Bài 6- Thực hành tiếng Việt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đỗ công khương
Ngày gửi: 04h:42' 26-01-2026
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: đỗ công khương
Ngày gửi: 04h:42' 26-01-2026
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Giáo viên:
Lớp dạy:
KHỞI ĐỘNG
tố nga
Đầu lòng hai ả ……
Thuý Kiều là chị, em là Thuý Vân.
cốt cách, tuyết ... tinh thần
Mai …….
Điền từ vào chỗ
Mỗi người một vẻ, mười phân vẹn mười.
trang trọng
trong
đoạnkhác vời,
Vântrống
xem ……
Khuôn
trăngthơ
…….
đầy đặn,
sau:nét ngài nở nang.
đoan trang,
Hoa cười, ngọc thốt, ………
Mây thua nước tóc, tuyết nhường màu da.
(Trích Truyện Kiều – Nguyễn Du)
THẢO LUẬN
• Các từ trên thuộc loại từ nào trong hệ thống từ vựng tiếng Việt?
• Việc sử dụng các từ trên giúp cho em có cảm nhận đặc biệt như thế
nào về hiệu quả biểu đạt của đoạn thơ?
Tiết : THỰC
HÀNH TIẾNG VIỆT
SỬ DỤNG TỪ
HÁN VIỆT
Hoạt động 3: Luyện
tập và vận dụng
III. Luyện tập, vận dụng
Nhóm
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Nhóm 4
Nhiệm vụ
Phiếu học tập số 1
Phiếu học tập số 2
Phiếu học tập số 3
Phiếu học tập số 4
a. Tìm và giải nghĩa một số từ Hán Việt có trong đoạn
trích chưa được cước chú ở văn bản Bình Ngô Đại cáo?
Từ/ Yếu tố
Trừ bạo
Phong tục
Độc lập
Nghĩa
Trừ bạo
Phong tục
Độc lập
• Trừ: Trừ bỏ, loại bỏ
• Bạo: Tàn bạo
• => Diệt trừ những kẻ bạo ngược, làm hại dân lành
• Phong: Thói quen được ưa chuộng
• Tục: Cái được công nhận, ham chuộng
• => Thói quen đã ăn sâu vào đời sống xã hội, được mọi người công nhận và làm
theo
• Độc: Một mình
• Lập: Đứng thẳng, gây dựng
• => Nước có chủ quyền, không lệ thuộc vào nước khác, người tự mình tồn tại,
không lệ thuộc vào ai.
b. Lập bảng hoặc vẽ sơ đồ liệt kê các điển tích và
nêu tác dụng biểu đạt của chúng theo gợi ý sau:
Điển tích
Nếm mật nằm gai
Dựng cần trúc
Hòa nước sông chén
rượu ngọt ngào
Tác dụng biểu đạt
Nếm mật • Thể hiện ý chí, nhiệt huyết cứu nước của người lãnh
nằm gai đạo nghĩa quân Tây Sơn
Dựng cần
trúc
• Tái hiện những ngày đầu dấy nghĩa: Thiếu thốn
gian nan mà khí thế hào hùng.
Hòa nước •
Khằng
định
ngợi
ca
tinh
thần
đoàn
kết
của
nghĩa
sông chén
rượu ngọt quân Lam Sơn, trên dưới một lòng, gắn bó, yêu
thương nhau như tình cha con.
ngào
c. Liệt kê và giải thích nghĩa của các từ có yếu tố
“Nghĩa” trong nguyên tác “Bình Ngô Đại cáo”
Từ trong nguyên tác
Nhân nghĩa
Dấy nghĩa
Cờ nghĩa
Đại nghĩa
Giải nghĩa từ
Ngọn cờ
của lẽ phải
Đại nghĩa
Nổi dậy,
làm theo lẽ
phải
Cờ nghĩa
Lòng yêu
thương con
người và
làm theo lẽ
phải
Dấy nghĩa
Nhân nghĩa
c. Liệt kê và giải thích nghĩa của các từ có yếu tố
“Nghĩa” trong nguyên tác “Bình Ngô Đại cáo”
Việc lớn, lẽ
phải nên
làm
d. Tìm một số từ Hán Việt có yếu tố “nhân” được dùng với
nghĩa như trong từ “nhân nghĩa”. Giải nghĩa các từ đó?
Nhân hậu
• Hiền lành tốt bụng, giàu lòng thương người, chỉ
muốn đem lại điều tốt lành cho người khác
Nhân từ
• Hiền lành, có lòng thương
người
Nhân đạo
• Thương yêu, quý
trọng, vì con người
CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Giáo viên:
Lớp dạy:
KHỞI ĐỘNG
tố nga
Đầu lòng hai ả ……
Thuý Kiều là chị, em là Thuý Vân.
cốt cách, tuyết ... tinh thần
Mai …….
Điền từ vào chỗ
Mỗi người một vẻ, mười phân vẹn mười.
trang trọng
trong
đoạnkhác vời,
Vântrống
xem ……
Khuôn
trăngthơ
…….
đầy đặn,
sau:nét ngài nở nang.
đoan trang,
Hoa cười, ngọc thốt, ………
Mây thua nước tóc, tuyết nhường màu da.
(Trích Truyện Kiều – Nguyễn Du)
THẢO LUẬN
• Các từ trên thuộc loại từ nào trong hệ thống từ vựng tiếng Việt?
• Việc sử dụng các từ trên giúp cho em có cảm nhận đặc biệt như thế
nào về hiệu quả biểu đạt của đoạn thơ?
Tiết : THỰC
HÀNH TIẾNG VIỆT
SỬ DỤNG TỪ
HÁN VIỆT
Hoạt động 3: Luyện
tập và vận dụng
III. Luyện tập, vận dụng
Nhóm
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Nhóm 4
Nhiệm vụ
Phiếu học tập số 1
Phiếu học tập số 2
Phiếu học tập số 3
Phiếu học tập số 4
a. Tìm và giải nghĩa một số từ Hán Việt có trong đoạn
trích chưa được cước chú ở văn bản Bình Ngô Đại cáo?
Từ/ Yếu tố
Trừ bạo
Phong tục
Độc lập
Nghĩa
Trừ bạo
Phong tục
Độc lập
• Trừ: Trừ bỏ, loại bỏ
• Bạo: Tàn bạo
• => Diệt trừ những kẻ bạo ngược, làm hại dân lành
• Phong: Thói quen được ưa chuộng
• Tục: Cái được công nhận, ham chuộng
• => Thói quen đã ăn sâu vào đời sống xã hội, được mọi người công nhận và làm
theo
• Độc: Một mình
• Lập: Đứng thẳng, gây dựng
• => Nước có chủ quyền, không lệ thuộc vào nước khác, người tự mình tồn tại,
không lệ thuộc vào ai.
b. Lập bảng hoặc vẽ sơ đồ liệt kê các điển tích và
nêu tác dụng biểu đạt của chúng theo gợi ý sau:
Điển tích
Nếm mật nằm gai
Dựng cần trúc
Hòa nước sông chén
rượu ngọt ngào
Tác dụng biểu đạt
Nếm mật • Thể hiện ý chí, nhiệt huyết cứu nước của người lãnh
nằm gai đạo nghĩa quân Tây Sơn
Dựng cần
trúc
• Tái hiện những ngày đầu dấy nghĩa: Thiếu thốn
gian nan mà khí thế hào hùng.
Hòa nước •
Khằng
định
ngợi
ca
tinh
thần
đoàn
kết
của
nghĩa
sông chén
rượu ngọt quân Lam Sơn, trên dưới một lòng, gắn bó, yêu
thương nhau như tình cha con.
ngào
c. Liệt kê và giải thích nghĩa của các từ có yếu tố
“Nghĩa” trong nguyên tác “Bình Ngô Đại cáo”
Từ trong nguyên tác
Nhân nghĩa
Dấy nghĩa
Cờ nghĩa
Đại nghĩa
Giải nghĩa từ
Ngọn cờ
của lẽ phải
Đại nghĩa
Nổi dậy,
làm theo lẽ
phải
Cờ nghĩa
Lòng yêu
thương con
người và
làm theo lẽ
phải
Dấy nghĩa
Nhân nghĩa
c. Liệt kê và giải thích nghĩa của các từ có yếu tố
“Nghĩa” trong nguyên tác “Bình Ngô Đại cáo”
Việc lớn, lẽ
phải nên
làm
d. Tìm một số từ Hán Việt có yếu tố “nhân” được dùng với
nghĩa như trong từ “nhân nghĩa”. Giải nghĩa các từ đó?
Nhân hậu
• Hiền lành tốt bụng, giàu lòng thương người, chỉ
muốn đem lại điều tốt lành cho người khác
Nhân từ
• Hiền lành, có lòng thương
người
Nhân đạo
• Thương yêu, quý
trọng, vì con người
 







Các ý kiến mới nhất