KNTT - Bài 20. Sinh trưởng và phát triển ở thực vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 15h:23' 09-10-2026
Dung lượng: 84.8 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 15h:23' 09-10-2026
Dung lượng: 84.8 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
GV
SINH
TRƯỞNG VÀ
PHÁT TRIỂN
Bài 20
Ở SINH VẬT
KHỞI ĐỘNG
Điều gì xảy ra khi chúng
ta bấm ngọn cây rau
mồng tơi, cây ớt …
VIDEO 1
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC
Hoạt động 1
ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁC
YẾU TỐ NGOẠI CẢNH
ẢNH HƯỞNG ĐẾN ST –
PT Ở THỰC VẬT
CÁCH THỰC HIỆN
HS hoạt động cá nhân: Đọc mục I.1, trả lời
câu 1 hộp “DỪNG LẠI VÀ SUY NGẪM”
trang 131.
Tiếp tục hoạt động nhóm đôi: quan sát Hình
20.1–20.4, hoàn thành phiếu học tập.
Trải nghiệm số (Truy cập Phet): điều chỉnh
nước – ánh sáng – nhiệt độ trên mô phỏng.
VIDEO 2
PHIẾU HỌC TẬP
Yếu tố ngoại cảnh Các tác động đến sinh trưởng và phát triển ở thực vật
Nước
Ánh sáng
Nhiệt độ
Chất khoáng
1
Câu hỏi 1 hộp “DỪNG LẠI VÀ SUY NGẪM”
Ngọn cây
ST và PT ở thực vật có 2 đặc điểm chính:
1. Chỉ diễn ra ở vị trí có mô phân sinh.
2. Diễn ra trong suốt đời sống của cây.
Mô
phân sinh
Chóp rễ
Sinh trưởng,
phát triển
VIDEO 3
TRUY CẬP SỐ
HS quét mã QR truy cập Phet
Bước 2. Quan sát cây ảo trong điều kiện ban đầu và ghi
nhận tốc độ sinh trưởng, chiều cao, số lá hoặc biểu hiện
hình thái của cây.
Lần lượt điều chỉnh các thanh trượt: (Lượng nước, Cường
độ ánh sáng, Nhiệt độ)
Quan sát sự thay đổi của cây, đối chiếu SGK và hoàn thiện
bảng PHT
Đáp án câu hỏi 2 hộp “DỪNG LẠI VÀ SUY NGẪM”
Yếu tố ngoại cảnh
Nước
Ánh sáng
Nhiệt độ
Chất khoáng
Các tác động đến sinh trưởng và phát triển ở thực vật
Sinh trưởng của tế bào, cơ quan; nảy mầm của hạt…
Nảy mầm của hạt, ra hoa, phát sinh hình thái…
Nảy mầm của hạt, hình thái của hoa, quá trình thụ phấn, thụ
tinh…
Tốc độ sinh trưởng, khả năng sinh trưởng và hoàn thành chu
kỳ sống…
VIDEO 4
CHỐT NỘI
DUNG HOẠT
ĐỘNG 1
1.1 Đặc điểm sinh trưởng và phát triển ở thực vật
Ngọn cây
ST và PT ở thực vật có 2 đặc điểm chính:
1. Chỉ diễn ra ở vị trí có mô phân sinh.
2. Diễn ra trong suốt đời sống của cây.
Mô
phân sinh
Chóp rễ
Sinh trưởng,
phát triển
VIDEO 5
1.1
Đặc điểm
Tế bào
phân chia
liên tục
Tăng trưởng
suốt đời
Phát triển
không
giới hạn
1.1
Thay
mới
cơ
quan
Đặc điểm
Xuất
hiện
cơ
quan
Tăng
kích
thước
Phát triển
không
giới hạn
MUỐI KHOÁNG
ÁNH SÁNG
NƯỚC
NHIỆT ĐỘ
1.2
Các yếu tố ảnh hưởng đến
sinh trưởng và phát triển thực vật
1.2
Các yếu tố ảnh hưởng đến
sinh trưởng và phát triển thực vật
Tham gia quang hợp, hô hấp, giãn dài tế bào,…
G
NƯỚC
ÁNH SÁNG
Ảnh hưởng chiều cao cây, sự nảy
mầm, diện tích lá,…
ÁNH SÁNG
NƯỚC
G
1.2
Các yếu tố ảnh hưởng đến
sinh trưởng và phát triển thực vật
1.2
Các yếu tố ảnh hưởng đến
sinh trưởng và phát triển thực vật
Cung cấp năng lượng cho quang hợp.
