Toán 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đao Duy Lâm
Ngày gửi: 15h:54' 28-09-2026
Dung lượng: 12.9 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Đao Duy Lâm
Ngày gửi: 15h:54' 28-09-2026
Dung lượng: 12.9 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Bài 42: TÍNH CHẤT PHÂN
PHỐI CỦA PHÉP NHÂN ĐỐI
VỚI PHÉP CỘNG (T3)
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
Tính giá trị biểu thức
(7 + 3) x 76 = ?
A. 75
B. 7 600
C. 76
D. 760
ĐÚNG RỒI
Tính giá trị biểu thức
417 x 5 + 417 x 4 + 417 = ?
A. 417
B. 4 170
C. 3 753
D. 41 700
ĐÚNG RỒI
LUYỆN TẬP
1
Tính rồi so sánh kết quả của hai biểu thức
a) 23 x ( 7 -4) và 23 x 7 - 23 x 4
b) ( 8 - 3) x 9 và 8 x 9 – 3 x 9
a) 23 x ( 7 -4) và 23 x 7 - 23 x 4
23 x (7 - 4) = 23 x 3
= 69
23 x 7 - 23 x 4 = 161 – 92
= 69
Vậy: 23 x ( 7 -4) = 23 x 7 - 23 x 4
b) ( 8 - 3) x 9 và 8 x 9 – 3 x 9
( 8 - 3) x 9 = 5 x 9
= 45
8 x 9 – 3 x 9 = 72 – 27
= 45
Vậy: ( 8 - 3) x 9 = 8 x 9 – 3 x 9
b) ( 8 - 3) x 9 và 8 x 9 – 3 x 9
( 8 - 3) x 9 = 5 x 9
= 45
8 x 9 – 3 x 9 = 72 – 27
= 45
Vậy: ( 8 - 3) x 9 = 8 x 9 – 3 x 9
2
a) Tính giá trị của biểu thức theo mẫu?
b) >, <, =
a x (b – c)..... a x b – a x c
8 x ( 7 – 3) =
32
14 x ( 10 – 5) =
70
b) Vậy:
8x7–8x4=
32
14 x 10 – 14 x 5 =
70
a x (b – c) = a x b – a x c
3
Tính bằng cách thuận tiện:
a) 48 x 9 – 48 x 8
a) 48 × 9 – 48 × 8
= 48 × (9 – 8)
= 48 × 1
= 48
b) 156 x 7 – 156 x 2
b) 156 × 7 – 156 × 2
= 156 × (7 – 2)
= 156 × 5
= 780
4
Một cửa hàng có 9 tấm vải hoa, mỗi tấm dài 36 m. Cửa
hàng đã bán được 5 tấm vải hoa như vậy. Hỏi cửa hàng
còn lại bao nhiêu mét vải hoa?
Bài giải
Cửa hàng còn lại số mét vải hoa là:
36 × 9 – 36 × 5 = 144 (m)
Đáp số: 144 m
Cửa hàng còn lại số mét vải hoa là:
36 × 9 – 36 × 5 = 144 (m)
Bài giải
Số tấm vải hoa đã bán là:
9 – 5 = 4 (tấm)
Số met vải hoa còn lại của cửa hàng là:
36 x 4 = 144 (m)
Đáp số: 144 m
Hoạt động vận dụng
20
50
80
70
5
10
60
4
3
40
2
1
30
VÒNG QUAY
MAY MẮN
QUAY
128 × 12 - 128 × 2 = ……………………
A. 128 × ( 12- 2)
B. 128 × 20 - 80
C. 128 + (80 -20 )
D. 128 × ( 28 × 80)
QUAY
VỀ
15 × 110 - 15 × 7 - 15 × 3 = ………………….
A. 15 × (110 + 7 + 3)
B. 15 × (110 - 7- 3)
C. 15 + (110 – 7 - 3)
D. 15 × (110 × 7 × 3)
QUAY
VỀ
Gía trị của biểu thức 12 × 15 - 12 × 5 là:
A. 120
B. 1200
C. 96
D. 110
QUAY
VỀ
Gía trị của biểu thức 12 × 15 - 12 × 5 là:
A. 120
B. 1200
C. 96
D. 110
QUAY
VỀ
Tính bằng cách thuận tiện: 20 × 130 - 20 × 30 = ………
A. 20 × 130 - 20 × 30 = 2600 - 600
= 2000
B. 20 × 130 - 20 × 30 = 20 × (130 - 30)
= 20 × 100
= 2000
QUA
Y
VỀ
Phát biểu qui tắc nhân
một số với một hiệu.
