Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI CỦA HAI TAM GIÁC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhị Hà
Ngày gửi: 08h:50' 12-04-2026
Dung lượng: 22.5 MB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

CHÀO MỪNG THẦY CÔ GIÁO VÀ
CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
LỚP: 86
GV: NGUYỄN THỊNHỊ HÀ

GHI CHÚ
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN

HOẠT ĐỘNG NHÓM

SLIDESMANIA.CO

MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức:

- So sánh được tỉ số hai đoạn thẳng.
- Nhận biết được trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác: c.g.c

2. Năng lực:

- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sang tạo trong thực hành, vận dụng

3. Phẩm chất:

- Có ý thức học tập, tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến
thức.
-

CHUẨN BỊ CỦA HỌC SINH
SGK, thước thẳng,
compa, thước đo độ,
bảng nhóm

Hoạt động
KHỞI ĐỘNG
Hoạt động

HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
CẤU TRÚC
BÀI HỌC

01

Hoạt động
LUYỆN TẬP
Hoạt động
VẬN DỤNG
Hoạt động
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI

KHỞI ĐỘNG

15

100,000

14

85,000

13

60,000

12
11

40,000
30,000

10

20,000

9

14,000

8

10,000

7
6

6,000
3,000

5

2,000

4

1000

3

600

2
1

400
200

Câu hỏi 1: Cho △ABC ” △DEF. Biết
Số đo góc C là:
 A.

 B.

 C.

 D.

Câu hỏi 2: Nếu △ABC

” △A'B'C' thì:

 A.

 B.

 C.

 D.

Câu hỏi 3: Cho △ABC” △A'B'C'. Biết AB = 3cm,
A'B' = 6cm và tam giác ABC có chu vi bằng 10cm. Chu vi
tam giác A'B'C' là:

 A. 20cm

 B. 5cm

 C. 40cm

 D. 10cm

Câu hỏi 4: Cho hai tam giác ABC và A'B'C' lần lượt vuông
tại A và A' sao cho AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm,
A'B' = 6cm, A'C' = 8cm. Chu vi tam giác A'B'C' là:

 A. 12cm

 B. 19cm

 C. 21cm

 D. 24cm

BÀI 7: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG
THỨ HAI CỦA TAM GIÁC
(tiết 1)

ĐẶT VẤN ĐỀ
Bạn Hoàng và bạn Thu cùng vẽ bản
đồ một ốc đảo và ba vị trí với tỉ lệ
bản đồ khác nhau. Bạn Hoàng dùng
Hai tam giác ABC và
ba điểm A, B, C lần lượt biểu thị
các
vị trí thứ
hai, thứ ba.
A'B'C'
cónhất,
đồngthứ
dạng
Bạn Thu dùng ba điểm A', B', C'
lần lượt
thị ba điểm đó.
haybiểu
không?

I. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI: CẠNH – GÓC – CẠNH

Quan sát Hình 68 và so sánh

a) Các tỉ số
Ta có:

A' B '
AB



A 'C '
AC

A ' B ' 2, 4 6 

 
A ' B ' A 'C '
AB
2
5


A 'C ' 6
AB
AC



AC
5

b) Các góc A và A'

Ta có:

A  
A ' (13500)

Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai
cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh
đó bằng nhau thì hai tam giác đó đồng dạng.
GT
KL

ABC , A ' B ' C ',

A

A ' B ' A 'C '  

, A A'
AB
AC

ABC ” A'B'C'

B

A'

C

M
B'

N
C'

C/m:
A' B '
* Trường hợp 1:
1

A

A'

AB
A '  A
Khi đó: A ' B '  AB, A ' C '  AC và 

Suy ra A ' B ' C ' ABC . Vậy
A'B '
* Trường hợp 2:
1

A ' B ' C ' ” ABC

B

C

M
B'

AB

Trên tia A'B' lấy điểm M thỏa mãn A'M = AB
Trên tia A'C' lấy điểm N thỏa mãn A'N = AC
Xét hai tam giác ABC và A'MN có:
AB  A ' M 

A  
A'
  ABC A ' MN
AC  A ' N 


. Do đó:

A ' MN ” ABC (1)

N
C'

A

C/m:
A' B '
* Trường hợp 2:
1

A'

AB

Trên tia A'B' lấy điểm M thỏa mãn A'M = AB
Trên tia A'C' lấy điểm N thỏa mãn A'N = AC
Xét hai tam giác ABC và A'MN có:

Vì:

B

C

AB  A ' M 

A  
A'
  ABC A ' MN . Do đó: A ' MN ” ABC (1)
AC  A ' N 

A ' B ' A 'C '
A ' B ' A 'C '


AB =A'M, AC = A'N và
nên
AB
AC
A'M A' N

 MN / / B ' C ' (ĐL Thales đảo)  A ' B ' C ' ” A'MN (2)

Từ (1) và (2)  A ' B ' C ' ” ABC

M
B'

N
C'

Ví dụ 1

Quan sát Hình 70 và chỉ ra hai cặp
tam giác đồng dạng:

G

B

* Xét hai tam giác
ABC và PQR, ta có:

AB
2 10 


PQ 1, 4 7 
AB AC


PQ PR
AC
3 10 


PR 2,1 7 

Lại có:

