CD - Bài tập Chủ đề 7. Tính chất từ của chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi xuân vinh
Ngày gửi: 08h:49' 25-01-2026
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: bùi xuân vinh
Ngày gửi: 08h:49' 25-01-2026
Dung lượng: 9.2 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
Quan sát bông hoa qua thấu kính hội tụ, ta thấy bông hoa có kích
thước như thế nào so với khi nhìn trực tiếp. Vì sao lại như vậy?
Bài 6
SỰ TẠO ẢNH QUA
THẤU KÍNH.
KÍNH LÚP
I. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính
1. Ảnh tạo bởi thấu kính
Ta nhìn thấy ảnh của vật qua
gương phẳng và qua thấu kính
khi nào?
I. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính
1. Ảnh tạo bởi thấu kính
- Ta nhìn thấy ảnh của một vật qua GƯƠNG PHẲNG khi các tia phản xạ
đi tới mắt ta.
- Ta nhìn thấy ảnh của một vật qua THẤU KÍNH khi các tia ló đi tới mắt
ta.
I. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính
2. Cách vẽ ảnh
Ảnh không hứng được trên màn là ảnh ảo.
Ảnh hứng được trên màn là ảnh thật.
Hoàn thành nhiệm vụ 1 và 2
phần Hoạt động trong
SGK/tr.34
I. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính
2. Cách vẽ ảnh
S'
B
B
S
F
O
A
A'
O
F
A
B'
A' O
B'
S' là ảnh ảo, cùng
chiều vật, lớn hơn vật
S' là ảnh thật, ngược
chiều vật, lớn bằng vật
S' là ảnh ảo, cùng
chiều vật, bé hơn vật
I. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính
2. Cách vẽ ảnh
Vật nhỏ đặt trước thấu kính
Tính chất ảnh
Khoảng cách từ vật đến Ảnh thật, ngược chiều với vật. Ảnh có thể
thấu kính lớn hơn tiêu cự. lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng vật.
Thấu kính hội tụ
Khoảng cách từ vật đến
thấu kính nhỏ hơn tiêu
cự.
Thấu kính phân
Với mọi vị trí đặt vật
kì
Ảnh ảo, cùng chiều với vật. Ảnh lớn hơn vật.
Ảnh ảo, cùng chiều với vật. Ảnh nhỏ hơn
vật.
I. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính
2. Cách vẽ ảnh
Vị trí đặt vật
Đặc điểm của ảnh tạo
bởi thấu kính hội tụ
d
Ảnh ảo, cùng chiều vật,
lớn hơn vật.
d=f
Không thu được ảnh
(ảnh ở vô cực)
f < d < 2f
Ảnh thật, ngược chiều
vật, lớn hơn vật.
d = 2f
Ảnh thật, ngược chiều
vật, lớn bằng vật
d > 2f
Ảnh thật, ngược chiều
vật, nhỏ hơn vật
Vị trí đặt vật
Đặc điểm của ảnh tạo
bởi thấu kính phân kì
Với mọi d > 0
Ảnh ảo, cùng chiều,
nhỏ hơn vật.
I. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính
3. Thí nghiệm về sự tạo ảnh qua thấu kính
Ảnh của vật qua thấu kính – Cách vẽ
ảnh
1. Quan sát ảnh của vật qua thấu
kính hội tụ
a) Đặt vật ngoài khoảng tiêu cự
F
F'
F
F'
d
f
O
f < d < 2f → Ảnh thật, ngược chiều với vật, lớn
hơn vật.
II. Vị trí và kích thước của ảnh qua thấu kính hội tụ
Dựa vào hình 6.3 a,
chỉ ra các cặp tam
giác đồng dạng.
Viết các tỉ số đồng
dạng của mỗi cặp
tam giác đó.
Đọc ví dụ SGK
trang 36 hoàn
thành câu hỏi
luyện tập 4 trang
36.
HOẠT
ĐỘNG
NHÓM
: Đọc ví dụ SGK trang
36 hoàn thành câu
hỏi luyện tập 3 trang
36.
Dựa vào hình 6.3 a,
tính khoảng cách
từ ảnh đến thấu
kính hội tụ và kích
thước của ảnh.
