CD - Bài 27. Khái quát về cơ thể người

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đặng thị thu thảo
Ngày gửi: 09h:04' 16-03-2026
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: đặng thị thu thảo
Ngày gửi: 09h:04' 16-03-2026
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ MỸ AN
LỚP 8A3
GIÁO VIÊN: Đặng Thị Thu Thảo
PHẦN 3: VẬT SỐNG
CHỦ ĐỀ 7: CƠ THỂ NGƯỜI
Luật chơi:
MÔ TẢ
ĐOÁN
CƠ
QUAN
- Mỗi đội chơi có 2 người, một người có nhiệm
vụ nhận thông tin từ giáo viên và mô tả về 01 cơ
quan trên cơ thể người. Người còn lại đoán và
nói tên của cơ quan được giáo viên nêu ra.
- Người mô tả không được nhắc đến tên của cơ
quan mà chỉ tập trung vào các đặc điểm cấu tạo,
vị trí, chức năng nổi bật của cơ quan đó.
Luật chơi:
MÔ TẢ
ĐOÁN
CƠ
QUAN
- Trong vòng 15 giây, nếu đội nào mô tả và
đoán đúng tên một cơ quan sẽ được 7 điểm, đội
đoán sai hoặc không đoán ra được sẽ không có
điểm ở vòng thi này.
- Sau khi đoán xong, đội chơi sẽ ghi tên cơ
quan đó lên hình vẽ ở trên bảng. Nếu ghi đúng
vị trí trên hình vẽ, đội đó sẽ nhận thêm được 3
điểm từ giáo viên.
MÔ TẢ
ĐOÁN CƠ
QUAN
TỪ KHÓA
THẬN
Hình a
10
9
8
15
14
11
13
6
12
74
3
2
15
Start
End
MÔ TẢ
ĐOÁN CƠ
QUAN
TỪ KHÓA
PHỔI
Hình b
10
9
8
15
14
11
13
6
12
74
3
2
15
Start
End
MÔ TẢ
ĐOÁN CƠ
QUAN
TỪ KHÓA
GAN
Hình c
10
9
8
15
14
11
13
6
12
74
3
2
15
Start
End
MÔ TẢ
ĐOÁN CƠ
QUAN
TỪ KHÓA
RUỘT
Hình d
10
9
8
15
14
11
13
6
12
74
3
2
15
Start
End
MÔ TẢ
ĐOÁN CƠ
QUAN
TỪ KHÓA
DẠ DÀY
Hình e
10
9
8
15
14
11
13
6
12
74
3
2
15
Start
End
MÔ TẢ
ĐOÁN CƠ
QUAN
Hình g
TỪ KHÓA
CƠ QUAN SINH
DỤC NAM
10
9
8
15
14
11
13
6
12
74
3
2
15
Start
End
MÔ TẢ
ĐOÁN CƠ
QUAN
TỪ KHÓA
NÃO
Hình h
10
9
8
15
14
11
13
6
12
74
3
2
15
Start
End
MÔ TẢ
ĐOÁN CƠ
QUAN
TỪ KHÓA
TIM
Hình i
10
9
8
15
14
11
13
6
12
74
3
2
15
Start
End
Thận
Dạ dày
Phổi
Cơ quan sinh dục nam
Gan
Não
Ruột già
Tim
Não
Dạ dày
Phổi
Tim
Gan
Thận
Ruột già
Cơ quan sinh dục nam
BÀI 27: KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI.
I. CÁC HỆ CƠ QUAN TRONG CƠ THỂ NGƯỜI
Nhớ lại kiến thức KHTN 6, hãy cho biết tên một số hệ cơ
quan ở động vật?
Một số hệ cơ quan ở động vật: Hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ tiêu
hóa, hệ thần kinh, hệ sinh dục…
Hoạt động cặp đôi
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Hệ vận động
Hệ tiêu hóa
Hệ tuần hoàn
Hệ hô hấp
Hệ bài tiết
Hệ thần kinh
Hệ nội tiết
Hệ sinh dục
BÀI 27: KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI.
I. CÁC HỆ CƠ QUAN TRONG CƠ THỂ NGƯỜI
- Trong cơ thể người có các hệ cơ quan: hệ vận động, hệ tiêu hóa, hệ tuần hoàn, hệ
hô hấp, hệ bài tiết, hệ thần kinh, hệ nội tiết, hệ sinh dục.
