Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 11. Sóng điện từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Thanh Vân
Ngày gửi: 10h:06' 08-01-2026
Dung lượng: 79.4 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Thanh Vân
Ngày gửi: 10h:06' 08-01-2026
Dung lượng: 79.4 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Câu hỏi 1
Sóng điện từ ?
A. luôn là sóng ngang.
B. luôn là sóng dọc.
C. sóng dọc hoặc ngang.
D. sóng dừng.
09s
02s
05s
14s
13s
01s
04s
03s
08s
07s
06s
12s
11s
10s
15s
Đáp án: A
(Gâ phÝm ENTER ®Ó xem ®¸p ¸n)
15
Đã
giây
hết
bắt
15
đầu
giây
Câu hỏi 2
09s
02s
05s
14s
13s
01s
04s
03s
08s
07s
06s
10s
12s
15s
11s
Sóng điện từ ?
A. là sóng dọc hoặc sóng ngang.
B. là điện từ trường lan truyền trong không gian.
C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường
tại một điểm dao động cùng phương.
Đã
15
D. không truyền được trong chân không.
Đáp án: B
(Gâ phÝm ENTER ®Ó xem
®¸p ¸n)
hết
giây
15
bắt
giây
đầu
Câu hỏi 3
Tốc độ lan truyền của sóng điện từ trong chân
không bằng ?
A. 3.107m/s
B. 3.102m/s
C. 3,4.108m/s
D. 3.108m/s
09s
02s
05s
14s
13s
01s
04s
03s
08s
07s
06s
12s
11s
10s
15s
Đáp án: D
(Gâ phÝm ENTER ®Ó xem ®¸p ¸n)
15
Đã
giây
hết
bắt
15
đầu
giây
5
Bài 11- SÓNG ĐIỆN TỪ
Tiết 2
I. SÓNG ĐIỆN TỪ
II. THANG SÓNG ĐIỆN TỪ
Khái niệm: là tập hợp các loại sóng điện từ được sắp xếp theo
thứ tự bước sóng giảm dần hoặc tăng dần.
Em hãy sắp xếp các sóng điện từ sau để
tạo thành 1 thang sóng điện từ ?
II. THANG SÓNG ĐIỆN TỪ
Nhiệm vụ:
Tìm hiểu
bước sóng,
nguồn phát,
tính chất,
công dụng
Nhóm 4:
tia X
Nhóm 3:
sóng vô
tuyến
Nhóm 4:
tia
gamma
Thang
sóng điện
từ
Nhóm 2:
tia tử
ngoại
:
1
m
ó
h
N sáng
ánh thấy
n
ì
h
n
Nhóm 2:
tia hồng
ngoại
NHÓM 1
Tìm hiểu về ánh
sáng nhìn thấy
NHÓM 3
Tìm hiểu về sóng vô
tuyến.
NHÓM 2
Tìm hiểu về tia hồng
ngoại, tia tử ngoại.
NHÓM 4
Tìm hiểu về tia Xtia gamma.
10
1. Ánh sáng nhìn thấy
11
1. Ánh sáng nhìn thấy
Hãy quan sát thí nghiệm sau
12
Nguồn phát
ánh sáng nhìn
thấy
2. Tia hồng ngoại (IR)
Tia hồng ngoại (IR) là sóng điện từ không nhìn thấy có bước sóng nằm
trong khoảng từ 0,76 m đến 1 mm.
Nguồn phát tia hồng ngoại: Vật có nhiệt độ cao hơn môi trường xung
quanh thì phát được tia hồng ngoại ra môi trường.
Nguồn thông dụng là bóng đèn dây tóc, bếp gas, bếp than, điốt hồng
ngoại,...
3. Tia tử ngoại
Tia tử ngoại (UV) là sóng điện từ
không nhìn thấy có bước sóng
ngắn hơn, nằm trong khoảng từ
1nm đến 380nm.
Nguồn phát: Vật có nhiệt độ trên
2000°C, nhiệt độ của vật càng cao
thì bước sóng tử ngoại càng nhỏ.
Hồ quang điện, đèn hơi thuỷ ngân
là nguồn phát tia tử ngoại mạnh.
4. Sóng vô tuyến
CÁC LOẠI SÓNG VÔ TUYẾN
Loại sóng
Bước sóng
Đặc điểm
Ứng dụng
Sóng dài
≥1000m
+ Có năng lượng thấp
+ Bị các vật trên mặt đất hấp thụ mạnh
nhưng nước lại hấp thấy ít
Dùng trong thông tin
liên lạc dưới nước
Sóng trung
100-1000m
+ Ban ngày bị tâng điện lì hấp thụ
mạnh nên không truyền đi xa được.