II. Vị trí và kích thước của ảnh qua thấu kính hội tụ
=
- Vị trí của ảnh qua thầu kính hội tụ:
+ Ảnh nằm ngoài khoảng tiêu cự:
1 1 1
f d d'
+ Ảnh nằm trong khoảng tiêu cự:
1 1 1
f d d'
h d
- Kích thước ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ:
h' d '
Một thấu kính hội tụ tiêu cự f = 10 cm. Đặt
vật ở đâu để thu được
ảnh cao bằng vật?
.
Nhận xét tính chất ảnh
Đặt một vật cao 8 mm trước thấu kính hội tụ.
Ảnh hứng được trên màn cách thấu kính 12 cm,
.
cao 3,2 cm, vuông góc trục chính.
a. Xác định khoảng cách từ vật tới thấu kính.
b. Tìm tiêu cự của thấu kính.
III. Thí nghiệm thực hành đo tiêu cự của thấu kính hội tụ
Các bước tiến hành thí nghiệm
HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI
- Đặt màn chắn và vật sát thấu kính
- Dịch màn chắn và vật ra xa thấu kính
với d = d'
- Đo, ghi khoảng cách giữa vật vàTrình
ảnh bày các bước tiến hành
đo tiêu cự của thấu kính hội tụ
theo bảng 6.2
Lần thí nghiệm
Lần 1
Lần 2
Lần 3
Khoảng cách giữa ảnh và vật
l1
l2
l3
Bảng 6.2
? Một vật AB đặt vuông góc với trục chính của một
TKHT. Hãy dựng ảnh của vật khi vật đặt trong khoảng
tiêu cự của TK (d < f). Nhận xét đặc điểm của ảnh.
B'
B
A'
F
A
I
O
F'
OA < OF (d < f)
Khi d < f, ảnh A'B' của vật tạo bởi TKHT:
Ảnh ảo, cùng chiều với vật, lớn hơn vật.
IV. KÍNH LÚP
1. Đặc điểm của kính lúp
3X
THẢO LUẬN NHÓM: TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI
- Kính lúp là gì ?
- Kính lúp là loại thấu kính gì có tiêu cự như thế nào ?
- Kính lúp để làm gì ?
- Con số ghi trên kính lúp có ý nghĩa gì ?
IV. KÍNH LÚP
1. Đặc điểm của kính lúp
- Kính lúp là một TKHT có tiêu cự ngắn(thường
nhỏ hơn 25cm).
-Kính lúp: dùng để quan sát các vật nhỏ.
-Số bội giác của kính lúp cho biết khả năng
phóng to ảnh của vật qua kính lúp.
Lưu ý
+ Mỗi kính lúp có một số bội giác (kí hiệu: G) được ghi
bởi các con số như 2x, 3x, 5x,...
+ Kính lúp có số bội giác càng lớn thì ảnh quan sát được
càng lớn.
3X
Số bội giác
IV. KÍNH LÚP
1. Đặc điểm của kính lúp:
2. Sử dụng kính lúp:
THẢO LUẬN NHÓM : TRẢ LỞI CÁC CÂU HỎI SAU
1)Nêu Một số trường hợp trong thực tế có dùng kính lúp.
2) Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, ta nhìn thấy vật hay
ảnh của vật? vật hay ảnh này có tính chất gì?
3) Làm thế nào để quan sát được ảnh của một vật được đặt
trên tờ giấy tạo bởi kính lúp một cách rõ ràng? ta phải đặt vật
trong khoảng nào trước kính? Vì sao?
(Các nhóm nhận kính lúp để thực hiện thí nghiệm )
Một số trường hợp trong thực tế đời sốngvà sản xuất phải
sử dụng đến kính lúp.
Đọc chữ nhỏ
Quan sát côn trùng
Xem chi tiết máy
Kiểm tra đồ vật
Xâu kim
Nghề kim hoàn
Quan sát bản đồ
Trong y học
Cách quan sát
một vật nhỏ qua
kính lúp
B'
I
B
A'
F
A
O
F'
KÍNH LÚP
- ? Qua kính lúp sẽ có ảnh thật hay ảo?To hay nhỏ hơn vật?
