ÔN TẬP CUỐI KÌ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Phượng
Ngày gửi: 16h:04' 07-10-2026
Dung lượng: 45.9 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Phượng
Ngày gửi: 16h:04' 07-10-2026
Dung lượng: 45.9 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
WELCOME TO
GEOGRAPHY
1
SÔI
ĐỘNG
0
1
5
6
7
8
9
0
1
2
3
4
Trung du và miền núi Bắc Bộ
không tiếp giáp với
A
Vịnh Bắc Bộ
B
Trung Quốc và Lào
C
Bắc Trung Bộ.
D
Đồng bằng sông Hồng
Kho giáo án PPT Địa lí -Lê Chinh-
0
1
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Vùng TDMN Bắc Bộ có thành phần
dân tộc đa dạng, dân tộc thiểu số
chiếm tỉ lệ
A
30%
B
40%
C
50%
D
60%
Kho giáo án PPT Địa lí -Lê Chinh-
A
1
0
1
5
5
6
7
8
9
0
1
2
3
4
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói
về sự phân bố dân cư vùng TDMN Bắc Bộ
Mật độ dân số TB thấp hơn cả nước.
B
Các tỉnh khu vực trung du mật độ dân số
thấp hơn khu vực miền núi
C
Đông Bắc có mật số cao hơn Tây Bắc
D
Dân cư chủ yếu sống ở vùng nông thôn
0
1
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Vùng Đồng bằng sông Hồng không
tiếp giáp với
A
B
Biển Đông
Lào
C
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D
Bắc Trung Bộ và DH Miền Trung
Kho giáo án PPT Địa lí -Lê Chinh-
5
0
1
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Tỉnh nào sau đây vùng Đồng bằng sông
Hồng tiếp giáp với Trung Quốc
A
Quảng Ninh
B
Bắc Ninh
C
Vĩnh Phúc
D
Thái Bình
6
Đô thị đầu tiên ở đồng bằng sông
Hồng là?
0
1
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
A
B
Hà Nội
Bắc Á, Trung Á, Tây Á, Đông Á.
Phố Hiến
C
Nam Á, Đông Nam Á, phía đông của Đông Á.
D
Đông Á, Đông Nam Á, Trung Á.
Thành cổ Loa
Cố đô Hoa Lư
7
Dân cư vùng Đồng bằng sông
Hồng có đặc điểm nào sau đây?
1
0
1
5
5
6
7
8
9
0
1
2
3
4
A
Nhiều thành phần dân tộc nhất cả nước
B
Mật độ dân số đông nhất cả nước
C
Thu hút người nhập cư lớn nhất cả
D
nước
Dân cư thành thị nhiều hơn nông thôn
ÔN TẬP
CUỐI KÌ I
NỘI DUNG BÀI
HỌC
I. ĐỊA LÍ CÁC
NGÀNH KINH TẾ
II. SỰ PHÂN HÓA
LÃNH THỔ
I
ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ
HĐ: Nhóm 4
AI NHANH HƠN
Thời gian
Nhiệm vụ: Dựa vào kiến thức đã học về các ngành
kinh tế, các em hãy trao đổi và hoàn thành nội dung
PHT sau (sơ đồ tư duy) :
I
ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ
AI NHANH HƠN
TỔ 1
- Các nhân tố ảnh
hưởng đến sự phát
triển và phân bố
- Trình bày được
ý nghĩa của việc
phát triển nông
nghiệp xanh.
Nông
nghiệp
Lâm nghiệp,
thủy sản
- Các nhân tố ảnh
hưởng đến sự phát
triển và phân bố
- Phân tích đặc
điểm phân bố tài
nguyên rừng và
nguồn lợi thuỷ sản.
TỔ 2
TỔ 3
- Các nhân tố ảnh
hưởng đến sự phát
triển và phân bố
- Giải thích được tại
sao cần phát triển
công nghiệp xanh.
Công
nghiệp
Dịch vụ
- Các nhân tố ảnh
hưởng đến sự phát
triển và phân bố
- Phân tích một số
xu hướng phát triển
mới trong ngành
thương mại và du
lịch.
