Chương 5: Phân số - Bài 7: Hỗn số.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bích Ngân
Ngày gửi: 16h:14' 10-03-2026
Dung lượng: 11.1 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bích Ngân
Ngày gửi: 16h:14' 10-03-2026
Dung lượng: 11.1 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
TRÒ CHƠI
HÁI CHANH
Câu 1: Chọn đáp án sai.
5
A.
đĩa bánh
4
3
C. đĩa bánh
4
4
B. 4 đĩa bánh
1
D. đĩa bánh
4
1
Câu 2: Kết quả của phép tính 1 + 4 là ?
Câu 3: Trong phép chia 11 : 2 được thương là ….?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7.
Câu 4: Số dư của phép chia 5 cho 4 là?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5: Trong hình bên,
có tất cả bao nhiêu phần bánh?
A.10
B. 11.
C. 12
D. 13
9
5
4
1
1+
4
Vậy chị An mua 5 phần, người bán lấy một đĩa và một phần là đúng.
b) Bà Bé mua 11 phần bánh, được người bán lấy
cho hai đĩa và 3 phần, có đúng không?
10
b) Người bán lấy hai đĩa (mỗi đĩa 4 phần) và 3 phần.
Do đó, số phần người bán lấy ra là: 4 . 2 + 3 = 11 (phần)
Vậy bà Bé mua 11 phần, người bán lấy hai đĩa và 3 phần là đúng.
1. Hỗn số
Tổng quát:
Cho a và b là hai số nguyên dương, a > b, a không chia hết cho
b. Nếu a chia cho b được thương là q và số dư là r, thì ta viết
và gọi là hỗn số. Đọc là "q, r phần b".
11
Ta gọi: là phần số nguyên, là phần phân số.
.
Ví dụ 1:
Thương của phép chia 25 : 3 được thương là ……….8 và
số dư là ………...1
8
“tám, một phần ba”
Khi đó, ..........=
………… Đọc là ……………………..
Thực Hành 1
Viết dưới dạng hỗn số, cho biết phần số nguyên và phần phân số.
𝟓
• Phần số nguyên:
𝟓
13
𝟏
𝟐
𝟏
𝟓
𝟐
• Phần phân số:
𝟏
𝟐
2. Đổi hỗn số ra phân số
Quy tắc:
qb+𝑟
r
¿
q
+¿
b
b
×
4
49
và
.
Ví dụ 2: So sánh: 3
7
14
Giải:
14
Thực Hành 2:
Tính giá trị biểu thức
(
)
5
1 10
+3
:
.
−4
3
9
Luyện tập
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
Câu 1:
Hình a: 2
Hình b: 4
Hình c: 6
Hình d: 9
Thời gian ở hình a có thể viết là 2 giờ
hoặc 14 giờ được
Câu 2: Sắp xếp các khối lượng sau theo thứ tự từ
lớn đến nhỏ
3 tạ; tạ; tạ; 3 tạ; 365 kg,,
Giải
Các khối lượng theo thứ tự từ lớn đến nhỏ:
tạ, 3 tạ, 365 kg, tạ, 3tạ
Câu 3 :
Khi viết theo mét vuông là:
a. 1 m2
b. m2
c. 2 m2
d. m2
Nếu viết chúng theo đề xi mét vuông:
a. dm2
b. 2 dm2
c. dm2
d. dm2
VẬN DỤNG
Câu 4
Giải
Đổi 70 phút = giờ
Vận tốc của xe taxi là:
100 : 1 = 100 : = 83 (km/h)
Vận tốc của xe taxi là:
100 : = =85 (km/h)
Ta có: 85 > 83 nên vận tốc của xe taxi lớn
Ôn lại kiến thức đã học ngày
hôm nay
HƯỚNG DẪN
VỀ NHÀ
Hoàn thành nhiệm vụ được giao ở
phần Vận dụng
Đọc và tìm hiểu trước Bài 8
BÀI HỌC KẾT THÚC, CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM ĐÃ
CHÚ Ý LẮNG NGHE!