=> Qua kính lúp sẽ có ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
- ?Muốn có ảnh như trên, ta phải đặt vật trong khoảng
nào trước kính?
=> Muốn có ảnh ảo lớn hơn vật thì phải đặt vật trong
khoảng tiêu cự của kính lúp.
Bài 6: SỰ TẠO ẢNH QUA THẤU KÍNH -KÍNH LÚP
IV. KÍNH LÚP
1. Đặc điểm của kính lúp:
2. Sử dụng kính lúp:
- Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, ta nhìn thấy ảnh của
vật. Ảnh này là ảnh ảo (không hứng được trên màn), cùng
chiều và lớn hơn vật.
- Để quan sát được ảnh của vật qua kính lúp một cách rõ
nét, ta phải đặt vật trong khoảng tiêu cự của kính vì kính
lúp là thấu kính hội tụ, đặt vật trong khoảng tiêu cự mới tạo
ra ảnh ảo và lớn hơn vật.
Cách quan sát
một vật nhỏ qua
kính lúp
B'
I
B
A'
F
A
O
F'
KÍNH LÚP
- ? Qua kính lúp sẽ có ảnh thật hay ảo?To hay nhỏ hơn vật?
=> Qua kính lúp sẽ có ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
- ?Muốn có ảnh như trên, ta phải đặt vật trong khoảng
nào trước kính?
=> Muốn có ảnh ảo lớn hơn vật thì phải đặt vật trong
khoảng tiêu cự của kính lúp.
Cách quan sát
một vật nhỏ qua
kính lúp
B'
I
B
A'
F
A
O
F'
vùng
nhìn thấy
KÍNH LÚP
*Hãy xác định vùng nhìn thấy ảnh của vật AB tạo bởi kính lúp
*Khi dịch chuyển vật sao cho A trùng với F (hay d=f ) thì
Ảnh A'B'được tạo bởi kính lúp ở gần hay ở xa?
=> OA < OF hay d < f : A'được tạo bởi kính lúp ở gần gọi
là điểm cực cận => trường hợp này người ta gọi là ngắm
chừng ở cực cận .
IV. KÍNH LÚP
1. Đặc điểm của kính lúp:
2. Sử dụng kính lúp:
* Lưu ý :
- Ngắm chừng ở cực cận : Khi d< f , Ảnh của vật qua kính
lúp ở điểm cực cận .
Khi d< f , Ảnh
của vật qua kính
lúp ở điểm cực
cận gọi là ngắm
chừng ở cực cận
**Khi dịch
chuyển vật sao
cho A trùng với
F (hay d=f ) thì
Ảnh A'B'được
tạo bởi kính lúp
ở gần hay ở xa?
B'
I
B
A'
F
A
O
B
A
Trùng F
F'
I
O
F'
vùng
nhìn
thấy
=> A'B'được tạo bởi kính lúp ở rất xa (vô
cực) =>trường hợp này người ta gọi là
ngắm chừng ở vô cực.
IV. KÍNH LÚP
1. Đặc điểm của kính lúp:
2. Sử dụng kính lúp:
* Lưu ý :
- Ngắm chừng ở cực cận : Khi d< f , Ảnh của vật qua kính
lúp ở điểm cực cận .
- Ngắm chừng ở vô cực : Khi d= f , Ảnh của vật qua kính
lúp ở rất xa.
IV. KÍNH LÚP
1. Đặc điểm của kính lúp:
2. Sử dụng kính lúp:
3. Luyện tập
Câu 1: Kính lúp là thấu kính hội tụ có:
A. tiêu cự dài dùng để quan sát các vật nhỏ.
B. tiêu cự dài dùng để quan sát các vật có hình dạng phức
tạp.
C. tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ.
D. tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật lớn.
IV. KÍNH LÚP
1. Đặc điểm của kính lúp:
2. Sử dụng kính lúp:
3. Luyện tập
Câu 2: Có thể dùng kính lúp để quan sát:
A. trận bóng đá trên sân vận động.
B. một con vi trùng.
C. kích thước của nguyên tử.
D. các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay.
IV. KÍNH LÚP
1. Đặc điểm của kính lúp:
2. Sử dụng kính lúp:
3. Luyện tập
Câu 3: Một người quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp,
người ấy phải điều chỉnh để:
A. ảnh của vật là ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
B. ảnh của vật là ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật.
C. ảnh của vật là ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật.
D. ảnh của vật là ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
IV. KÍNH LÚP
1. Đặc điểm của kính lúp:
2. Sử dụng kính lúp:
3. Luyện tập
Câu 4:Ảnh của vật qua kính lúp có đặc điểm
A. ảnh thật, ngược chiều vật.
B. ảnh ảo, cùng chiều vật.
C. ảnh ảo, ngược chiều vật.
D. ảnh thật, cùng chiều vật.
IV. KÍNH LÚP
1. Đặc điểm của kính lúp:
2. Sử dụng kính lúp:
3. Luyện tập
Câu 5 Thấu kính nào dưới đây có thể dùng làm kính
lúp?
A. Thấu kính phân kì có tiêu cự f = 10cm.
B. Thấu kính phân kì có tiêu cự f = 50cm.
C. Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10cm.
D. Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 50cm.
IV. KÍNH LÚP
1. Đặc điểm của kính lúp:
2. Sử dụng kính lúp:
3. Luyện tập
Câu 6: Quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp, ảnh của
vật qua kính:
A. Là ảnh thật nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt.
B. Là ảnh ảo hoặc ảnh thật nằm trong giới hạn nhìn rõ
của mắt.
C. Là ảnh ảo nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt.
D. Là ảnh ảo ở vị trí bất kì.
IV. KÍNH LÚP
4. Vận dụng
Bài tập 1: (trang 38): Người già thường đeo kính là thấu kính hội tụ
để đọc sách. Nếu thấu kính có tiêu cự f = 50 cm thì cần đặt sách cách
thấu kính bao nhiêu để ảnh của các dòng chữ trên sách cách thấu kính
50 cm?
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học kĩ lại nội dung kiến thức của bài theo vở ghi kết
hợp với SGK.
- Đọc phần “Em có biết” (SGK).
- Làm BT chủ đề 2 trang 39 SGK;BT 6.8(SBT).
- Ôn lại các kiến thức phần quang học đã học.
thước như thế nào so với khi nhìn trực tiếp. Vì sao lại như vậy?
Bài 6
SỰ TẠO ẢNH QUA
THẤU KÍNH.
KÍNH LÚP
I. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính
1. Ảnh tạo bởi thấu kính
Ta nhìn thấy ảnh của vật qua
gương phẳng và qua thấu kính
khi nào?
I. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính
1. Ảnh tạo bởi thấu kính
- Ta nhìn thấy ảnh của một vật qua GƯƠNG PHẲNG khi các tia phản xạ
đi tới mắt ta.
- Ta nhìn thấy ảnh của một vật qua THẤU KÍNH khi các tia ló đi tới mắt
ta.
I. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính
2. Cách vẽ ảnh
Ảnh không hứng được trên màn là ảnh ảo.
Ảnh hứng được trên màn là ảnh thật.
Hoàn thành nhiệm vụ 1 và 2
phần Hoạt động trong
SGK/tr.34
I. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính
2. Cách vẽ ảnh
S'
B
B
S
F
O
A
A'
O
F
A
B'
A' O
B'
S' là ảnh ảo, cùng
chiều vật, lớn hơn vật
S' là ảnh thật, ngược
chiều vật, lớn bằng vật
S' là ảnh ảo, cùng
chiều vật, bé hơn vật
I. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính
2. Cách vẽ ảnh
Vật nhỏ đặt trước thấu kính
Tính chất ảnh
Khoảng cách từ vật đến Ảnh thật, ngược chiều với vật. Ảnh có thể
thấu kính lớn hơn tiêu cự. lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng vật.
Thấu kính hội tụ
Khoảng cách từ vật đến
thấu kính nhỏ hơn tiêu
cự.
Thấu kính phân
Với mọi vị trí đặt vật
kì
Ảnh ảo, cùng chiều với vật. Ảnh lớn hơn vật.
Ảnh ảo, cùng chiều với vật. Ảnh nhỏ hơn
vật.
I. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính
2. Cách vẽ ảnh
Vị trí đặt vật
Đặc điểm của ảnh tạo
bởi thấu kính hội tụ
d
Ảnh ảo, cùng chiều vật,
lớn hơn vật.
d=f
Không thu được ảnh
(ảnh ở vô cực)
f < d < 2f
Ảnh thật, ngược chiều
vật, lớn hơn vật.
d = 2f
Ảnh thật, ngược chiều
vật, lớn bằng vật
d > 2f
Ảnh thật, ngược chiều
vật, nhỏ hơn vật
Vị trí đặt vật
Đặc điểm của ảnh tạo
bởi thấu kính phân kì
Với mọi d > 0
Ảnh ảo, cùng chiều,
nhỏ hơn vật.
I. Ảnh của một vật tạo bởi thấu kính
3. Thí nghiệm về sự tạo ảnh qua thấu kính
Ảnh của vật qua thấu kính – Cách vẽ
ảnh
1. Quan sát ảnh của vật qua thấu
kính hội tụ
a) Đặt vật ngoài khoảng tiêu cự
F
F'
F
F'
d
f
O
f < d < 2f → Ảnh thật, ngược chiều với vật, lớn
hơn vật.
II. Vị trí và kích thước của ảnh qua thấu kính hội tụ
Dựa vào hình 6.3 a,
chỉ ra các cặp tam
giác đồng dạng.
Viết các tỉ số đồng
dạng của mỗi cặp
tam giác đó.
Đọc ví dụ SGK
trang 36 hoàn
thành câu hỏi
luyện tập 4 trang
36.
HOẠT
ĐỘNG
NHÓM
: Đọc ví dụ SGK trang
36 hoàn thành câu
hỏi luyện tập 3 trang
36.
Dựa vào hình 6.3 a,
tính khoảng cách
từ ảnh đến thấu
kính hội tụ và kích
thước của ảnh.
II. Vị trí và kích thước của ảnh qua thấu kính hội tụ
=
- Vị trí của ảnh qua thầu kính hội tụ:
+ Ảnh nằm ngoài khoảng tiêu cự:
1 1 1
f d d'
+ Ảnh nằm trong khoảng tiêu cự:
1 1 1
f d d'
h d
- Kích thước ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ:
h' d '
Một thấu kính hội tụ tiêu cự f = 10 cm. Đặt
vật ở đâu để thu được
ảnh cao bằng vật?
.
Nhận xét tính chất ảnh
Đặt một vật cao 8 mm trước thấu kính hội tụ.
Ảnh hứng được trên màn cách thấu kính 12 cm,
.
cao 3,2 cm, vuông góc trục chính.
a. Xác định khoảng cách từ vật tới thấu kính.
b. Tìm tiêu cự của thấu kính.
III. Thí nghiệm thực hành đo tiêu cự của thấu kính hội tụ
Các bước tiến hành thí nghiệm
HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI
- Đặt màn chắn và vật sát thấu kính
- Dịch màn chắn và vật ra xa thấu kính
với d = d'
- Đo, ghi khoảng cách giữa vật vàTrình
ảnh bày các bước tiến hành
đo tiêu cự của thấu kính hội tụ
theo bảng 6.2
Lần thí nghiệm
Lần 1
Lần 2
Lần 3
Khoảng cách giữa ảnh và vật
l1
l2
l3
Bảng 6.2
? Một vật AB đặt vuông góc với trục chính của một
TKHT. Hãy dựng ảnh của vật khi vật đặt trong khoảng
tiêu cự của TK (d < f). Nhận xét đặc điểm của ảnh.
B'
B
A'
F
A
I
O
F'
OA < OF (d < f)
Khi d < f, ảnh A'B' của vật tạo bởi TKHT:
Ảnh ảo, cùng chiều với vật, lớn hơn vật.
IV. KÍNH LÚP
1. Đặc điểm của kính lúp
3X
THẢO LUẬN NHÓM: TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI
- Kính lúp là gì ?
- Kính lúp là loại thấu kính gì có tiêu cự như thế nào ?
- Kính lúp để làm gì ?
- Con số ghi trên kính lúp có ý nghĩa gì ?
