Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 4. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thanh Phương
Ngày gửi: 15h:58' 19-09-2026
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 577
Số lượt thích: 1 người (mai ngoc bon)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Kể tên, kí hiệu, điện tích của các loại hạt cơ bản tạo nên nguyên tử.
Nguyên tử gồm 3 loại hạt :
+ Proton (p), mang điện tích dương.
+ Neutron (n), không mang điện.
+ Electron (e), mang điện tích âm.

Câu 2: Nguyên tố hóa học là gì?
Nguyên tố hoá học là :
+ Tập hợp những nguyên tử cùng loại,
+ Có cùng số proton trong hạt nhân.

TIẾT 12-16
Bài 4: SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN
:
:
CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
:

NỘI DUNG BÀI HỌC

I.

Nguyên tắc sắp xếp
các nguyên tố hóa học
trong bảng tuần hoàn

III.

II.

Cấu tạo bảng tuần
hoàn các nguyên tố
hóa học

Vị trí của các nguyên tố kim
loại, phi kim và khí hiếm
trong bảng tuần hoàn

Ngày nay, người ta đã xác định
được hàng chục triệu chất hóa học
với các tính chất khác nhau được
tạo thành từ hơn một trăm nguyên
tố hóa học.
Liệu có nguyên tắc nào sắp xếp
các nguyên tố để dễ nhận ra tính
chất của chúng không?   

I.

NGUYÊN TẮC SẮP XẾP
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA
HỌC TRONG BẢNG
TUẦN HOÀN

Sắp xếp các nguyên tố hóa học
Chuẩn bị: 18 thẻ ghi thông tin của 18 nguyên tố đầu tiên theo mẫu trong Hình 4.1.

6

Kí hiệu hóa học

C

Carbon
12

Số đơn vị điện tích hạt nhân

Tên nguyên tố

Khối lượng nguyên tử

Số e lớp ngoài
cùng: 4

Hình 4.1. Các thông tin về nguyên tố carbon

1
H
Hydrogen
1
Số e lớp
ngoài cùng: 1

2
He
Helium
4
Số e lớp
ngoài cùng: 2

7
N
Nitrogen
14
Số e lớp
ngoài cùng: 5

8
O
Oxygen
16
Số e lớp
ngoài cùng: 6

13
Al
Aluminium
27
Số e lớp
ngoài cùng: 3

14
Si
Silicon
28
Số e lớp
ngoài cùng: 4

3
Li
Lithium
7
Số e lớp
ngoài cùng: 1

9
F
Flourine
19
Số e lớp
ngoài cùng: 7

15
P
Phosphorus
31
Số e lớp
ngoài cùng: 5

4
Be
Beryllium
9
Số e lớp
ngoài cùng: 2

10
Ne
Neon
20
Số e lớp
ngoài cùng: 8

16
S
Sulfur
32
Số e lớp
ngoài cùng: 6

5
Bo
Boron
11
Số e lớp
ngoài cùng: 3

11
Na
Sodium
23
Số e lớp
ngoài cùng: 1

17
Cl
Chlorine
35,5
Số e lớp
ngoài cùng: 7

6
C
Carbon
12
Số e lớp
ngoài cùng: 4

12
Mg
Magnesium
24
Số e lớp
ngoài cùng: 2

18
Ar
Argon
40
Số e lớp
ngoài cùng: 8

- Tiến hành: gắn các thẻ vào bảng mẫu ở trên
Sắp xếp các
nguyên tố hóa học từ trái qua phải, từ trên xuống dưới, mỗi thẻ
vào 1 ô theo chiều tăng dần số đơn vị điện tích
hạt nhân của các nguyên tố.
1

H
Hydrogen
1
Số e lớp
ngoài cùng:
1
3
Li
Lithium
7
Số e lớp
ngoài cùng:
1
11
Na
Sodium
23
Số e lớp
ngoài cùng:
1

Bảng mẫu
4
Be
Beryllium
9
Số e lớp
ngoài cùng:
2
12
Mg
Magnesium
24
Số e lớp
ngoài cùng:
2