- Mỗi hệ cơ quan đảm nhận một chức năng riêng, cùng phối hợp hoạt động với các
hệ cơ quan khác tạo nên sự thống nhất của cơ thể.
II. CÁC CƠ QUAN TRONG CƠ THỂ
TRẠM HỌC TẬP
Trạm 1: Tìm hiểu về hệ
Trạm 2: Tìm hiểu về hệ
vận động và hệ tiêu hóa.
tuần hoàn và hệ hô hấp.
Trạm 4: Tìm hiểu về hệ
Trạm 3: Tìm hiểu về hệ
nội tiết và hệ sinh dục.
bài tiết và hệ thần kinh.
Phiếu đánh giá thảo luận nhóm
Tiêu chí
Mức độ 1
Mức độ 2
Mức độ 3
(0 điểm)
(5 điểm)
(10 điểm)
1. Thái độ tham gia
Không tham gia
thảo luận
2. Chất lượng các ý
kiến đóng góp
Không phù hợp với Một số ý kiến phù
nội dung
hợp
3. Khả năng chủ động Không chủ động
dẫn dắt cuộc thảo luận nêu ý kiến
4. Kĩ năng thảo luận
Chưa có sự phân
tích, đánh giá
Tham gia thảo luận ít Tích cực thảo luận
Phù hợp với nội dung, có
sự sáng tạo
Chỉ nêu ý kiến khi
được hỏi
Chủ động dẫn dắt cuộc
thảo luận
Phân tích đánh giá
đôi khi chưa tốt
Phân tích đánh giá tốt
Các nhóm hoàn thành phiếu học tập số 2 (4 phút)
END
Start
0:01
0:02
0:03
0:04
0:05
0:06
0:07
0:08
0:09
0:10
0:11
0:12
0:13
0:14
0:15
0:16
0:17
0:18
0:19
0:20
0:21
0:22
0:23
0:24
0:25
0:26
0:27
0:28
0:29
0:30
0:31
0:32
0:33
0:34
0:35
0:36
0:37
0:38
0:39
0:40
0:41
0:42
0:43
0:44
0:45
0:46
0:47
0:48
0:49
0:50
0:51
0:52
0:53
0:54
0:55
0:56
0:57
0:58
0:59
1:00
1:01
1:02
1:03
1:04
1:05
1:06
1:08
1:09
1:10
1:11
1:12
1:13
1:14
1:15
1:16
1:17
1:18
1:19
1:20
1:21
1:22
1:23
1:24
1:25
1:26
1:27
1:28
1:29
1:30
1:31
1:32
1:33
1:34
1:35
1:36
1:37
1:38
1:39
1:40
1:41
1:42
1:43
1:44
1:45
1:46
1:47
1:48
1:49
1:50
1:51
1:52
1:53
1:54
1:55
1:56
1:57
1:58
1:59
2:00
2:01
2:02
2:03
2:04
2:05
2:06
2:07
2:08
2:09
2:10
2:11
2:12
2:13
2:14
2:15
2:16
2:17
2:18
2:19
2:20
2:21
2:22
2:23
2:24
2:25
2:26
2:27
2:28
2:29
2:30
2:31
2:32
2:33
2:34
2:35
2:36
2:37
2:38
2:39
2:40
2:41
2:42
2:43
2:44
2:45
2:46
2:47
2:48
2:49
2:50
2:51
2:52
2:53
2:54
2:55
2:56
2:57
2:58
2:59
3:00
3:01
3:02
3:03
3:04
3:05
3:06
3:07
3:08
3:09
3:10
3:11
3:12
3:13
3:14
3:15
3:16
3:17
3:18
3:19
3:20
3:21
3:22
3:23
3:24
3:25
3:26
3:27
3:28
3:29
3:30
3:31
3:32
3:33
3:34
3:35
3:36
3:37
3:38
3:39
3:40
3:41
3:42
3:43
3:44
3:45
3:46
3:47
3:48
3:49
3:50
3:51
3:52
3:53
3:54
3:55
3:56
3:57
3:58
3:59
4:00
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP NHÓM 1
Hệ cơ quan
Tên cơ quan
Xương
Hệ vận động
Cơ vân
Chức năng chính của
cơ quan
Nâng đỡ, tạo hình dáng, Giúp cho cơ thể, các cơ
quan, bộ phận của cơ
vận động
thể di chuyển và cử
Tạo hình dáng, vận động động.