IV. KÍNH LÚP
1. Đặc điểm của kính lúp
- Kính lúp là một TKHT có tiêu cự ngắn(thường
nhỏ hơn 25cm).
-Kính lúp: dùng để quan sát các vật nhỏ.
-Số bội giác của kính lúp cho biết khả năng
phóng to ảnh của vật qua kính lúp.
Lưu ý
+ Mỗi kính lúp có một số bội giác (kí hiệu: G) được ghi
bởi các con số như 2x, 3x, 5x,...
+ Kính lúp có số bội giác càng lớn thì ảnh quan sát được
càng lớn.
3X
Số bội giác
IV. KÍNH LÚP
1. Đặc điểm của kính lúp:
2. Sử dụng kính lúp:
THẢO LUẬN NHÓM : TRẢ LỞI CÁC CÂU HỎI SAU
1)Nêu Một số trường hợp trong thực tế có dùng kính lúp.
2) Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, ta nhìn thấy vật hay
ảnh của vật? vật hay ảnh này có tính chất gì?
3) Làm thế nào để quan sát được ảnh của một vật được đặt
trên tờ giấy tạo bởi kính lúp một cách rõ ràng? ta phải đặt vật
trong khoảng nào trước kính? Vì sao?
(Các nhóm nhận kính lúp để thực hiện thí nghiệm )
Một số trường hợp trong thực tế đời sốngvà sản xuất phải
sử dụng đến kính lúp.
Đọc chữ nhỏ
Quan sát côn trùng
Xem chi tiết máy
Kiểm tra đồ vật
Xâu kim
Nghề kim hoàn
Quan sát bản đồ
Trong y học
Cách quan sát
một vật nhỏ qua
kính lúp
B'
I
B
A'
F
A
O
F'
KÍNH LÚP
- ? Qua kính lúp sẽ có ảnh thật hay ảo?To hay nhỏ hơn vật?
=> Qua kính lúp sẽ có ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
- ?Muốn có ảnh như trên, ta phải đặt vật trong khoảng
nào trước kính?
=> Muốn có ảnh ảo lớn hơn vật thì phải đặt vật trong
khoảng tiêu cự của kính lúp.
Bài 6: SỰ TẠO ẢNH QUA THẤU KÍNH -KÍNH LÚP
IV. KÍNH LÚP
1. Đặc điểm của kính lúp:
2. Sử dụng kính lúp:
- Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, ta nhìn thấy ảnh của
vật. Ảnh này là ảnh ảo (không hứng được trên màn), cùng
chiều và lớn hơn vật.
- Để quan sát được ảnh của vật qua kính lúp một cách rõ
nét, ta phải đặt vật trong khoảng tiêu cự của kính vì kính
lúp là thấu kính hội tụ, đặt vật trong khoảng tiêu cự mới tạo
ra ảnh ảo và lớn hơn vật.
Cách quan sát
một vật nhỏ qua
kính lúp
B'
I
B
A'
F
A
O
F'
KÍNH LÚP
- ? Qua kính lúp sẽ có ảnh thật hay ảo?To hay nhỏ hơn vật?
=> Qua kính lúp sẽ có ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
- ?Muốn có ảnh như trên, ta phải đặt vật trong khoảng
nào trước kính?
=> Muốn có ảnh ảo lớn hơn vật thì phải đặt vật trong
khoảng tiêu cự của kính lúp.
Cách quan sát
một vật nhỏ qua
kính lúp
B'
I
B
A'
F
A
O
F'
vùng
nhìn thấy
KÍNH LÚP
*Hãy xác định vùng nhìn thấy ảnh của vật AB tạo bởi kính lúp
*Khi dịch chuyển vật sao cho A trùng với F (hay d=f ) thì
Ảnh A'B'được tạo bởi kính lúp ở gần hay ở xa?
=> OA < OF hay d < f : A'được tạo bởi kính lúp ở gần gọi
là điểm cực cận => trường hợp này người ta gọi là ngắm
chừng ở cực cận .
IV. KÍNH LÚP
1. Đặc điểm của kính lúp:
2. Sử dụng kính lúp:
* Lưu ý :
- Ngắm chừng ở cực cận : Khi d< f , Ảnh của vật qua kính
lúp ở điểm cực cận .
