KNTT - Bài 41. Biểu diễn lực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 17h:18' 22-03-2026
Dung lượng: 12.4 MB
Số lượt tải: 239
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phượng
Ngày gửi: 17h:18' 22-03-2026
Dung lượng: 12.4 MB
Số lượt tải: 239
Số lượt thích:
0 người
MÔN : KHTN 6
Kiểm tra bài cũ:
1- Lực là gì? Lấy 3 ví dụ thực tế về lực?
- Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là lực.
- Khi vật A đẩy hoặc kéo vật B ta nói vật A tác dụng lực
lên vật B
2- Nêu các tác dụng của lực? Lấy ví dụ và chỉ ra tác
dụng của lực trong trường hợp đó?
- Lực tác dụng lên vật có thể làm thay đổi tốc độ,
hướng chuyển động của vật, vừa làm biến dạng vật.
KHỞI ĐỘNG
Khi lực tác dụng lên một vật có
thể xảy ra những kết quả gì?
Lực tác dụng lên một vật có thể làm thay đổi tốc độ,
hướng chuyển động hoặc làm nó biến dạng.
Hãy tìm ví dụ về sự đẩy và sự kéo của vật
trong thực tế.
Ví dụ sự kéo
Kéo thùng hàng
Ví dụ sự đẩy
Đẩy xe ô tô bị chết máy
Bác bảo vệ đẩy cánh cửa sắt ở
công viên
BÀI 41
BIỂU DIỄN LỰC
Dưới tác dụng của lực ta có thể biểu diễn lực bằng mũi tên:
+ Gốc của mũi tên có điểm đặt tại vật chịu lực tác dụng.
+ Phương và chiều của mũi tên là phương và chiều của lực.
+ Độ dài của mũi tên biểu diễn độ lớn của lực theo một tỉ xích.
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
4
Độ mạnh hay yếu của lực
được gọi là độ lớn của lực
Hãy sắp xếp các lực trong
các trường hợp sau từ yếu
nhất đến mạnh nhất
Lực nào mạnh nhất? Lực
nào yếu nhất?
1
3
2
So sánh độ lớn của lực kéo
• Đội xanh thắng => lực kéo của đội xanh lớn hơn
lực kéo của đội vàng
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
• Đơn vị lực: Niu tơn – kí hiệu N
• Dụng cụ đo lực là lực kế
Đơn vị đo lực : Niutơn, kí hiệu N
Dụng cụ đo lực: lực kế
Lực kế lò xo
Một số loại lực kế khác
Máy đo lực
Cân bỏ túi
Đồng hồ đo lực
Issac Newton (1642-1727)
Ông là người đầu tiên phát biểu định luật
vạn vật hấp dẫn (…sự rơi của các vật và
lực hút giữa các hành tinh…),
Người đầu tiên chứng minh và đưa ra định
luật cho rằng lực là nguyên nhân thay đổi
vận tốc của vật. Định luật này còn gọi là
định luật II Niu-tơn.
Ông là người đặt nền móng cho ngành CƠ
HỌC.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
Hoạt động nhóm
Nhiệm vụ:
Đọc sách giáo khoa, quan sát các dụng cụ, thảo luận
nhóm hoàn thành phiếu học tập sau:
PHIẾU HỌC TẬP
1. Tìm hiểu SGK để trả lời các câu hỏi sau:
Đơn vị đo lực là:..........................Kí hiệu là: ……………..
Dụng cụ đo lực là:………………..
2. Tìm hiểu SGK và quan sát lực kế ở hình 41.3 chỉ ra các bộ phận, GHĐ và
ĐCNN của các lực kế
Các bộ phận chính :...........
GHĐ là:………. .
ĐCNN là:
3. Các bước sử dụng lực kế để đo lực.
4. Thực hành đo lực kế
Dùng lực kế đo lực kéo một chiếc hộp bút của nhóm em rời khỏi bàn, điền vào bảng
Lực kéo
Hộp bút 1
Hộp bút 2
Hộp bút 3
Phương và chiều của lực
Độ lớn của lực
- Dụng cụ đo lực là lực kế
Ví dụ: Dùng lực kế đo độ lớn của lực để kéo hộp bút của em khoảng 2,3 N
* Các bước sử dụng lực kế để đo lực.
- Thao tác sử dụng đúng khi thực hiện các phép đo lực:
+ Bước 1: Ước lượng giá trị lực cần đo để lựa chọn lực kế phù hợp.
+ Bước 2: Hiệu chỉnh lực kế về số 0.
+ Bước 3: Cho lực cần đo tác dụng vào đầu có gắn móc của lò xo lực
kế.
