Chương 5: Phân số - Bài 2: Tính chất cơ bản của phân số.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Anh Song Thư
Ngày gửi: 14h:33' 18-01-2026
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 123
Nguồn:
Người gửi: Anh Song Thư
Ngày gửi: 14h:33' 18-01-2026
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích:
0 người
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
Bài 2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
1. Tính chất 1
1. Tính chất 1
Ví dụ 1:
a)
b)
Ví dụ 2:
Quy đồng mẫu hai phân số
5 .(− 3)
5
− 15
=
=
− 4 (− 4 ).( − 3)
12
−7
−7 . 2
− 14
=
=
6
6.2
12
Nhận xét:
• Có thể biểu diễn số nguyên ở dạng phân số với mẫu số (khác 0) tuỳ ý.
• Mẫu số giống nhau ở hai phân số là 12 còn gọi là mẫu số chung của
hai phân số. Khi quy đồng mẫu số hai phân số, có thể có nhiều cách chọn
mẫu số chung (để mẫu số chung đơn giản ta thường chọn BCNN của các mẫu).
Chú ý: Có thể quy đồng mẫu số của nhiều phân số bằng cách tìm mẫu số
chung của nhiều mẫu số.
*Hãy nêu ví dụ tương tự
Ví dụ 3:
Quy đồng mẫu số của ba phân số và .
Ta thực hiện
tttttttttttttttt
Mẫu số chung của ba phân số trên là 48.
2. Tính chất 2
Quan sát hai phân số và và cho biết:
a) Chia cả tử và mẫu của phân số cùng số nguyên
nào thì được phân số
b) Hai phân số đó có bằng nhau không?
c) Nêu ví dụ tương tự.
Giải
a) Chia cả tử và mẫu của phân số cho -5 thì được phân số
b) Phân số = , vì (-20).(-6) = 30.4
c) Ví dụ: Phân số và phân số
2. Tính chất 2
Ví dụ 4:
a)
Ví dụ 5: Rút gọn phân số
=
b)
Thực hành 1
Rút gọn các phân số ;
( − 18 ) : 2
− 18
−9
=
=
76
76 : 2
38
125 : (−125)
125
−1
=
=
− 375 ( −375 ) : (−125)
3
Chú ý: Khi rút gọn phân số, có thể được nhiều kết quả, nhưng các
phân số ở các kết quả đó đều bằng nhau (thường rút gọn đến kết quả là
phân số tối giản bằng cách chia tử và mẫu cho ƯCLN của tử với mẫu).
Thực hành 2
Viết phân số thành phân số có mẫu dương
3 .(− 1)
3
−3
=
=
Cách 1
−5
5
( − 5 ) . (− 1)
3 : (− 1 )
3
−3
=
=
Cách 2
−5
5
( − 5 ) : (− 1 )
Tổng quát
Chú ý: Mỗi phân số đều có nhiều phân số bằng nó.
BÀI TẬP
Bài 1/ Trang 12 SGK
Áp dụng tính chất 1 và tính chất 2 để tìm một phân
số bằng mỗi phân số sau
a)
Giải
21 21 .(− 2) − 42
𝑎¿
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
13 13 .(− 2) − 26
12
12.3
36
𝑏¿
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
− 25 (−25) . 3 −75
18 : (− 2)
18
−9
𝑐¿
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 48 ( − 48 ) :( −2) 24
− 42 ( − 42 ) :( −2) 21
𝑑¿
=
= ( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 24 ( − 24 ) : (−2) 12
BÀI TẬP
Bài 2/ Trang 12 SGK
Rút gọn các phân số sau:
12
−39
132
−57
− 24
75
− 264
−133
Giải
12: (−1 2)
12
−1
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 24 ( − 24 ) : (−1 2)
2
− 39 − ( 39 ) : 3 − 13
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
75
75 : 3
25
132: (−13 2)
132
−1
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 264 ( − 264 ) : (−13 2)
2
( −57 ) : (−19) 3
− 57
=
= ( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 133 ( −133 ) : (−19) 7
BÀI TẬP
Bài 3/ Trang 12 SGK
Viết mỗi phân số dưới đây thành phân số bằng nó có mẫu dương:
1
−3
2
−7
;
;
;
−2
−5
−7
− 13
Giải
1: (− 1)
1
−1
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 2 ( −2 ) :(− 1)
2
− 3 ( −3 ) .(−1) 3
=
= ( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
− 5 ( −5 ) . (−1) 5
2.( − 1)
2
−2
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
− 7 ( − 7 ) .(− 1)
7
( − 7 ) : (− 1)
−7
7
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 13 ( − 13 ) : (− 1) 13
BÀI TẬP
Bài 4/ Trang 12 SGK
Dùng phân số có mẫu số dương nhỏ nhất để biểu thị xem số phút
sau đây chiếm bao nhiêu phần của một giờ:
a) 15 phút;
b) 20 phút;
c) 45 phút;
d) 50 phút
Giải
a) 15 phút
1 giờ = 60 phút
b) 20 phút
c) 45 phút
d) 50 phút
1 phút = giờ
a phút = giờ
BÀI TẬP
Bài 5/ Trang 12 SGK
Dùng phân số để viết mỗi khối lượng sau theo tạ, theo tấn
a) 20 kg;
b) 55kg;
c) 87kg;
d) 91kg
Giải
a) 20kg
b) 55kg
c) 87kg
d) 91kg
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 1000 kg
a kg = tạ
a kg = tấn
Bài 6 trang 12 SGK: Dùng phân số có mẫu số
dương nhỏ nhất biểu thị phần tô màu trong mỗi
hình sau.
BAØI HOÏC KEÁT THUÙC.
