KNTT - Bài 2. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Duy Lương
Ngày gửi: 18h:50' 06-09-2026
Dung lượng: 70.2 MB
Số lượt tải: 150
Nguồn:
Người gửi: Trần Duy Lương
Ngày gửi: 18h:50' 06-09-2026
Dung lượng: 70.2 MB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích:
0 người
d
KHỞI
ĐỘNG
d
d
d
d
ONG TÌM CHỮ
LUẬT CHƠI
Tìm các từ, cụm từ liên
quan đến chủ đề thiên
nhiên.
d
GAME
ME
ONG TÌM CHỮ
ĐẤT
RÉT ĐẬM
MƯA PHÙN
LẠNH
LƯỢNG MƯA
ĐỒI NÚI
SÔNG NGÒI
ĐỘ ẨM
NHIỆT ĐỘ
RỪNG
BÀI 2.
THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI
ẨM GIÓ MÙA
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
BIỂU HIỆN CỦA THIÊN NHIÊN
NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
2
ẢNH HƯỞNG CỦA THIÊN NHIÊN
NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA ĐẾN
SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG
I. BIỂU HIỆN CỦA THIÊN NHIÊN
NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
1. Khí hậu
I. BIỂU HIỆN CỦA THIÊN NHIÊN
NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
a. Tính chất
nhiệt đới
b. Tính chất
ẩm
c. Tính chất
gió mùa
1. Tính chất
I. BIỂU HIỆN CỦA THIÊN NHIÊN
NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
CHUYỂN GIAO
NHIỆM VỤ
YÊU CẦU: HS làm việc
cặp đôi, nghiên cứu mục
I.1 tr 11 SGK và bảng số
NHIỆM VỤ: Nhận xét bảng
liệu 2
số liệu 2 và hoàn thành
phiếu học tập số 1.
THỜI GIAN: 2
phút.
1. Tính chất
I. BIỂU HIỆN CỦA THIÊN NHIÊN
NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
Nhận xét bảng số liệu: Nhiệt
độ TB năm, biên độ nhiệt TB
năm, số giờ nắng,
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Yếu tố
a. Tính chất
nhiệt đới
b. Tính chất
ẩm
Biểu hiện
Nguyên nhân
Yếu tố
PHẢN HỒI PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Biểu hiện
Nguyên nhân
Tính
chất - Góc nhập xạ lớn
nhiệt
- Nhiệt độ trung bình năm cao trên 200C.
đới
- Tổng số giờ nắng 1400 – 3000
giờ.
Tính
chất ẩm
- Tổng lượng mưa trong
năm lớn, từ 1500mm –
-2000mm.
Độ ẩm tương đối cao, từ
85%.
- Cân 80%
bằng- ẩm
luôn luôn dương.
Nước ta nằm trong
khu vực nội chí
tuyến, một năm
có 2 lần Mặt Trời
lên thiên đỉnh, góc
nhập xạ lớn.
Do các khối khí di
chuyển qua biển
kết hợp với yếu tố
địa hình.
1. Tính chất
I. BIỂU HIỆN CỦA THIÊN NHIÊN
NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
a. Tính chất
nhiệt đới
b. Tính chất
ẩm
c. Tính chất
gió mùa
1. Tính chất
I. BIỂU HIỆN CỦA THIÊN NHIÊN
NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
Tính chất
gió mùa
CHUYỂN GIAO NHIỆM
VỤ
YÊU CẦU: Nghiên
cứu nội dung
mục I.1.c trang 12, hình 2 và
Atlat ĐịaVỤ:
lí Việt
Nam thành phiếu
NHIỆM
Hoàn
học tập số 2.
THỜI GIAN: 5 phút.
BÁO CÁO SP: Các nhóm có cùng
1 nội dung làm việc chuyển sản
phẩm cho nhau, nhóm sau bổ sung
vào sản phẩm của nhóm trước
(bằng bút lông khác màu).