Tổng hợp, phân giải hormone,
photochrome,…
NHIỆT ĐỘ
ÁNH SÁNG
G
Phát sinh hình thái, ra hoa, nảy mầm,
…
NHIỆT ĐỘ
ÁNH SÁNG
G
1.2
Các yếu tố ảnh hưởng đến
sinh trưởng và phát triển thực vật
1.2
Các yếu tố ảnh hưởng đến
sinh trưởng và phát triển thực vật
Mỗi loài cây có một trường nhiệt tối ưu riêng.
Quyết định sự phân bố (nhiệt đới, ôn đới,…)
NHIỆT ĐỘ
MUỐI KHOÁNG
Tăng nhiệt độ trong chừng mực nào đó thường
thúc đẩy việc ra hoa, nảy mầm,…
1.2
Các yếu tố ảnh hưởng đến
sinh trưởng và phát triển thực vật
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ ra hoa.
MUỐI KHOÁNG
NHIỆT ĐỘ
1.2
Các yếu tố ảnh hưởng đến
sinh trưởng và phát triển thực vật
Tham gia cấu tạo tế bào, hệ enzyme.
Tham gia các quá trình sinh hóa, sinh lý.
MUỐI KHOÁNG
NƯỚC
Thiếu trong thời gian dài, cây sẽ ngừng
tăng trưởng và chết đi.
1.2
Các yếu tố ảnh hưởng đến
sinh trưởng và phát triển thực vật
a)
Bình thường
b) Thiếu N
c)
Thiếu P
d) Thiếu K
Thiếu Ca
f)
Thiếu Mg
Biểu hiện của lá cây khi thiếu các loại khoáng khác nhau.
MUỐI KHOÁNG
NƯỚC
e)
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC
Hoạt động 2
MÔ PHÂN SINH, SINH
TRƯỞNG SƠ CẤP,
SINH TRƯỞNG THỨ
CẤP
CÁCH THỰC HIỆN
HS hoạt động nhóm (4-5 HS)
Nghiên cứu mục II trong SGK, quan sát, phân
tích hình 20.5 – 20.7 và trả lời câu hỏi 1 và 3
trong hộp Dừng lại và suy ngẫm trang 133 bằng
bảng nhóm.
Đồng thời nghiên cứu và trả lời câu hỏi 3 hộp
“DỪNG LẠI VÀ SUY NGẪM” hình thức trả
lời cá nhân.
DỪNG LẠI VÀ SUY NGẪM
Câu 1
Phân biệt các loại mô phân sinh ở thực vật về vị trí và vai trò
Loại mô phân sinh
Mô phân sinh đỉnh
Mô phân sinh bên
Mô phân sinh lóng
Vị trí
Vai trò
DỪNG LẠI VÀ SUY NGẪM
Câu 3
Phân biệt kiểu sinh trưởng của cây một lá mầm và cây hai lá mầm
Đặc điểm
Kiểu sinh trưởng
Hoạt động của mô
phân sinh
Kết quả sinh trưởng
Sinh trưởng của cây một lá mầm
Sinh trưởng của cây hai lá mầm
DỪNG LẠI VÀ SUY NGẪM
Câu 1
BẢNG PHÂN BIỆT VỊ TRÍ VÀ VAI TRÒ CỦA CÁC MÔ PHÂN SINH
Loại mô phân sinh
Mô phân sinh đỉnh
Vị trí
Vai trò
Đỉnh ngọn cây, đỉnh cảnh, đỉnh rễ ở
Tăng chiều cao của cây và chiều dài
cây một lá mầm và hai lá mầm.
của rễ.
Thân, rễ cây hai lá mầm.
Tăng đường kính của thân, rễ
Mắt của vỏ thân cây một lá mầm
Tăng chiều dài của lóng.
Mô phân sinh bên
Mô phân sinh lóng
DỪNG LẠI VÀ SUY NGẪM
Câu 3
Bảng phân biệt kiểu sinh trưởng của cây một lá mầm và cây hai lá mầm
Đặc điểm
Kiểu sinh trưởng
Hoạt động của mô
phân sinh
Kết quả sinh trưởng
Sinh trưởng của cây một lá mầm
Sinh trưởng sơ cấp.
Sinh trưởng của cây hai lá mầm
Sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng
thứ cấp.
Mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh
Mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh
lóng.
bên.
Tăng chiều dài của thân và rễ
Tăng chiều dài và đường kính của
thân và rễ.
Câu 2: Trong các cơ quan rễ, thân, lá, cơ
quan nào phát triển không giới hạn? Điều
này có ý nghĩa gì?