+ Bước 4: Cầm vỏ của lực kế sao cho lò xo của lực kế nằm dọc theo
phương của lực cần đo.
+ Bước 5: Đọc và ghi kết quả đo, (kết quả đo là số chỉ gần nhất với
kim chỉ thị).
3.Phương và chiều của lực
Mỗi lực đều có phương và chiều xác định
Lực của dây câu tác
Lực của tay người
dụng lên con cá có
bắn cung có phương
phương thẳng đứng,
nằm ngang, chiều
chiều từ dưới lên trên.
từ phải qua trái.
Lực của vận động viên tác
dụng lên ván nhảy có
phương thẳng đứng, chiều
từ trên xuống dưới.
TÌM HIỂU TÁC CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA LỰC
1. Hình thức: Hoạt động cá nhân, thảo luận cặp đôi
2. Thời gian: 3 phút
3. Nhiệm vụ: Hoàn thành phiếu học tập số 1.
Lực có các đặc trưng: điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.
ĐIỂM ĐẶT
Your text in
PHƯƠNG
here
CHIỀU
ĐỘ LỚN
LỰC
Your
text
in
here
Điểm
đặt
Your
text
in
here
Phương
Chiều.
Độ lớn
Theo một tỉ xích cho trước.
Độ lớn lực: F (N)
Lực là một đại lượng vectơ được biểu diễn bằng một
mũi tên có:
- Gốc là điểm đặt của lực.
- Phương, chiều trùng với phương chiều của lực
- Độ dài biểu thị độ lớn của lực theo tỉ xích cho trước.
Điểm
đặt
Phương
Chiều.
Độ lớn
theo một tỉ lệ xích cho trước.
Ví dụ:
Người mẹ đẩy xe nôi với lực 30N:
Điểm đặt: tại vị trí tay đặt vào xe đẩy.
Phương: nằm ngang, chiều từ trái sang phải
Độ lớn: 30N
(ứng với 3cm, tỉ lệ xích 1cm ứng với 1N)
10N
Biểu diễn lực sau đây:
Lực kéo vật theo phương
thẳng đứng, chiều từ trên
xuồng, độ lớn 50 N
Lực tác dụng vào vật M
Phương: thẳng đứng.
Chiều: từ trên xuống dưới.
Độ lớn: F = 50N ứng với 5 đoạn,
mỗi đoạn 10N.
M
10N
F=
50N
Biểu diễn lực sau đây theo 2 cách
Lực kéo 1500N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang
phải
Cách 1: Theo tỉ xích 1cm ứng với 500N
Cách 2: Theo số ghi trên mũi tên
1
cm
ứng
với
500
N
A
1500 N
500 N
1500 : 500 = 3
1cm
Vẽ 3 đoạn 1cm
A
F = 1500 N
Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình
vẽ sau bằng cách điền từ còn thiếu vào chỗ trống
F2
B
20N
Vật B
Lực tác dụng vào: …………………………………..
Nằm ngang
Phương: ……………………………………………..
Từ
trái
sang
phải
Chiều: ………………………………………………..
60 N
Độ lớn: ………………………………………………..
LUYỆN TẬP
1. Hình thức: Hoạt động nhóm
Time
Timeout
up
240
2. Thời gian: 4 phút
3. Nhiệm vụ: Thảo luận nhóm để hoàn thành PHT số 3:
mô tả các yếu tố của lực và biểu diễn lực.
Hoạt động cá nhân
Nhiệm vụ: Hãy biểu diễn các lực sau:
- Một người đẩy cái hộp với lực 1 N
- Một người đẩy cái hộp với lực 2N
(theo phương nằm ngang)
A
1N
Lực đẩy 1 N
B
Lực đẩy 2N
2N
Một đầu tàu kéo các toa với một lực kéo 1.000.000 N,
biểu diễn lực này như thế nào?
Một đầu tàu kéo các toa với một lực kéo
1.000.000 N, biểu diễn lực này như thế nào?
F=
1000.000N
Ví dụ: Hãy biểu diễn một lực 15N tác dụng lên xe lăn B.
Theo các yếu tố sau: Điểm đặt A.
Phương nằm ngang.
Chiều từ trái sang phải.
Độ lớn F = 15N
Tỉ xích 1cm ứng với 5N
B
A
F = 15N
5N
3
15N sẽ ứng với ….cm
F
2. Hãy vẽ các mũi tên biểu diễn các lực ở hình 2.8 biết
- Lực của nam châm tác dụng lên kẹp giấy (0,5N)
- Lực của lực sĩ tác dụng lên quả tạ (50N)
- Lực của dây cao su tác dụng lên viên sỏi (6N)
II. Biểu diễn lực
Tỉ
lệ xích: quy ước 1 cm
ứng vớiđặt
10Ntại
thìvật
mũi chịu
tên
điểm
có độ dài là: 5cm
+ Gốc của mũi tên có
lực
tác dụng.