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Nhóm 1, 3, 5: Tìm hiểu gió mùa mùa đông
Gió
mùa
Nguồ
Phạ
Tính
n
m vi
chất
gốc
HĐ
Thời
gian
HĐ
Hướn Hệ
g gió quả
Gió
mùa
mùa
đông
Nhóm 2, 4, 6: Tìm hiểu gió mùa mùa hạ
Phạ Thời
Gió Nguồ Tính
Hướn Hệ
m vi gian
mùa n gốc chất
g gió quả
HĐ
HĐ
Gió
mùa
mùa
PHẢN HỒI PHIẾU
TẬP
SỐ
HỌC
Nhóm
1, 3,
5:2
m hiểu gió mùa mùa đông
Gió
mùa
Gió
mùa
mùa
đông
Nguồn
gốc
Áp
cao
Xi bia
Tính chất
- Đầu mùa
đông: Lạnh
khô, ít mưa.
- Giữa và
cuối mùa:
lạnh ẩm và
Phạm vi
HĐ
Phía Bắc
đến dãy
Bạch Mã.
(khoảng
0
16 B)
Thời
Hướng
gian
gió
Tháng
HĐ
11
Đông Bắc
đến
tháng
4 năm
sau
PHẢN HỒI PHIẾU
TẬP
SỐ
HỌC
Nhóm
1, 3,
5:2
m hiểu gió mùa mùa đông
Gió mùa
Gió mùa
mùa đông
Hệ quả
- Miền Bắc có một mùa
đông lạnh.
- Gây mưa phùn cho ĐB
Bắc Bộ và ven biển Bắc
Trung Bộ.
- Miền Nam: Tín phong
gây mưa cho Trung Bộ, tạo
PHẢN HỒI PHIẾU
TẬP
SỐ
HỌC
Nhóm
2, 4,
6:2
Tìm hiểu gió mùa mùa hạ
Gió
mùa
Gió
mùa
mùa
hạ
Nguồn gốc
- Đầu mùa: Khối
khí nhiệt đới ẩm
Bắc Ấn Độ
Dương
- Giữa và cuối
mùa: Áp cao cận
Tính
chất
Nóng
ẩm,
mưa
nhiều
Phạm
vi HĐ
Cả
nước
Thời
gian
HĐ
Thán
g5
đến
thán
g 10
Hướng
- gió
Chủ
yếu
hướng
Tây
Nam.
- Ở Bắc
PHẢN HỒI PHIẾU
TẬP
SỐ
HỌC
Nhóm
2, 4,
6:2
Tìm hiểu gió mùa mùa hạ
Gió
mùa
Gió
mùa
mùa
hạ
Hệ quả
- Đầu mùa:
+ Gây mưa cho ĐB Nam Bộ và
Tây Nguyên.
+ Gây khô nóng cho ĐB ven
biển miền Trung và Tây Bắc (gió
Lào).
CHUYÊN GIA
KHÍ HẬU…
Hệ quả của hoạt động gió
mùa đối với sự phân chia
mùa khác nhau giữa các
khu vực ở nước ta?
- Tạo ra sự phân mùa khí hậu:
+ Miền Bắc: mùa đông lạnh, ít mưa;
mùa hạ nóng, ẩm, mưa nhiều.
+ Ở miền Nam: có một mùa mưa và
một
mùa
khô rõ+rệt.
+
Tây
Nguyên
ven biển Trung Bộ:
đối lập về mùa mưa – khô, mưa lùi về
thu đông.
I. BIỂU HIỆN CỦA THIÊN NHIÊN
NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
Các thành phần tự nhiên khác
a. ĐỊA
HÌNH
Thành
phần
PHI
ẾU
HỌ
C
TẬ
P
a. Địa hình
b. Đất
c.
ngòi
d.
