Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

My family's weekends. lesson 2(1,2,3)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị lan xuân
Ngày gửi: 09h:04' 17-06-2026
Dung lượng: 108.6 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TEACHER TO OUR CLASS

Class: 4/1
Teacher: Tran Thi Lan Xuan

Warmup
LET'S SING

GUESS
THE
ANSWER
START!

Tuesday, March 3rd 2026
1
Unit 5

Lesson 2
(1+2+3)

Contents
Look, listen and
repeat.
Listen, point and
say.
Let's talk.

1. Look, listen and repeat.
a

Where does your father
go on Sundays?

He goes to the sports centre.

Click on the speaker / sentences to listen.

b

What does he do there?

He plays tennis.

New
words

Vocabulary

cook meals
nấu ăn

play tennis
chơi quần vợt

do yoga
tập yoga

watch films
xem phim

Check
vocabulary

Can you guess?

play tennis

Can you guess?

cook meals

Can you guess?

watch films

Can you guess?

do yoga

Well done!

1. Look, listen and repeat.
a

Where does your father
go on Sundays?

He goes to the sports centre.

Click on the speaker / sentences to listen.

b

What does he do there?

He plays tennis.

Structure
s

*Cách sử dụng động từ khi nói về thói quen, hành động thường
xuyên xảy ra.
Subject (S): chủ ngữ
Verb (V): động từ
I, We, You, They, S số nhiều + V

She, He, It S số ít + V s/es
Tận cùng : o,s,x,z,ch,sh thì thêm es

I cook meals.
You do yoga.
Mary and Linh watch films

She cooks meals.
He does yoga.
My father watches films.

Cách hỏi anh ấy / cô ấy đi đâu vào những ngày chủ nhật?
What does he / she do on Sundays?
( Anh ấy / cô ấy làm gì vào những ngày chủ nhật?)
He / She _____.
Ex:

(Anh ấy / Cô ấy _______.)
What does she do on Sundays?
She cooks meals.

Unit 15 lesson 2
What does he / she do on Sundays?
He / She _______.

does yoga

cooks meals
plays tennis

watches films

2. Listen, point and say.
b

a

What does he / she do
on Sundays?

cooks meals
d

c

plays tennis

He / She _____.

watches films

does yoga

2. Listen, point and say.
a
What does he / she do on
Sundays?
He / She _____.

cooks meals

2. Listen, point and say.
b
What does he / she do on
Sundays?
He / She _____.

plays tennis

2. Listen, point and say.

c

What does he / she do on
Sundays?
He / She _____.

watches films

2. Listen, point and say.
d
What does he / she do on
Sundays?
He / She _____.

does yoga

3. Let's talk.

Wrap up

Unit 15 lesson 2
What does he / she do on Sundays?
He / She _______.

watches
films
cooks
meals
does yoga
plays
tennis

Homework
-Learn the new words,sentences
by heart.
- Prepare the new lesson: unit 15
lesson 2 (3,4,5).
 
Gửi ý kiến