KNTT - Bài 4. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Dũ
Ngày gửi: 23h:22' 23-08-2026
Dung lượng: 34.9 MB
Số lượt tải: 100
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Dũ
Ngày gửi: 23h:22' 23-08-2026
Dung lượng: 34.9 MB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích:
0 người
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
8
Á
0
:
T
Ệ
H
N
Ê
I
L
MỤC TIÊU BÀI HỌC (NHIỆM VỤ
GIẢI MÃ)
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
III. VỊ
TRÍ CÁC
I. NGUYÊN TẮC
Y
II. CẤUU
TẠO
1
9
G
9
.
NHÓM NGUYÊN
N
SẮP XẾP CÁC
0
:
BẢNG
TUẦN
5
Ả
0
I
.
G
6
TỐ
7
NGUYÊN TỐ HÓA
HOÀN.
C
8
Á
0
:
T
Ệ
HỌC.
H
N
Ê
I
L
KHỞI ĐỘNG: BÀI TOÁN HỖN
MANG
Hiện nay có 118 nguyên tố hóa
học với
tính chất khác nhau. Đứng trước
118 mảnh
ghép này, liệu có "luật chơi" nào
để sắp xếp
chúng thật hoàn hảo không?
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
8
Á
0
:
T
Ệ
H
N
Ê
I
L
Hãy hóa thân thành nhà bác học Mendeleev để tìm ra
quy luật nhé!
I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC NGUYÊN
TỐ HÓA HỌC
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
Ngày nay:9Xếp
theo điện
U
9
G
.
N
0
:
5
Ả
0
I
tích
hạt
nhân
–
độ
chính
.
G
6
7
C
8
0
:
TÁ
xác tuyệt đối!
Ệ
H
N
[GÓC GHI BÀI]
Ê
I
L Xếp
1869 (Mendeleev):
1. TĂNG DẦN ĐIỆN TÍCH HẠT NHÂN.
theo chiều tăng dần khối
lượng nguyên tử.
2. CÙNG HÀNG = CÙNG SỐ LỚP
ELECTRON.
3. CÙNG CỘT = TÍNH CHẤT GẦN GIỐNG
The Element Master Map
3 TRỤ CỘT CỦA BẢNG TUẦN HOÀN (LUẬT
CHƠI)
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
8
Á
0
:
T
Ệ
H
N
Ê
I
L
Điện tích hạt
nhân (Tăng
dân).
1
Cùng Nhóm
(Cùng cột = Tính
chất giống nhau).
Cùng Chu kì
(Cùng hàng = Cùng
số lớp electron).
2
3
TƯƠNG
TÁC:
THỬ THÁCH
NHANH
CÙNG BI
Dựa vào đặc điểm cấu tạo
nguyên tử, hãy suy luận cách
xếp các nguyên tố vào hàng
hay cột!
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
N
O
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
a76.0
I
G
C
8
Á
0
:
T
Ệ
H
N
Ê
I
Nguyên tố C (Carbon) và
L
L
i
C
O (Oxygen) có cùng số
lớp electron. Chúng sẽ
được xếp cùng một HÀNG
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN
1. Ô
HOÀN
nguyên tố
0 : Kí hiệu hóa
học.
8
O
8 : Số hiệu
nguyên tử
(= Số p = Số e).
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
oxyge
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
oxygen : Tên
8
Á
0
1
:
T
n
Ệ
H
nguyên tố.
N
6
16 : Khối lượng
LIÊ
nguyên tử.
[ GÓC GHI BÀI ] : Số hiệu
nguyên tử = Số thứ tự của
nguyên tố.
2. CHU KÌ
- Chu kì là hàng ngang. Gồm các nguyên tố có cùng
số lớp electron.
- Bảng tuần hoàn có 7 chu kì (1,2,3 là chu kì nhỏ;
4,5,6,7 là chu kì lớn).