SINH
VẬT
Giải
thích
c. ĐẤT
b. SÔNG
NGÒI
Biểu hiện
Sông
d. Sinh vật
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ ĐỊA HÌNH CỦA VÙNG THIÊN NHIÊN
NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
ĐB sông
Hồng
Vịnh Hạ
Long
Sapa
Đà
Lạt
ĐB sông
Cửu Long
Động
Phong Nha
Thành
phần
b. Đất
PHẢN HỒI PHIẾU
HỌC TẬP SỐ 3
Biểu hiện
- Quá trình phong hoá đá
mẹ
diễn
ra dày,
mạnh.
- Tầng
đất
chua, màu
Giải thích
- Khí hậu nhiệt
đới ẩm gió
nhiệt độ
vàng.
-đỏ
Quá
trình feralit diễn ra mạnh ở mùa,
- Mưa nhiều và
cao.
vùng
đồi
núi
thấp.
- Là loại đất chủ yếu ở vùng đồi tập trung theo
mùa.
núi của nước ta.
Thành
phần
PHẢN HỒI PHIẾU
HỌC TẬP SỐ 3
Biểu hiện
Giải thích
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc: cả nước có
2360 con sông có chiều dài từ 10km trở - Mưa lớn theo
mùa, địa hình bị
lên.
- Sông ngòi nhiều nước: tổng lượng dòng cắt xẻ.
chảy 830 tỉ m3/năm.
- Khả năng xâm thực mạnh, nhiều phù
sa.
- Con người khai
- Chế độ dòng chảy:
c. Sông
thác tài nguyên
+ Có sự phân mùa: Mùa lũ = mùa
ngòi
không hợp lí: xây
mưa, mùa cạn = mùa khô.
thủy
điện,
làm
+ Mùa lũ tập trung khoảng 70% thủy lợi, khai thác
80% tổng lượng nước cả năm.
rừng...
+ Mùa cạn chiếm khoảng 20% 30% tổng lượng nước cả năm.
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ SÔNG NGÒI CỦA VÙNG THIÊN
NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
Sông xrê
pôk
Sông
Hồng
Sông
Đà
Sông
Đồng Nai
Sông
Đà
Sông Cửu
Long
Thành
phần
PHẢN HỒI PHIẾU
HỌC TẬP SỐ 3
Biểu hiện
- Sinh vật tiêu biểu cho vùng khí
hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
+ Thành phần loài: nhiệt đới
+ Sinh vật đa dạng, khả năng
d. Sinh sinh trưởng và năng suất sinh học
vật
cao.
- Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió
mùa:
+ Là kiểu rừng tiêu biểu của
thiên nhiên Việt Nam.
+ Thảm thực vật có sự phân
Giải thích
- Khí hậu nhiệt
đới
ẩm
gió
mùa, nhiệt độ
cao,
mưa
nhiều.
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ ĐẤT VÀ SINH VẬT CỦA VÙNG
THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
ĐỘNG VẬT
TRÊN CẠN
SINH VẬT
BIỂN
RỪNG
QUAN ĐIỂM CỦA
CHÚNG TA…
Trong các thành phần tự
nhiên, thiên nhiên nhiệt đới
ẩm gió mùa thể hiện rõ nhất
qua thành phần tự nhiên
nào? Tại sao?
II. ẢNH HƯỞNG CỦA THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM
GIÓ MÙA ĐẾN SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG
HOẠT
ĐỘNG:
Cặp đôi
TÀI
LIỆU:
Mục II
NHIỆM
tr15
SGK
VỤ:
Hoàn
thành
PHT
số 4
THỜI
GIAN:
4 phút
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
Nội dung
Thuận lợi
Khó khăn
a. Đối với
NN
b. Đối với
rừng
c. Đối với
các ngành
khác
II. ẢNH HƯỞNG CỦA THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM
GIÓ MÙA ĐẾN SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG
THUẬN
LỢI
Đa dạng hoá cơ cấu
KHÓ
KHĂN
Nhiều thiên tai
VẬN
DỤNG
“Ở địa phương em,
tính chất nhiểt đới
ẩm gió mùa cuả
thiên nhiên ảnh
hưởng như thế nào
đến đời sống của
người dân?”