TỔ 4
II
SỰ PHÂN HÓA LÃNH THỔ
1. VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
Xác định trên bản đồ vị trí địa lí
và phạm
lãnh95
thổnghìn
của vùng
- Diện
tíchvihơn
km2
Trung du ).
và miền núi Bắc Bộ?
(28,7%
- Vị trí chiến lược: giáp ĐB
sông Hồng, Bắc Trung Bộ và
Duyên hải miền Trung; giáp
với các nước láng giềng
Trung Quốc và Lào.
II
SỰ PHÂN HÓA LÃNH THỔ
1. VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
NHÓM TÀI NĂNG
TỔ 1,3
TỔ 2,4
Trình bày đặc điểm phân
hoá thiên nhiên giữa Đông
Bắc và Tây Bắc;
Sơ đồ hóa các thế mạnh về
tự nhiên để phát triển công
nghiệp, lâm – nông – thuỷ sản,
du lịch vùng TDMN Bắc Bộ
Điều kiện tự nhiên và TNTN
Đông Bắc
Tây Bắc
- Địa hình núi trung - Địa hình cao,
bình và thấp, hướng
hiểm trở
- Hướng TB - ĐN
cánh cung
- Địa hình đồi, cac-xtơ
- Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh
Sông ngòi có độ
- Sông ngòi dày đặc
dốc lớn
Thế mạnh kinh tế
- Trồng cây công nghiệp
cận nhiệt và ôn đới, cây ăn
quả, cây lương thực,
- Chăn nuôi gia súc lớn.
- Du lịch
- Thủy lợi, GTVT, thủy điện
- Nuôi trồng thủy sản, du
lịch
- Khoáng sản: Phong Có một số loại trữ - Công nghiệp khai khoáng,
phú chủng loại: a-pa- lượng lớn như: đất CN chế biến
hiếm, đồng,...
tít, sắt, chì - kẽm, đá
vôi, than,…
- Lâm nghiệp, CN chế biến
- Sinh vật nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới
II
SỰ PHÂN HÓA LÃNH THỔ
1. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Xác định trên bản đồ vị trí địa lí
và phạm vi lãnh thổ của vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Hình 12.1. Bản đồ tự nhiên vùng đồng bằng sông Hồng
1. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
S: 21 000 km2 (6,4%)
Gồm 11 tỉnh/ TP
- Tiếp giáp:
+ Trung du và miền núi Bắc Bộ,
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền
Trung
+ Trung Quốc
- Phía đông có vùng biển
rộng thuộc vịnh Bắc Bộ với
đảo.
Cửanhiều
ngõ ra biển của các tỉnh
phía bắc
có hệ thống giao thông kết nối
Hình 12.1. Bản đồ tự nhiên vùng đồng bằng sông Hồng
2. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
NHÓM TÀI NĂNG
TỔ 1,3
TỔ 2,4
Phân tích thế mạnh của
vùng về tài nguyên thiên
nhiên đối với sự phát triển
nông – lâm – thuỷ sản vùng
ĐBSH.
Lập sơ đồ thể hiện thế mạnh
đối với phát triển kinh tế biển
vùng ĐBSH.
Yếu tố
Địa hình
và đất
Nguồn
nước
Khí hậu
Sinh
Vật
Đặc điểm
Khu vực đồng bằng địa hình tương đối
bằng phẳng, đất phù sa màu mỡ.
- Khu vực đồi núi có đất feralit,...
- Ven biển có đất mặn, đất phèn,..
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc
- Nhiều hồ, vùng trũng.
Thế mạnh
Phát triển nông nghiệp (trồng cây
lương thực, cây thực phẩm và cây
ăn quả) và lâm nghiệp.
- Sản xuất nông nghiệp và nuôi
trồng thuỷ sản nước ngọt.
-Nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa
đông lạnh.
- Cây trồng, vật nuôi phát triển
quanh năm.
- Tạo điều kiện để xen canh, tăng
vụ, đặc biệt có thế mạnh trồng cây
ưa lạnh.