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
8
0
:
TÁ
Ệ
H
N
Ê
I
L
GÓC GHI Số thứ tự Chu kì = Số
BÀI:
lớp electron.
B
i
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
8
Á
0
:
T
Ệ
H
N
Tại sao lạiIgọi
là bảng
Ê
L
'Tuần hoàn'?
Các bạn hãy tìm điểm
chung giữa
Bốn mùa trong năm và
các nguyên
Gợi ý: Sự lặp lại có quy luật một
cách đều đặn!
Tính chất nguyên tố lặp lại khi sang
chu kì mới.
- Nhóm là cột dọc.
- Gồm 8 nhóm A (IA - VIIIIA) và
8 nhóm B (IB - VIIIIB).
- Các nguyên tố cùng nhóm A
có số electron lớp ngoài cùng
bằng nhau
- Tính chất hóa học giống
nhau.
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
8
Á
0
:
T
Ệ
H
GÓC GHI
N
Ê
I
L
BÀI
]
Số thứ tự Nhóm A = Số
electron lớp ngoài cùng.
MA TRẬN PHÂN BIỆT: CHU KÌ &
NHÓM
Hình
dáng
trên bảng
Nguyên
tắc
xếp
Điểm
chung
cấu tạo
Số thứ tự
quyết định
bởi
CHU
KÌ
Hàng
NHÓ
M
ngang
Cột
dọc
Số lớp
electron
Số electron ngoài
cùng
Ũ
D
N
Ă
V
N
Tăng dần điện YỄ
Tính chất gần giống
1
U
9
G
9
.
N
0
tích
nhau
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
Cùng số e ngoài
C
8
Á
0
Cùng sốỆlớp
:
T
cùng
H
N
Ê
I
(Nhóm A)
L electron
III. VỊ TRÍ CÁC NHÓM NGUYÊN TỐ
1. KIM LOẠI
Nằm chủ yếu ở góc dưới, bên trái (Nhóm IA,
IIA, IIIA...).
Chiếm hơn 80% tổng số nguyên tố!
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
8
0
:
TÁ
Ệ
H
N
Ê
I
Tại sao Nhôm L
(Al) dùng làm màng bọc thực phẩm, Đồng (Cu) làm
lõi dây điện?
Aluminum Foil
(Al)
Copper Wires
(Cu)
GÓC GHI BÀI ]: KIM LOẠI DẺO, DẪN ĐIỆN, DẪN
NHIỆT TỐT. Vị trí: Góc dưới, bên
trái.
2. PHI KIM & 3. KHÍ
HIẾM
Vị trí: Nhóm
VIIIa.
Vị trí: Góc
trên,
bên phải.
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
8
0
:
TÁ
Ệ
H
N
Ê
I
L
Vị trí: Góc trên, bên
phải.
Gồm < 20 nguyên tố.
Vị trí: Nhóm VIIIA (cột cuối
cùng).
Bền vững, không phản ứng hóa
học.
GÓC GHI
BÀI]:
Phi kim: Góc trên,
bên phải. Khí hiếm: Cột
cuối (VIIIA).
TỔNG KẾT: BẢN ĐỒ GIẢI MÃ
HOÀN
TẤT!
Hãy lưu lại “mật
mã” này để
chinh phục phần bài
tập nhé!
Nguyên tắc:
Điện tích hạt
nhân
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
8
Á
0
:
T
Ệ
H
N
Ê
I
L
Kim loại
(Trái
dưới)
Phí
(Phải
kim
trên)
Khí
(Cột
hiếm
cuối)
Hàng
ngang:
Lớp e
Cột dọc:
E ngoài
cùng
LUYỆN TẬP - CÂU HỎI TRẮC
NGHIỆM 1
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Bảng tuần hoàn gồm 116 nguyên tố hóa học.
Ũ
D
N B.
C. Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A và 8V
nhóm
Ă
N
Ễ
Y
D. Các nguyên tố trong bảng
tuần
hoàn được
xếp
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
theo chiều tăngG
khối lượng.
.
6
7
C
8
0
:
TÁ
Ệ
H
N
Ê
I
L
B. Bảng tuần hoàn gồm 6 chu kì.
Đáp án: C. Hiện nay có 118 nguyên tố (loại A), 7 chu kì (loại B),
xếp theo điện tích hạt nhân (loại D). Bảng gồm 8 nhóm A (IAVIIIA) và 8 nhóm B (IB-VIIIIB).
LUYỆN TẬP - CÂU HỎI TRẮC
NGHIỆM 2
Phát biểu nào sau đây là
sai?
A Bảng tuần hoàn gồm 3 chu kì nhỏ và 4
.B Số
chuthứ
kì lớn.
tự của chu kì bằng số electron ở lớp ngoài
. cùng của nguyên tử.
Ũ
D
N
Ă
V
N
C Số thứ tự của chu kì bằng số lớp
electron của
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
.D nguyên
tử.
N
0
Trong cùng chuIẢ
kì,: xếp theo điện0
tích
hạt nhân
5
.
G
6
7
C
8
. tăngTdần.
Á
0
:
Ệ
H
N
Ê
I
Answer
L
Console
Đáp án: B. | Giải thích: Số thứ tự chu kì bằng số lớp
electron, không phải số electron lớp ngoài cùng. (Số electron
lớp ngoài cùng quyết định Nhóm).
LUYỆN TẬP - CÂU HỎI TRẮC
NGHIỆM 3
Phát biểu nào sau đây là đúng về vị trí
các nguyên tố?
A. Kim loại tập trung hầu hết ở góc
trên bên phải.
B. Kim loại tập trung hầu hết ở góc
dưới bên trái.
C. Khí hiếm nằm ở giữa bảng
tuần hoàn.
D. Phi kim nằm ở cuối bảng
tuần hoàn.
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
8
0
:
TÁ
Ệ
H
N
Ê
I
L
Answer
Console
Đáp án: B. | Giải thích: Kim loại tập trung ở góc dưới bên
trái (chiếm 80%).
Phi kim ở góc trên bên phải. Khí hiếm ở cột cuối cùng
bên phải (VIIIIA).
LUYỆN TẬP - CÂU HỎI TRẮC
NGHIỆM 4
Phát biểu nào sau đây
là đúng?
A. Ở điều kiện thường, tất cả kim loại tồn
tại ở thể rắn.
B. Ở điều kiện thường, tất cả phi kim tồn
tại ở thể lỏng.
C. Ở điều kiện thường, tất cả khí hiếm tồn
tại ở thể khí.
D. Ở điều kiện thường, tất cả phi kim tồn
tại ở thể khí.
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
8
0
:
TÁ
Ệ
H
N
Ê
I
L
Answer
Console
Đáp án: C. | Giải thích: Khí hiếm luôn ở thể khí. Thầy ngân
(Hg) là kim loại ở thể lỏng (loại A). Phi kim có cả rắn (Carbon),
lỏng (Bromine), khí (Oxygen) (loại B, D).
Soli
d
Liqu
id
Ga
s
LUYỆN TẬP - CÂU HỎI TRẮC
NGHIỆM 5
Phát biểu nào sau đây là
sai?
B
.
A
.
B
.
C
.
Các nguyên tố phi kim tập trung ở các nhóm VA,
VIA, VIIA.
Các nguyên tố khí hiếm nằm ở
nhóm VIIA.
Ũ
D
Nmặt ở tất cả các
Các nguyên tố kimV
loại
có
Ă
N
nhóm trongỄ
bảng
tuần hoàn.
Y
1
U
9
G
Các nguyên tố lanthanide
và actinide được
9
.
N
0
:
5
Ả
xếp
riêng
thành
hai
đây cuối bảng.
0
I
.
