Tập 1 - Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung - Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thúy Vinh
Ngày gửi: 11h:05' 17-09-2026
Dung lượng: 17.0 MB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thúy Vinh
Ngày gửi: 11h:05' 17-09-2026
Dung lượng: 17.0 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
Thứ Hai ngày 14 tháng 9 năm2026
Toán
KHỞI ĐỘNG
Đ, S
• Số liền trước của 18 là 17.
Đ
• Số liền sau của 17 là 18.
Đ
• Số liền trước của 0 là 1.
S
• Số liền sau của 0 là 1
Đ
Thứ Hai ngày 14 tháng 9 năm2026
Toán
Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ(3 Tiết)
1. Số hạng, tổng
* Bể cá to có 6 con cá, bể cá nhỏ có 3 con
cá. Hỏi hai bể có cá có tất cả bao nhiêu
con cá. Hãy viết phép tính thích hợp.
6
Số hạng
+
3
=
Số hạng
6 + 3 cũng gọi là tổng
Trong phép cộng: 6 + 3 = 9:
* 6 được gọi là gì?
* 3 được gọi là gì?
* 9 được gọi là gì?
9
Tổng
Bài 1:
Số ?
Số hạng
7
14
20
62
Số hạng
3
5
30
37
Tổng
10
?19
?
50
?
99
Bài 3:
Hoạt động cặp đôi.
32 + 23 = 55
Từ các số hạng và tổng, em hãy lập các
phép cộng thích hợp
21 + 4 = 25
36 + 44 = 80
Thứ Ba ngày 15 tháng 9 năm2026
Toán
KHỞI ĐỘNG
Thứ Ba ngày 15 tháng 9 năm2026
Toán
Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ(Tiết 2)
1. Số bị trừ, số trừ, hiệu.
* Trên cành có tất cả 12 con chim, bất chợt có
2 con chim bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao
nhiêu con chim.
12
Số bị trừ
* Quan sát hình ảnh và viết phép tính thích hợp.
Trong phép trừ: 12 – 2 = 10
* 12 được gọi là gì?
* 2 được gọi là gì?
* 10 được gọi là gì?
-
2
Số trừ
=
10
Hiệu
12 – 2 cũng gọi là hiệu
Thứ Ba ngày 15 tháng 9 năm2026
Toán
Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ(Tiết 2)
Bài 1(14). Số?
86 – 32 = 54
Số bị trừ
Số trừ
?
86
?
32
?
20
?
27
Số trừ
?
54
Hiệu
Bài 2(14). Số?
47 – 20 = 27
?
Số bị trừ
47
Hiệu
Số bị trừ
57
68
90
73
Số trừ
24
45
40
31
50
42
23
Thứ Ba ngày 15 tháng 9 năm2026
Toán
Bài 3. Các thành phần của phép
Sốcộng,
? phép trừ(Tiết 2)
Bài 3(14). Đặt tính rồi tính hiệu, biết:
a. Số bị trừ là 49, số trừ là 16.
Mẫu: Số bị trừ là 68, số trừ là 25.
b. Số bị trừ là 85, số trừ là 52.
68
- 25
c. Số bị trừ là 76, số trừ là 34.
43
Bài 4(14) Một bến xe có 15 ô tô, sau đó có 3 xe rời bến. Hỏi bến xe còn lại bao
nhiêu ô tô?
15
?
-
=
?3
Bến xe còn lại
12
?
?
12
ô tô.
CHÀO
CÁC EM!
Thứ Tư ngày 16 tháng 9 năm2026
Toán
KHỞI ĐỘNG
Thứ Tư ngày 16 tháng 9 năm2026
Toán
Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ(Tiết 3)
Bài 1(15)Viết mỗi số 75, 64, 87, 46 thành tổng (theo mẫu)
Mẫu: 75 = 70 + 5
Bài 2a. Số?
64 = 60 + 4
46 = 40 + 6
87 = 80 + 7
Số bị trừ
Đỏ
Vàng
Số ngôi sao
11
8
Xanh
10
b. Tính tổng của ngôi sao màu đỏ và số ngôi sao
màu vàng
11 + 8 = 19
c. Tính hiệu của số ngôi sao màu xanh và số
ngôi sao màu vàng
10 - 8 = 2
Thứ Tư ngày 16 tháng 9 năm2026
Toán
Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ(Tiết 3)
Bài 3(15). Trên mỗi toa tàu ghi một số:
a. Đổi chỗ hai toa nào của đoàn tàu A để được các số xếp theo thứ tự từ lớn đến
bé?
b. Tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất trong các số ở đoàn tàu B
41
?
-
30
?
=
11
?
Thứ Tư ngày 16 tháng 9 năm2026
Toán
Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ(Tiết 3)
Bài 4(14). Từ các số bị trừ, số trừ, hiệu,em hãy lập các phép trừ thích hợp.
Số trừ
Số bị trừ
4
45
5
5
54
4
3
32
Hiệu
2
2
-
=
-
=
4
43
3
2
22
2
VẬN DỤNG
non
Ong
học
việc
32 + 4 = ?
A. 36
B. 37
C. 38
D. 39
60 + 17 = ?
A. 64
B. 65
C. 76
D. 77
25 + 61 = ?
A. 96
B.86
C. 68
D. 76
50 - 14 = ?
