CD.Luyện từ và câu: MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tiêu Thị Ngọc
Ngày gửi: 14h:38' 13-05-2026
Dung lượng: 111.6 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Tiêu Thị Ngọc
Ngày gửi: 14h:38' 13-05-2026
Dung lượng: 111.6 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Video bài hát: Kim Đồng
Video AI. Giới thiệu bài
và trò chơi khởi động
Trò chơi: “Đi tìm người dũng cảm”
1
2
3
4
Bài thơ về tiểu đội xe không kính
Trò chơi: “Đi tìm người dũng cảm”
1
Ai là tác giả của câu nói:
Dù sao
trái
đất
vẫn
quay!
2
Dũng cảm
3
Ông Trương Xuân Thức
4
Người lính dũng cảm
Ông Ga-li-lê
KHÁM PHÁ
Thứ Ba ngày 3 tháng 2 năm 2026
Tiếng Việt
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm.
I. NHẬN XÉT
- Gan dạ : Có tinh thần không lùi bước trước nguy hiểm.
- Anh hùng : Người có tài năng và dũng khí hơn cả người thường.
- Anh dũng: Có sức mạnh, can đảm khác thường để vượt qua khó
khăn, nguy hiểm để làm việc tốt, cao cả.
- Hèn
: Tồi kém, tầm thường, bị coi thường.
- Hèn nhát : Thiếu can đảm đến mức hèn nhát đáng khinh thường.
- Can đảm : Có sức mạnh tinh thần để không sợ nguy hiểm đau khổ.
- Nhát gan : Sợ sệt không giám làm.
- Can trường: Gạn dạ, không sợ gian khổ hiểm nguy.
- Nhút nhát : Rụt rè, không bạo dạn.
- Gan góc : Giám đương đầu với nguy hiểm
- Bạo gan : Có gan làm những việc người khác thường e ngại.
- Quả cảm: Có quyết tâm và dũng khí giám đương đầu nguy hiểm để
làm những việc nên làm.
1.Xếp các từ dưới đây vào nhóm thích hợp:
gan dạ, anh hùng, anh dũng, hèn, hèn nhát, can đảm, nhát
gan, can trường, nhút nhát, gan góc, bạo gan, quả cảm.
Từ có nghĩa giống với dũng cảm
Từ có nghĩa trái ngược với dũng cảm
Kĩ thuật khăn trải bàn
Từ có nghĩa giống với dũng cảm
Từ có nghĩa trái ngược với dũng
cảm
1.Xếp các từ dưới đây vào nhóm thích hợp:
gan dạ, anh hùng, anh dũng, hèn, hèn nhát, can đảm, nhát
gan, can trường, nhút nhát, gan góc, bạo gan, quả cảm.
Từ có nghĩa giống với dũng cảm
Từ có nghĩa trái ngược với dũng cảm
gan dạ, anh hùng, anh
dũng, can đảm, can hèn, hèn nhát, nhát gan,
trường, gan góc, bạo nhút nhát
gan, quả cảm.
…………………........... tinh thần …………………….……………………
………………………….. hành động ……………………..……………….
…………………………. xông lên …………………………………………
…………………………. chiến sĩ ……………………………………………
............................. nhận kuyết điểm …......…..................
………………………………… cứu bạn ……………………..................
.................................... Bảo vệ bạn ………………...................
…………………………………. nói lên sự thật ……………………………
Video AI. Hướng dẫn cách
chơi trò chơi ở BT 2
…………………........... tinh thần …………………….……………………
………………………….. hành động ……………………..……………….
…………………………. xông lên …………………………………………
…………………………. chiến sĩ ……………………………………………
............................. nhận kuyết điểm …......…..................
………………………………… cứu bạn ……………………..................
.................................... bảo vệ bạn ………………...................
…………………………………. nói lên sự thật ……………………………
ĐÁP ÁN
tinh thần dũng cảm
hành động dũng cảm
dũng cảm xông lên
chiến sĩ dũng cảm
dũng cảm nhận kuyết điểm
dũng cảm cứu bạn
dũng cảm bảo vệ bạn
dũng cảm nói lên sự thật
ĐÁP ÁN
Trần Văn Loan
Đặng Anh Quân
Đỗ Đức Việt
Nguyễn Đình Phúc
Lê Xuân Sênh
• Ôn lại kiến thức đã học về dấu
gạch ngang
• Chuẩn bị sau
Chúc các thầy
cô luôn mạnh
khoẻ!