G
6
7
C
8
0
:
TÁ
Ệ
H
N
Ê
I
L
D
.
Answer
Console
Đáp án: C | Giải thích: Kim loại không có mặt ở tất cả
các nhóm.
Ví dụ nhóm VIIA (Khí hiếm) không có kìm loại.
LUYỆN TẬP - CÂU HỎI TỰ
LUẬN 1
(ỨNG
DỤNG
Y
HỌC)
Medical
The Element Master
Map
dossier
Trong tự nhiên, nguyên tố X (thuộc
nhóm VIIA, chu kì 5) là vì lượng hàng
ngày con người cần khoảng 15 miligam
cho tuyến giáp, nếu thiếu có thể gây
bướu cổ. Hãy cho biết kí hiệu hóa học,
tên nguyên tố và khối lượng nguyên tử
của X.
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
Phân tích Dữ
8
Á
0
:
T
Ệ
liệu
H
N
Hướng dẫn giải:
Ê
I
L
Dựa vào Bảng tuần hoàn: Giao điểm của Nhóm VIIA và Chu kì 5 là
nguyên tố có số hiệu 53.
• Tên nguyên tố: Iodine
• Kí hiệu: I
• Khối lượng nguyên tử: 127
LUYỆN TẬP - CÂU HỎI TỰ LUẬN 2
The Element Master
Map
Material
Analysis
Nguyên tố X (Z = 11) có trong
thành phần muối ăn. Cho biết
tên X? X có bao nhiêu lớp
electron, bao nhiêu e lớp ngoài
cùng? X thuộc chu kì mấy,
nhóm mấy?
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
8
Á
0
:
T
Hướng dẫn giải:
Ệ
H
N
• Z = 11 → Tên: Sodium
(Na).
Ê
I
L
• Cấu hình e: 2e (lớp 1) - 8e (lớp 2) 1e (lớp 3).
• Số lớp e = 3 → Chu kì 3.
• Số e ngoài cùng = 1 → Nhóm IA.
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
8
Á
0
:
T
Ệ
H
N
Ê
I
L
MỤC TIÊU BÀI HỌC (NHIỆM VỤ
GIẢI MÃ)
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
III. VỊ
TRÍ CÁC
I. NGUYÊN TẮC
Y
II. CẤUU
TẠO
1
9
G
9
.
NHÓM NGUYÊN
N
SẮP XẾP CÁC
0
:
BẢNG
TUẦN
5
Ả
0
I
.
G
6
TỐ
7
NGUYÊN TỐ HÓA
HOÀN.
C
8
Á
0
:
T
Ệ
HỌC.
H
N
Ê
I
L
KHỞI ĐỘNG: BÀI TOÁN HỖN
MANG
Hiện nay có 118 nguyên tố hóa
học với
tính chất khác nhau. Đứng trước
118 mảnh
ghép này, liệu có "luật chơi" nào
để sắp xếp
chúng thật hoàn hảo không?
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
8
Á
0
:
T
Ệ
H
N
Ê
I
L
Hãy hóa thân thành nhà bác học Mendeleev để tìm ra
quy luật nhé!
I. NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC NGUYÊN
TỐ HÓA HỌC
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
Ngày nay:9Xếp
theo điện
U
9
G
.
N
0
:
5
Ả
0
I
tích
hạt
nhân
–
độ
chính
.
G
6
7
C
8
0
:
TÁ
xác tuyệt đối!
Ệ
H
N
[GÓC GHI BÀI]
Ê
I
L Xếp
1869 (Mendeleev):
1. TĂNG DẦN ĐIỆN TÍCH HẠT NHÂN.
theo chiều tăng dần khối
lượng nguyên tử.
2. CÙNG HÀNG = CÙNG SỐ LỚP
ELECTRON.