Chuùc caùc em
ngaøy caøng hoïc gioûi hôn!
Bài 2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
1. Tính chất 1
1. Tính chất 1
Ví dụ 1:
a)
b)
Ví dụ 2:
Quy đồng mẫu hai phân số
5 .(− 3)
5
− 15
=
=
− 4 (− 4 ).( − 3)
12
−7
−7 . 2
− 14
=
=
6
6.2
12
Nhận xét:
• Có thể biểu diễn số nguyên ở dạng phân số với mẫu số (khác 0) tuỳ ý.
• Mẫu số giống nhau ở hai phân số là 12 còn gọi là mẫu số chung của
hai phân số. Khi quy đồng mẫu số hai phân số, có thể có nhiều cách chọn
mẫu số chung (để mẫu số chung đơn giản ta thường chọn BCNN của các mẫu).
Chú ý: Có thể quy đồng mẫu số của nhiều phân số bằng cách tìm mẫu số
chung của nhiều mẫu số.
*Hãy nêu ví dụ tương tự
Ví dụ 3:
Quy đồng mẫu số của ba phân số và .
Ta thực hiện
tttttttttttttttt
Mẫu số chung của ba phân số trên là 48.
2. Tính chất 2
Quan sát hai phân số và và cho biết:
a) Chia cả tử và mẫu của phân số cùng số nguyên
nào thì được phân số
b) Hai phân số đó có bằng nhau không?
c) Nêu ví dụ tương tự.
Giải
a) Chia cả tử và mẫu của phân số cho -5 thì được phân số
b) Phân số = , vì (-20).(-6) = 30.4
c) Ví dụ: Phân số và phân số
2. Tính chất 2
Ví dụ 4:
a)
Ví dụ 5: Rút gọn phân số
=
b)
Thực hành 1
Rút gọn các phân số ;
( − 18 ) : 2
− 18
−9
=
=
76
76 : 2
38
125 : (−125)
125
−1
=
=
− 375 ( −375 ) : (−125)
3
Chú ý: Khi rút gọn phân số, có thể được nhiều kết quả, nhưng các
phân số ở các kết quả đó đều bằng nhau (thường rút gọn đến kết quả là
phân số tối giản bằng cách chia tử và mẫu cho ƯCLN của tử với mẫu).
Thực hành 2
Viết phân số thành phân số có mẫu dương
3 .(− 1)
3
−3
=
=
Cách 1
−5
5
( − 5 ) . (− 1)
3 : (− 1 )
3
−3
=
=
Cách 2
−5
5
( − 5 ) : (− 1 )
Tổng quát
Chú ý: Mỗi phân số đều có nhiều phân số bằng nó.
BÀI TẬP
Bài 1/ Trang 12 SGK
Áp dụng tính chất 1 và tính chất 2 để tìm một phân
số bằng mỗi phân số sau
a)
Giải
21 21 .(− 2) − 42
𝑎¿
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
13 13 .(− 2) − 26
12
12.3
36
𝑏¿
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
− 25 (−25) . 3 −75
18 : (− 2)
18
−9
𝑐¿
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 48 ( − 48 ) :( −2) 24
− 42 ( − 42 ) :( −2) 21
𝑑¿
=
= ( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 24 ( − 24 ) : (−2) 12
BÀI TẬP
Bài 2/ Trang 12 SGK
Rút gọn các phân số sau:
12
−39
132
−57
− 24
75
− 264
−133
Giải
12: (−1 2)
12
−1
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 24 ( − 24 ) : (−1 2)
2
− 39 − ( 39 ) : 3 − 13
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
75
75 : 3
25
132: (−13 2)
132
−1
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 264 ( − 264 ) : (−13 2)
2
( −57 ) : (−19) 3
− 57
=
= ( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 133 ( −133 ) : (−19) 7
BÀI TẬP
Bài 3/ Trang 12 SGK
Viết mỗi phân số dưới đây thành phân số bằng nó có mẫu dương:
1
−3
2
−7
;
;
;
−2
−5
−7
− 13
Giải
1: (− 1)
1
−1
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 2 ( −2 ) :(− 1)
2
− 3 ( −3 ) .(−1) 3
=
= ( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
− 5 ( −5 ) . (−1) 5
2.( − 1)
2
−2
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 1)
− 7 ( − 7 ) .(− 1)
7
( − 7 ) : (− 1)
−7
7
=
=
( Á p d ụ ng t í nh ch ấ t 2)
− 13 ( − 13 ) : (− 1) 13
BÀI TẬP
Bài 4/ Trang 12 SGK
Dùng phân số có mẫu số dương nhỏ nhất để biểu thị xem số phút
sau đây chiếm bao nhiêu phần của một giờ:
a) 15 phút;
b) 20 phút;
c) 45 phút;
d) 50 phút
Giải
a) 15 phút
1 giờ = 60 phút
b) 20 phút
c) 45 phút
d) 50 phút
1 phút = giờ
a phút = giờ
BÀI TẬP
Bài 5/ Trang 12 SGK
Dùng phân số để viết mỗi khối lượng sau theo tạ, theo tấn
a) 20 kg;
b) 55kg;
c) 87kg;
d) 91kg
Giải
a) 20kg
b) 55kg
c) 87kg
d) 91kg
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 1000 kg
a kg = tạ
a kg = tấn
Bài 6 trang 12 SGK: Dùng phân số có mẫu số
dương nhỏ nhất biểu thị phần tô màu trong mỗi
hình sau.
BAØI HOÏC KEÁT THUÙC.
Chuùc caùc em
ngaøy caøng hoïc gioûi hôn!
 







Các ý kiến mới nhất