Tiêu hóa thức ăn, vận
Hệ tiêu hóa
Chức năng của
hệ cơ quan
Tiêu hóa thức ăn, hấp
Ống tiêu hóa chuyển thức ăn, hấp thu thu chất dinh dưỡng và
chất dinh dưỡng
thải chất cặn bã ra
ngoài.
Tuyến tiêu hóa Tiết enzyme, dịch tiêu hóa
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP NHÓM 2
Hệ cơ quan
Tên cơ quan
Tim
Chức năng chính của
cơ quan
Co bóp hút và đẩy máu
Hệ tuần hoàn
Hệ hô hấp
Hệ mạch máu
Vận chuyển máu
Phổi
Thực hiện trao đổi khí
Chức năng của
hệ cơ quan
Vận chuyển máu đi
khắp cơ thể.
Thực hiện quá trình
trao đổi khí giữa cơ
Sưởi ấm, làm ẩm, làm sạch thể và môi trường.
Đường dẫn khí
không khí hút vào, dẫn khí
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP NHÓM 3
Hệ cơ quan
Tên cơ quan
Da
Chức năng chính của
cơ quan
Bài tiết mồ hôi
Chức năng của
hệ cơ quan
Thải
chất
dư
thừa, chất cặn bã
Gan
Phân giải chất độc, thải sản sinh ra do quá
phẩm phân giải hồng cầu
Hệ bài tiết
trình trao đổi chất
của cơ thể, đảm
Phổi và đường dẫn khí
Thận, ống dẫn nước tiểu,
bóng đái và ống đái
Bài tiết CO2
bảo ổn định các
tính chất của môi
trường trong cơ
Bài tiết nước tiểu
thể.
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP NHÓM 4
Hệ cơ quan
Tên cơ quan
Dây thần kinh
Chức năng chính của
cơ quan
Dẫn truyền xung thần kinh
Hệ thần kinh
Chức năng của
hệ cơ quan
Điều khiển, điều hòa
và
phối
động
Não bộ, tủy sống Lưu trữ, xử lí thông tin
hợp
của
các
hoạt
cơ
quan, hệ cơ quan
trong cơ thể.
Duy trì ổn định môi
Hệ nội tiết
Gồm các tuyến Tiết hormone điều hòa các trường trong và điều
nội tiết
quá trình sinh lí của cơ thể hòa các quá trình sinh
lí của cơ thể.
BÀI 27: KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI.
II. CÁC CƠ QUAN TRONG CƠ THỂ
Mỗi hệ cơ quan gồm nhiều cơ quan đảm nhận một chức năng riêng, cùng phối hợp
hoạt động đảm bảo cơ thể là một thể thống nhất.
Hệ cơ quan
Chức năng chính của hệ cơ quan
Hệ vận động
Nâng đỡ, tạo hình dáng, vận động
Hệ tiêu hóa
Tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng và thải chất cặn bã ra
ngoài.
Vận chuyển máu đi khắp cơ thể.
Hệ tuần hoàn
Hệ hô hấp
Hệ bài tiết
Hệ thần kinh
Hệ nội tiết
Hệ sinh dục
Thực hiện quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường.
Thải chất dư thừa, cặn bã sinh ra do quá trình trao đổi chất của cơ
thể, đảm bảo ổn định các tính chất của môi trường trong cơ thể.
Điều khiển, điều hòa và phối hợp hoạt động của các cơ quan, hệ cơ
quan trong cơ thể.
Duy trì ổn định môi trường trong và điều hòa các quá trình sinh lí
của cơ thể.
Sinh sản, tiết hormone sinh dục, đảm bảo duy trì nòi giống qua các
thế hệ.
Các hệ cơ quan trong cơ thể người có
mối quan hệ mật thiết, phối hợp hợp
hoạt động, không thể tách rời.
- Khi một vận động viên tập tạ, cơ co dãn phối hợp cùng sự hoạt động
của các khớp làm xương chuyển động, tạo nên cử động nâng hạ tạ.
