Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Dạy chuyên đề THTV, Từ Hán Việt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Xuân Khoanh
Ngày gửi: 20h:25' 04-03-2026
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
THỰC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ
LỚP 7G

GV: NGUYEÃ
N KIM
N
TRƯỜNG
THCS BÌNH
HÀN-NGUYEÂ
TP HẢI DƯƠNG
Giáo viên: Tạ Thị Lan Hương

TIẾT: 118

THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT
TỪ HÁN VIỆT

Bài thơ này được xem như là bản Tuyên ngôn độc lập đầu tiên
của nước ta. Bài thơ đã khẳng định độc lập chủ quyền và toàn
vẹn lãnh thổ của người Việt ở phương Nam.

Từ mượn là gì? Có mấy

loại từ mượn?

Ý nghĩa của việc
mượn từ?

TỪ MƯỢN

KHÁI NIỆM

Từ mượn là những từ
mượn tiếng nước
ngoài để biểu thị
những sự vật, hiện
tượng, đặc điểm,...
mà tiếng Việt chưa có
từ thích hợp để biểu
thị.

PHÂN LOẠI

+ Từ mượn tiếng Hán
+ Từ mượn từ ngôn
ngữ Ấn- Âu
( Anh, Pháp…)

Ý NGHĨA

Mượn từ là một cách
làm giàu cho ngôn ngữ
dân tộc. Tuy nhiên để
bảo vệ sự trong sáng
của ngôn ngữ dân tộc,
chỉ nên mượn từ khi
thật sự cần thiết.

Thứ năm, ngày 03 tháng 04 năm 2025

TIẾT 118

Thực hành tiếng Việt:
TỪ HÁN VIỆT

TIẾT 118

Thứ năm, ngày 03 tháng 04 năm 2025

Thực hành tiếng Việt: TỪ HÁN VIỆT

I.KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT

HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN

Dựa vào phần kiến thức ngữ văn 6, hãy trả lời các câu hỏi sau
Từ Hán Việt
Khái niệm

Yếu tố Hán Việt
nghĩa là gì?

Công dụng của việc
dùng Từ Hán Việt?.

VUI THUYẾT TRÌNH

TIẾT 118

Thứ năm, ngày 03 tháng 04 năm 2025

Thực hành tiếng Việt: TỪ HÁN VIỆT

I.KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT
1.Yếu tố Hán Việt
Các tiếng tạo nên từ Hán Việt gọi là yếu tố Hán Việt

2. Từ Hán Việt

Là những từ mà tiếng Việt mượn từ
tiếng Hán (tiếng Trung Quốc) được
đọc theo cách đọc Hán Việt. 
TỪ
HÁN VIỆT

KHÁI NIỆM:

CÔNG DỤNG:

Sử dụng từ Hán Việt có tác dụng tạo sắc
thái trang trọng, thể hiện thái độ tôn kính,
trang nhã, tránh được cảm giác thô tục, ghê
sợ.

VÍ DỤ

Tìm 2 từ Hán Việt và
đặt câu với 2 từ đó:

- Văn minh

ư ợc
đ
o
à
n
ế
h
hư t
n
t

v
g
n
i độ

v

x
i
.

- Cách đ văn minh, lạc hậu
c oi l à ké m

g
- Đại dươn

i họ

v
n

y
u
h
t
iế c
h
c
,
g
n
ô
m
ênh
m
g
n
ơ
ư
d
i
- Giữa đạ
à.
h
n
à
l
h
n
í
h
c

TIẾT 118

Thứ năm, ngày 03 tháng 04 năm 2025

Thực hành tiếng Việt: TỪ HÁN VIỆT

I.KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT
II. LUYỆN TẬP

Bài tập 1
(SGK/62)

- Học sinh thực hiện hoạt động cá nhân “Think”:
Suy nghĩ độc lập về bài tập 1 và hoàn thành phiếu bài
tập số 1:
- Học sinh thực hiện hoạt động cặp đôi “Pair”: Trao
đổi với bạn suy nghĩ của mình.
- Học sinh trình bày cá nhân trước lớp hoạt động
“Share”: Chia sẻ những điều vừa trao đổi về bài tập 1
trước lớp.
 

TIẾT 118

Thứ năm, ngày 03 tháng 04 năm 2025

Thực hành tiếng Việt: TỪ HÁN VIỆT

I.KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT
II. LUYỆN TẬP

Bài tập 1: Tìm từ Hán Việt trong những câu dưới đây (trích từ tuỳ bút “Cây tre Việt Nam” của Thép Mới).
Xác định nghĩa của các từ Hán Việt đã tìm được và nghĩa của mỗi yếu tố cấu tạo nên các từ đó.
Thời gian thảo luận: 2 phút
Câu a : Tổ 1
a) Tre ấy trông thanh cao, giản dị… như người
Câu b : Tổ 2
b) Dưới bóng tre xanh, …người dân cày…dựng nhà, dựng cửa, vỡ ruộng khai hoang.
Câu c: Tổ 3
c) Tre là cánh tay của người nông dân
Câu d: Tổ 4
d) Tre là thẳng thắn, bất khuất.