Để kết nối cộng đồng giáo viên và nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy,
mời quý thầy cô tham gia Group Facebook
theo đường link:
Hoc10 – Đồng hành cùng giáo viên tiểu
học
Hoặc truy cập qua QR code
Video AI. Giới thiệu bài
và trò chơi khởi động
Trò chơi: “Đi tìm người dũng cảm”
1
2
3
4
Bài thơ về tiểu đội xe không kính
Trò chơi: “Đi tìm người dũng cảm”
1
Ai là tác giả của câu nói:
Dù sao
trái
đất
vẫn
quay!
2
Dũng cảm
3
Ông Trương Xuân Thức
4
Người lính dũng cảm
Ông Ga-li-lê
KHÁM PHÁ
Thứ Ba ngày 3 tháng 2 năm 2026
Tiếng Việt
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm.
I. NHẬN XÉT
- Gan dạ : Có tinh thần không lùi bước trước nguy hiểm.
- Anh hùng : Người có tài năng và dũng khí hơn cả người thường.
- Anh dũng: Có sức mạnh, can đảm khác thường để vượt qua khó
khăn, nguy hiểm để làm việc tốt, cao cả.
- Hèn
: Tồi kém, tầm thường, bị coi thường.
- Hèn nhát : Thiếu can đảm đến mức hèn nhát đáng khinh thường.
- Can đảm : Có sức mạnh tinh thần để không sợ nguy hiểm đau khổ.
- Nhát gan : Sợ sệt không giám làm.
- Can trường: Gạn dạ, không sợ gian khổ hiểm nguy.
- Nhút nhát : Rụt rè, không bạo dạn.
- Gan góc : Giám đương đầu với nguy hiểm
- Bạo gan : Có gan làm những việc người khác thường e ngại.
- Quả cảm: Có quyết tâm và dũng khí giám đương đầu nguy hiểm để
làm những việc nên làm.
1.Xếp các từ dưới đây vào nhóm thích hợp:
gan dạ, anh hùng, anh dũng, hèn, hèn nhát, can đảm, nhát
gan, can trường, nhút nhát, gan góc, bạo gan, quả cảm.
Từ có nghĩa giống với dũng cảm
Từ có nghĩa trái ngược với dũng cảm
Kĩ thuật khăn trải bàn
Từ có nghĩa giống với dũng cảm
Từ có nghĩa trái ngược với dũng
cảm
1.Xếp các từ dưới đây vào nhóm thích hợp:
gan dạ, anh hùng, anh dũng, hèn, hèn nhát, can đảm, nhát
gan, can trường, nhút nhát, gan góc, bạo gan, quả cảm.
Từ có nghĩa giống với dũng cảm
Từ có nghĩa trái ngược với dũng cảm
gan dạ, anh hùng, anh
dũng, can đảm, can hèn, hèn nhát, nhát gan,
trường, gan góc, bạo nhút nhát
gan, quả cảm.
…………………........... tinh thần …………………….……………………
………………………….. hành động ……………………..……………….
…………………………. xông lên …………………………………………
…………………………. chiến sĩ ……………………………………………
............................. nhận kuyết điểm …......…..................
………………………………… cứu bạn ……………………..................
.................................... Bảo vệ bạn ………………...................
…………………………………. nói lên sự thật ……………………………
Video AI. Hướng dẫn cách
chơi trò chơi ở BT 2
…………………........... tinh thần …………………….……………………
………………………….. hành động ……………………..……………….
…………………………. xông lên …………………………………………
…………………………. chiến sĩ ……………………………………………
............................. nhận kuyết điểm …......…..................
………………………………… cứu bạn ……………………..................
.................................... bảo vệ bạn ………………...................
…………………………………. nói lên sự thật ……………………………
ĐÁP ÁN
tinh thần dũng cảm
hành động dũng cảm
dũng cảm xông lên
chiến sĩ dũng cảm
dũng cảm nhận kuyết điểm
dũng cảm cứu bạn
dũng cảm bảo vệ bạn
dũng cảm nói lên sự thật
ĐÁP ÁN
Trần Văn Loan
Đặng Anh Quân
Đỗ Đức Việt
Nguyễn Đình Phúc
Lê Xuân Sênh
• Ôn lại kiến thức đã học về dấu
gạch ngang
• Chuẩn bị sau
Chúc các thầy
cô luôn mạnh
khoẻ!
Để kết nối cộng đồng giáo viên và nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy,
mời quý thầy cô tham gia Group Facebook
theo đường link:
Hoc10 – Đồng hành cùng giáo viên tiểu
học
Hoặc truy cập qua QR code
 








Các ý kiến mới nhất