- Tài nguyên sinh vật phong phú và đa
dạng. Khu vực đồi núi, ven biển, trên
một số đảo có nhiều rừng. Sông và biển
có nhiều thuỷ sản.
- Phát triển lâm nghiệp, nuôi trồng
và khai thác thuỷ sản.
Có vùng biển rộng, có
nhiều hải sản
Ven biển ĐBSH có một
số khoáng sản như khí
tự nhiên, cát thủy tinh,
ti-tan
Đánh bắt
và nuôi
trồng hải
sản
Giao
thông
vận tải
biển
Khai thác
khoáng
sản
Du lịch
biển đảo
Vùng biển rộng, bờ biển
dài, với nhiều vũng vịnh
nên thuận lợi để xây
dựng cảng biển
Nhiều đảo, bãi biển
đẹp, trên một số đảo và
ven biển có vườn quốc
gia, khu dự trữ sinh
quyển
LUYỆN TẬP
VÀ VẬN DỤNG
Tổ 1,2: Phân tích đặc điểm dân cư vùng Đồng
bằng sông Hồng. Nêu ảnh hưởng của dân cư
đến sự phát triển kinh tế – xã hội ở vùng
LUYỆN
TẬP
HĐ: Nhóm 4
Tổ 3,4: Nhận xét đặc điểm nổi bật về thành phần
dân tộc, phân bố dân cư và chất lượng cuộc sống
dân cư vùng TDMN Bắc Bộ
1. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
– Đặc điểm dân cư:
+ Đồng bằng sông Hồng có quy mô dân số lớn và tiếp tục gia tăng, do tỉ
lệ gia tăng dân số tự nhiên còn cao và thu hút người nhập cư.
+ Cơ cấu dân số vàng. Đây là nguồn lực quan trọng để phát triển kinh
tế.
+ Phân bố dân cư: có mật độ dân số đông nhất cả nước.
+ Thành phần dân tộc: có nhiều dân tộc chung sống: Kinh, Dao, Tày,
Mường,...
– Ảnh hưởng của dân cư đến phát triển kinh tế – xã hội:
+ Dân số đông tạo nên thị trường tiêu thụ lớn, thúc đẩy các ngành kinh
tế phát triển.
+ Dân số đông cũng gây sức ép tới chỗ ở, giáo dục, y tế, môi trường.
2. VÙNG TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ
– Thành phần dân tộc đa dạng (như Kinh, Thái, Mường, Dao, HMông,
Tày, Nùng,...). Dân tộc thiểu số chiếm hơn 50% tổng số dân toàn vùng.
– Địa bàn cư trú của các dân tộc đã có sự thay đổi và đan xen.
– Người dân có nhiều kinh nghiệm canh tác trên đất dốc, kết hợp sản
xuất nông lâm nghiệp, chăn nuôi đại gia súc, trồng cây dược liệu và rau
quả ôn đới.
– Mật độ dân số toàn vùng thấp hơn so với trung bình cả nước.
– Phân bố dân cư có sự khác nhau:
+ Đông Bắc dân cư đông đúc hơn Tây Bắc.Các tỉnh khu vực trung du
đông đúc hơn các tỉnh khu vực miền núi.
+ Dân cư sinh sống chủ yếu ở nông thôn.
- Đời sống của người dân vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ được cải
thiện, trình độ dân trí được nâng lên.
Dựa vào bảng số liệu, nhận xét cơ cấu diện tích gieo trồng và
sản lượng lúa của vùng Đồng bằng song Hồng giai đoạn 20102021. Giải thích sự thay đổi diện tích và sản lượng lúa của vùng.
Dựa vào bảng số liệu sau:
- Vẽ biểu đồ thể hiện quy mô GRDP của vùng KTTĐ Bắc Bộ so với cả
nước năm 2010 và 2021,
- Nhận xét tỉ trọng GRDP của vùng so với cả nước giai đoạn 2010-2021
DẶN DÒ
1
• Ôn lại các bài
2
• Hoàn thành bài tập vận
dụng
3
• Chuẩn bị kiểm tra học kì I
vào tiết sau
Thank You
Kho giáo án PPT Địa lí -Lê Chinh-
GEOGRAPHY
1
SÔI
ĐỘNG
0
1
5
6
7
8
9
0
1
2
3
4
Trung du và miền núi Bắc Bộ
không tiếp giáp với
A
Vịnh Bắc Bộ
B
Trung Quốc và Lào
C
Bắc Trung Bộ.