+ Ban đêm bị tầng điện li phản xạ nên
truyền đi xa được
Dùng trong thông tin
liên lạc vào ban đêm
Sóng ngắn
10-100m
+ Có năng lượng lớn
+ Bị phản xạ nhiêu lần giữa tầng điện
li và mặt đất
Dùng trong thông tin
liên lạc trên mặt đất
+ Có năng lượng rất lớn
+ Không bị tâng điện li hấp thụ hay
phản xạ
Dùng trong thông tin
vũ trụ
Sóng cực ngắn 1-10m
18
Sóng vi ba (bước sóng khoảng vài cm) được sử dụng cho viễn
thông quốc tế và chuyển tiếp truyền hình qua vệ tinh thông tin và
cho mạng điện thoại di động qua tháp vi ba.
5. Tia X (tia Rơn ghen)
6. Tia gamma (γ)
Tia gamma có bước sóng nhỏ nhất
trong thang sóng điện từ, khoảng từ 105
nm đến 0,1 nm.
Trong y học, tia gamma được dùng
trong phẫu thuật, điều trị các căn bệnh
liên quan đến khối u, dị dạng mạch
máu, các bệnh chức năng của não.
Trong công nghiệp. Tia gamma giúp
phát hiện, các khuyết tật bằng hình ảnh
rõ ràng với độ chính xác cao.
Tổng kết nội dung
Sóng điện từ
• Sóng điện từ là điện từ
trường lan truyền
trong không gian.
• Sóng điện từ là sóng
ngang.
• Sóng điện từ truyền
trong chân không với
tốc đọ bằng tốc độ ánh
sáng c= 3. 108 m/s
Thang sóng điện
từ
Ứng dụng
• Ánh sáng nhìn thấy
• Tia hồng ngoại (IR)
• Tia tử ngoại (UV)
• Sóng vô tuyến
• Tia X (tia Rơn ghen)
• Tia gamma (γ)
• Nhận biết các
loại bức xạ
trong thang
sóng điện từ
PHẦN 1
ĐIỀN
VÀO
CHỖ TRỐNG
Điền vào chỗ trống
Câu hỏi số
Các thiết bị như điện thoại,
vệ tinh sử dụng sóng
để truyền và nhận tín hiệu.
Vô tuyến
NHIỆT
VÔ TUYẾN
ÁNH SÁNG
1
Câu hỏi số
Điền vào chỗ trống
Tia tử ngoại là ánh sáng
đối với mắt người.
KHÔNG NHÌN THẤY
NHÌN THẤY KHÔNG NHÌN
THẤY
NHÌN THẤY MỘT
PHẦN
2
Câu hỏi số
Điền vào chỗ trống
Lò nướng,bếp điện là ứng dụng của
Tia hồng ngoại
TIA X
TIA TỬ
NGOẠI
TIA HỒNG
NGOẠI
.
3
Phần 2: Kéo và thả các mục bên dưới vào danh mục chính xác
PHÁT RA SÓNG VÔ TUYẾN
Phần 2: Kéo và thả các mục bên dưới vào danh mục chính xác
PHÁT RA SÓNG VÔ TUYẾN
Phần 3: Tự luận
1. Giải thích tại sao mỗi khi cho phóng hồ quang
người thợ hàn cần mặt nạ che mặt?
2. Giải thích tại sao Mặt Trời là một nguồn năng
lượng khổng lồ phát ra tia tử ngoại mà con người
và các sinh vật trên Trái Đất vẫn có thể sinh sống
dưới ánh nắng mặt trời được?
29
1. Vì bức xạ phát ra từ hồ
quang điện lúc hàn điện
chứa rất nhiều tia tử ngoại có
thể làm hỏng giác mạc của
mắt và gây ung thư da, do đó
thợ hàn phải có mặt nạ
chuyên dụng che mắt và mặt
lúc thao tác hàn.
2. Ánh sáng Mặt Trời bị
hấp thụ một phần trên
bầu khí quyển Trái Đất
và được cản lại nhờ tầng
Ozon, chỉ một phần nhỏ
hơn tới được bề mặt
Trái Đất, nên con người
vẫn có thể sống được
dưới ánh Mặt Trời.