KHỞI
ĐỘNG
d
d
d
d
ONG TÌM CHỮ
LUẬT CHƠI
Tìm các từ, cụm từ liên
quan đến chủ đề thiên
nhiên.
d
GAME
ME
ONG TÌM CHỮ
ĐẤT
RÉT ĐẬM
MƯA PHÙN
LẠNH
LƯỢNG MƯA
ĐỒI NÚI
SÔNG NGÒI
ĐỘ ẨM
NHIỆT ĐỘ
RỪNG
BÀI 2.
THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI
ẨM GIÓ MÙA
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
BIỂU HIỆN CỦA THIÊN NHIÊN
NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
2
ẢNH HƯỞNG CỦA THIÊN NHIÊN
NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA ĐẾN
SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG
I. BIỂU HIỆN CỦA THIÊN NHIÊN
NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
1. Khí hậu
I. BIỂU HIỆN CỦA THIÊN NHIÊN
NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
a. Tính chất
nhiệt đới
b. Tính chất
ẩm
c. Tính chất
gió mùa
1. Tính chất
I. BIỂU HIỆN CỦA THIÊN NHIÊN
NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
CHUYỂN GIAO
NHIỆM VỤ
YÊU CẦU: HS làm việc
cặp đôi, nghiên cứu mục
I.1 tr 11 SGK và bảng số
NHIỆM VỤ: Nhận xét bảng
liệu 2
số liệu 2 và hoàn thành
phiếu học tập số 1.
THỜI GIAN: 2
phút.
1. Tính chất
I. BIỂU HIỆN CỦA THIÊN NHIÊN
NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
Nhận xét bảng số liệu: Nhiệt
độ TB năm, biên độ nhiệt TB
năm, số giờ nắng,
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Yếu tố
a. Tính chất
nhiệt đới
b. Tính chất
ẩm
Biểu hiện
Nguyên nhân
Yếu tố
PHẢN HỒI PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Biểu hiện
Nguyên nhân
Tính
chất - Góc nhập xạ lớn
nhiệt
- Nhiệt độ trung bình năm cao trên 200C.
đới
- Tổng số giờ nắng 1400 – 3000
giờ.
Tính
chất ẩm
- Tổng lượng mưa trong
năm lớn, từ 1500mm –
-2000mm.
Độ ẩm tương đối cao, từ
85%.
- Cân 80%
bằng- ẩm
luôn luôn dương.
Nước ta nằm trong
khu vực nội chí
tuyến, một năm
có 2 lần Mặt Trời
lên thiên đỉnh, góc
nhập xạ lớn.
Do các khối khí di
chuyển qua biển
kết hợp với yếu tố
địa hình.
1. Tính chất
I. BIỂU HIỆN CỦA THIÊN NHIÊN
NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
a. Tính chất
nhiệt đới
b. Tính chất
ẩm
c. Tính chất
gió mùa
1. Tính chất
I. BIỂU HIỆN CỦA THIÊN NHIÊN
NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
Tính chất
gió mùa
CHUYỂN GIAO NHIỆM
VỤ
YÊU CẦU: Nghiên
cứu nội dung
mục I.1.c trang 12, hình 2 và
Atlat ĐịaVỤ:
lí Việt
Nam thành phiếu
NHIỆM
Hoàn
học tập số 2.
THỜI GIAN: 5 phút.
BÁO CÁO SP: Các nhóm có cùng
1 nội dung làm việc chuyển sản
phẩm cho nhau, nhóm sau bổ sung
vào sản phẩm của nhóm trước
(bằng bút lông khác màu).