- Khi chúng ta hít vào, hoạt động của các cơ quan trong đường dẫn khí
(mũi, khí quản, phế quản) đưa không khí ấm, ẩm, sạch, giàu O2 đi vào
phổi để thực hiện trao đổi khí ở phổi. Quá trình thở ra đưa không khí
giàu CO2 từ phổi qua các cơ quan trong đường dẫn khí ra ngoài môi
trường.
Ví dụ: Ở người đang chạy bộ
Hệ thần kinh sẽ điều khiển hoạt động hệ
vận động thực hiện động tác chạy của cơ
thể, hệ thần kinh điều hòa giúp tăng hoạt
động hô hấp, tuần hoàn để cung cấp O2,
chất dinh dưỡng tới cơ xương đang hoạt
động mạnh, mồ hôi tăng tiết qua da để
điều hòa thân nhiệt…
Câu 1: Xương thuộc hệ cơ quan nào?
A. Hệ vận động.
B. Hệ bài tiết.
C. Hệ sinh dục.
D. Hệ tiêu hóa.
Câu 2: Thực quản là bộ phận của hệ cơ quan nào
sau đây?
A. Hệ hô hấp
B. Hệ tiêu hóa
C. Hệ tuần hoàn
D. Hệ bài tiết
Câu 3: Những phát biểu nào dưới đây là đúng?
(1) Lấy O2 vào cơ thể là một trong những chức năng của hệ hô hấp.
(2) Việc biến đổi thức ăn thành các chất đơn giản và thải ra phân là vai trò
của hệ bài tiết.
(3) Hệ tiêu hoá có chức năng đào thải các chất độc, chất dư thừa.
(4) Vận chuyển máu, cung cấp chất dinh dưỡng, khí O2 cho các tế bào
trong cơ thể là một trong những chức năng của hệ tuần hoàn.
A. (1), (2). B. (2), (3). C. (3), (4). D. (1), (4).
Câu 4: Khi mất khả năng dung nạp chất dinh dưỡng, cơ thể
chúng ta sẽ trở nên kiệt quệ, đồng thời khả năng vận động cũng
bị ảnh hưởng nặng nề. Ví dụ trên phản ánh điều gì?
A. Các hệ cơ quan trong cơ thể có mối liên hệ mật thiết với nhau
B. Dinh dưỡng là thành phần thiết yếu của cơ và xương
C. Hệ thần kinh và hệ vận động đã bị hủy hoại hoàn toàn do thiếu
dinh dưỡng
D. Tất cả các phương án đưa ra
TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
H
H
V
Ậ
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
M
N
H
Ô
C
Ệ
I
H
T
T
H
U
U
R
Ệ
Ệ
C
Ệ
P
Y
Ầ
X
Ư
S
C
C
Ơ
Ơ
T
H
H
Ơ
V
Q
Â
U
N
A
H
Ổ
Ầ
I
N
K
Ể
N
G
Ư
Ờ
I
N
H
A
Ơ
N
N
M
O
N
N
G
H
Á
À
TỪ
KHÓA
N
8
5
I
N
H
10
4
U
N
12
10
3
G
T
D
5
R
Ụ
O
C
N
G
Câu
Câu
Câu2:10:
4:
1:
7:Tên
Cơ
Tập
Cơ
quan
quan
hợp
cơ
một
của
cóquan
chức
hệ
số hô
cơ
cónăng
hấp,
quan
chứcchức
phân
giúp
cùng
năngnăng
giải
thực
hoạt
tạochất
hình
hiện
động
độc,
chức
dáng
đểthải
thực
năng
và sản
giúp
trao
phẩm,
cơ
một
đổi
thể
Hệmột
cơ quan
thực
hiện
sinh
sản,
duy
trìhiện
và
phát
Câu
Câu
Câu
Câu
3:9:Hệ
8:
6:
Đây
Cơ
cơ
Tên
là
quan
Câu
quan
một
nơi5:
có
có
hệChức
chức
chức
nội
cơ quan
tiết
năng
năng
cógồm
của
điều
chức
nâng
có
hệ
khiển
năng
đỡ,
Tim
mạch
tạo
hoạt
và
phải
máu.
dáng,
Hệđộng
duy
mạch
vận
trìcủa
ổn
động.
máu.
cơ
định
thể.
chức
phân
năng
vận
giải
khí.
động.
hồng
nhất
đinh.
cầu.
triển
nòi
giống.