3,6
2
450
3

A

C

450
D
R

H
2,1

1,1
450
I

1,8

K

A P
 450  ABC ” PQR (c.g .c )

450
1,4
P

Q

2,2

E

Ví dụ 1

Quan sát Hình 70 và chỉ ra hai cặp
tam giác đồng dạng:

G

B

3,6

* Xét hai tam giác
DEG và IHK, ta có:

2
450
A

DE 2, 2


2 
IH 1,1
DE DG



DG 3, 6
IH
IK

2 

IK 1,8

 I 4500 
Lại có: D

3

C

450
D
R

H
2,1

1,1
450
I

1,8

K

450
1,4
P

DEG ” IHK (c.g.c)

Q

2,2

E

Ví dụ 2
Ta có:

Quan sát Hình 71, chứng

IA 4 6 
 
ID 10 5 
IA IC



3

ID IB

IC 6


IB 5


10
A

Xét hai tam giác IAC và IDB, ta có:
IA IC

 (cmt ) 
ID IB
  IAC ” IDB (c.g.c)
AIC DIB
 (đ đ)


 ,C
 B

 A D

(hai góc tương ứng)

A D
 ,C
 B

minh

C

3

4
I
6

D

5

B

HOẠT ĐỘNG NHÓM

NHÓM 1 + 2
Làm Luyện tập 1

NHÓM 3 + 4
Làm Luyện tập 2
21

Cho hai tam giác ABC và A'B'C' thỏa mãn AB = 2, AC = 3,
 B
', C
 C
'
A '. Chứng minh B
A'B' = 6, A'C' = 9 và A  
BL
AB
2 1
  
Ta có:
AB
AC
AB
AC
A' B ' 6 3


AC
3 1
A' B ' A'C '
  
A ' C ' 9 3 

A

Xét hai tam giác ABC và A'B'C', ta
có:

B B', C C' (hai góc tương ứng)

C

B
A'

AB
AC


(cmt ) 
A ' B ' A 'C '
  ABC ” A'B'C' (c.g.c)

A  
A ' (gt )




3

2

B'

6

9

C'

Luyện tập 2
Cho góc xOy. Trên tia Ox lấy các điểm
A, B sao cho OA = 2cm, OB = 9cm. Trên tia Oy lấy các điểm


ONA
M, N sao cho OM = 3cm, ON = 6cm. Chứng minh OBM
y

Ta có:

N
6

2 A

Giải

Xét hai tam giác OAN và OMB, ta có:

M

3
O

ON 6 2 
  
OB 9 3  ON OA


OA 2
OB OM



OM 3

9

B

ON OA


(cmt ) 
x
OB OM
  OAN ” OMB (c.g.c)

 chung
O



 OBM
ONA
(hai góc tương ứng)

LUYỆN TẬP
Bài 1 (SGK – tr.81)
a) Ta có:

AC
5
4

 
AC AB
MP 3, 75 3 



MP
MN
AB 4



MN 3

Xét hai tam giác ABC và MNP,
ta có:
AC AB


M

5

600
3

MNP (cmt )

3,75

600
A

4


(cmt ) 
MP MN
  ABC ” MNP (c.g.c)
 NMP
 (=600 ) 
BAC


b) Vì ABC ”
c) C P

C

B

N

 N
 (hai góc tương ứng)
nên B

P

TRÒ CHƠI
HÁI CAM

AB BC

MN NP

Câu hỏi 1: Cho hai tam giác ABC và MNP có AB

. Để hai tam

giác ABC và MNP đồng dạng theo trường hợp c.g.c thì cần thêm điều kiện:

A.

B.

C

D

P
Câu hỏi 2: Cặp tam giác đồng dạng
trong
hình
sau
là:
F
C
2
700
A

4

3

3

700
B

D

700
4

E

M

6

A. △ABC ” △DEF

C. △DEF ” △MNP

B. △ABC ” △MNP

D. △ABC ” △MPN

N

Câu hỏi 3: Cho hai tam giác đồng dạng. Tam giác thứ nhất có độ dài ba cạnh là
4cm, 8cm và 10cm. Tam giác thứ hai có chu vi là 33cm. Độ dài ba cạnh của tam giác
thứ hai là bộ ba nào sau đây?

A. 6cm, 12cm, 15cm

C. 8cm, 16cm, 20cm

B. 6cm, 9cm, 18cm

D. 8cm, 10cm, 15cm

Câu hỏi 4: Cho hai tam giác ABC và A'B'C' đồng dạng với
nhau. Biết AB = 3cm, A'B' = 6cm và tam giác ABC có chu vi bằng
10cm. Chu vi của tam giác A'B'C' là:

A.

C.

B.

D. Kết quả khác

Câu hỏi 5: Cặp tam giác đồng
dạng trong hình bên là:

A. △DEF ” △MNP

C. △ACB ” △DEF

B. △ABC ” △MNP

D. △ABC ” △DEF

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ôn lại kiến thức

Hoàn thành các bài

Chuẩn bị bài mới “Trường

đã học trong bài

tập 2; 3 trong SGK

hợp đồng dạng thứ hai

và SBT

của tam giác (phần II)”.

CẢM ƠN THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM ĐÃ LẮNG
NGHE BÀI GIẢNG!
 
Gửi ý kiến