Tỉ lệ xích: quy
ước 1
Tỉ lệ xích: quy ước 0,5 cm
cm ứng với
N mũi tênvà chiều của mũi tên là phương và
+1Phương
ứng với 1N thì mỗi mũi tên
có độ dài là: 0,5
chiềucm
của lực.
có độ dài là: 3cm
+ Độ dài của mũi tên biểu diễn độ lớn của lực
theo một tỉ xích.
II. Biểu diễn lực
+ Gốc của mũi tên có điểm đặt tại vật chịu lực
tác dụng.
+ Phương và chiều của mũi tên là phương và
chiều của lực.
+ Độ dài của mũi tên biểu diễn độ lớn của lực
theo một tỉ xích.
Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình
vẽ sau bằng cách điền từ còn thiếu vào chỗ trống
F2
B
20N
Vật B
Lực tác dụng vào: …………………………………..
Nằm ngang
Phương: ……………………………………………..
Từ
trái
sang
phải
Chiều: ………………………………………………..
60 N
Độ lớn: ………………………………………………..
Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình
vẽ sau bằng cách điền từ còn thiếu vào chỗ trống
F3
10N
C
30o
x
Vật C
Lực tác dụng vào: ………………..
y
o
nghiêng
góc
30
so với phương nằm ngang
Phương:....….…………………….
Từ dưới lên
Chiều: ……………………………
F = 30N
Độ lớn: .....……………………….`
<
P= 500N
…
F=2x6=12N
F= 45N
F=5x6=30N
=5x2=10N
=5x4=20N
Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở
hình sau:
F1 = 20 N
A
a)
B
F2
10 N
1 cm
b)
Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình
sau:
F1 = 20 N F1: - Lực tác dụng vào Vật A.
- Phương thẳng đứng, chiều từ
dưới lên trên.
A
a)
- Độ lớn F1 = 20 N
B
F2
10 N
1 cm
b)
F2: - Lực tác dụng vào Vật B
- Phương nằm ngang, chiều từ
phải sang trái.
- Độ lớn F2 = 30 N
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trên hình vẽ bên là lực tác dụng lên vật vẽ theo tỉ xích 1cm
F
ứng với 5N.
Câu mô tả nào sau đây là đúng.
A
B
C
D
Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải
sang trái, độ lớn 15N.
Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang
phải, độ lớn 15N.
Lực F có phương nằm ngang, chiều trái sang
phải, độ lớn 25N.
Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang
phải, độ lớn 1,5N.
Đánh dấu x vào ô trống cho phù hợp
STT
1
Nội dung
Đúng
Đơn vị lực là Niutơn.
Sai
x
2
Lực hướng theo phương ngang được vẽ bằng hình
mũi tên hướng thẳng đứng lên trên.
3
Lực kéo một cuốn sách làm nó bắt đầu chuyển
động trên bàn nhỏ hơn lực kéo làm cái bàn bắt đầu
chuyển động.
x
4
Lực được biểu diễn bằng hình mũi tên,có gốc đặt
vào vật chịu tác dụng.
x
41
x
Đơn vị của lực là?
A. Mét chiều dài
B. Niu tơn
C.Ki lô gam Khối lượng
D.N/ m2 áp suất
Lần lượt treo một lò xo có khối lượng m1, m2, m3 thì lò
xo dãn ra như hình vẽ. Hãy so sánh các khối lượng m1,
m2, m3.
A. m1 = m2 = m3
B. m1 > m2 > m3
C. m2 > m3 > m1
D. m3 > m1 > m2
Độ dãn của lò xo treo phương thẳng đứng tỉ lệ
thuận với khối lượng của vật treo
TRÒ CHƠI HỘP QUÀ BÍ MẬT
Câu 1: Hãy nêu các đặc
trưng của lực mà em đã
học ở tiết trước?
Đáp án:
Phương, chiều, điểm đặt, độ lớn
Bạn
được
nhận 1
tràng
pháo
tay
Câu 2: Đo độ lớn của
lực bằng dụng cụ nào?
Đơn vị của lực là gì?
Đáp án: Lực kế, Niu – tơn (N)
Bạn
được
thưởng
1 điểm
10
Câu 3: Hãy chỉ ra các
yếu tố đặc trưng của lực
kéo do người công nhân
tác dụng lên máy?