3. CÙNG CỘT = TÍNH CHẤT GẦN GIỐNG
The Element Master Map
3 TRỤ CỘT CỦA BẢNG TUẦN HOÀN (LUẬT
CHƠI)
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
8
Á
0
:
T
Ệ
H
N
Ê
I
L
Điện tích hạt
nhân (Tăng
dân).
1
Cùng Nhóm
(Cùng cột = Tính
chất giống nhau).
Cùng Chu kì
(Cùng hàng = Cùng
số lớp electron).
2
3
TƯƠNG
TÁC:
THỬ THÁCH
NHANH
CÙNG BI
Dựa vào đặc điểm cấu tạo
nguyên tử, hãy suy luận cách
xếp các nguyên tố vào hàng
hay cột!
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
N
O
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
a76.0
I
G
C
8
Á
0
:
T
Ệ
H
N
Ê
I
Nguyên tố C (Carbon) và
L
L
i
C
O (Oxygen) có cùng số
lớp electron. Chúng sẽ
được xếp cùng một HÀNG
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN
1. Ô
HOÀN
nguyên tố
0 : Kí hiệu hóa
học.
8
O
8 : Số hiệu
nguyên tử
(= Số p = Số e).
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
oxyge
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
oxygen : Tên
8
Á
0
1
:
T
n
Ệ
H
nguyên tố.
N
6
16 : Khối lượng
LIÊ
nguyên tử.
[ GÓC GHI BÀI ] : Số hiệu
nguyên tử = Số thứ tự của
nguyên tố.
2. CHU KÌ
- Chu kì là hàng ngang. Gồm các nguyên tố có cùng
số lớp electron.
- Bảng tuần hoàn có 7 chu kì (1,2,3 là chu kì nhỏ;
4,5,6,7 là chu kì lớn).
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
8
0
:
TÁ
Ệ
H
N
Ê
I
L
GÓC GHI Số thứ tự Chu kì = Số
BÀI:
lớp electron.
B
i
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
8
Á
0
:
T
Ệ
H
N
Tại sao lạiIgọi
là bảng
Ê
L
'Tuần hoàn'?
Các bạn hãy tìm điểm
chung giữa
Bốn mùa trong năm và
các nguyên
Gợi ý: Sự lặp lại có quy luật một
cách đều đặn!
Tính chất nguyên tố lặp lại khi sang
chu kì mới.
- Nhóm là cột dọc.
- Gồm 8 nhóm A (IA - VIIIIA) và
8 nhóm B (IB - VIIIIB).
- Các nguyên tố cùng nhóm A
có số electron lớp ngoài cùng
bằng nhau
- Tính chất hóa học giống
nhau.
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
8
Á
0
:
T
Ệ
H
GÓC GHI
N
Ê
I
L
BÀI
]
Số thứ tự Nhóm A = Số
electron lớp ngoài cùng.
MA TRẬN PHÂN BIỆT: CHU KÌ &
NHÓM
Hình
dáng
trên bảng
Nguyên
tắc
xếp
Điểm
chung
cấu tạo
Số thứ tự
quyết định
bởi
CHU
KÌ
Hàng
NHÓ
M
ngang
Cột
dọc
Số lớp
electron
Số electron ngoài
cùng
Ũ
D
N
Ă
V
N
Tăng dần điện YỄ
Tính chất gần giống
1
U
9
G
9
.
N
0
tích
nhau
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
Cùng số e ngoài
C
8
Á
0
Cùng sốỆlớp
:
T
cùng
H
N
Ê
I
(Nhóm A)
L electron
III. VỊ TRÍ CÁC NHÓM NGUYÊN TỐ
1. KIM LOẠI
Nằm chủ yếu ở góc dưới, bên trái (Nhóm IA,
IIA, IIIA...).
Chiếm hơn 80% tổng số nguyên tố!
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
8
0
:
TÁ
Ệ
H
N
Ê
I
Tại sao Nhôm L
(Al) dùng làm màng bọc thực phẩm, Đồng (Cu) làm
lõi dây điện?