D
Đồng bằng sông Hồng
Kho giáo án PPT Địa lí -Lê Chinh-
0
1
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Vùng TDMN Bắc Bộ có thành phần
dân tộc đa dạng, dân tộc thiểu số
chiếm tỉ lệ
A
30%
B
40%
C
50%
D
60%
Kho giáo án PPT Địa lí -Lê Chinh-
A
1
0
1
5
5
6
7
8
9
0
1
2
3
4
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói
về sự phân bố dân cư vùng TDMN Bắc Bộ
Mật độ dân số TB thấp hơn cả nước.
B
Các tỉnh khu vực trung du mật độ dân số
thấp hơn khu vực miền núi
C
Đông Bắc có mật số cao hơn Tây Bắc
D
Dân cư chủ yếu sống ở vùng nông thôn
0
1
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Vùng Đồng bằng sông Hồng không
tiếp giáp với
A
B
Biển Đông
Lào
C
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D
Bắc Trung Bộ và DH Miền Trung
Kho giáo án PPT Địa lí -Lê Chinh-
5
0
1
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
Tỉnh nào sau đây vùng Đồng bằng sông
Hồng tiếp giáp với Trung Quốc
A
Quảng Ninh
B
Bắc Ninh
C
Vĩnh Phúc
D
Thái Bình
6
Đô thị đầu tiên ở đồng bằng sông
Hồng là?
0
1
6
7
8
9
0
1
2
3
4
5
A
B
Hà Nội
Bắc Á, Trung Á, Tây Á, Đông Á.
Phố Hiến
C
Nam Á, Đông Nam Á, phía đông của Đông Á.
D
Đông Á, Đông Nam Á, Trung Á.
Thành cổ Loa
Cố đô Hoa Lư
7
Dân cư vùng Đồng bằng sông
Hồng có đặc điểm nào sau đây?
1
0
1
5
5
6
7
8
9
0
1
2
3
4
A
Nhiều thành phần dân tộc nhất cả nước
B
Mật độ dân số đông nhất cả nước
C
Thu hút người nhập cư lớn nhất cả
D
nước
Dân cư thành thị nhiều hơn nông thôn
ÔN TẬP
CUỐI KÌ I
NỘI DUNG BÀI
HỌC
I. ĐỊA LÍ CÁC
NGÀNH KINH TẾ
II. SỰ PHÂN HÓA
LÃNH THỔ
I
ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ
HĐ: Nhóm 4
AI NHANH HƠN
Thời gian
Nhiệm vụ: Dựa vào kiến thức đã học về các ngành
kinh tế, các em hãy trao đổi và hoàn thành nội dung
PHT sau (sơ đồ tư duy) :
I
ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ
AI NHANH HƠN
TỔ 1
- Các nhân tố ảnh
hưởng đến sự phát
triển và phân bố
- Trình bày được
ý nghĩa của việc
phát triển nông
nghiệp xanh.
Nông
nghiệp
Lâm nghiệp,
thủy sản
- Các nhân tố ảnh
hưởng đến sự phát
triển và phân bố
- Phân tích đặc
điểm phân bố tài
nguyên rừng và
nguồn lợi thuỷ sản.
TỔ 2
TỔ 3
- Các nhân tố ảnh
hưởng đến sự phát
triển và phân bố
- Giải thích được tại
sao cần phát triển
công nghiệp xanh.
Công
nghiệp
Dịch vụ
- Các nhân tố ảnh
hưởng đến sự phát
triển và phân bố
- Phân tích một số
xu hướng phát triển
mới trong ngành
thương mại và du
lịch.