HÁI CHANH
Câu 1: Chọn đáp án sai.
5
A.
đĩa bánh
4
3
C. đĩa bánh
4
4
B. 4 đĩa bánh
1
D. đĩa bánh
4
1
Câu 2: Kết quả của phép tính 1 + 4 là ?
Câu 3: Trong phép chia 11 : 2 được thương là ….?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7.
Câu 4: Số dư của phép chia 5 cho 4 là?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5: Trong hình bên,
có tất cả bao nhiêu phần bánh?
A.10
B. 11.
C. 12
D. 13
9
5
4
1
1+
4
Vậy chị An mua 5 phần, người bán lấy một đĩa và một phần là đúng.
b) Bà Bé mua 11 phần bánh, được người bán lấy
cho hai đĩa và 3 phần, có đúng không?
10
b) Người bán lấy hai đĩa (mỗi đĩa 4 phần) và 3 phần.
Do đó, số phần người bán lấy ra là: 4 . 2 + 3 = 11 (phần)
Vậy bà Bé mua 11 phần, người bán lấy hai đĩa và 3 phần là đúng.
1. Hỗn số
Tổng quát:
Cho a và b là hai số nguyên dương, a > b, a không chia hết cho
b. Nếu a chia cho b được thương là q và số dư là r, thì ta viết
và gọi là hỗn số. Đọc là "q, r phần b".
11
Ta gọi: là phần số nguyên, là phần phân số.
.
Ví dụ 1:
Thương của phép chia 25 : 3 được thương là ……….8 và
số dư là ………...1
8
“tám, một phần ba”
Khi đó, ..........=
………… Đọc là ……………………..
Thực Hành 1
Viết dưới dạng hỗn số, cho biết phần số nguyên và phần phân số.
𝟓
• Phần số nguyên:
𝟓
13
𝟏
𝟐
𝟏
𝟓
𝟐
• Phần phân số:
𝟏
𝟐
2. Đổi hỗn số ra phân số
Quy tắc:
qb+𝑟
r
¿
q
+¿
b
b
×
4
49
và
.
Ví dụ 2: So sánh: 3
7
14
Giải:
14
Thực Hành 2:
Tính giá trị biểu thức
(
)
5
1 10
+3
:
.
−4
3
9
Luyện tập
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
Câu 1:
Hình a: 2
Hình b: 4
Hình c: 6
Hình d: 9
Thời gian ở hình a có thể viết là 2 giờ
hoặc 14 giờ được
Câu 2: Sắp xếp các khối lượng sau theo thứ tự từ
lớn đến nhỏ
3 tạ; tạ; tạ; 3 tạ; 365 kg,,
Giải
Các khối lượng theo thứ tự từ lớn đến nhỏ:
tạ, 3 tạ, 365 kg, tạ, 3tạ
Câu 3 :
Khi viết theo mét vuông là:
a. 1 m2
b. m2
c. 2 m2
d. m2
Nếu viết chúng theo đề xi mét vuông:
a. dm2
b. 2 dm2
c. dm2
d. dm2
VẬN DỤNG
Câu 4
Giải
Đổi 70 phút = giờ
Vận tốc của xe taxi là:
100 : 1 = 100 : = 83 (km/h)
Vận tốc của xe taxi là:
100 : = =85 (km/h)
Ta có: 85 > 83 nên vận tốc của xe taxi lớn
Ôn lại kiến thức đã học ngày
hôm nay
HƯỚNG DẪN
VỀ NHÀ
Hoàn thành nhiệm vụ được giao ở
phần Vận dụng
Đọc và tìm hiểu trước Bài 8
BÀI HỌC KẾT THÚC, CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM ĐÃ
CHÚ Ý LẮNG NGHE!
 







Các ý kiến mới nhất