Ôn tập về các phép tính với số đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: TỰ LÀM
Người gửi: Nguyễn Bá Tân Quý
Ngày gửi: 12h:34' 15-03-2026
Dung lượng: 17.7 MB
Số lượt tải: 18
Nguồn: TỰ LÀM
Người gửi: Nguyễn Bá Tân Quý
Ngày gửi: 12h:34' 15-03-2026
Dung lượng: 17.7 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 5
Tập 2
Tuần 26
Bài 68: Ôn tập về các đơn vị
đo thời gian - Tiết 1
Thảo luận nhóm
đôi
Nêu một số đơn vị đo thời gian thông dụng đã học và quan hệ
giữa các đơn vị đó.
Tuần lễ, ngày, giờ,
phút, giây.
Thế kỉ, năm, tháng, ngày.
01 Số?
?
a) 1 tuần lễ = 7
?
1 ngày = 24
?
1 giờ = 60
?
1 phút = 60
giờ
phút
giây
ngày
?
100
b) 1 thế kỉ =
?
1 năm = 12
năm
tháng
?
1 năm nhuận =366
ngày
1 năm không nhuận= 365
ngày
01
Số?
29
c) Vào năm nhuận, tháng2 có .?. ? ngày.
28
?2
Vào năm không nhuận, tháng2 có .?.
ngày.
? ngày.
Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng11 có30
Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng
10, tháng 12 có
?
.?. ngày.
31
01 Ghi chú:
Năm nhuận là năm mà tháng 2 có 29 ngày.
Cứ 4 năm lại có một năm nhuận. Ví dụ, năm 2024 là năm nhuận thì năm
nhuận liền sau đó là năm 2028.
Một số mối quan hệ các đơn vị đo thời gian, chẳng hạn:
Một tháng có 30 ngày hoặc 31 ngày, riêng tháng 2 có 28 ngày hoặc 29
ngày, vào các năm nhuận tháng 2 có 29 ngày.
Các tháng 4, 6, 9, 11 có 30 ngày.
Các tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12 có 31 ngày.
02
a) Đọc các ví dụ về
đổi đơn vị đo thời
gian sau rồi lấy ví
dụ tương tự:
02
b) Đổi các đơn vị đo thời gian:
02
Bài giải
b) 2,5 năm = 2,5 12 tháng = 30 tháng
5 năm rưỡi = 5,5 12 tháng = 66 tháng
ngày = 24 = 16 giờ
1,4 giờ = 1,4 60 phút = 84 phút
2,8 phút = 2,8 60 giây = 168 giây
thế kỉ = 100 năm = 75 năm
210 phút = 3 giờ 30 phút = 3,5
giờ
90 giây = 1 phút 30 giây = 1,5
phút
84 ngày = 12 tuần
NHẬN XÉT, TỔNG KẾT LẠI VỀ CÁCH ĐỔI ĐƠN VỊ
ĐO
• Nhận biết “thừa số đổi” (ví dụ: thừa số đổi từ năm sang tháng là 12
tháng)
• Thực hiện phép tính nhân hoặc chia số đo đại lượng với “thừa số đổi”.
TRÒ CHƠI
HÁI TÁO
Hướng dẫn
- GV click “Bắt đầu” để bắt đầu trò chơi.
- Mỗi quả táo tương ứng với 1 câu hỏi.
- GV click vào hình tròn có chứa số câu hỏi để đến câu hỏi.
- Sau khi chọn đáp án, GV click vào bảng “Quay về" để về màn
hình hái táo.
- Click vào quả táo tương ứng, quả táo sẽ rơi xuống.
Câu hỏi
1
2
3
4
Câu hỏi 1: Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống
7 giờ 30 phút = … phút.
A. 410
B. 420
C. 450
D. 470
Câu hỏi 2: Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:
6 năm rưỡi = … tháng.
A. 72
B. 78
C. 84
D. 90
Câu hỏi 3: Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống
1 250 năm = … thế kỉ.
A. 12
B. 12,2
C. 12,4
D. 12,5
Câu hỏi 4: Quãng đường AB dài 3 km. Vận động viên A chạy
hết 10 phút 4 giây, vận động viên B chạy hết 610 giây, vận
động viên C chạy hết 0,24 giờ, vận động viên D chạy hết giờ.
Hỏi ai chạy nhanh nhất?
A. Vận động viên A
B. Vận động viên B
C. Vận động viên C
D. Vận động viên D
Qua bài học hôm nay, em biết thêm được điều
gì?