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Nhóm 1, 3, 5: Tìm hiểu gió mùa mùa đông
Gió
mùa
Nguồ
Phạ
Tính
n
m vi
chất
gốc
HĐ
Thời
gian
HĐ
Hướn Hệ
g gió quả
Gió
mùa
mùa
đông
Nhóm 2, 4, 6: Tìm hiểu gió mùa mùa hạ
Phạ Thời
Gió Nguồ Tính
Hướn Hệ
m vi gian
mùa n gốc chất
g gió quả
HĐ
HĐ
Gió
mùa
mùa
PHẢN HỒI PHIẾU
TẬP
SỐ
HỌC
Nhóm
1, 3,
5:2
m hiểu gió mùa mùa đông
Gió
mùa
Gió
mùa
mùa
đông
Nguồn
gốc
Áp
cao
Xi bia
Tính chất
- Đầu mùa
đông: Lạnh
khô, ít mưa.
- Giữa và
cuối mùa:
lạnh ẩm và
Phạm vi
HĐ
Phía Bắc
đến dãy
Bạch Mã.
(khoảng
0
16 B)
Thời
Hướng
gian
gió
Tháng
HĐ
11
Đông Bắc
đến
tháng
4 năm
sau
PHẢN HỒI PHIẾU
TẬP
SỐ
HỌC
Nhóm
1, 3,
5:2
m hiểu gió mùa mùa đông
Gió mùa
Gió mùa
mùa đông
Hệ quả
- Miền Bắc có một mùa
đông lạnh.
- Gây mưa phùn cho ĐB
Bắc Bộ và ven biển Bắc
Trung Bộ.
- Miền Nam: Tín phong
gây mưa cho Trung Bộ, tạo
PHẢN HỒI PHIẾU
TẬP
SỐ
HỌC
Nhóm
2, 4,
6:2
Tìm hiểu gió mùa mùa hạ
Gió
mùa
Gió
mùa
mùa
hạ
Nguồn gốc
- Đầu mùa: Khối
khí nhiệt đới ẩm
Bắc Ấn Độ
Dương
- Giữa và cuối
mùa: Áp cao cận
Tính
chất
Nóng
ẩm,
mưa
nhiều
Phạm
vi HĐ
Cả
nước
Thời
gian
HĐ
Thán
g5
đến
thán
g 10
Hướng
- gió
Chủ
yếu
hướng
Tây
Nam.
- Ở Bắc
PHẢN HỒI PHIẾU
TẬP
SỐ
HỌC
Nhóm
2, 4,
6:2
Tìm hiểu gió mùa mùa hạ
Gió
mùa
Gió
mùa
mùa
hạ
Hệ quả
- Đầu mùa:
+ Gây mưa cho ĐB Nam Bộ và
Tây Nguyên.
+ Gây khô nóng cho ĐB ven
biển miền Trung và Tây Bắc (gió
Lào).
CHUYÊN GIA
KHÍ HẬU…
Hệ quả của hoạt động gió
mùa đối với sự phân chia
mùa khác nhau giữa các
khu vực ở nước ta?
- Tạo ra sự phân mùa khí hậu:
+ Miền Bắc: mùa đông lạnh, ít mưa;
mùa hạ nóng, ẩm, mưa nhiều.
+ Ở miền Nam: có một mùa mưa và
một
mùa
khô rõ+rệt.
+
Tây
Nguyên
ven biển Trung Bộ:
đối lập về mùa mưa – khô, mưa lùi về
thu đông.
I. BIỂU HIỆN CỦA THIÊN NHIÊN
NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
Các thành phần tự nhiên khác
a. ĐỊA
HÌNH
Thành
phần
PHI
ẾU
HỌ
C
TẬ
P
a. Địa hình
b. Đất
c.
ngòi
d.
SINH
VẬT
Giải
thích
c. ĐẤT
b. SÔNG
NGÒI
Biểu hiện
Sông
d. Sinh vật
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ ĐỊA HÌNH CỦA VÙNG THIÊN NHIÊN
NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
ĐB sông
Hồng
Vịnh Hạ
Long
Sapa
Đà
Lạt
ĐB sông
Cửu Long
Động
Phong Nha
Thành
phần
b. Đất
PHẢN HỒI PHIẾU
HỌC TẬP SỐ 3
Biểu hiện
- Quá trình phong hoá đá
mẹ
diễn
ra dày,
mạnh.
