Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet
Người gửi: bùi văn hien
Ngày gửi: 21h:45' 22-03-2026
Dung lượng: 397.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
Toán

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
1dm3 = ……
1000 cm3

215 dm3 = …….
125000cm3

4,5 dm = 4500
… cm
3

3

2
dm3 = 400
…. cm3
5

Toán

Mét khối
1. Mét khối
Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m.
Mét khối viết tắt là m3.
Hình lập phương có cạnh
1m gồm 1000 hình lập
phương cạnh 1dm
Ta có: 1m3 = 1000dm3
1m3 = 1000000cm3

1m

1m

1m3

1dm3

Toán

Mét khối
m3
1m3
= …….dm3

dm3
1dm3
= …… cm3
= ……m3

cm3
1cm3
= ……. dm3

Toán

Mét khối
2. Bảng đơn vị đo thể tích
m3
1m3
= 1000dm3

dm3
1dm3
= 1000 cm3

1

= 1000

m3

cm3
1cm3
1
=
dm3
1000

Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng
1000

Toán
3. Luyện tập

Mét khối

Bài 1: (118) a) Đọc các số đo:
3
3 25 m3 ; 0,911m3
15m ; 205m ;
100
b) Viết các số đo thể tích:
Bảy nghìn hai trăm mét khối: 7200 m3
400 m3
1 3
m
Một phần tám mét khối:
8
Không phẩy không năm mét khối: 0,05 m3
Bốn trăm mét khối:

Toán

Mét khối
Bài 2:( 118)
a)Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị đo
là đề-xi-mét khối:
1
3
3
3
13,8m
3
1cm
=
13800
dm
dm
=
1000
3
3
3
0,22m
=
220
dm
3
5,216m = 5216 dm
b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị
đo là xăng-ti-mét khối:
1
3
3
m3 = 250000 cm3
1dm = 1000 cm
4
1,969dm3 = 1969 cm3
19,54m3 = 19540000cm3

Trò chơi
NHANH VÀ ĐÚNG

1. Số 0,352 m3 đọc là

A. Không phẩy ba trăm hai mươi lăm mét khối
B. Không phẩy ba trăm năm mươi hai mét khối
B
C. Ba trăm năm mươi hai phần nghìn mét khối
2. Số hai nghìn hai trăm linh năm mét khối viết là
A. 2000205 m3

B. 22005 m3

C 2205 m3
C.

3. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 1,35 m3 = ... dm3 là
A
A. 1350

B. 135

C. 13,5

4. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 1m3 = … cm3 là
A. 1000

B. 10000

CC. 1000000

Toán

Mét khối
1. Mét khối
*Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m.
Mét khối viết tắt là m3.
*Hình lập phương có cạnh 1m gồm 1000 hình lập phương cạnh 1dm
Ta có: 1m3 = 1000dm3
1m3 = 1000000cm3
2. Bảng đơn vị đo thể tích
Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo thể tích bằng 1
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
1000
3. Luyện tập:
* Bài 1 ( 118): Đọc, viết các số đo thể tích.
* Bài 2 ( 118): Đổi các đơn vị đo thể tích.
 
Gửi ý kiến