14
9
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐÃ THAM DỰ TIẾT GIẢNG!
CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE!
CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC TẬP TỐT!
LỚP 8A3
GIÁO VIÊN: Đặng Thị Thu Thảo
PHẦN 3: VẬT SỐNG
CHỦ ĐỀ 7: CƠ THỂ NGƯỜI
Luật chơi:
MÔ TẢ
ĐOÁN
CƠ
QUAN
- Mỗi đội chơi có 2 người, một người có nhiệm
vụ nhận thông tin từ giáo viên và mô tả về 01 cơ
quan trên cơ thể người. Người còn lại đoán và
nói tên của cơ quan được giáo viên nêu ra.
- Người mô tả không được nhắc đến tên của cơ
quan mà chỉ tập trung vào các đặc điểm cấu tạo,
vị trí, chức năng nổi bật của cơ quan đó.
Luật chơi:
MÔ TẢ
ĐOÁN
CƠ
QUAN
- Trong vòng 15 giây, nếu đội nào mô tả và
đoán đúng tên một cơ quan sẽ được 7 điểm, đội
đoán sai hoặc không đoán ra được sẽ không có
điểm ở vòng thi này.
- Sau khi đoán xong, đội chơi sẽ ghi tên cơ
quan đó lên hình vẽ ở trên bảng. Nếu ghi đúng
vị trí trên hình vẽ, đội đó sẽ nhận thêm được 3
điểm từ giáo viên.
MÔ TẢ
ĐOÁN CƠ
QUAN
TỪ KHÓA
THẬN
Hình a
10
9
8
15
14
11
13
6
12
74
3
2
15
Start
End
MÔ TẢ
ĐOÁN CƠ
QUAN
TỪ KHÓA
PHỔI
Hình b
10
9
8
15
14
11
13
6
12
74
3
2
15
Start
End
MÔ TẢ
ĐOÁN CƠ
QUAN
TỪ KHÓA
GAN
Hình c
10
9
8
15
14
11
13
6
12
74
3
2
15
Start
End
MÔ TẢ
ĐOÁN CƠ
QUAN
TỪ KHÓA
RUỘT
Hình d
10
9
8
15
14
11
13
6
12
74
3
2
15
Start
End
MÔ TẢ
ĐOÁN CƠ
QUAN
TỪ KHÓA
DẠ DÀY
Hình e
10
9
8
15
14
11
13
6
12
74
3
2
15
Start
End
MÔ TẢ
ĐOÁN CƠ
QUAN
Hình g
TỪ KHÓA
CƠ QUAN SINH
DỤC NAM
10
9
8
15
14
11
13
6
12
74
3
2
15
Start
End
MÔ TẢ
ĐOÁN CƠ
QUAN
TỪ KHÓA
NÃO
Hình h
10
9
8
15
14
11
13
6
12
74
3
2
15
Start
End
MÔ TẢ
ĐOÁN CƠ
QUAN
TỪ KHÓA
TIM
Hình i
10
9
8
15
14
11
13
6
12
74
3
2
15
Start
End
Thận
Dạ dày
Phổi
Cơ quan sinh dục nam
Gan
Não
Ruột già
Tim
Não
Dạ dày
Phổi
Tim
Gan
Thận
Ruột già
Cơ quan sinh dục nam
BÀI 27: KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI.
I. CÁC HỆ CƠ QUAN TRONG CƠ THỂ NGƯỜI
Nhớ lại kiến thức KHTN 6, hãy cho biết tên một số hệ cơ
quan ở động vật?
Một số hệ cơ quan ở động vật: Hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ tiêu
hóa, hệ thần kinh, hệ sinh dục…
Hoạt động cặp đôi
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Hệ vận động
Hệ tiêu hóa
Hệ tuần hoàn
Hệ hô hấp
Hệ bài tiết
Hệ thần kinh
Hệ nội tiết
Hệ sinh dục
BÀI 27: KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI.
I. CÁC HỆ CƠ QUAN TRONG CƠ THỂ NGƯỜI
- Trong cơ thể người có các hệ cơ quan: hệ vận động, hệ tiêu hóa, hệ tuần hoàn, hệ
hô hấp, hệ bài tiết, hệ thần kinh, hệ nội tiết, hệ sinh dục.