- Tầng
đất
chua, màu
Giải thích
- Khí hậu nhiệt
đới ẩm gió
nhiệt độ
vàng.
-đỏ
Quá
trình feralit diễn ra mạnh ở mùa,
- Mưa nhiều và
cao.
vùng
đồi
núi
thấp.
- Là loại đất chủ yếu ở vùng đồi tập trung theo
mùa.
núi của nước ta.
Thành
phần
PHẢN HỒI PHIẾU
HỌC TẬP SỐ 3
Biểu hiện
Giải thích
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc: cả nước có
2360 con sông có chiều dài từ 10km trở - Mưa lớn theo
mùa, địa hình bị
lên.
- Sông ngòi nhiều nước: tổng lượng dòng cắt xẻ.
chảy 830 tỉ m3/năm.
- Khả năng xâm thực mạnh, nhiều phù
sa.
- Con người khai
- Chế độ dòng chảy:
c. Sông
thác tài nguyên
+ Có sự phân mùa: Mùa lũ = mùa
ngòi
không hợp lí: xây
mưa, mùa cạn = mùa khô.
thủy
điện,
làm
+ Mùa lũ tập trung khoảng 70% thủy lợi, khai thác
80% tổng lượng nước cả năm.
rừng...
+ Mùa cạn chiếm khoảng 20% 30% tổng lượng nước cả năm.
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ SÔNG NGÒI CỦA VÙNG THIÊN
NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
Sông xrê
pôk
Sông
Hồng
Sông
Đà
Sông
Đồng Nai
Sông
Đà
Sông Cửu
Long
Thành
phần
PHẢN HỒI PHIẾU
HỌC TẬP SỐ 3
Biểu hiện
- Sinh vật tiêu biểu cho vùng khí
hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
+ Thành phần loài: nhiệt đới
+ Sinh vật đa dạng, khả năng
d. Sinh sinh trưởng và năng suất sinh học
vật
cao.
- Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió
mùa:
+ Là kiểu rừng tiêu biểu của
thiên nhiên Việt Nam.
+ Thảm thực vật có sự phân
Giải thích
- Khí hậu nhiệt
đới
ẩm
gió
mùa, nhiệt độ
cao,
mưa
nhiều.
MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ ĐẤT VÀ SINH VẬT CỦA VÙNG
THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
ĐỘNG VẬT
TRÊN CẠN
SINH VẬT
BIỂN
RỪNG
QUAN ĐIỂM CỦA
CHÚNG TA…
Trong các thành phần tự
nhiên, thiên nhiên nhiệt đới
ẩm gió mùa thể hiện rõ nhất
qua thành phần tự nhiên
nào? Tại sao?
II. ẢNH HƯỞNG CỦA THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM
GIÓ MÙA ĐẾN SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG
HOẠT
ĐỘNG:
Cặp đôi
TÀI
LIỆU:
Mục II
NHIỆM
tr15
SGK
VỤ:
Hoàn
thành
PHT
số 4
THỜI
GIAN:
4 phút
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
Nội dung
Thuận lợi
Khó khăn
a. Đối với
NN
b. Đối với
rừng
c. Đối với
các ngành
khác
II. ẢNH HƯỞNG CỦA THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM
GIÓ MÙA ĐẾN SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG
THUẬN
LỢI
Đa dạng hoá cơ cấu
KHÓ
KHĂN
Nhiều thiên tai
VẬN
DỤNG
“Ở địa phương em,
tính chất nhiểt đới
ẩm gió mùa cuả
thiên nhiên ảnh
hưởng như thế nào
đến đời sống của
người dân?”
 








Các ý kiến mới nhất