Phần 3: Tự luận
Nêu loại sóng điện từ ứng với mỗi tần số sau:
a) 200 kHz
b) 100 MHz
c) 5.1014 Hz
d) 1018 Hz
Bài học đến đây là kết thúc
Xin chân thành cảm ơn
Qúy thầy cô và các em
Hãy xác định phạm vi tần số tương
ứng với các dải bước sóng
Loại bức xạ
Phạm vi bước sóng
Sóng vô tuyến
Sóng vi ba
Tia hồng ngoại
Ánh sáng nhìn thấy
Tia tử ngoại
Tia X
Phạm vi tần số (Hz)
Từ 1mm đến 100km
Từ 1mm đến 1m
Từ 0,76µm đến 1mm
Từ 0,38µm đến
0,76µm
Từ 10nm đến 400nm
Từ 30pm đến 3nm
34
Sử dụng công thức:
Bước sóng trong chân không của thang sóng
điện từ
Loại bức xạ
Phạm vi bước sóng
Phạm vi tần số (Hz)
Sóng vô tuyến
Từ 1 m đến 100 km
Từ 3.103 đến 3.108
Sóng vi ba
Từ 1 mm đến 1 m
Từ 3.108 đến 3.1011
Tia hồng ngoại
Từ 0,76 μm đến 1 mm
Từ 3.1011 đến 3,9.1014
Ánh sáng nhìn
thấy
Từ 0,38 μm đến
0,76 μm
Từ 3,9.1014 đến 7,9.1014
Tia tử ngoại
Từ 10 nm đến 400 nm
Từ 7,5.1014 đến 3.1016
Tia X
Từ 30 pm đến 3 nm
Từ 1017 đến 1019
Thang
sóng
điện từ
Bước sóng
Nguồn phát
Tính chất
Đặc trưng
Công dụng
Sóng vô
tuyến
1mm-100km
Thiên nhiên( sấm sét, các
thiên thể trong vũ trụ) hoặc
nhân tạo ( đài phát thanh,
truyền hình, radar, vệ tinh,
điện thoại di động....)
Có thể truyền qua không khí,
không gian và một số chất rắn,
lỏng
Có thể mang
thông tin bằng
cách điều chế tần
số, biên độ hoặc
pha của sóng.
Truyền thông tin, định
vị, điều khiển từ xa,
nghiên cứu thiên văn
Tia hồng
ngoại
Từ
0,76 μm đến 1
mm
Các vật nóng ( bóng đèn, bếp
ga, lửa mặt trời....)
Có tác dụng nhiệt, bị hấp thụ
mạnh bởi hơi nước và khí CO2,
không có khả năng lon hóa chất
khí
Có thể gây ra hiệu
ứng nhà kính
Sưởi ấm, sấy khô, chữa
bệnh, đo nhiệt độ, dần
đường, quân sự
Các vật phát sáng (mặt trời,
sao, bóng đèn, lửa) hoặc các
vật phản xạ ánh sáng
Có thể tạo ra cảm giác thị giác
cho con người, bị phản xạ, khúc
xạ, nhiều xạ, giao thoa, cực
quang
Có thể tạo ra màu
sắc khác nhau tùy
theo bước sóng
Chiếu sáng, trang trí,
nghệ thuật, nghiên cứu
quạng học, quang phố
Ánh
sáng
nhìn
thấy
Từ 0,38µm
đến 0,76µm
Tia tử
ngoại
Từ 10 nm đến
400 nm
Các vật nóng trên 3000 độ C
(mặt trời, hồ quang điện, đèn
huỳnh quang)
Có khả năng ion hóa chất khí,
gây ra phản ứng quang hóa,
quang hợp, quang điện, sinh hóa
Có thể gây ra ung
thư da, còi xương,
suy giảm miễn
dịch
Chụp ảnh, phát hiện vết
nứt, khử trùng, chữa
bệnh, nghiên cứu phố
học
Tia X
Từ 30 pm đến
3 nm
Ống Coolidge, trong đó các
electron bần từ catot đến anot
và tương tác với nguyên tử của
anot
Có khả năng đâm xuyên mạnh,
bị hấp thụ, tính quang học, sinh
học
Có thể gây ra biến
đổi gen, đột biến,
ung thư
Chụp X-quang, phân
tích cấu trúc tình thế, y
tế, nghiên cứu hạt nhân...
Tia
Từ 10-5 nm
Các phản ứng hạt nhân, phng
Có khả năng đâm xuyên cực.