- Mỗi hệ cơ quan đảm nhận một chức năng riêng, cùng phối hợp hoạt động với các
hệ cơ quan khác tạo nên sự thống nhất của cơ thể.
II. CÁC CƠ QUAN TRONG CƠ THỂ
TRẠM HỌC TẬP
Trạm 1: Tìm hiểu về hệ
Trạm 2: Tìm hiểu về hệ
vận động và hệ tiêu hóa.
tuần hoàn và hệ hô hấp.
Trạm 4: Tìm hiểu về hệ
Trạm 3: Tìm hiểu về hệ
nội tiết và hệ sinh dục.
bài tiết và hệ thần kinh.
Phiếu đánh giá thảo luận nhóm
Tiêu chí
Mức độ 1
Mức độ 2
Mức độ 3
(0 điểm)
(5 điểm)
(10 điểm)
1. Thái độ tham gia
Không tham gia
thảo luận
2. Chất lượng các ý
kiến đóng góp
Không phù hợp với Một số ý kiến phù
nội dung
hợp
3. Khả năng chủ động Không chủ động
dẫn dắt cuộc thảo luận nêu ý kiến
4. Kĩ năng thảo luận
Chưa có sự phân
tích, đánh giá
Tham gia thảo luận ít Tích cực thảo luận
Phù hợp với nội dung, có
sự sáng tạo
Chỉ nêu ý kiến khi
được hỏi
Chủ động dẫn dắt cuộc
thảo luận
Phân tích đánh giá
đôi khi chưa tốt
Phân tích đánh giá tốt
Các nhóm hoàn thành phiếu học tập số 2 (4 phút)
END
Start
0:01
0:02
0:03
0:04
0:05
0:06
0:07
0:08
0:09
0:10
0:11
0:12
0:13
0:14
0:15
0:16
0:17
0:18
0:19
0:20
0:21
0:22
0:23
0:24
0:25
0:26
0:27
0:28
0:29
0:30
0:31
0:32
0:33
0:34
0:35
0:36
0:37
0:38
0:39
0:40
0:41
0:42
0:43
0:44
0:45
0:46
0:47
0:48
0:49
0:50
0:51
0:52
0:53
0:54
0:55
0:56
0:57
0:58
0:59
1:00
1:01
1:02
1:03
1:04
1:05
1:06
1:08
1:09
1:10
1:11
1:12
1:13
1:14
1:15
1:16
1:17
1:18
1:19
1:20
1:21
1:22
1:23
1:24
1:25
1:26
1:27
1:28
1:29
1:30
1:31
1:32
1:33
1:34
1:35
1:36
1:37
1:38
1:39
1:40
1:41
1:42
1:43
1:44
1:45
1:46
1:47
1:48
1:49
1:50
1:51
1:52
1:53
1:54
1:55
1:56
1:57
1:58
1:59
2:00
2:01
2:02
2:03
2:04
2:05
2:06
2:07
2:08
2:09
2:10
2:11
2:12
2:13
2:14
2:15
2:16
2:17
2:18
2:19
2:20
2:21
2:22
2:23
2:24
2:25
2:26
2:27
2:28
2:29
2:30
2:31
2:32
2:33
2:34
2:35
2:36
2:37
2:38
2:39
2:40
2:41
2:42
2:43
2:44
2:45
2:46
2:47
2:48
2:49
2:50
2:51
2:52
2:53
2:54
2:55
2:56
2:57
2:58
2:59
3:00
3:01
3:02
3:03
3:04
3:05
3:06
3:07
3:08
3:09
3:10
3:11
3:12
3:13
3:14
3:15
3:16
3:17
3:18
3:19
3:20
3:21
3:22
3:23
3:24
3:25
3:26
3:27
3:28
3:29
3:30
3:31
3:32
3:33
3:34
3:35
3:36
3:37
3:38
3:39
3:40
3:41
3:42
3:43
3:44
3:45
3:46
3:47
3:48
3:49
3:50
3:51
3:52
3:53
3:54
3:55
3:56
3:57
3:58
3:59
4:00
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP NHÓM 1
Hệ cơ quan
Tên cơ quan
Xương
Hệ vận động
Cơ vân
Chức năng chính của
cơ quan
Nâng đỡ, tạo hình dáng, Giúp cho cơ thể, các cơ
quan, bộ phận của cơ
vận động
thể di chuyển và cử
Tạo hình dáng, vận động động.
