Bài 22. Cơ thể sinh vật (T1)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyẽn Thị Thêm
Ngày gửi: 16h:01' 08-04-2026
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyẽn Thị Thêm
Ngày gửi: 16h:01' 08-04-2026
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG VI: TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ
THỂ
Tiết 6. Bài
22: CƠ THỂ
SINH VẬT
KHỞI
ĐỘNG
VÒNG 1
KHỞI
ĐỘNG
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
NGHE THÔNG TIN, ĐOÁN
VẬT
Luật chơi: Giáo viên đưa từ
gợi ý, học sinh nghe và đoán
câu trả lời.
KHỞI ĐỘNG
Câu 1:
ngắn
Con gì chân
màng
màu vàng
cạp cạp
Mà lại có
Mỏ bẹt
Hay kêu
Là con
10
Con vịt
KHỞI ĐỘNG
Con gà
con
Câu 2:
dịu
Cái mỏ xinh xinh
Hai chân tí xíu
Lông vàng mát
suốt ngày!
“Chiếp, chiếp”
Là con gì?
10
KHỞI ĐỘNG
Câu 3:
thừng
10
Con gì ăn cỏ
Đầu có hai sừng
Lỗ mũi buộc
Kéo cày rất giỏi?
Con trâu
KHỞI ĐỘNG
10
Câu 4:
Cái gì đen khi bạn mua nó
đỏ khi bạn dùng
nó
xám xịt khi bạn vứt
nó đi?
Hòn than
KHỞI ĐỘNG
10
Câu 5:
Con gì hai mắt trong veo
Thích nằm sưởi nắng
Thích trèo cây cau?
Con mèo
KHỞI ĐỘNG
10
Câu 6:
Cắm vào run rẩy toàn thân
Rút ra nước chảy từ chân xuống
sàn
Hỡi chàng công tử giàu sang
Cắm vào xin chớ vội vàng rút ra
Cái tủ lạnh
Em
sẽ
phân
những đối tượng
này thành mấy
loại? Là những
loại nào?
VÒNG 2
TĂNG
TỐC
Hãy quan sát
hình : cơ thể gồm
những hoạt động
chủ yếu nào?
Cảm
ứng
và
vận
động
Bài tiết
Sinh sản
Hô hấp
Sinh
trưởng
Cảm ứng
Dinh
dưỡng
Quan sát hình và
thảo luận nhóm
các nội dung sau:
Thảo luận nhóm trong 4 phút các câu hỏi sau:
• Nhóm 1, 2: Kể tên vật sống và vật không sống trong hình
trên, những điểm nào giúp e nhận ra một vật sống?
• Nhóm 3,4: Để chuyển động trên đường, một chiếc ô tô hoặc
xe máy phải lấy khí oxygen đốt cháy xăng và thải ra khí
carbon dioxide. Vậy vật sống giống ô tô và xe máy ở những
điểm nào? Tại sao ô tô và xe máy không phải là vật sống?
Nội dung
Vật sống
Vật không sống
Ví dụ
Con voi; con sư
tử; con hươu cao
cổ; cây xanh,…
Nước, bờ suối,
hòn đá,…
Điểm phân
biệt
Có
sinh
trưởng,
phát
triển,
sinh
sản, cảm ứng.
Không có sinh
trưởng, phát triển,
sinh sản, cảm ứng.
VÒNG 3
VỀ ĐÍCH
CÂU HỎI 1
Cơ thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản nào?
(1) Cảm ứng và vận động.
(2) Hô hấp
(3) sinh trưởng
(4) bài tiết
(5) Dinh dưỡng
(6) Sinh sản
• A. 1, 2, 4,6
• B. 2,4,5,6
• C. 1,2,3,4,5,6
• D. 2,3,4,5,6
Đáp án:
C
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
BẮT
ĐẦU
CÂU HỎI 2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
BẮT
ĐẦU
Vật nào dưới đây là vật sống?
• A. Con đường.
• B. Con Ong.
• C. Cây cột điện.
• D. Cây bút.
Đáp án:
B
CÂU HỎI 3
Hoạt động nào dưới đây là hoạt động của vật
không sống?
A. Quá trình dài ra của móng tay ở người.
B. Quá trình chui lên của cây nấm sau mưa.
C. Quá trình hấp thu khí oxygen và thải ra khí
carbon dioxide khi thỏ hô hấp.
D. Quá trình đốt cháy xăng để khiến động cơ
chuyển động ở xe máy.
Đáp án:
D
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
BẮT
ĐẦU
CÂU HỎI 4
Quá trình sinh trưởng của sinh vật là?
A. Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự
thay đổi của môi trường.
B. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước.
C. Quá trình tạo ra con non.
D. Quá trình loại bỏ các chất thải.
Đáp án:
B
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
BẮT
ĐẦU
CÂU HỎI 5
Quá trình Cảm ứng của sinh vật là?
A. Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự
thay đổi của môi trường.
B. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước.
C. Quá trình tạo ra con non.
D. Quá trình loại bỏ các chất thải.
Đáp án:
A
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
BẮT
ĐẦU
CÂU HỎI 6
Quá trình Sinh sản của sinh vật là?
A. Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự
thay đổi của môi trường.
B. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước.
C. Quá trình tạo ra con non.
D. Quá trình loại bỏ các chất thải.
Đáp án:
C
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
BẮT
ĐẦU
CÂU HỎI 7
Quá trình Bài tiết của sinh vật là?
A. Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự
thay đổi của môi trường.
B. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước.
C. Quá trình tạo ra con non.
D. Quá trình loại bỏ các chất thải.
Đáp án:
D
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
BẮT
ĐẦU
Hướng dẫn về nhà.