5
Bo
Boron
11
Số e lớp
ngoài cùng:
3
13
Al
Aluminium
27
Số e lớp
ngoài cùng:
3

6
C
Carbon
12
Số e lớp
ngoài cùng:
4
14
Si
Silicon
28
Số e lớp
ngoài cùng:
4

7
N
Nitrogen
14
Số e lớp
ngoài cùng:
5
15
P
Phosphorus
31
Số e lớp
ngoài cùng:
5

8
O
Oxygen
16
Số e lớp
ngoài cùng:
6
16
S
Sulfur
32
Số e lớp
ngoài cùng:
6

9
F
Flourine
19
Số e lớp
ngoài cùng:
7
17
Cl
Chlorine
35,5
Số e lớp
ngoài cùng:
7

2

He
Helium
4
Số e lớp
ngoài cùng:
2
10
Ne
Neon
20
Số e lớp
ngoài cùng:
8
18
Ar
Argon
40
Số e lớp
ngoài cùng:
8

Sắp xếp các nguyên tố hóa học
Thảo luận nhóm và nhận xét về các đặc điểm của bảng sau
khi đã sắp xếp:

1. Sự thay đổi số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong
một hàng khi đi từ trái sang phải

Số electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố trong một hàng tăng dần
khi đi từ trái sang phải
2. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong cùng một cột.

Các nguyên tố trong một cột có cùng số electron lớp ngoài

LỊCH SỬ PHÁT MINH
Được coi là cha đẻ của
bảng tuần hoàn các nguyên
tố hóa học
Công trình nghiên cứu có
tính hệ thống, có thể dự
đoán được tính chất của các
nguyên tố chưa tìm thấy.
Vd: Tính chất vật lí, khối
lượng nguyên tử,…
Mendeleev (1834 –
1907)

Bút tích của
Mendeleev

I. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong
nay,hoàn.
bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được
bảngNgày
tuần
xây dựng theo nguyên tắc sau:

1. Các nguyên tố hoá học được
xếp theo chiều tăng dần của điện
tích hạt nhân.
2. Các nguyên tố trong cùng một
hàng có cùng số lớp electron
trong nguyên tử.
3. Các nguyên tố trong cùng cột
có tính chất gần giống nhau.

1. Dựa vào đặc điểm nào để sắp xếp các
nguyên tố vào hàng, vào cột trong bảng
tuần hoàn?
+ Các nguyên tố trong cùng một hàng có cùng số lớp electron.
+ Các nguyên tố trong cùng cột có tính chất gần giống nhau.
2.  Hãy cho biết trong số các nguyên tố Li, Na, C, O
nguyên tố nào có cùng số lớp electron?
3 nguyên tố trong : Li, C, O đều nằm ở hàng thứ 2
⇒ 3 nguyên tố Li, C, O đều cùng số lớp electron là 2
lớp

II.

CẤU TẠO BẢNG TUẦN
HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ
HÓA HỌC

Nhó
m

Ô nguyên tố
Chu kì

- Bảng tuần hoàn gồm các nguyên tố hóa học mà vị trí của chúng được
xác định bởi: ô nguyên tố, chu kì và nhóm
- Các nguyên tố họ lanthanide và họ actinide được xếp
riêng thành 2 hàng ở cuối bảng tuần hoàn

Chu kì

Ô
nguyên tố

Bảng tuần
hoàn

Nhóm
nguyên tố

1. Ô nguyên tố
Ví dụ: Các thông tin về nguyên tố ở ô số 8 trong
bảng tuần hoàn được chỉ ra trong Hình 4.2.
Số hiệu nguyên tử

8

Kí hiệu hóa học

Hình 4.2. Ô nguyên tố oxygen

O

Oxygen
16

Tên nguyên tố

Khối lượng nguyên tử

Số hiệu nguyên tử = số đơn vị điện tích hạt nhân (số proton)

1. Quan sát Hình 4.2:
Hãy cho biết số proton, số electron trong nguyên tử oxygen?

1. Ô nguyên tố

Ô nguyên tố
có những
thông tin cơ
bản nào?