Tiêu hóa thức ăn, vận
Hệ tiêu hóa
Chức năng của
hệ cơ quan
Tiêu hóa thức ăn, hấp
Ống tiêu hóa chuyển thức ăn, hấp thu thu chất dinh dưỡng và
chất dinh dưỡng
thải chất cặn bã ra
ngoài.
Tuyến tiêu hóa Tiết enzyme, dịch tiêu hóa
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP NHÓM 2
Hệ cơ quan
Tên cơ quan
Tim
Chức năng chính của
cơ quan
Co bóp hút và đẩy máu
Hệ tuần hoàn
Hệ hô hấp
Hệ mạch máu
Vận chuyển máu
Phổi
Thực hiện trao đổi khí
Chức năng của
hệ cơ quan
Vận chuyển máu đi
khắp cơ thể.
Thực hiện quá trình
trao đổi khí giữa cơ
Sưởi ấm, làm ẩm, làm sạch thể và môi trường.
Đường dẫn khí
không khí hút vào, dẫn khí
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP NHÓM 3
Hệ cơ quan
Tên cơ quan
Da
Chức năng chính của
cơ quan
Bài tiết mồ hôi
Chức năng của
hệ cơ quan
Thải
chất
dư
thừa, chất cặn bã
Gan
Phân giải chất độc, thải sản sinh ra do quá
phẩm phân giải hồng cầu
Hệ bài tiết
trình trao đổi chất
của cơ thể, đảm
Phổi và đường dẫn khí
Thận, ống dẫn nước tiểu,
bóng đái và ống đái
Bài tiết CO2
bảo ổn định các
tính chất của môi
trường trong cơ
Bài tiết nước tiểu
thể.
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP NHÓM 4
Hệ cơ quan
Tên cơ quan
Dây thần kinh
Chức năng chính của
cơ quan
Dẫn truyền xung thần kinh
Hệ thần kinh
Chức năng của
hệ cơ quan
Điều khiển, điều hòa
và
phối
động
Não bộ, tủy sống Lưu trữ, xử lí thông tin
hợp
của
các
hoạt
cơ
quan, hệ cơ quan
trong cơ thể.
Duy trì ổn định môi
Hệ nội tiết
Gồm các tuyến Tiết hormone điều hòa các trường trong và điều
nội tiết
quá trình sinh lí của cơ thể hòa các quá trình sinh
lí của cơ thể.
BÀI 27: KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI.
II. CÁC CƠ QUAN TRONG CƠ THỂ
Mỗi hệ cơ quan gồm nhiều cơ quan đảm nhận một chức năng riêng, cùng phối hợp
hoạt động đảm bảo cơ thể là một thể thống nhất.
Hệ cơ quan
Chức năng chính của hệ cơ quan
Hệ vận động
Nâng đỡ, tạo hình dáng, vận động
Hệ tiêu hóa
Tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng và thải chất cặn bã ra
ngoài.
Vận chuyển máu đi khắp cơ thể.
Hệ tuần hoàn
Hệ hô hấp
Hệ bài tiết
Hệ thần kinh
Hệ nội tiết
Hệ sinh dục
Thực hiện quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường.
Thải chất dư thừa, cặn bã sinh ra do quá trình trao đổi chất của cơ
thể, đảm bảo ổn định các tính chất của môi trường trong cơ thể.
Điều khiển, điều hòa và phối hợp hoạt động của các cơ quan, hệ cơ
quan trong cơ thể.
Duy trì ổn định môi trường trong và điều hòa các quá trình sinh lí
của cơ thể.
Sinh sản, tiết hormone sinh dục, đảm bảo duy trì nòi giống qua các
thế hệ.
Các hệ cơ quan trong cơ thể người có
mối quan hệ mật thiết, phối hợp hợp
hoạt động, không thể tách rời.
- Khi một vận động viên tập tạ, cơ co dãn phối hợp cùng sự hoạt động
của các khớp làm xương chuyển động, tạo nên cử động nâng hạ tạ.
- Khi chúng ta hít vào, hoạt động của các cơ quan trong đường dẫn khí
(mũi, khí quản, phế quản) đưa không khí ấm, ẩm, sạch, giàu O2 đi vào
phổi để thực hiện trao đổi khí ở phổi. Quá trình thở ra đưa không khí
giàu CO2 từ phổi qua các cơ quan trong đường dẫn khí ra ngoài môi
trường.