•Học bài và tìm hiểu trước phần II để giờ sau học.
THỂ
Tiết 6. Bài
22: CƠ THỂ
SINH VẬT
KHỞI
ĐỘNG
VÒNG 1
KHỞI
ĐỘNG
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
NGHE THÔNG TIN, ĐOÁN
VẬT
Luật chơi: Giáo viên đưa từ
gợi ý, học sinh nghe và đoán
câu trả lời.
KHỞI ĐỘNG
Câu 1:
ngắn
Con gì chân
màng
màu vàng
cạp cạp
Mà lại có
Mỏ bẹt
Hay kêu
Là con
10
Con vịt
KHỞI ĐỘNG
Con gà
con
Câu 2:
dịu
Cái mỏ xinh xinh
Hai chân tí xíu
Lông vàng mát
suốt ngày!
“Chiếp, chiếp”
Là con gì?
10
KHỞI ĐỘNG
Câu 3:
thừng
10
Con gì ăn cỏ
Đầu có hai sừng
Lỗ mũi buộc
Kéo cày rất giỏi?
Con trâu
KHỞI ĐỘNG
10
Câu 4:
Cái gì đen khi bạn mua nó
đỏ khi bạn dùng
nó
xám xịt khi bạn vứt
nó đi?
Hòn than
KHỞI ĐỘNG
10
Câu 5:
Con gì hai mắt trong veo
Thích nằm sưởi nắng
Thích trèo cây cau?
Con mèo
KHỞI ĐỘNG
10
Câu 6:
Cắm vào run rẩy toàn thân
Rút ra nước chảy từ chân xuống
sàn
Hỡi chàng công tử giàu sang
Cắm vào xin chớ vội vàng rút ra
Cái tủ lạnh
Em
sẽ
phân
những đối tượng
này thành mấy
loại? Là những
loại nào?
VÒNG 2
TĂNG
TỐC
Hãy quan sát
hình : cơ thể gồm
những hoạt động
chủ yếu nào?
Cảm
ứng
và
vận
động
Bài tiết
Sinh sản
Hô hấp
Sinh
trưởng
Cảm ứng
Dinh
dưỡng
Quan sát hình và
thảo luận nhóm
các nội dung sau:
Thảo luận nhóm trong 4 phút các câu hỏi sau:
• Nhóm 1, 2: Kể tên vật sống và vật không sống trong hình
trên, những điểm nào giúp e nhận ra một vật sống?
• Nhóm 3,4: Để chuyển động trên đường, một chiếc ô tô hoặc
xe máy phải lấy khí oxygen đốt cháy xăng và thải ra khí
carbon dioxide. Vậy vật sống giống ô tô và xe máy ở những
điểm nào? Tại sao ô tô và xe máy không phải là vật sống?
Nội dung
Vật sống
Vật không sống
Ví dụ
Con voi; con sư
tử; con hươu cao
cổ; cây xanh,…
Nước, bờ suối,
hòn đá,…
Điểm phân
biệt
Có
sinh
trưởng,
phát
triển,
sinh
sản, cảm ứng.
Không có sinh
trưởng, phát triển,
sinh sản, cảm ứng.
VÒNG 3
VỀ ĐÍCH
CÂU HỎI 1
Cơ thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản nào?
(1) Cảm ứng và vận động.
(2) Hô hấp
(3) sinh trưởng
(4) bài tiết
(5) Dinh dưỡng
(6) Sinh sản
• A. 1, 2, 4,6
• B. 2,4,5,6
• C. 1,2,3,4,5,6
• D. 2,3,4,5,6
Đáp án:
C
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
BẮT
ĐẦU
CÂU HỎI 2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
BẮT
ĐẦU
Vật nào dưới đây là vật sống?
• A. Con đường.
• B. Con Ong.
• C. Cây cột điện.
• D. Cây bút.
Đáp án:
B
CÂU HỎI 3
Hoạt động nào dưới đây là hoạt động của vật
không sống?
A. Quá trình dài ra của móng tay ở người.
B. Quá trình chui lên của cây nấm sau mưa.
C. Quá trình hấp thu khí oxygen và thải ra khí
carbon dioxide khi thỏ hô hấp.
D. Quá trình đốt cháy xăng để khiến động cơ
chuyển động ở xe máy.
Đáp án:
D
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
BẮT
ĐẦU
CÂU HỎI 4
Quá trình sinh trưởng của sinh vật là?
A. Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự
thay đổi của môi trường.
B. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước.
C. Quá trình tạo ra con non.
D. Quá trình loại bỏ các chất thải.
Đáp án:
B
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
BẮT
ĐẦU
CÂU HỎI 5
Quá trình Cảm ứng của sinh vật là?
A. Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự
thay đổi của môi trường.
B. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước.
C. Quá trình tạo ra con non.
D. Quá trình loại bỏ các chất thải.
Đáp án:
A
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
BẮT
ĐẦU
CÂU HỎI 6
Quá trình Sinh sản của sinh vật là?
A. Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự
thay đổi của môi trường.
B. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước.
C. Quá trình tạo ra con non.
D. Quá trình loại bỏ các chất thải.
Đáp án:
C
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
BẮT
ĐẦU
CÂU HỎI 7
Quá trình Bài tiết của sinh vật là?
A. Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự
thay đổi của môi trường.
B. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước.
C. Quá trình tạo ra con non.
D. Quá trình loại bỏ các chất thải.
Đáp án:
D
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
BẮT
ĐẦU
Hướng dẫn về nhà.
•Học bài và tìm hiểu trước phần II để giờ sau học.
 







Các ý kiến mới nhất