TỔ 4
II
SỰ PHÂN HÓA LÃNH THỔ
1. VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
Xác định trên bản đồ vị trí địa lí
và phạm
lãnh95
thổnghìn
của vùng
- Diện
tíchvihơn
km2
Trung du ).
và miền núi Bắc Bộ?
(28,7%
- Vị trí chiến lược: giáp ĐB
sông Hồng, Bắc Trung Bộ và
Duyên hải miền Trung; giáp
với các nước láng giềng
Trung Quốc và Lào.
II
SỰ PHÂN HÓA LÃNH THỔ
1. VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
NHÓM TÀI NĂNG
TỔ 1,3
TỔ 2,4
Trình bày đặc điểm phân
hoá thiên nhiên giữa Đông
Bắc và Tây Bắc;
Sơ đồ hóa các thế mạnh về
tự nhiên để phát triển công
nghiệp, lâm – nông – thuỷ sản,
du lịch vùng TDMN Bắc Bộ
Điều kiện tự nhiên và TNTN
Đông Bắc
Tây Bắc
- Địa hình núi trung - Địa hình cao,
bình và thấp, hướng
hiểm trở
- Hướng TB - ĐN
cánh cung
- Địa hình đồi, cac-xtơ
- Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh
Sông ngòi có độ
- Sông ngòi dày đặc
dốc lớn
Thế mạnh kinh tế
- Trồng cây công nghiệp
cận nhiệt và ôn đới, cây ăn
quả, cây lương thực,
- Chăn nuôi gia súc lớn.
- Du lịch
- Thủy lợi, GTVT, thủy điện
- Nuôi trồng thủy sản, du
lịch
- Khoáng sản: Phong Có một số loại trữ - Công nghiệp khai khoáng,
phú chủng loại: a-pa- lượng lớn như: đất CN chế biến
hiếm, đồng,...
tít, sắt, chì - kẽm, đá
vôi, than,…
- Lâm nghiệp, CN chế biến
- Sinh vật nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới
II
SỰ PHÂN HÓA LÃNH THỔ
1. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Xác định trên bản đồ vị trí địa lí
và phạm vi lãnh thổ của vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Hình 12.1. Bản đồ tự nhiên vùng đồng bằng sông Hồng
1. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
S: 21 000 km2 (6,4%)
Gồm 11 tỉnh/ TP
- Tiếp giáp:
+ Trung du và miền núi Bắc Bộ,
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền
Trung
+ Trung Quốc
- Phía đông có vùng biển
rộng thuộc vịnh Bắc Bộ với
đảo.
Cửanhiều
ngõ ra biển của các tỉnh
phía bắc
có hệ thống giao thông kết nối
Hình 12.1. Bản đồ tự nhiên vùng đồng bằng sông Hồng
2. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
NHÓM TÀI NĂNG
TỔ 1,3
TỔ 2,4
Phân tích thế mạnh của
vùng về tài nguyên thiên
nhiên đối với sự phát triển
nông – lâm – thuỷ sản vùng
ĐBSH.
Lập sơ đồ thể hiện thế mạnh
đối với phát triển kinh tế biển
vùng ĐBSH.
Yếu tố
Địa hình
và đất
Nguồn
nước
Khí hậu
Sinh
Vật
Đặc điểm
Khu vực đồng bằng địa hình tương đối
bằng phẳng, đất phù sa màu mỡ.
- Khu vực đồi núi có đất feralit,...
- Ven biển có đất mặn, đất phèn,..
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc
- Nhiều hồ, vùng trũng.
Thế mạnh
Phát triển nông nghiệp (trồng cây
lương thực, cây thực phẩm và cây
ăn quả) và lâm nghiệp.
- Sản xuất nông nghiệp và nuôi
trồng thuỷ sản nước ngọt.
-Nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa
đông lạnh.
- Cây trồng, vật nuôi phát triển
quanh năm.
- Tạo điều kiện để xen canh, tăng
vụ, đặc biệt có thế mạnh trồng cây
ưa lạnh.
- Tài nguyên sinh vật phong phú và đa
dạng. Khu vực đồi núi, ven biển, trên
một số đảo có nhiều rừng. Sông và biển
có nhiều thuỷ sản.