Bài tập 1
Tìm từ Hán Việt trong những câu dưới đây (trích từ tuỳ bút “Cây tre
Việt Nam của Thép Mới). Xác định nghĩa của các từ Hán Việt đã tìm
được và nghĩa của mỗi yếu tố cấu tạo nên các từ đó.

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Câu

Từ Hán Việt

Nghĩa của từ

Nghĩa của các yếu tố
Hán Việt
Yếu tố 1

a
b
c
d

Yếu tố 2

TIẾT 118

Thứ năm, ngày 03 tháng 04 năm 2025

Thực hành tiếng Việt: TỪ HÁN VIỆT

I.KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT
II. LUYỆN TẬP

Bài tập 1: Tìm từ Hán Việt trong những câu dưới đây (trích từ tuỳ bút “Cây tre Việt Nam” của Thép Mới).
Xác định nghĩa của các từ Hán Việt đã tìm được và nghĩa của mỗi yếu tố cấu tạo nên các từ đó.
Thời gian thảo luận: 2 phút
Câu a : Tổ 1
a) Tre ấy trông thanh cao, giản dị… như người
Câu b : Tổ 2
b) Dưới bóng tre xanh, …người dân cày…dựng nhà, dựng cửa, vỡ ruộng khai hoang.
Câu c: Tổ 3
c) Tre là cánh tay của người nông dân
Câu d: Tổ 4
d) Tre là thẳng thắn, bất khuất.

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

Tìm từ Hán Việt trong những câu dưới đây (trích từ tuỳ bút “Cây tre Việt Nam của Thép Mới). Xác
định nghĩa của các từ Hán Việt đã tìm được và nghĩa của mỗi yếu tố cấu tạo nên các từ đó.
Câu

Từ Hán Việt

Nghĩa của các yếu tố
Hán Việt

Nghĩa của từ

Yếu tố 1

Yếu tố 2

Thanh cao

Trong sạch và cao thượng

Thanh: trong sạch và
thuần khiết

Cao: hơn hẳn mức bình
thường về phẩm chất

Giản dị

Đơn giản, không cầu kỳ

giản: gọn, sơ lược,
không phức tạp

Dị: dễ, dễ dãi

Khai hoang

Khai phá vùng đất chưa được
con người sử dụng.

Khai: mở, mở rộng,
phát triển

Hoang: vùng đất chưa được
con người sử dụng.

c

Nông dân

người lao động sản xuất nông
nghiệp

Nông: người làm ruộng

Dân: người sống trong một
khu vực địa lí hoặc hành
chính.

d

Bất khuất

Không chịu khuất phục.

Bất: không

Khuất: chịu quy phục.

a

b

Bài tập 2
(SGK/62)

Trß ch¬i
Luật chơi:
 Mỗi câu hỏi sẽ có gợi ý đáp án, học sinh phải sắp xếp các từ
đã được đảo thứ tự trước đó để tạo thành một câu trả lời đúng.
 Sau khi giáo viên đọc xong câu hỏi, bạn nào tìm ra đáp án
đúng giơ thẻ dành quyền trả lời. Nếu trả lời sai sẽ bị mất
quyền chơi trong câu hỏi đó và những bạn khác ai có đáp án
trả lời giơ thẻ dành quyền trả lời.

Bài tập 2
Phân biệt nghĩa của các yếu tố cấu tạo Hán Việt đồng âm trong các từ Hán Việt
sau:
b, Lệ: luật lệ, điều lệ, ngoại lệ, tục lệ/ diễm lệ, hoa lệ, mĩ lệ, tráng lệ.
c, Thiên: thiên lí, thiên lí mã, thiên niên kỉ/ thiên cung, thiên nga, thiên đình,
thiên tử/ thiên cư, thiên đô.

BẮT ĐẦU

Kinh đô Pa-ri của nước Pháp về đêm thật……

H/ ệ / o / a / l

Câu 1

Tiếp

Home

26

…………ăn trầu của người Việt có từ thời Hùng Vương và gắn liền với câu chuyện
cảm động về tình cảm anh em, vợ chồng.

T/ ệ / ụ / c / l

Câu 2

Tiếp

Home

27

Yếu tố Hán Việt Lệ trong các từ Hán Việt: luật lệ, điều lệ, ngoại lệ, tục lệ có
nghĩa là

điều /nếp/ định/thành/quy/trở/và

Câu 3

Tiếp

Home

28

Câu 4: Yếu tố Hán Việt Lệ trong các từ Hán Việt: diễm lệ, hoa lệ, mĩ lệ, tráng lệ có
nghĩa là

đ/ p / ẹ

Câu 4

Tiếp

Home

29

Thiên gì ngàn năm trôi qua?