Có thể gây ra tổn
36
Điều trị ung thư, bảo
Sóng điện từ ?
A. luôn là sóng ngang.
B. luôn là sóng dọc.
C. sóng dọc hoặc ngang.
D. sóng dừng.
09s
02s
05s
14s
13s
01s
04s
03s
08s
07s
06s
12s
11s
10s
15s
Đáp án: A
(Gâ phÝm ENTER ®Ó xem ®¸p ¸n)
15
Đã
giây
hết
bắt
15
đầu
giây
Câu hỏi 2
09s
02s
05s
14s
13s
01s
04s
03s
08s
07s
06s
10s
12s
15s
11s
Sóng điện từ ?
A. là sóng dọc hoặc sóng ngang.
B. là điện từ trường lan truyền trong không gian.
C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường
tại một điểm dao động cùng phương.
Đã
15
D. không truyền được trong chân không.
Đáp án: B
(Gâ phÝm ENTER ®Ó xem
®¸p ¸n)
hết
giây
15
bắt
giây
đầu
Câu hỏi 3
Tốc độ lan truyền của sóng điện từ trong chân
không bằng ?
A. 3.107m/s
B. 3.102m/s
C. 3,4.108m/s
D. 3.108m/s
09s
02s
05s
14s
13s
01s
04s
03s
08s
07s
06s
12s
11s
10s
15s
Đáp án: D
(Gâ phÝm ENTER ®Ó xem ®¸p ¸n)
15
Đã
giây
hết
bắt
15
đầu
giây
5
Bài 11- SÓNG ĐIỆN TỪ
Tiết 2
I. SÓNG ĐIỆN TỪ
II. THANG SÓNG ĐIỆN TỪ
Khái niệm: là tập hợp các loại sóng điện từ được sắp xếp theo
thứ tự bước sóng giảm dần hoặc tăng dần.
Em hãy sắp xếp các sóng điện từ sau để
tạo thành 1 thang sóng điện từ ?
II. THANG SÓNG ĐIỆN TỪ
Nhiệm vụ:
Tìm hiểu
bước sóng,
nguồn phát,
tính chất,
công dụng
Nhóm 4:
tia X
Nhóm 3:
sóng vô
tuyến
Nhóm 4:
tia
gamma
Thang
sóng điện
từ
Nhóm 2:
tia tử
ngoại
:
1
m
ó
h
N sáng
ánh thấy
n
ì
h
n
Nhóm 2:
tia hồng
ngoại
NHÓM 1
Tìm hiểu về ánh
sáng nhìn thấy
NHÓM 3
Tìm hiểu về sóng vô
tuyến.
NHÓM 2
Tìm hiểu về tia hồng
ngoại, tia tử ngoại.
NHÓM 4
Tìm hiểu về tia Xtia gamma.
10
1. Ánh sáng nhìn thấy
11
1. Ánh sáng nhìn thấy
Hãy quan sát thí nghiệm sau
12
Nguồn phát
ánh sáng nhìn
thấy
2. Tia hồng ngoại (IR)
Tia hồng ngoại (IR) là sóng điện từ không nhìn thấy có bước sóng nằm
trong khoảng từ 0,76 m đến 1 mm.
Nguồn phát tia hồng ngoại: Vật có nhiệt độ cao hơn môi trường xung
quanh thì phát được tia hồng ngoại ra môi trường.
Nguồn thông dụng là bóng đèn dây tóc, bếp gas, bếp than, điốt hồng
ngoại,...
3. Tia tử ngoại
Tia tử ngoại (UV) là sóng điện từ
không nhìn thấy có bước sóng
ngắn hơn, nằm trong khoảng từ
1nm đến 380nm.
Nguồn phát: Vật có nhiệt độ trên
2000°C, nhiệt độ của vật càng cao
thì bước sóng tử ngoại càng nhỏ.
Hồ quang điện, đèn hơi thuỷ ngân
là nguồn phát tia tử ngoại mạnh.
4. Sóng vô tuyến
CÁC LOẠI SÓNG VÔ TUYẾN
Loại sóng
Bước sóng
Đặc điểm
Ứng dụng
Sóng dài
≥1000m
+ Có năng lượng thấp
+ Bị các vật trên mặt đất hấp thụ mạnh
nhưng nước lại hấp thấy ít
Dùng trong thông tin
liên lạc dưới nước
Sóng trung
100-1000m
+ Ban ngày bị tâng điện lì hấp thụ
mạnh nên không truyền đi xa được.