30o
Đáp án: Phương hợp với phương
ngang góc, chiều từ phải sang trái,
điểm đặt ở đầu sợi dây buộc vào máy.
Bạn
nhận
được
điểm 9
Làm việc cá nhân – 2 phút
Hãy nghiên cứu mục II – SGK-149, vẽ ra một
mũi tên, và chỉ ra trên mũi tên đó 4 yếu tố đặc
trưng của lực?
10:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
05:01
05:02
05:03
05:04
05:05
05:06
05:07
05:08
05:09
05:10
05:11
05:12
05:13
05:14
05:15
05:16
05:17
05:18
05:19
05:20
05:21
05:22
05:23
05:24
05:25
05:26
05:27
05:28
05:29
05:30
05:31
05:32
05:33
05:34
05:35
05:36
05:37
05:38
05:39
05:40
05:41
05:42
05:43
05:44
05:45
05:46
05:47
05:48
05:49
05:50
05:51
05:52
05:53
05:54
05:55
05:56
05:57
05:58
05:59
06:00
06:01
06:02
06:03
06:04
06:05
06:06
06:07
06:08
06:09
06:10
06:11
06:12
06:13
06:14
06:15
06:16
06:17
06:18
06:19
06:20
06:21
06:22
06:23
06:24
06:25
06:26
06:27
06:28
06:29
06:30
06:31
06:32
06:33
06:34
06:35
06:36
06:37
06:38
06:39
06:40
06:41
06:42
06:43
06:44
06:45
06:46
06:47
06:48
06:49
06:50
06:51
06:52
06:53
06:54
06:55
06:56
06:57
06:58
06:59
07:00
07:01
07:02
07:03
07:04
07:05
07:06
07:07
07:08
07:09
07:10
07:11
07:12
07:13
07:14
07:15
07:16
07:17
07:18
07:19
07:20
07:21
07:22
07:23
07:24
07:25
07:26
07:27
07:28
07:29
07:30
07:31
07:32
07:33
07:34
07:35
07:36
07:37
07:38
07:39
07:40
07:41
07:42
07:43
07:44
07:45
07:46
07:47
07:48
07:49
07:50
07:51
07:52
07:53
07:54
07:55
07:56
07:57
07:58
07:59
08:00
08:01
08:02
08:03
08:04
08:05
08:06
08:07
08:08
08:09
08:10
08:11
08:12
08:13
08:14
08:15
08:16
08:17
08:18
08:19
08:20
08:21
08:22
08:23
08:24
08:25
08:26
08:27
08:28
08:29
08:30
08:31
08:32
08:33
08:34
08:35
08:36
08:37
08:38
08:39
08:40
08:41
08:42
08:43
08:44
08:45
08:46
08:47
08:48
08:49
08:50
08:51
08:52
08:53
08:54
08:55
08:56
08:57
08:58
08:59
09:00
09:01
09:02
09:03
09:04
09:05
09:06
09:07
09:08
09:09
09:10
09:11
09:12
09:13
09:14
09:15
09:16
09:17
09:18
09:19
09:20
09:21
09:22
09:23
09:24
09:25
09:26
09:27
09:28
09:29
09:30
09:31
09:32
09:33
09:34
09:35
09:36
09:37
09:38
09:39
09:40
09:41
09:42
09:43
09:44
09:45
09:46
09:47
09:48
09:49
09:50
09:51
09:52
09:53
09:54
09:55
09:56
09:57
09:58
09:59
00:00
Rút ra nhận xét:
Mỗi lực đều có các đặc trưng: ………………………..
Bạn
được
thưởng
1 điểm
10
Điểm
đặt
Phương
Chiều.
Độ lớn
Theo một tỉ xích cho trước.
Để biểu diễn lực người ta dùng một mũi tên có:
+ Điểm đặt của lực: Là gốc của mũi tên
+ Phương của lực: Là phương của mũi tên.
+ Chiều của lực: Là chiều của mũi tên.
+ Độ lớn của lực: Biểu diễn bởi độ dài mũi tên theo tỉ lệ xích.
Bạn
được
thưởng
1 điểm
10
Kiểm tra bài cũ:
1- Lực là gì? Lấy 3 ví dụ thực tế về lực?
- Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là lực.
- Khi vật A đẩy hoặc kéo vật B ta nói vật A tác dụng lực
lên vật B
2- Nêu các tác dụng của lực? Lấy ví dụ và chỉ ra tác
dụng của lực trong trường hợp đó?
- Lực tác dụng lên vật có thể làm thay đổi tốc độ,
hướng chuyển động của vật, vừa làm biến dạng vật.
KHỞI ĐỘNG
Khi lực tác dụng lên một vật có
thể xảy ra những kết quả gì?