Ví dụ: Ở người đang chạy bộ
Hệ thần kinh sẽ điều khiển hoạt động hệ
vận động thực hiện động tác chạy của cơ
thể, hệ thần kinh điều hòa giúp tăng hoạt
động hô hấp, tuần hoàn để cung cấp O2,
chất dinh dưỡng tới cơ xương đang hoạt
động mạnh, mồ hôi tăng tiết qua da để
điều hòa thân nhiệt…
Câu 1: Xương thuộc hệ cơ quan nào?
A. Hệ vận động.
B. Hệ bài tiết.
C. Hệ sinh dục.
D. Hệ tiêu hóa.
Câu 2: Thực quản là bộ phận của hệ cơ quan nào
sau đây?
A. Hệ hô hấp
B. Hệ tiêu hóa
C. Hệ tuần hoàn
D. Hệ bài tiết
Câu 3: Những phát biểu nào dưới đây là đúng?
(1) Lấy O2 vào cơ thể là một trong những chức năng của hệ hô hấp.
(2) Việc biến đổi thức ăn thành các chất đơn giản và thải ra phân là vai trò
của hệ bài tiết.
(3) Hệ tiêu hoá có chức năng đào thải các chất độc, chất dư thừa.
(4) Vận chuyển máu, cung cấp chất dinh dưỡng, khí O2 cho các tế bào
trong cơ thể là một trong những chức năng của hệ tuần hoàn.
A. (1), (2). B. (2), (3). C. (3), (4). D. (1), (4).
Câu 4: Khi mất khả năng dung nạp chất dinh dưỡng, cơ thể
chúng ta sẽ trở nên kiệt quệ, đồng thời khả năng vận động cũng
bị ảnh hưởng nặng nề. Ví dụ trên phản ánh điều gì?
A. Các hệ cơ quan trong cơ thể có mối liên hệ mật thiết với nhau
B. Dinh dưỡng là thành phần thiết yếu của cơ và xương
C. Hệ thần kinh và hệ vận động đã bị hủy hoại hoàn toàn do thiếu
dinh dưỡng
D. Tất cả các phương án đưa ra
TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
H
H
V
Ậ
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
M
N
H
Ô
C
Ệ
I
H
T
T
H
U
U
R
Ệ
Ệ
C
Ệ
P
Y
Ầ
X
Ư
S
C
C
Ơ
Ơ
T
H
H
Ơ
V
Q
Â
U
N
A
H
Ổ
Ầ
I
N
K
Ể
N
G
Ư
Ờ
I
N
H
A
Ơ
N
N
M
O
N
N
G
H
Á
À
TỪ
KHÓA
N
8
5
I
N
H
10
4
U
N
12
10
3
G
T
D
5
R
Ụ
O
C
N
G
Câu
Câu
Câu2:10:
4:
1:
7:Tên
Cơ
Tập
Cơ
quan
quan
hợp
cơ
một
của
cóquan
chức
hệ
số hô
cơ
cónăng
hấp,
quan
chứcchức
phân
giúp
cùng
năngnăng
giải
thực
hoạt
tạochất
hình
hiện
động
độc,
chức
dáng
đểthải
thực
năng
và sản
giúp
trao
phẩm,
cơ
một
đổi
thể
Hệmột
cơ quan
thực
hiện
sinh
sản,
duy
trìhiện
và
phát
Câu
Câu
Câu
Câu
3:9:Hệ
8:
6:
Đây
Cơ
cơ
Tên
là
quan
Câu
quan
một
nơi5:
có
có
hệChức
chức
chức
nội
cơ quan
tiết
năng
năng
cógồm
của
điều
chức
nâng
có
hệ
khiển
năng
đỡ,
Tim
mạch
tạo
hoạt
và
phải
máu.
dáng,
Hệđộng
duy
mạch
vận
trìcủa
ổn
động.
máu.
cơ
định
thể.
chức
phân
năng
vận
giải
khí.
động.
hồng
nhất
đinh.
cầu.
triển
nòi
giống.
14
9
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐÃ THAM DỰ TIẾT GIẢNG!
CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE!
CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC TẬP TỐT!
 








Các ý kiến mới nhất