+ Ban đêm bị tầng điện li phản xạ nên
truyền đi xa được
Dùng trong thông tin
liên lạc vào ban đêm
Sóng ngắn
10-100m
+ Có năng lượng lớn
+ Bị phản xạ nhiêu lần giữa tầng điện
li và mặt đất
Dùng trong thông tin
liên lạc trên mặt đất
+ Có năng lượng rất lớn
+ Không bị tâng điện li hấp thụ hay
phản xạ
Dùng trong thông tin
vũ trụ
Sóng cực ngắn 1-10m
18
Sóng vi ba (bước sóng khoảng vài cm) được sử dụng cho viễn
thông quốc tế và chuyển tiếp truyền hình qua vệ tinh thông tin và
cho mạng điện thoại di động qua tháp vi ba.
5. Tia X (tia Rơn ghen)
6. Tia gamma (γ)
Tia gamma có bước sóng nhỏ nhất
trong thang sóng điện từ, khoảng từ 105
nm đến 0,1 nm.
Trong y học, tia gamma được dùng
trong phẫu thuật, điều trị các căn bệnh
liên quan đến khối u, dị dạng mạch
máu, các bệnh chức năng của não.
Trong công nghiệp. Tia gamma giúp
phát hiện, các khuyết tật bằng hình ảnh
rõ ràng với độ chính xác cao.
Tổng kết nội dung
Sóng điện từ
• Sóng điện từ là điện từ
trường lan truyền
trong không gian.
• Sóng điện từ là sóng
ngang.
• Sóng điện từ truyền
trong chân không với
tốc đọ bằng tốc độ ánh
sáng c= 3. 108 m/s
Thang sóng điện
từ
Ứng dụng
• Ánh sáng nhìn thấy
• Tia hồng ngoại (IR)
• Tia tử ngoại (UV)
• Sóng vô tuyến
• Tia X (tia Rơn ghen)
• Tia gamma (γ)
• Nhận biết các
loại bức xạ
trong thang
sóng điện từ
PHẦN 1
ĐIỀN
VÀO
CHỖ TRỐNG
Điền vào chỗ trống
Câu hỏi số
Các thiết bị như điện thoại,
vệ tinh sử dụng sóng
để truyền và nhận tín hiệu.
Vô tuyến
NHIỆT
VÔ TUYẾN
ÁNH SÁNG
1
Câu hỏi số
Điền vào chỗ trống
Tia tử ngoại là ánh sáng
đối với mắt người.
KHÔNG NHÌN THẤY
NHÌN THẤY KHÔNG NHÌN
THẤY
NHÌN THẤY MỘT
PHẦN
2
Câu hỏi số
Điền vào chỗ trống
Lò nướng,bếp điện là ứng dụng của
Tia hồng ngoại
TIA X
TIA TỬ
NGOẠI
TIA HỒNG
NGOẠI
.
3
Phần 2: Kéo và thả các mục bên dưới vào danh mục chính xác
PHÁT RA SÓNG VÔ TUYẾN
Phần 2: Kéo và thả các mục bên dưới vào danh mục chính xác
PHÁT RA SÓNG VÔ TUYẾN
Phần 3: Tự luận
1. Giải thích tại sao mỗi khi cho phóng hồ quang
người thợ hàn cần mặt nạ che mặt?
2. Giải thích tại sao Mặt Trời là một nguồn năng
lượng khổng lồ phát ra tia tử ngoại mà con người
và các sinh vật trên Trái Đất vẫn có thể sinh sống
dưới ánh nắng mặt trời được?
29
1. Vì bức xạ phát ra từ hồ
quang điện lúc hàn điện
chứa rất nhiều tia tử ngoại có
thể làm hỏng giác mạc của
mắt và gây ung thư da, do đó
thợ hàn phải có mặt nạ
chuyên dụng che mắt và mặt
lúc thao tác hàn.
2. Ánh sáng Mặt Trời bị
hấp thụ một phần trên
bầu khí quyển Trái Đất
và được cản lại nhờ tầng
Ozon, chỉ một phần nhỏ
hơn tới được bề mặt
Trái Đất, nên con người
vẫn có thể sống được
dưới ánh Mặt Trời.