Khi nhân một số với một hiệu,
ta có thể lần lượt nhân số đó với số
bị trừ và số trừ, rồi trừ hai kết quả
cho nhau.
PHỐI CỦA PHÉP NHÂN ĐỐI
VỚI PHÉP CỘNG (T3)
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
Tính giá trị biểu thức
(7 + 3) x 76 = ?
A. 75
B. 7 600
C. 76
D. 760
ĐÚNG RỒI
Tính giá trị biểu thức
417 x 5 + 417 x 4 + 417 = ?
A. 417
B. 4 170
C. 3 753
D. 41 700
ĐÚNG RỒI
LUYỆN TẬP
1
Tính rồi so sánh kết quả của hai biểu thức
a) 23 x ( 7 -4) và 23 x 7 - 23 x 4
b) ( 8 - 3) x 9 và 8 x 9 – 3 x 9
a) 23 x ( 7 -4) và 23 x 7 - 23 x 4
23 x (7 - 4) = 23 x 3
= 69
23 x 7 - 23 x 4 = 161 – 92
= 69
Vậy: 23 x ( 7 -4) = 23 x 7 - 23 x 4
b) ( 8 - 3) x 9 và 8 x 9 – 3 x 9
( 8 - 3) x 9 = 5 x 9
= 45
8 x 9 – 3 x 9 = 72 – 27
= 45
Vậy: ( 8 - 3) x 9 = 8 x 9 – 3 x 9
b) ( 8 - 3) x 9 và 8 x 9 – 3 x 9
( 8 - 3) x 9 = 5 x 9
= 45
8 x 9 – 3 x 9 = 72 – 27
= 45
Vậy: ( 8 - 3) x 9 = 8 x 9 – 3 x 9
2
a) Tính giá trị của biểu thức theo mẫu?
b) >, <, =
a x (b – c)..... a x b – a x c
8 x ( 7 – 3) =
32
14 x ( 10 – 5) =
70
b) Vậy:
8x7–8x4=
32
14 x 10 – 14 x 5 =
70
a x (b – c) = a x b – a x c
3
Tính bằng cách thuận tiện:
a) 48 x 9 – 48 x 8
a) 48 × 9 – 48 × 8
= 48 × (9 – 8)
= 48 × 1
= 48
b) 156 x 7 – 156 x 2
b) 156 × 7 – 156 × 2
= 156 × (7 – 2)
= 156 × 5
= 780
4
Một cửa hàng có 9 tấm vải hoa, mỗi tấm dài 36 m. Cửa
hàng đã bán được 5 tấm vải hoa như vậy. Hỏi cửa hàng
còn lại bao nhiêu mét vải hoa?
Bài giải
Cửa hàng còn lại số mét vải hoa là:
36 × 9 – 36 × 5 = 144 (m)
Đáp số: 144 m
Cửa hàng còn lại số mét vải hoa là:
36 × 9 – 36 × 5 = 144 (m)
Bài giải
Số tấm vải hoa đã bán là:
9 – 5 = 4 (tấm)
Số met vải hoa còn lại của cửa hàng là:
36 x 4 = 144 (m)
Đáp số: 144 m
Hoạt động vận dụng
20
50
80
70
5
10
60
4
3
40
2
1
30
VÒNG QUAY
MAY MẮN
QUAY
128 × 12 - 128 × 2 = ……………………
A. 128 × ( 12- 2)
B. 128 × 20 - 80
C. 128 + (80 -20 )
D. 128 × ( 28 × 80)
QUAY
VỀ
15 × 110 - 15 × 7 - 15 × 3 = ………………….
A. 15 × (110 + 7 + 3)
B. 15 × (110 - 7- 3)
C. 15 + (110 – 7 - 3)
D. 15 × (110 × 7 × 3)
QUAY
VỀ
Gía trị của biểu thức 12 × 15 - 12 × 5 là:
A. 120
B. 1200
C. 96
D. 110
QUAY
VỀ
Gía trị của biểu thức 12 × 15 - 12 × 5 là:
A. 120
B. 1200
C. 96
D. 110
QUAY
VỀ
Tính bằng cách thuận tiện: 20 × 130 - 20 × 30 = ………
A. 20 × 130 - 20 × 30 = 2600 - 600
= 2000
B. 20 × 130 - 20 × 30 = 20 × (130 - 30)
= 20 × 100
= 2000
QUA
Y
VỀ
Phát biểu qui tắc nhân
một số với một hiệu.
Khi nhân một số với một hiệu,
ta có thể lần lượt nhân số đó với số
bị trừ và số trừ, rồi trừ hai kết quả
cho nhau.
 








Các ý kiến mới nhất