Lực tác dụng lên một vật có thể làm thay đổi tốc độ,
hướng chuyển động hoặc làm nó biến dạng.
Hãy tìm ví dụ về sự đẩy và sự kéo của vật
trong thực tế.
Ví dụ sự kéo
Kéo thùng hàng
Ví dụ sự đẩy
Đẩy xe ô tô bị chết máy
Bác bảo vệ đẩy cánh cửa sắt ở
công viên
BÀI 41
BIỂU DIỄN LỰC
Dưới tác dụng của lực ta có thể biểu diễn lực bằng mũi tên:
+ Gốc của mũi tên có điểm đặt tại vật chịu lực tác dụng.
+ Phương và chiều của mũi tên là phương và chiều của lực.
+ Độ dài của mũi tên biểu diễn độ lớn của lực theo một tỉ xích.
I. Các đặc trưng của lực
1. Độ lớn của lực
4
Độ mạnh hay yếu của lực
được gọi là độ lớn của lực
Hãy sắp xếp các lực trong
các trường hợp sau từ yếu
nhất đến mạnh nhất
Lực nào mạnh nhất? Lực
nào yếu nhất?
1
3
2
So sánh độ lớn của lực kéo
• Đội xanh thắng => lực kéo của đội xanh lớn hơn
lực kéo của đội vàng
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
• Đơn vị lực: Niu tơn – kí hiệu N
• Dụng cụ đo lực là lực kế
Đơn vị đo lực : Niutơn, kí hiệu N
Dụng cụ đo lực: lực kế
Lực kế lò xo
Một số loại lực kế khác
Máy đo lực
Cân bỏ túi
Đồng hồ đo lực
Issac Newton (1642-1727)
Ông là người đầu tiên phát biểu định luật
vạn vật hấp dẫn (…sự rơi của các vật và
lực hút giữa các hành tinh…),
Người đầu tiên chứng minh và đưa ra định
luật cho rằng lực là nguyên nhân thay đổi
vận tốc của vật. Định luật này còn gọi là
định luật II Niu-tơn.
Ông là người đặt nền móng cho ngành CƠ
HỌC.
2. Đơn vị lực và dụng cụ đo lực
Hoạt động nhóm
Nhiệm vụ:
Đọc sách giáo khoa, quan sát các dụng cụ, thảo luận
nhóm hoàn thành phiếu học tập sau:
PHIẾU HỌC TẬP
1. Tìm hiểu SGK để trả lời các câu hỏi sau:
Đơn vị đo lực là:..........................Kí hiệu là: ……………..
Dụng cụ đo lực là:………………..
2. Tìm hiểu SGK và quan sát lực kế ở hình 41.3 chỉ ra các bộ phận, GHĐ và
ĐCNN của các lực kế
Các bộ phận chính :...........
GHĐ là:………. .
ĐCNN là:
3. Các bước sử dụng lực kế để đo lực.
4. Thực hành đo lực kế
Dùng lực kế đo lực kéo một chiếc hộp bút của nhóm em rời khỏi bàn, điền vào bảng
Lực kéo
Hộp bút 1
Hộp bút 2
Hộp bút 3
Phương và chiều của lực
Độ lớn của lực
- Dụng cụ đo lực là lực kế
Ví dụ: Dùng lực kế đo độ lớn của lực để kéo hộp bút của em khoảng 2,3 N
* Các bước sử dụng lực kế để đo lực.
- Thao tác sử dụng đúng khi thực hiện các phép đo lực:
+ Bước 1: Ước lượng giá trị lực cần đo để lựa chọn lực kế phù hợp.
+ Bước 2: Hiệu chỉnh lực kế về số 0.
+ Bước 3: Cho lực cần đo tác dụng vào đầu có gắn móc của lò xo lực
kế.
+ Bước 4: Cầm vỏ của lực kế sao cho lò xo của lực kế nằm dọc theo
phương của lực cần đo.
+ Bước 5: Đọc và ghi kết quả đo, (kết quả đo là số chỉ gần nhất với
kim chỉ thị).
3.Phương và chiều của lực
Mỗi lực đều có phương và chiều xác định
Lực của dây câu tác
Lực của tay người
dụng lên con cá có
bắn cung có phương
phương thẳng đứng,
nằm ngang, chiều
chiều từ dưới lên trên.
từ phải qua trái.
Lực của vận động viên tác
dụng lên ván nhảy có
phương thẳng đứng, chiều
từ trên xuống dưới.
TÌM HIỂU TÁC CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA LỰC
1. Hình thức: Hoạt động cá nhân, thảo luận cặp đôi
2. Thời gian: 3 phút
3. Nhiệm vụ: Hoàn thành phiếu học tập số 1.
Lực có các đặc trưng: điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.
ĐIỂM ĐẶT
Your text in
PHƯƠNG
here
CHIỀU
ĐỘ LỚN
LỰC
Your
text
in
here
Điểm
đặt
Your
text
in
here
Phương
Chiều.
Độ lớn
Theo một tỉ xích cho trước.
Độ lớn lực: F (N)
Lực là một đại lượng vectơ được biểu diễn bằng một
mũi tên có:
- Gốc là điểm đặt của lực.
- Phương, chiều trùng với phương chiều của lực
- Độ dài biểu thị độ lớn của lực theo tỉ xích cho trước.
Điểm
đặt
Phương
Chiều.
Độ lớn
theo một tỉ lệ xích cho trước.
Ví dụ:
Người mẹ đẩy xe nôi với lực 30N:
Điểm đặt: tại vị trí tay đặt vào xe đẩy.
Phương: nằm ngang, chiều từ trái sang phải
Độ lớn: 30N
(ứng với 3cm, tỉ lệ xích 1cm ứng với 1N)
10N
Biểu diễn lực sau đây:
Lực kéo vật theo phương
thẳng đứng, chiều từ trên
xuồng, độ lớn 50 N
Lực tác dụng vào vật M
Phương: thẳng đứng.
Chiều: từ trên xuống dưới.
Độ lớn: F = 50N ứng với 5 đoạn,
mỗi đoạn 10N.
M
10N
F=
50N
Biểu diễn lực sau đây theo 2 cách
Lực kéo 1500N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang
phải
Cách 1: Theo tỉ xích 1cm ứng với 500N
Cách 2: Theo số ghi trên mũi tên
1
cm
ứng
với
500
N
A
1500 N
500 N
1500 : 500 = 3
1cm
Vẽ 3 đoạn 1cm
A
F = 1500 N
Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình
vẽ sau bằng cách điền từ còn thiếu vào chỗ trống
F2
B
20N
Vật B
Lực tác dụng vào: …………………………………..
Nằm ngang
Phương: ……………………………………………..
Từ
trái
sang
phải
Chiều: ………………………………………………..
60 N
Độ lớn: ………………………………………………..
LUYỆN TẬP
1. Hình thức: Hoạt động nhóm
Time
Timeout
up
240
2. Thời gian: 4 phút
3. Nhiệm vụ: Thảo luận nhóm để hoàn thành PHT số 3:
mô tả các yếu tố của lực và biểu diễn lực.
Hoạt động cá nhân
Nhiệm vụ: Hãy biểu diễn các lực sau:
- Một người đẩy cái hộp với lực 1 N
- Một người đẩy cái hộp với lực 2N
(theo phương nằm ngang)
A
1N
Lực đẩy 1 N
B
Lực đẩy 2N
2N
Một đầu tàu kéo các toa với một lực kéo 1.000.000 N,
biểu diễn lực này như thế nào?
Một đầu tàu kéo các toa với một lực kéo
1.000.000 N, biểu diễn lực này như thế nào?
F=
1000.000N
Ví dụ: Hãy biểu diễn một lực 15N tác dụng lên xe lăn B.
Theo các yếu tố sau: Điểm đặt A.
Phương nằm ngang.
Chiều từ trái sang phải.
Độ lớn F = 15N
Tỉ xích 1cm ứng với 5N
B
A
F = 15N
5N
3
15N sẽ ứng với ….cm
F
2. Hãy vẽ các mũi tên biểu diễn các lực ở hình 2.8 biết
- Lực của nam châm tác dụng lên kẹp giấy (0,5N)
- Lực của lực sĩ tác dụng lên quả tạ (50N)
- Lực của dây cao su tác dụng lên viên sỏi (6N)
II. Biểu diễn lực
Tỉ
lệ xích: quy ước 1 cm
ứng vớiđặt
10Ntại
thìvật
mũi chịu
tên
điểm
có độ dài là: 5cm
+ Gốc của mũi tên có
lực
tác dụng.
Tỉ lệ xích: quy
ước 1
Tỉ lệ xích: quy ước 0,5 cm
cm ứng với
N mũi tênvà chiều của mũi tên là phương và
+1Phương
ứng với 1N thì mỗi mũi tên
có độ dài là: 0,5
chiềucm
của lực.
có độ dài là: 3cm
+ Độ dài của mũi tên biểu diễn độ lớn của lực
theo một tỉ xích.
II. Biểu diễn lực
+ Gốc của mũi tên có điểm đặt tại vật chịu lực
tác dụng.