- Phát triển lâm nghiệp, nuôi trồng
và khai thác thuỷ sản.
Có vùng biển rộng, có
nhiều hải sản
Ven biển ĐBSH có một
số khoáng sản như khí
tự nhiên, cát thủy tinh,
ti-tan
Đánh bắt
và nuôi
trồng hải
sản
Giao
thông
vận tải
biển
Khai thác
khoáng
sản
Du lịch
biển đảo
Vùng biển rộng, bờ biển
dài, với nhiều vũng vịnh
nên thuận lợi để xây
dựng cảng biển
Nhiều đảo, bãi biển
đẹp, trên một số đảo và
ven biển có vườn quốc
gia, khu dự trữ sinh
quyển
LUYỆN TẬP
VÀ VẬN DỤNG
Tổ 1,2: Phân tích đặc điểm dân cư vùng Đồng
bằng sông Hồng. Nêu ảnh hưởng của dân cư
đến sự phát triển kinh tế – xã hội ở vùng
LUYỆN
TẬP
HĐ: Nhóm 4
Tổ 3,4: Nhận xét đặc điểm nổi bật về thành phần
dân tộc, phân bố dân cư và chất lượng cuộc sống
dân cư vùng TDMN Bắc Bộ
1. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
– Đặc điểm dân cư:
+ Đồng bằng sông Hồng có quy mô dân số lớn và tiếp tục gia tăng, do tỉ
lệ gia tăng dân số tự nhiên còn cao và thu hút người nhập cư.
+ Cơ cấu dân số vàng. Đây là nguồn lực quan trọng để phát triển kinh
tế.
+ Phân bố dân cư: có mật độ dân số đông nhất cả nước.
+ Thành phần dân tộc: có nhiều dân tộc chung sống: Kinh, Dao, Tày,
Mường,...
– Ảnh hưởng của dân cư đến phát triển kinh tế – xã hội:
+ Dân số đông tạo nên thị trường tiêu thụ lớn, thúc đẩy các ngành kinh
tế phát triển.
+ Dân số đông cũng gây sức ép tới chỗ ở, giáo dục, y tế, môi trường.
2. VÙNG TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ
– Thành phần dân tộc đa dạng (như Kinh, Thái, Mường, Dao, HMông,
Tày, Nùng,...). Dân tộc thiểu số chiếm hơn 50% tổng số dân toàn vùng.
– Địa bàn cư trú của các dân tộc đã có sự thay đổi và đan xen.
– Người dân có nhiều kinh nghiệm canh tác trên đất dốc, kết hợp sản
xuất nông lâm nghiệp, chăn nuôi đại gia súc, trồng cây dược liệu và rau
quả ôn đới.
– Mật độ dân số toàn vùng thấp hơn so với trung bình cả nước.
– Phân bố dân cư có sự khác nhau:
+ Đông Bắc dân cư đông đúc hơn Tây Bắc.Các tỉnh khu vực trung du
đông đúc hơn các tỉnh khu vực miền núi.
+ Dân cư sinh sống chủ yếu ở nông thôn.
- Đời sống của người dân vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ được cải
thiện, trình độ dân trí được nâng lên.
Dựa vào bảng số liệu, nhận xét cơ cấu diện tích gieo trồng và
sản lượng lúa của vùng Đồng bằng song Hồng giai đoạn 20102021. Giải thích sự thay đổi diện tích và sản lượng lúa của vùng.
Dựa vào bảng số liệu sau:
- Vẽ biểu đồ thể hiện quy mô GRDP của vùng KTTĐ Bắc Bộ so với cả
nước năm 2010 và 2021,
- Nhận xét tỉ trọng GRDP của vùng so với cả nước giai đoạn 2010-2021
DẶN DÒ
1
• Ôn lại các bài
2
• Hoàn thành bài tập vận
dụng
3
• Chuẩn bị kiểm tra học kì I
vào tiết sau
Thank You
Kho giáo án PPT Địa lí -Lê Chinh-
 







Các ý kiến mới nhất