Phần 3: Tự luận
Nêu loại sóng điện từ ứng với mỗi tần số sau:
a) 200 kHz
b) 100 MHz
c) 5.1014 Hz
d) 1018 Hz
Bài học đến đây là kết thúc
Xin chân thành cảm ơn
Qúy thầy cô và các em
Hãy xác định phạm vi tần số tương
ứng với các dải bước sóng
Loại bức xạ
Phạm vi bước sóng
Sóng vô tuyến
Sóng vi ba
Tia hồng ngoại
Ánh sáng nhìn thấy
Tia tử ngoại
Tia X
Phạm vi tần số (Hz)
Từ 1mm đến 100km
Từ 1mm đến 1m
Từ 0,76µm đến 1mm
Từ 0,38µm đến
0,76µm
Từ 10nm đến 400nm
Từ 30pm đến 3nm
34
Sử dụng công thức:
Bước sóng trong chân không của thang sóng
điện từ
Loại bức xạ
Phạm vi bước sóng
Phạm vi tần số (Hz)
Sóng vô tuyến
Từ 1 m đến 100 km
Từ 3.103 đến 3.108
Sóng vi ba
Từ 1 mm đến 1 m
Từ 3.108 đến 3.1011
Tia hồng ngoại
Từ 0,76 μm đến 1 mm
Từ 3.1011 đến 3,9.1014
Ánh sáng nhìn
thấy
Từ 0,38 μm đến
0,76 μm
Từ 3,9.1014 đến 7,9.1014
Tia tử ngoại
Từ 10 nm đến 400 nm
Từ 7,5.1014 đến 3.1016
Tia X
Từ 30 pm đến 3 nm
Từ 1017 đến 1019
Thang
sóng
điện từ
Bước sóng
Nguồn phát
Tính chất
Đặc trưng
Công dụng
Sóng vô
tuyến
1mm-100km
Thiên nhiên( sấm sét, các
thiên thể trong vũ trụ) hoặc
nhân tạo ( đài phát thanh,
truyền hình, radar, vệ tinh,
điện thoại di động....)
Có thể truyền qua không khí,
không gian và một số chất rắn,
lỏng
Có thể mang
thông tin bằng
cách điều chế tần
số, biên độ hoặc
pha của sóng.
Truyền thông tin, định
vị, điều khiển từ xa,
nghiên cứu thiên văn
Tia hồng
ngoại
Từ
0,76 μm đến 1
mm
Các vật nóng ( bóng đèn, bếp
ga, lửa mặt trời....)
Có tác dụng nhiệt, bị hấp thụ
mạnh bởi hơi nước và khí CO2,
không có khả năng lon hóa chất
khí
Có thể gây ra hiệu
ứng nhà kính
Sưởi ấm, sấy khô, chữa
bệnh, đo nhiệt độ, dần
đường, quân sự
Các vật phát sáng (mặt trời,
sao, bóng đèn, lửa) hoặc các
vật phản xạ ánh sáng
Có thể tạo ra cảm giác thị giác
cho con người, bị phản xạ, khúc
xạ, nhiều xạ, giao thoa, cực
quang
Có thể tạo ra màu
sắc khác nhau tùy
theo bước sóng
Chiếu sáng, trang trí,
nghệ thuật, nghiên cứu
quạng học, quang phố
Ánh
sáng
nhìn
thấy
Từ 0,38µm
đến 0,76µm
Tia tử
ngoại
Từ 10 nm đến
400 nm
Các vật nóng trên 3000 độ C
(mặt trời, hồ quang điện, đèn
huỳnh quang)
Có khả năng ion hóa chất khí,
gây ra phản ứng quang hóa,
quang hợp, quang điện, sinh hóa
Có thể gây ra ung
thư da, còi xương,
suy giảm miễn
dịch
Chụp ảnh, phát hiện vết
nứt, khử trùng, chữa
bệnh, nghiên cứu phố
học
Tia X
Từ 30 pm đến
3 nm
Ống Coolidge, trong đó các
electron bần từ catot đến anot
và tương tác với nguyên tử của
anot
Có khả năng đâm xuyên mạnh,
bị hấp thụ, tính quang học, sinh
học
Có thể gây ra biến
đổi gen, đột biến,
ung thư
Chụp X-quang, phân
tích cấu trúc tình thế, y
tế, nghiên cứu hạt nhân...
Tia
Từ 10-5 nm
Các phản ứng hạt nhân, phng
Có khả năng đâm xuyên cực.
Có thể gây ra tổn
36
Điều trị ung thư, bảo
 








Các ý kiến mới nhất