T/ n / i / i / h /n /ê/ê /n/k / ỉ

Câu 5

Tiếp

Home

Yếu tố Hán Việt Thiên trong các từ Hán Việt:
thiên lí, thiên lí mã, thiên niên kỉ có nghĩa là

N/ ì / g /n /h

Câu 6

Tiếp

Home
31

……….tung cánh lạc nơi đâu
Sông Hồng, sông Cửu, Hương giang cũ
Kẻ ở cuối sông, kẻ tận đâu?

T/ n / g / i / h /n/ ê/a

Câu 7

Tiếp

Home

Yếu tố Hán Việt Thiên trong các từ Hán Việt: thiên cung, thiên nga, thiên đình,
thiên tử có nghĩa là

T/ ờ / r / i

Câu 8

Tiếp

Home
33

Thiên gì nổi tiếng khắp nơi
Nhà vua Lý Công Thế
Uẩn
viết
Thiên
đô nổi
chiếu” ( dời đô) từ
gian
cũng“ chỉ
ít người
Hoa Lư ( Ninh Bình) về đâu?danh?

Đ/ L/ ạ / i / a

Câu 9

Tiếp

Home

34

Thiên gì nổi tiếng khắp nơi
Yếu tố Hán
Thế gian
Việtcũng
Thiên
chỉ trong
ít ngườicác
nổitừ Hán
danh?
Việt: thiên cư, thiên
đô có nghĩa là

khác/đi /dời /nơi

Câu 10

Tiếp

Home
35

Bài tập 3
(SGK/62,63)

19
02
05
04
07
00
06
09
10
01
03
08
18
17
16
14
13
15
12

THẢO LUẬN THEO BÀN

Bài 3: Chọn các từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống
cho phù hợp. Phân biệt sắc thái nghĩa của các từ thuần
Việt với từ Hán Việt

Kĩ thuật “Khăn trải bàn”:
Thời gian 2 phút
1

Ý kiến chung
của cả nhóm
về chủ đề

Viết ý kiến cá
nhân

4

Viết ý kiến cá nhân

(Phu nhân, vợ)

Viết ý kiến cá nhân

Viết ý kiến cá nhân
3

2

- Tham dự buổi chiêu đãi có ngài đại sứ và…
- Về nhà, ông lão đem câu chuyện kể cho…nghe
(Phụ nữ, đàn bà)

-…Việt Nam anh hùng, bất khuất, trung hậu, đảm đang.
- Giặc đến nhà…cũng đánh.
(Nhi đồng, trẻ em)

- Ngoài sân, …. đang vui đùa
- Các tiết mục của đội văn nghệ …. thành phố được cổ
vũ nhiệt liệt.

THẢO LUẬN THEO BÀN
Bài 3: Chọn các từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống cho phù hợp. Phân biệt sắc
thái nghĩa của các từ thuần Việt với từ Hán Việt
(Phu nhân, vợ)

- Tham dự buổi chiêu đãi có ngài đại sứ và phu nhân.
- Về nhà, ông lão đem câu chuyện kể cho vợ nghe.
(Phụ nữ, đàn bà)

- Phụ nữ Việt Nam anh hùng, bất khuất, trung hậu, đảm đang.
- Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh.
(Nhi đồng, trẻ em)

- Ngoài sân, trẻ em đang vui đùa.
- Các tiết mục của đội văn nghệ nhi đồng thành phố được cổ vũ nhiệt liệt.

VẬN DỤNG
Viết một đoạn văn ngắn

Bài tập 4
(SGK/63)

Viết một đoạn văn (khoảng 5 -7 dòng) phát biểu cảm nghĩ của
em về hình ảnh cây tre sau khi học văn bản Cây tre Việt Nam
(Thép Mới), trong đó có sử dụng ít nhất 2 từ Hán Việt. Giải thích
nghĩa của các từ Hán Việt đó.

Viết một đoạn văn (khoảng 5 -7 dòng) phát biểu cảm nghĩ của em về
hình ảnh cây tre sau khi học văn bản Cây tre Việt Nam (Thép Mới),
trong đó có sử dụng ít nhất 2 từ Hán Việt. Giải thích nghĩa của các từ
Hán Việt đó.
*Nội dung:

*Phương thức biểu đạt:

Cảm nghĩ của em về hình
ảnh cây tre.

Biểu cảm

*Yêu cầu:
*Hình thức: Đoạn văn

- Có sử dụng ít nhất 2 từ Hán Việt.
- Giải thích nghĩa của các từ HV đó.

Trước khi kết thúc tiết học, tôi xin trân trọng kính mời quý thầy cô
và các em học sinh nghe một ca khúc ngắn giới thiệu về ngôi trường
THCS Bình Hàn “ Bình Hàn mến yêu”. Các em học sinh lắng nghe
và ghi nhớ một số từ Hán Việt có trong bài hát nhé!

Theo em, vì sao người Việt Nam thích dùng từ Hán Việt để đặt tên người, tên địa lí? 
 Vì nó mang sắc thái trang trọng. 

Xin chào và hẹn gặp lại !
 
Gửi ý kiến