Bài 59. Các số có 5 chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Hoàng Thị Hoa
Người gửi: Hà Thị Thanh Vũ
Ngày gửi: 16h:20' 13-05-2026
Dung lượng: 11.5 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: Hoàng Thị Hoa
Người gửi: Hà Thị Thanh Vũ
Ngày gửi: 16h:20' 13-05-2026
Dung lượng: 11.5 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
·
Chủ đề 11: Các số
·
đến 100 000.
·
Thứ Hai ngày 9 tháng 3 năm 2026
Toán
Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100 000 (Tiết 1)
·
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực:
- Biết cách phân tích cấu tạo số, cách đọc và cách viết các số có năm chữ số và số 100 000.
- Làm quen với cách làm tròn số và làm tròn được một số đến hàng nghìn và hàng chục nghìn.
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
2. Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
·
A. Hoạt động
mở đầu
·
Next
ò
r
T i:
ơ
h
c
1
2
3
4
5 947 + 3 528 = ?
9 475
9 476
9 477
9 478
8 291 – 635 = ?
7 655
7 657
7 656
7 658
2 817 x 3 = ?
8 452
8 451
8 450
8 453
9 640 : 5 = ?
1 925
1 926
1 927
1 928
·
B. Hoạt động
CÙNG
HỌC
hình thành
kiến thức mới
·
Số có năm chữ số
Trong hình, bạn Rô-bốt đang rất bối
rối vì không biết làm thế nào để đếm
xem có bao nhiêu khối lập phương
nhỏ. Các em hãy giúp bạn ấy nhé!
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
10 000
1 000
1 000
1
2
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
100
10
10
1
1
1
1
3
2
4
100
100
Số gồm: 1 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 2
chục và 4 đơn vị.
Viết là: 12 324. Đọc là: Mười hai nghìn ba
trăm hai mươi tư.
·
C. Hoạt động
luyện tập,
thực hành
·
1 Hoàn thành bảng sau.
57 465
9
0
0
5
6
5
0
6
0
2
- Năm mươi bảy nghìn bốn trăm sáu mươi lăm
- Chín mươi nghìn không trăm năm mươi sáu
50 602
2 Số?
36 524
1
36 525
36 526
1
36 527
36?528
36?529
36?530
3 Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm:
a) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 2 chục và 6
đơn vị.
b) 3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm, 4 chục và 3
đơn vị.
c) 6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm, 0 chục và 1
đơn vị.
d) 2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0
đơn vị.
Số gồm
a) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm,
2 chục và 6 đơn vị.
b) 3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm,
4 chục và 3 đơn vị
c) 6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm,
0 chục và 1 đơn vị
d) 2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm,
4 chục và 0 đơn vị
Viết số
Đọc số
15 826
Mười lăm nghìn tám trăm hai
mươi sáu.
32 043
Ba mươi hai nghìn không trăm
bốn mươi ba.
66 401
Sáu mươi sáu nghìn bốn trăm
linh một.
27 340
Hai mươi bảy nghìn ba trăm
bốn mươi.
4 Chọn số thích hợp với cách đọc.
D. Hoạt động
vận dụng,
trải nghiệm
- Hôm nay các em học được kiến thức gì?
- Về nhà học thuộc bài và xem trước bài
59 tiết 2 nhé!
-IV. Điều chỉnh sau bài dạy
-Không
Chủ đề 11: Các số
·
đến 100 000.
·
Thứ Hai ngày 9 tháng 3 năm 2026
Toán
Bài 59: Các số có năm chữ số. Số 100 000 (Tiết 1)
·
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực:
- Biết cách phân tích cấu tạo số, cách đọc và cách viết các số có năm chữ số và số 100 000.
- Làm quen với cách làm tròn số và làm tròn được một số đến hàng nghìn và hàng chục nghìn.
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
2. Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
·
A. Hoạt động
mở đầu
·
Next
ò
r
T i:
ơ
h
c
1
2
3
4
5 947 + 3 528 = ?
9 475
9 476
9 477
9 478
8 291 – 635 = ?
7 655
7 657
7 656
7 658
2 817 x 3 = ?
8 452
8 451
8 450
8 453
9 640 : 5 = ?
1 925
1 926
1 927
1 928
·
B. Hoạt động
CÙNG
HỌC
hình thành
kiến thức mới
·
Số có năm chữ số
Trong hình, bạn Rô-bốt đang rất bối
rối vì không biết làm thế nào để đếm
xem có bao nhiêu khối lập phương
nhỏ. Các em hãy giúp bạn ấy nhé!
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
10 000
1 000
1 000
1
2
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
100
10
10
1
1
1
1
3
2
4
100
100
Số gồm: 1 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 2
chục và 4 đơn vị.
Viết là: 12 324. Đọc là: Mười hai nghìn ba
trăm hai mươi tư.
·
C. Hoạt động
luyện tập,
thực hành
·
1 Hoàn thành bảng sau.
57 465
9
0
0
5
6
5
0
6
0
2
- Năm mươi bảy nghìn bốn trăm sáu mươi lăm
- Chín mươi nghìn không trăm năm mươi sáu
50 602
2 Số?
36 524
1
36 525
36 526
1
36 527
36?528
36?529
36?530
3 Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm:
a) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 2 chục và 6
đơn vị.
b) 3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm, 4 chục và 3
đơn vị.
c) 6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm, 0 chục và 1
đơn vị.
d) 2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0
đơn vị.
Số gồm
a) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm,
2 chục và 6 đơn vị.
b) 3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm,
4 chục và 3 đơn vị
c) 6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm,
0 chục và 1 đơn vị
d) 2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm,
4 chục và 0 đơn vị
Viết số
Đọc số
15 826
Mười lăm nghìn tám trăm hai
mươi sáu.
32 043
Ba mươi hai nghìn không trăm
bốn mươi ba.
66 401
Sáu mươi sáu nghìn bốn trăm
linh một.
27 340
Hai mươi bảy nghìn ba trăm
bốn mươi.
4 Chọn số thích hợp với cách đọc.
D. Hoạt động
vận dụng,
trải nghiệm
- Hôm nay các em học được kiến thức gì?
- Về nhà học thuộc bài và xem trước bài
59 tiết 2 nhé!
-IV. Điều chỉnh sau bài dạy
-Không
 








Các ý kiến mới nhất