Khi d< f , Ảnh
của vật qua kính
lúp ở điểm cực
cận gọi là ngắm
chừng ở cực cận
**Khi dịch
chuyển vật sao
cho A trùng với
F (hay d=f ) thì
Ảnh A'B'được
tạo bởi kính lúp
ở gần hay ở xa?
B'
I
B
A'
F
A
O
B
A
Trùng F
F'
I
O
F'
vùng
nhìn
thấy
=> A'B'được tạo bởi kính lúp ở rất xa (vô
cực) =>trường hợp này người ta gọi là
ngắm chừng ở vô cực.
IV. KÍNH LÚP
1. Đặc điểm của kính lúp:
2. Sử dụng kính lúp:
* Lưu ý :
- Ngắm chừng ở cực cận : Khi d< f , Ảnh của vật qua kính
lúp ở điểm cực cận .
- Ngắm chừng ở vô cực : Khi d= f , Ảnh của vật qua kính
lúp ở rất xa.
IV. KÍNH LÚP
1. Đặc điểm của kính lúp:
2. Sử dụng kính lúp:
3. Luyện tập
Câu 1: Kính lúp là thấu kính hội tụ có:
A. tiêu cự dài dùng để quan sát các vật nhỏ.
B. tiêu cự dài dùng để quan sát các vật có hình dạng phức
tạp.
C. tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ.
D. tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật lớn.
IV. KÍNH LÚP
1. Đặc điểm của kính lúp:
2. Sử dụng kính lúp:
3. Luyện tập
Câu 2: Có thể dùng kính lúp để quan sát:
A. trận bóng đá trên sân vận động.
B. một con vi trùng.
C. kích thước của nguyên tử.
D. các chi tiết máy của đồng hồ đeo tay.
IV. KÍNH LÚP
1. Đặc điểm của kính lúp:
2. Sử dụng kính lúp:
3. Luyện tập
Câu 3: Một người quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp,
người ấy phải điều chỉnh để:
A. ảnh của vật là ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
B. ảnh của vật là ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật.
C. ảnh của vật là ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật.
D. ảnh của vật là ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
IV. KÍNH LÚP
1. Đặc điểm của kính lúp:
2. Sử dụng kính lúp:
3. Luyện tập
Câu 4:Ảnh của vật qua kính lúp có đặc điểm
A. ảnh thật, ngược chiều vật.
B. ảnh ảo, cùng chiều vật.
C. ảnh ảo, ngược chiều vật.
D. ảnh thật, cùng chiều vật.
IV. KÍNH LÚP
1. Đặc điểm của kính lúp:
2. Sử dụng kính lúp:
3. Luyện tập
Câu 5 Thấu kính nào dưới đây có thể dùng làm kính
lúp?
A. Thấu kính phân kì có tiêu cự f = 10cm.
B. Thấu kính phân kì có tiêu cự f = 50cm.
C. Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10cm.
D. Thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 50cm.
IV. KÍNH LÚP
1. Đặc điểm của kính lúp:
2. Sử dụng kính lúp:
3. Luyện tập
Câu 6: Quan sát một vật nhỏ bằng kính lúp, ảnh của
vật qua kính:
A. Là ảnh thật nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt.
B. Là ảnh ảo hoặc ảnh thật nằm trong giới hạn nhìn rõ
của mắt.
C. Là ảnh ảo nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt.
D. Là ảnh ảo ở vị trí bất kì.
IV. KÍNH LÚP
4. Vận dụng
Bài tập 1: (trang 38): Người già thường đeo kính là thấu kính hội tụ
để đọc sách. Nếu thấu kính có tiêu cự f = 50 cm thì cần đặt sách cách
thấu kính bao nhiêu để ảnh của các dòng chữ trên sách cách thấu kính
50 cm?
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học kĩ lại nội dung kiến thức của bài theo vở ghi kết
hợp với SGK.
- Đọc phần “Em có biết” (SGK).
- Làm BT chủ đề 2 trang 39 SGK;BT 6.8(SBT).
- Ôn lại các kiến thức phần quang học đã học.
 







Các ý kiến mới nhất