- Mỗi nguyên tố hoá học được xếp vào một ô của bảng tuần hoàn,
gọi là ô nguyên tố.
- Ô nguyên tố hóa học cho biết:
1. Số hiệu nguyên tử.
2. Tên nguyên tố
.
3. Kí hiệu nguyên tố hóa học.
4. Khối lượng nguyên tử.
* Số hiệu nguyên tử (Z) = Số đơn vị điện tích hạt nhân = Số p = Số e = Số thứ tự ô

2. Sử dụng bảng tuần hoàn và cho biết kí thông tin
của các nguyên tố ở ô số 6, 11
11
Na
Sodium
23
Ô số 6:
+ Số hiệu nguyên tử: 6
+ Tên nguyên tố: Carbon
+ Kí hiệu hóa học: C
+ Khối lượng nguyên tử: 12
amu
-

Ô số 11:
+ Số hiệu nguyên tử: 11
+ Tên nguyên tố: Sodium
+ Kí hiệu hóa học: Na
+ Khối lượng nguyên tử: 23
amu

2. Chu kì
Tìm hiểu mối quan hệ giữa số lớp electron với số thứ tự của chu kì
Chuẩn bị: 6 mô hình sắp xếp electron ở vỏ nguyên tử của sáu nguyên tố H,
He, Li, Be, C, N theo mẫu được mô tả trong Hình 4.4

1. Hãy cho biết số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố trên.
- Nguyên tố H, He có 1 lớp electron
- Nguyên tố Li, Be, C, N có 2 lớp electron
2. So sánh số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố trên với số thứ tự
chu kì của các nguyên tố đó.
- Nguyên tố H, He có 1 lớp electron, ở chu kì 1
- Nguyên tố Li, Be, C, N có 2 lớp electron, ở chu kì 2
⇒ Số lớp electron của nguyên tố = số thứ tự chu kì của các nguyên tố đó

Chu kì 1
H

He
He

Li

Be

B

C

N

O

F

Ne

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

Chu kì 2

H

He

Li
Li

Be
Be

B
B

C
C

N
N

O
O

F
F

Ne
Ne

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

H

He

Li
Be
Chu
kì 3

B

C

N

O

F

Ne

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

H
Li

He
Be

B

C

N

O

F

Ne

ChuMgkì 4

Al

Si

P

S

Cl

Ar

Na
K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

H

He

Li

Be

B

C

N

O

F

Ne

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

Chu
kì 5Sc
K
Ca

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

H

He

Li

Be

B

C

N

O

F

Ne

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

ChuSrkì 6 Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

Rb

H

He

Li

Be

B

C

N

O

F

Ne

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

ChuBa
kì 7 *

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

Cs

Ra

Chu kì các nguyên
tố hoá học là gì?
Chu kì là tập hợp các nguyên tố hóa học có cùng số lớp
electron trong nguyên tử; được sắp xếp thành một hàng
ngang,theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

Số thứ tự chu kì = số lớp e

Bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học có 7
chu kì
(Trong đó có 3 chu kì lớn, 4 chu kì

LUYỆN
TẬP
1. Quan sát Hình 4.3 và cho biết tên, kí hiệu hóa học và điện tích hạt
nhân của nguyên tử các nguyên tố xung quanh nguyên tố carbon
Gợi ý : Các nguyên tố xung quanh nguyên tố carbon: B, N, Al, Si, P.
2. Hãy cho biết số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố thuộc
chu kì 3. Giải thích
Gợi ý : Các nguyên tố thuộc chu kì 3 : Na, Mg, Al, Si, P, S,Cl, Ar.

3. Nhóm
Tìm hiểu mối quan hệ giữa số electron ở lớp ngoài cùng với số thứ tự của nhóm

Chuẩn bị: 4 mô hình sắp xếp electron ở vỏ nguyên tử của Li, Na, F, Cl theo
mẫu mô tả trong Hình 4.4.