A. 36
B. 46
C. 64
D. 63
48 - 18 = ?
A. 30
B. 20
C. 42
D. 48
CHÀO
CÁC EM!
Toán
KHỞI ĐỘNG
Đ, S
• Số liền trước của 18 là 17.
Đ
• Số liền sau của 17 là 18.
Đ
• Số liền trước của 0 là 1.
S
• Số liền sau của 0 là 1
Đ
Thứ Hai ngày 14 tháng 9 năm2026
Toán
Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ(3 Tiết)
1. Số hạng, tổng
* Bể cá to có 6 con cá, bể cá nhỏ có 3 con
cá. Hỏi hai bể có cá có tất cả bao nhiêu
con cá. Hãy viết phép tính thích hợp.
6
Số hạng
+
3
=
Số hạng
6 + 3 cũng gọi là tổng
Trong phép cộng: 6 + 3 = 9:
* 6 được gọi là gì?
* 3 được gọi là gì?
* 9 được gọi là gì?
9
Tổng
Bài 1:
Số ?
Số hạng
7
14
20
62
Số hạng
3
5
30
37
Tổng
10
?19
?
50
?
99
Bài 3:
Hoạt động cặp đôi.
32 + 23 = 55
Từ các số hạng và tổng, em hãy lập các
phép cộng thích hợp
21 + 4 = 25
36 + 44 = 80
Thứ Ba ngày 15 tháng 9 năm2026
Toán
KHỞI ĐỘNG
Thứ Ba ngày 15 tháng 9 năm2026
Toán
Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ(Tiết 2)
1. Số bị trừ, số trừ, hiệu.
* Trên cành có tất cả 12 con chim, bất chợt có
2 con chim bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao
nhiêu con chim.
12
Số bị trừ
* Quan sát hình ảnh và viết phép tính thích hợp.
Trong phép trừ: 12 – 2 = 10
* 12 được gọi là gì?
* 2 được gọi là gì?
* 10 được gọi là gì?
-
2
Số trừ
=
10
Hiệu
12 – 2 cũng gọi là hiệu
Thứ Ba ngày 15 tháng 9 năm2026
Toán
Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ(Tiết 2)
Bài 1(14). Số?
86 – 32 = 54
Số bị trừ
Số trừ
?
86
?
32
?
20
?
27
Số trừ
?
54
Hiệu
Bài 2(14). Số?
47 – 20 = 27
?
Số bị trừ
47
Hiệu
Số bị trừ
57
68
90
73
Số trừ
24
45
40
31
50
42
23
Thứ Ba ngày 15 tháng 9 năm2026
Toán
Bài 3. Các thành phần của phép
Sốcộng,
? phép trừ(Tiết 2)
Bài 3(14). Đặt tính rồi tính hiệu, biết:
a. Số bị trừ là 49, số trừ là 16.
Mẫu: Số bị trừ là 68, số trừ là 25.
b. Số bị trừ là 85, số trừ là 52.
68
- 25
c. Số bị trừ là 76, số trừ là 34.
43
Bài 4(14) Một bến xe có 15 ô tô, sau đó có 3 xe rời bến. Hỏi bến xe còn lại bao
nhiêu ô tô?
15
?
-
=
?3
Bến xe còn lại
12
?
?
12
ô tô.
CHÀO
CÁC EM!
Thứ Tư ngày 16 tháng 9 năm2026
Toán
KHỞI ĐỘNG
Thứ Tư ngày 16 tháng 9 năm2026
Toán
Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ(Tiết 3)
Bài 1(15)Viết mỗi số 75, 64, 87, 46 thành tổng (theo mẫu)
Mẫu: 75 = 70 + 5
Bài 2a. Số?
64 = 60 + 4
46 = 40 + 6
87 = 80 + 7
Số bị trừ
Đỏ
Vàng
Số ngôi sao
11
8
Xanh
10
b. Tính tổng của ngôi sao màu đỏ và số ngôi sao
màu vàng
11 + 8 = 19
c. Tính hiệu của số ngôi sao màu xanh và số
ngôi sao màu vàng
10 - 8 = 2
Thứ Tư ngày 16 tháng 9 năm2026
Toán
Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ(Tiết 3)
Bài 3(15). Trên mỗi toa tàu ghi một số:
a. Đổi chỗ hai toa nào của đoàn tàu A để được các số xếp theo thứ tự từ lớn đến
bé?
b. Tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất trong các số ở đoàn tàu B
41
?
-
30
?
=
11
?
Thứ Tư ngày 16 tháng 9 năm2026
Toán
Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ(Tiết 3)
Bài 4(14). Từ các số bị trừ, số trừ, hiệu,em hãy lập các phép trừ thích hợp.
Số trừ
Số bị trừ
4
45
5
5
54
4
3
32
Hiệu
2
2
-
=
-
=
4
43
3
2
22
2
VẬN DỤNG
non
Ong
học
việc
32 + 4 = ?
A. 36
B. 37
C. 38
D. 39
60 + 17 = ?
A. 64
B. 65
C. 76
D. 77
25 + 61 = ?
A. 96
B.86
C. 68
D. 76
50 - 14 = ?
A. 36
B. 46
C. 64
D. 63
48 - 18 = ?
A. 30
B. 20
C. 42
D. 48
CHÀO
CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất