Chia cho số có một chữ số trong phạm vi 100 000 (tiếp theo) T1 (trang 71)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Dân
Ngày gửi: 09h:08' 01-04-2026
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Dân
Ngày gửi: 09h:08' 01-04-2026
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC CHIỀNG ĐÔNG A
Môn Toán - Lớp 3D
Giáo viên: Nguyễn Văn Dân
Năm học: 2025 -2026
TRÒ CHƠI: LẬT MẢNH GHÉP
Tìm thương và số dư của các phép chia sau:
8 : 3 = 2 ( dư 2)
1
3
85 : 2 = 42 ( dư 1)
24 : 6 = 4 ( dư 0)
2
4
393 : 3 = 131 ( dư 0)
7 :83: =3 2= (dư 1)
34 :246 :=6 5= (dư 4)
83 : 285
= 41
: 2 (dư
= 1)
636 : 393
3 = 212
: 3 =(dư 0)
Chia cho số có một chữ số trong phạm vi
100 000 (tiếp theo) T1
TOÁN
Một chiếc áo được khâu 4 chiếc cúc. Hỏi có 5 236 chiếc
cúc đủ khâu vào bao nhiêu chiếc áo như thế?
TOÁN
Tính 5 236 : 4 = ?
5236 4
4
130 9
1
12
12
03
0
336
36
0
Vậy 5 236 : 4 = 1309
• 5 chia 4 được 1, viết 1.
1 nhân 4 bằng 4, 5 trừ 4 bằng 1.
• Hạ 2, 12 chia 4 được 3, viết 3.
3 nhân 4 bằng 12, 12 trừ 12 bằng 0.
• Hạ 3, 3 không chia được cho 4, viết 0.
0 nhân 4 bằng 0, 3 trừ 0 bằng 3.
• Hạ 6, 36 chia 4 được 9, viết 9.
9 nhân 4 bằng 36, 36 trừ 36 bằng 0.
TOÁN
Bài 84: CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
1 Tính.
327
8 448 8
3
636
6
7 632 4
2 167
2
8 516
5
TOÁN
Bài 84: CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
2 Đặt tính rồi tính:
4 152 : 2 8 340 : 4
54 805 : 5
84 549 : 6
CHÚC CÁC EM HỌC SINH CHĂM NGOAN HỌC GIỎI
Môn Toán - Lớp 3D
Giáo viên: Nguyễn Văn Dân
Năm học: 2025 -2026
TRÒ CHƠI: LẬT MẢNH GHÉP
Tìm thương và số dư của các phép chia sau:
8 : 3 = 2 ( dư 2)
1
3
85 : 2 = 42 ( dư 1)
24 : 6 = 4 ( dư 0)
2
4
393 : 3 = 131 ( dư 0)
7 :83: =3 2= (dư 1)
34 :246 :=6 5= (dư 4)
83 : 285
= 41
: 2 (dư
= 1)
636 : 393
3 = 212
: 3 =(dư 0)
Chia cho số có một chữ số trong phạm vi
100 000 (tiếp theo) T1
TOÁN
Một chiếc áo được khâu 4 chiếc cúc. Hỏi có 5 236 chiếc
cúc đủ khâu vào bao nhiêu chiếc áo như thế?
TOÁN
Tính 5 236 : 4 = ?
5236 4
4
130 9
1
12
12
03
0
336
36
0
Vậy 5 236 : 4 = 1309
• 5 chia 4 được 1, viết 1.
1 nhân 4 bằng 4, 5 trừ 4 bằng 1.
• Hạ 2, 12 chia 4 được 3, viết 3.
3 nhân 4 bằng 12, 12 trừ 12 bằng 0.
• Hạ 3, 3 không chia được cho 4, viết 0.
0 nhân 4 bằng 0, 3 trừ 0 bằng 3.
• Hạ 6, 36 chia 4 được 9, viết 9.
9 nhân 4 bằng 36, 36 trừ 36 bằng 0.
TOÁN
Bài 84: CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
1 Tính.
327
8 448 8
3
636
6
7 632 4
2 167
2
8 516
5
TOÁN
Bài 84: CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ TRONG PHẠM VI 100 000
2 Đặt tính rồi tính:
4 152 : 2 8 340 : 4
54 805 : 5
84 549 : 6
CHÚC CÁC EM HỌC SINH CHĂM NGOAN HỌC GIỎI
 







Các ý kiến mới nhất