1. Hãy cho biết nguyên tử của nguyên tố nào, có cùng số electron ở lớp ngoài cùng
- Nguyên tử Na; Li : Có 1 electron ở lớp ngoài cùng
- Nguyên tử F; Cl: Có 7 electron ở lớp ngoài cùng
2. Hãy so sánh số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố với số thứ tự nhóm
của các nguyên tố đó - Nguyên tử Li, Na cùng nhóm IA
- Nguyên tử F, Cl cùng nhóm VIIA
⇒ Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố = số thứ tự nhóm

Nhóm IA

H

He

Li

Be

B

C

N

O

F

Ne

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

H

He

Nhóm
IIA

Li

Be

B

C

N

O

F

Ne

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

H

He

Nhóm IIIA

Li

Be

B

C

N

O

F

Ne

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

H

He

Li

Be

Nhóm IVAB

C

N

O

F

Ne

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

H

He

Nhóm BVA C

Li

Be

Na

Mg

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Ac

Th

Pa

U

N

O

F

Ne

Al

Si

P

S

Cl

Ar

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

H

He
B
C
N
Nhóm
VIA

Li

Be

Na

Mg

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Ac

Th

Pa

U

O

F

Ne

Al

Si

P

S

Cl

Ar

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

H

He
C
N
Nhóm
Al VIIA
Si
P

Li

Be

B

O

F

Ne

Na

Mg

S

Cl

Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

H

Nhóm
C VIIIA
N
O

Li

Be

B

Na

Mg

Al

Si

P

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

He
F

Ne

S

Cl

Ar

As

Se

Br

Kr

Sn

Sb

Te

I

Xe

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

H

He

Li

Be

B

C

N

O

F

Ne

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

Nhóm B

H

He

Li

Be

B

C

N

O

F

Ne

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr

Nhóm nguyên tố
hoá học là gì?
Nhóm là tập hợp các nguyên tố hóa học có tính chất hóa
học tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều tăng dần
của điện tích hạt nhân.

Số thứ tự chu kì = số lớp e

Sử dụng bảng tuần hoàn, hãy cho biết:

1. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử hai nguyên tố Al và S. Giải thích
Nguyên tố Al ở nhóm 3=> Số electron lớp ngoài cùng là 3.
Nguyên tố S ở nhóm 6=> Số electron lớp ngoài cùng là 6.
2. Hãy kể tên nguyên tố thuộc chu kì nhỏ và cùng nhóm với nguyên tố beryllium
Nguyên tố Li thuộc chu kì nhỏ và cùng nhóm với nguyên tố beryllium
(Be)

III.

VỊ TRÍ CỦA CÁC NGUYÊN
TỐ KIM LOẠI, PHI KIM
VÀ KHÍ HIẾM TRONG
BẢNG TUẦN HOÀN

1. Các nguyên tố kim loại

Quan sát bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học,
hãy cho biết vị trí của các nguyên tố kim loại

Nhóm IA

H

kim loại kiềm

He

Li

Be

B

C

N

O

F

Ne

Na

Mg

Al

Si

P

S

Cl

Ar

K

Ca

Sc

Ti

V

Cr

Mn

Fe

Co

Ni

Cu

Zn

Ga

Ge

As

Se

Br

Kr

Rb

Sr

Y

Zr

Nb

Mo

Tc

Ru

Rh

Pd

Ag

Cd

In

Sn

Sb

Te

I

Xe

Cs

Ba

*

Hf

Ta

W

Re

Os

Ir

Pt

Au

Hg

TI

Pb

Bi

Po

At

Rn

Fr

Ra

**

Rf

Db

Sg

Bh

Hs

Mt

Ds

Rg

Cn

Nh

FI

Mc

Lv

Ts

Og

*
Lanthanid
es
**
Actinides

La

Ce

Pr

Nd

Pm

Sm

Eu

Gd

Tb

Dy

Ho

Er

Tm

Yb

Lu

Ac

Th

Pa

U

Np

Pu

A
m

Cm

Bk

Cf

Es

Fm

Md

No

Lr
 
Gửi ý kiến