+ Phương và chiều của mũi tên là phương và
chiều của lực.
+ Độ dài của mũi tên biểu diễn độ lớn của lực
theo một tỉ xích.
Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình
vẽ sau bằng cách điền từ còn thiếu vào chỗ trống
F2
B
20N
Vật B
Lực tác dụng vào: …………………………………..
Nằm ngang
Phương: ……………………………………………..
Từ
trái
sang
phải
Chiều: ………………………………………………..
60 N
Độ lớn: ………………………………………………..
Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình
vẽ sau bằng cách điền từ còn thiếu vào chỗ trống
F3
10N
C
30o
x
Vật C
Lực tác dụng vào: ………………..
y
o
nghiêng
góc
30
so với phương nằm ngang
Phương:....….…………………….
Từ dưới lên
Chiều: ……………………………
F = 30N
Độ lớn: .....……………………….`
<
P= 500N
…
F=2x6=12N
F= 45N
F=5x6=30N
=5x2=10N
=5x4=20N
Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở
hình sau:
F1 = 20 N
A
a)
B
F2
10 N
1 cm
b)
Diễn tả bằng lời các yếu tố của các lực vẽ ở hình
sau:
F1 = 20 N F1: - Lực tác dụng vào Vật A.
- Phương thẳng đứng, chiều từ
dưới lên trên.
A
a)
- Độ lớn F1 = 20 N
B
F2
10 N
1 cm
b)
F2: - Lực tác dụng vào Vật B
- Phương nằm ngang, chiều từ
phải sang trái.
- Độ lớn F2 = 30 N
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trên hình vẽ bên là lực tác dụng lên vật vẽ theo tỉ xích 1cm
F
ứng với 5N.
Câu mô tả nào sau đây là đúng.
A
B
C
D
Lực F có phương nằm ngang, chiều từ phải
sang trái, độ lớn 15N.
Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang
phải, độ lớn 15N.
Lực F có phương nằm ngang, chiều trái sang
phải, độ lớn 25N.
Lực F có phương nằm ngang, chiều từ trái sang
phải, độ lớn 1,5N.
Đánh dấu x vào ô trống cho phù hợp
STT
1
Nội dung
Đúng
Đơn vị lực là Niutơn.
Sai
x
2
Lực hướng theo phương ngang được vẽ bằng hình
mũi tên hướng thẳng đứng lên trên.
3
Lực kéo một cuốn sách làm nó bắt đầu chuyển
động trên bàn nhỏ hơn lực kéo làm cái bàn bắt đầu
chuyển động.
x
4
Lực được biểu diễn bằng hình mũi tên,có gốc đặt
vào vật chịu tác dụng.
x
41
x
Đơn vị của lực là?
A. Mét chiều dài
B. Niu tơn
C.Ki lô gam Khối lượng
D.N/ m2 áp suất
Lần lượt treo một lò xo có khối lượng m1, m2, m3 thì lò
xo dãn ra như hình vẽ. Hãy so sánh các khối lượng m1,
m2, m3.
A. m1 = m2 = m3
B. m1 > m2 > m3
C. m2 > m3 > m1
D. m3 > m1 > m2
Độ dãn của lò xo treo phương thẳng đứng tỉ lệ
thuận với khối lượng của vật treo
TRÒ CHƠI HỘP QUÀ BÍ MẬT
Câu 1: Hãy nêu các đặc
trưng của lực mà em đã
học ở tiết trước?
Đáp án:
Phương, chiều, điểm đặt, độ lớn
Bạn
được
nhận 1
tràng
pháo
tay
Câu 2: Đo độ lớn của
lực bằng dụng cụ nào?
Đơn vị của lực là gì?
Đáp án: Lực kế, Niu – tơn (N)
Bạn
được
thưởng
1 điểm
10
Câu 3: Hãy chỉ ra các
yếu tố đặc trưng của lực
kéo do người công nhân
tác dụng lên máy?
30o
Đáp án: Phương hợp với phương
ngang góc, chiều từ phải sang trái,
điểm đặt ở đầu sợi dây buộc vào máy.
Bạn
nhận
được
điểm 9
Làm việc cá nhân – 2 phút
Hãy nghiên cứu mục II – SGK-149, vẽ ra một
mũi tên, và chỉ ra trên mũi tên đó 4 yếu tố đặc
trưng của lực?
10:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
03:01
03:02
03:03
03:04
03:05
03:06
03:07
03:08
03:09
03:10
03:11
03:12
03:13
03:14
03:15
03:16
03:17
03:18
03:19
03:20
03:21
03:22
03:23
03:24
03:25
03:26
03:27
03:28
03:29
03:30
03:31
03:32
03:33
03:34
03:35
03:36
03:37
03:38
03:39
03:40
03:41
03:42
03:43
03:44
03:45
03:46
03:47
03:48
03:49
03:50
03:51
03:52
03:53
03:54
03:55
03:56
03:57
03:58
03:59
04:00
04:01
04:02
04:03
04:04
04:05
04:06
04:07
04:08
04:09
04:10
04:11
04:12
04:13
04:14
04:15
04:16
04:17
04:18
04:19
04:20
04:21
04:22
04:23
04:24
04:25
04:26
04:27
04:28
04:29
04:30
04:31
04:32
04:33
04:34
04:35
04:36
04:37
04:38
04:39
04:40
04:41
04:42
04:43
04:44
04:45
04:46
04:47
04:48
04:49
04:50
04:51
04:52
04:53
04:54
04:55
04:56
04:57
04:58
04:59
05:00
05:01
05:02
05:03
05:04
05:05
05:06
05:07
05:08
05:09
05:10
05:11
05:12
05:13
05:14
05:15
05:16
05:17
05:18
05:19
05:20
05:21
05:22
05:23
05:24
05:25
05:26
05:27
05:28
05:29
05:30
05:31
05:32
05:33
05:34
05:35
05:36
05:37
05:38
05:39
05:40
05:41
05:42
05:43
05:44
05:45
05:46
05:47
05:48
05:49
05:50
05:51
05:52
05:53
05:54
05:55
05:56
05:57
05:58
05:59
06:00
06:01
06:02
06:03
06:04
06:05
06:06
06:07
06:08
06:09
06:10
06:11
06:12
06:13
06:14
06:15
06:16
06:17
06:18
06:19
06:20
06:21
06:22
06:23
06:24
06:25
06:26
06:27
06:28
06:29
06:30
06:31
06:32
06:33
06:34
06:35
06:36
06:37
06:38
06:39
06:40
06:41
06:42
06:43
06:44
06:45
06:46
06:47
06:48
06:49
06:50
06:51
06:52
06:53
06:54
06:55
06:56
06:57
06:58
06:59
07:00
07:01
07:02
07:03
07:04
07:05
07:06
07:07
07:08
07:09
07:10
07:11
07:12
07:13
07:14
07:15
07:16
07:17
07:18
07:19
07:20
07:21
07:22
07:23
07:24
07:25
07:26
07:27
07:28
07:29
07:30
07:31
07:32
07:33
07:34
07:35
07:36
07:37
07:38
07:39
07:40
07:41
07:42
07:43
07:44
07:45
07:46
07:47
07:48
07:49
07:50
07:51
07:52
07:53
07:54
07:55
07:56
07:57
07:58
07:59
08:00
08:01
08:02
08:03
08:04
08:05
08:06
08:07
08:08
08:09
08:10
08:11
08:12
08:13
08:14
08:15
08:16
08:17
08:18
08:19
08:20
08:21
08:22
08:23
08:24
08:25
08:26
08:27
08:28
08:29
08:30
08:31
08:32
08:33
08:34
08:35
08:36
08:37
08:38
08:39
08:40
08:41
08:42
08:43
08:44
08:45
08:46
08:47
08:48
08:49
08:50
08:51
08:52
08:53
08:54
08:55
08:56
08:57
08:58
08:59
09:00
09:01
09:02
09:03
09:04
09:05
09:06
09:07
09:08
09:09
09:10
09:11
09:12
09:13
09:14
09:15
09:16
09:17
09:18
09:19
09:20
09:21
09:22
09:23
09:24
09:25
09:26
09:27
09:28
09:29
09:30
09:31
09:32
09:33
09:34
09:35
09:36
09:37
09:38
09:39
09:40
09:41
09:42
09:43
09:44
09:45
09:46
09:47
09:48
09:49
09:50
09:51
09:52
09:53
09:54
09:55
09:56
09:57
09:58
09:59
00:00
Rút ra nhận xét:
Mỗi lực đều có các đặc trưng: ………………………..
Bạn
được
thưởng
1 điểm
10
Điểm
đặt
Phương
Chiều.
Độ lớn
Theo một tỉ xích cho trước.
Để biểu diễn lực người ta dùng một mũi tên có:
+ Điểm đặt của lực: Là gốc của mũi tên
+ Phương của lực: Là phương của mũi tên.
+ Chiều của lực: Là chiều của mũi tên.
+ Độ lớn của lực: Biểu diễn bởi độ dài mũi tên theo tỉ lệ xích.
Bạn
được
thưởng
1 điểm
10
 







Các ý kiến mới nhất