Em nhắn bạn cần lưu ý những gì?
Ôn tập kiến
thức đã học
Hoàn thành bài
tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước
Bài 68 – Tiết 2
Tập 2
Tuần 26
Bài 68: Ôn tập về các đơn vị
đo thời gian - Tiết 1
Thảo luận nhóm
đôi
Nêu một số đơn vị đo thời gian thông dụng đã học và quan hệ
giữa các đơn vị đó.
Tuần lễ, ngày, giờ,
phút, giây.
Thế kỉ, năm, tháng, ngày.
01 Số?
?
a) 1 tuần lễ = 7
?
1 ngày = 24
?
1 giờ = 60
?
1 phút = 60
giờ
phút
giây
ngày
?
100
b) 1 thế kỉ =
?
1 năm = 12
năm
tháng
?
1 năm nhuận =366
ngày
1 năm không nhuận= 365
ngày
01
Số?
29
c) Vào năm nhuận, tháng2 có .?. ? ngày.
28
?2
Vào năm không nhuận, tháng2 có .?.
ngày.
? ngày.
Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng11 có30
Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng
10, tháng 12 có
?
.?. ngày.
31
01 Ghi chú:
Năm nhuận là năm mà tháng 2 có 29 ngày.
Cứ 4 năm lại có một năm nhuận. Ví dụ, năm 2024 là năm nhuận thì năm
nhuận liền sau đó là năm 2028.
Một số mối quan hệ các đơn vị đo thời gian, chẳng hạn:
Một tháng có 30 ngày hoặc 31 ngày, riêng tháng 2 có 28 ngày hoặc 29
ngày, vào các năm nhuận tháng 2 có 29 ngày.
Các tháng 4, 6, 9, 11 có 30 ngày.
Các tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12 có 31 ngày.
02
a) Đọc các ví dụ về
đổi đơn vị đo thời
gian sau rồi lấy ví
dụ tương tự:
02
b) Đổi các đơn vị đo thời gian:
02
Bài giải
b) 2,5 năm = 2,5 12 tháng = 30 tháng
5 năm rưỡi = 5,5 12 tháng = 66 tháng
ngày = 24 = 16 giờ
1,4 giờ = 1,4 60 phút = 84 phút
2,8 phút = 2,8 60 giây = 168 giây
thế kỉ = 100 năm = 75 năm
210 phút = 3 giờ 30 phút = 3,5
giờ
90 giây = 1 phút 30 giây = 1,5
phút
84 ngày = 12 tuần
NHẬN XÉT, TỔNG KẾT LẠI VỀ CÁCH ĐỔI ĐƠN VỊ
ĐO
• Nhận biết “thừa số đổi” (ví dụ: thừa số đổi từ năm sang tháng là 12
tháng)
• Thực hiện phép tính nhân hoặc chia số đo đại lượng với “thừa số đổi”.
TRÒ CHƠI
HÁI TÁO
Hướng dẫn
- GV click “Bắt đầu” để bắt đầu trò chơi.
- Mỗi quả táo tương ứng với 1 câu hỏi.
- GV click vào hình tròn có chứa số câu hỏi để đến câu hỏi.
- Sau khi chọn đáp án, GV click vào bảng “Quay về" để về màn
hình hái táo.
- Click vào quả táo tương ứng, quả táo sẽ rơi xuống.
Câu hỏi
1
2
3
4
Câu hỏi 1: Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống
7 giờ 30 phút = … phút.
A. 410
B. 420
C. 450
D. 470
Câu hỏi 2: Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:
6 năm rưỡi = … tháng.
A. 72
B. 78
C. 84
D. 90
Câu hỏi 3: Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống
1 250 năm = … thế kỉ.
A. 12
B. 12,2
C. 12,4
D. 12,5
Câu hỏi 4: Quãng đường AB dài 3 km. Vận động viên A chạy
hết 10 phút 4 giây, vận động viên B chạy hết 610 giây, vận
động viên C chạy hết 0,24 giờ, vận động viên D chạy hết giờ.
Hỏi ai chạy nhanh nhất?
A. Vận động viên A
B. Vận động viên B
C. Vận động viên C
D. Vận động viên D
Qua bài học hôm nay, em biết thêm được điều
gì?
Em nhắn bạn cần lưu ý những gì?
Ôn tập kiến
thức đã học
Hoàn thành bài
tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước
Bài 68 – Tiết 2
 







Các ý kiến mới nhất