Aluminum Foil
(Al)
Copper Wires
(Cu)
GÓC GHI BÀI ]: KIM LOẠI DẺO, DẪN ĐIỆN, DẪN
NHIỆT TỐT. Vị trí: Góc dưới, bên
trái.
2. PHI KIM & 3. KHÍ
HIẾM
Vị trí: Nhóm
VIIIa.
Vị trí: Góc
trên,
bên phải.
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
8
0
:
TÁ
Ệ
H
N
Ê
I
L
Vị trí: Góc trên, bên
phải.
Gồm < 20 nguyên tố.
Vị trí: Nhóm VIIIA (cột cuối
cùng).
Bền vững, không phản ứng hóa
học.
GÓC GHI
BÀI]:
Phi kim: Góc trên,
bên phải. Khí hiếm: Cột
cuối (VIIIA).
TỔNG KẾT: BẢN ĐỒ GIẢI MÃ
HOÀN
TẤT!
Hãy lưu lại “mật
mã” này để
chinh phục phần bài
tập nhé!
Nguyên tắc:
Điện tích hạt
nhân
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
8
Á
0
:
T
Ệ
H
N
Ê
I
L
Kim loại
(Trái
dưới)
Phí
(Phải
kim
trên)
Khí
(Cột
hiếm
cuối)
Hàng
ngang:
Lớp e
Cột dọc:
E ngoài
cùng
LUYỆN TẬP - CÂU HỎI TRẮC
NGHIỆM 1
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Bảng tuần hoàn gồm 116 nguyên tố hóa học.
Ũ
D
N B.
C. Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A và 8V
nhóm
Ă
N
Ễ
Y
D. Các nguyên tố trong bảng
tuần
hoàn được
xếp
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
theo chiều tăngG
khối lượng.
.
6
7
C
8
0
:
TÁ
Ệ
H
N
Ê
I
L
B. Bảng tuần hoàn gồm 6 chu kì.
Đáp án: C. Hiện nay có 118 nguyên tố (loại A), 7 chu kì (loại B),
xếp theo điện tích hạt nhân (loại D). Bảng gồm 8 nhóm A (IAVIIIA) và 8 nhóm B (IB-VIIIIB).
LUYỆN TẬP - CÂU HỎI TRẮC
NGHIỆM 2
Phát biểu nào sau đây là
sai?
A Bảng tuần hoàn gồm 3 chu kì nhỏ và 4
.B Số
chuthứ
kì lớn.
tự của chu kì bằng số electron ở lớp ngoài
. cùng của nguyên tử.
Ũ
D
N
Ă
V
N
C Số thứ tự của chu kì bằng số lớp
electron của
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
.D nguyên
tử.
N
0
Trong cùng chuIẢ
kì,: xếp theo điện0
tích
hạt nhân
5
.
G
6
7
C
8
. tăngTdần.
Á
0
:
Ệ
H
N
Ê
I
Answer
L
Console
Đáp án: B. | Giải thích: Số thứ tự chu kì bằng số lớp
electron, không phải số electron lớp ngoài cùng. (Số electron
lớp ngoài cùng quyết định Nhóm).
LUYỆN TẬP - CÂU HỎI TRẮC
NGHIỆM 3
Phát biểu nào sau đây là đúng về vị trí
các nguyên tố?
A. Kim loại tập trung hầu hết ở góc
trên bên phải.
B. Kim loại tập trung hầu hết ở góc
dưới bên trái.
C. Khí hiếm nằm ở giữa bảng
tuần hoàn.
D. Phi kim nằm ở cuối bảng
tuần hoàn.
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
8
0
:
TÁ
Ệ
H
N
Ê
I
L
Answer
Console
Đáp án: B. | Giải thích: Kim loại tập trung ở góc dưới bên
trái (chiếm 80%).
