Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Đặng Quốc Thịnh
Ngày gửi: 20h:34' 31-08-2026
Dung lượng: 435.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ 1

I.Giới thiệu:
Thì Hiện tại Đơn dùng để diễn tả một thói quen,một hoạt
động thường xuyên/lặp lại,một lịch trình hoặc một điều
hiển nhiên,chân lý,xảy ra tự nhiên,…

II.Công thức:
Động từ to be(To be)

Động từ thường(Verb)

(+) S + am/is/are + N/Adj

(+) S + V(s/es)+ O

(-) S + am/is/are + not +
N/Adj

(-) S + don't/doesn't + V + O

(?) Am/Is/Are + S + N/Adj?

(?) Do/Does + S + V + O?

Một số lưu ý khi chia động từ:
Đối với các từ bình thường,các bạn sẽ thêm “s” vào
phía sau V.
VD:He drinks a glass of milk.
(Anh ấy uống một ly sữa.)
Đối với những V kết thúc với đuôi “o”, “ch”, “sh”, “x”,
“s”, “z”,các bạn sẽ thêm “es” vào.
VD:She watches TV.
(Cô ấy xem TV.)

Đối với những V kết thúc với đuôi “y” và trước đuôi
này là một phụ âm,các bạn sẽ đổi “y” => “i” kèm thêm
đuôi es.Còn nếu không,chỉ cần thêm s.
VD:My older brother studies Math.
(Anh trai của tôi học Toán.)
My young sister plays chess with me.
(Em gái tôi chơi cờ vua với tôi.)
Đối với từ have,bạn đổi nó thành has.
VD:He has a book.
(Anh ấy có một quyển sách.)

III.Dấu hiệu nhận biết:
1. Trạng từ chỉ tần suất(always,usually,often,…)
2. Trạng từ chỉ tần suất cụ thể(once/twice/three a …)
3. Every day/week/month/…

VD: 1.I often go for a walk.
2.I go to the library once a week.
3.I go to school every day.

IV.Bài tập:
Ex1. Chia động từ trong ngoặc ở Thì hiện tại đơn.
1. She (be) ________ at school at the weekend.
2. He (not study) ________ on Sunday.
3. Our students (be) ________ hard working.
4. My older brother (have) ________ a new haircut today.
5. My grandpa rarely (have) ________ breakfast at 6.00.
6. ____ he (live) ________ in a flat?
7. Where (be)____ your children?
8. My sister (work) ________ in a bank.
9. My dogs (not like) ________ fish.
10. She (not live)________ in the USA.

Ex2. Chọn đáp án đúng.
1. My mother don't / doesn't stay at home.
2. We don't / doesn't like Math because it am/is/are
difficult.
3. Jenny don't / doesn't do her project.
4. He don't / doesn't go to school at 7.30 a.m.
5. Kevin don't / doesn't do his exam.
6. Our rabbits don't / doesn't eat carrots.

Ex3. Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.
1. She (not study) ………. on Saturday.
2. He (have) ………. a new haircut today.
3. I usually (have) ……….breakfast at 6.30.
4. Peter (not/ study)……….very hard. He never gets high
scores.
5. My mother often (teach)……….me English on
Saturday evenings.
6. I like Math and she (like)……….Literature.
7. My sister (wash)……….dishes every day.
8. They (not/ have)……….breakfast every morning.

Ex4. Viết lại câu hoàn chỉnh từ những từ đã cho.
Eg: They / wear suits to work? ⇒ Do they wear suits to
work?
1. She / not / sleep late at the weekends
2. we / not / believe the Prime Minister
3. you / understand the question?
4. David / want some coffee?
5. when / she / go to her Chinese class?
6. why / I / have to clean up?
7. they / not / work late on Fridays
8. she / have three daughters

Ex5. Hoàn thành các câu hỏi sau.
1. How/ you/ go to school/ ?
___________________________________ ?
2. what/ you/ do/ ?
___________________________________ ?
3. where/ John/ come from/ ?
___________________________________ ?
4. how long/ it/ take from London to Paris/ ?
___________________________________ ?
5. how often/ she/ go to the cinema/ ?
___________________________________ ?

Một số link bài tập các thầy/cô có thể tham khảo:
Nguồn bài 3,4,5:https://vietjack.com/ngu-phap-tieng-anh/
bai-tap-thi-hien-tai-don-cuc-hay-co-loi-giai.jsp

Link bài tập

https://langmaster.edu.vn/thi-hien-tai-don-present-simpletense
https://thedeweyschools.edu.vn/thi-hien-tai-don/
https://prepedu.com/vi/blog/thi-hien-tai-don-simplepresent
https://test-english.com/grammar-points/a1/present-simple/
https://test-english.com/grammar-points/a1/presentsimple-forms-of-to-be/
 
Gửi ý kiến