Phi kim ở góc trên bên phải. Khí hiếm ở cột cuối cùng
bên phải (VIIIIA).
LUYỆN TẬP - CÂU HỎI TRẮC
NGHIỆM 4
Phát biểu nào sau đây
là đúng?
A. Ở điều kiện thường, tất cả kim loại tồn
tại ở thể rắn.
B. Ở điều kiện thường, tất cả phi kim tồn
tại ở thể lỏng.
C. Ở điều kiện thường, tất cả khí hiếm tồn
tại ở thể khí.
D. Ở điều kiện thường, tất cả phi kim tồn
tại ở thể khí.
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
8
0
:
TÁ
Ệ
H
N
Ê
I
L
Answer
Console
Đáp án: C. | Giải thích: Khí hiếm luôn ở thể khí. Thầy ngân
(Hg) là kim loại ở thể lỏng (loại A). Phi kim có cả rắn (Carbon),
lỏng (Bromine), khí (Oxygen) (loại B, D).
Soli
d
Liqu
id
Ga
s
LUYỆN TẬP - CÂU HỎI TRẮC
NGHIỆM 5
Phát biểu nào sau đây là
sai?
B
.
A
.
B
.
C
.
Các nguyên tố phi kim tập trung ở các nhóm VA,
VIA, VIIA.
Các nguyên tố khí hiếm nằm ở
nhóm VIIA.
Ũ
D
Nmặt ở tất cả các
Các nguyên tố kimV
loại
có
Ă
N
nhóm trongỄ
bảng
tuần hoàn.
Y
1
U
9
G
Các nguyên tố lanthanide
và actinide được
9
.
N
0
:
5
Ả
xếp
riêng
thành
hai
đây cuối bảng.
0
I
.
G
6
7
C
8
0
:
TÁ
Ệ
H
N
Ê
I
L
D
.
Answer
Console
Đáp án: C | Giải thích: Kim loại không có mặt ở tất cả
các nhóm.
Ví dụ nhóm VIIA (Khí hiếm) không có kìm loại.
LUYỆN TẬP - CÂU HỎI TỰ
LUẬN 1
(ỨNG
DỤNG
Y
HỌC)
Medical
The Element Master
Map
dossier
Trong tự nhiên, nguyên tố X (thuộc
nhóm VIIA, chu kì 5) là vì lượng hàng
ngày con người cần khoảng 15 miligam
cho tuyến giáp, nếu thiếu có thể gây
bướu cổ. Hãy cho biết kí hiệu hóa học,
tên nguyên tố và khối lượng nguyên tử
của X.
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
Phân tích Dữ
8
Á
0
:
T
Ệ
liệu
H
N
Hướng dẫn giải:
Ê
I
L
Dựa vào Bảng tuần hoàn: Giao điểm của Nhóm VIIA và Chu kì 5 là
nguyên tố có số hiệu 53.
• Tên nguyên tố: Iodine
• Kí hiệu: I
• Khối lượng nguyên tử: 127
LUYỆN TẬP - CÂU HỎI TỰ LUẬN 2
The Element Master
Map
Material
Analysis
Nguyên tố X (Z = 11) có trong
thành phần muối ăn. Cho biết
tên X? X có bao nhiêu lớp
electron, bao nhiêu e lớp ngoài
cùng? X thuộc chu kì mấy,
nhóm mấy?
Ũ
D
N
Ă
V
N
Ễ
Y
1
U
9
G
9
.
N
0
:
5
Ả
0
I
.
G
6
7
C
8
Á
0
:
T
Hướng dẫn giải:
Ệ
H
N
• Z = 11 → Tên: Sodium
(Na).
Ê
I
L
• Cấu hình e: 2e (lớp 1) - 8e (lớp 2) 1e (lớp 3).
• Số lớp e = 3 → Chu kì 3.
• Số e ngoài cùng = 1 → Nhóm IA.
 







Các ý kiến mới nhất