Trả lời
Rễ là cơ quan phát triển không giới hạn, điều này
một mặt giúp cây đứng vững, tương xứng với
mức độ cao lên và to ra của cây. Hơn hết, điều
này giúp cây hấp thu được nhiều nước và muối
khoáng hơn.
CHỐT NỘI
DUNG HOẠT
ĐỘNG 2
2.1
Mô phân sinh
Mô phân sinh là nhóm tế bào chưa phân hóa, có khả năng
phân chia tạo tế bào mới giúp cây phát triển.
2.1
Mô phân sinh
Mô phân sinh là
nhóm tế bào chưa
phân hóa, có khả
năng phân chia tạo
tế bào mới giúp
cây phát triển.
2.1
Mô phân sinh
Mô phân sinh đỉnh
Có ở ngọn cây, ngọn cành, chop rễ
của cây hai lá mầm và một lá mầm.
Giúp cây cao lên, cành dài ra và rễ
mọc sâu hơn.
Thực vật có 3 loại
mô phân sinh, gồm:
2.1
Mô phân sinh
Thực vật có 3 loại
mô phân sinh, gồm:
Mô phân sinh bên
Có ở thân cây, cành cây hai lá mầm.
Giúp cây to ra về chiều ngang.
2.1
Mô phân sinh
Thực vật có 3 loại
mô phân sinh, gồm:
Mô phân sinh lóng
Có ở giữa các đốt, lóng của cây một
lá mầm.
Giúp lóng cây dài ra.
2.1
Mô phân sinh
Sử dụng mô phân sinh
của thực vật để nuôi
cấy nhằm rút ngắn
thời gian tạo giống
2.2
Sinh trưởng sơ cấp
và sinh trưởng thứ cấp
SINH TRƯỞNG SƠ CẤP
Do hoạt động của mô
phân sinh (MPS) đỉnh và
MPS lóng làm cây phát
triển chiều dọc.
2.2
Sinh trưởng sơ cấp
và sinh trưởng thứ cấp
SINH TRƯỞNG SƠ CẤP
Cây một lá mầm và
cây hai lá mầm thân
thảo chỉ có sinh trưởng
sơ cấp.
2.2
Sinh trưởng sơ cấp
và sinh trưởng thứ cấp
SINH TRƯỞNG SƠ CẤP
Với cây hai lá mầm thân
gỗ, chỉ có phần thân và
rễ non có sinh trưởng sơ
cấp.
2.2
Sinh trưởng sơ cấp
và sinh trưởng thứ cấp
SINH TRƯỞNG SƠ CẤP
Lúa, ngô, cỏ lồng vực
bị mất MPS đỉnh vẫn
cao lên được nhờ MPS
lóng.
Là kết quả do sự hoạt
động của MPS bên ở
thân và rễ cây.
SINH TRƯỞNG THỨ CẤP
2.2
Sinh trưởng sơ cấp
và sinh trưởng thứ cấp
MPS bên gồm
tầng sinh mạch
và tầng sinh bần.
SINH TRƯỞNG THỨ CẤP
2.2
Sinh trưởng sơ cấp
và sinh trưởng thứ cấp
Tầng sinh mạch tạo ra
mạch gỗ thứ cấp bên
trong và mạch rây thứ cấp
bên ngoài.
SINH TRƯỞNG THỨ CẤP
2.2
Sinh trưởng sơ cấp
và sinh trưởng thứ cấp
Tầng sinh mạch tạo ra lớp
vỏ bần bảo vệ cây khỏi
mất nước và vi khuẩn.
SINH TRƯỞNG THỨ CẤP
2.2
Sinh trưởng sơ cấp
và sinh trưởng thứ cấp
Sinh trưởng thứ cấp qua
mỗi năm tạo ra các vân
gỗ sáng tối xen kẽ tùy
điều kiện môi trường.
SINH TRƯỞNG THỨ CẤP
2.2
Sinh trưởng sơ cấp
và sinh trưởng thứ cấp
SINH
TRƯỞNG VÀ
PHÁT TRIỂN
Bài 20
Ở SINH VẬT
KHỞI ĐỘNG
Điều gì xảy ra khi chúng
ta bấm ngọn cây rau
mồng tơi, cây ớt …
VIDEO 1
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC
Hoạt động 1
ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁC
YẾU TỐ NGOẠI CẢNH
ẢNH HƯỞNG ĐẾN ST –
PT Ở THỰC VẬT
CÁCH THỰC HIỆN
HS hoạt động cá nhân: Đọc mục I.1, trả lời
câu 1 hộp “DỪNG LẠI VÀ SUY NGẪM”
trang 131.
Tiếp tục hoạt động nhóm đôi: quan sát Hình
20.1–20.4, hoàn thành phiếu học tập.
Trải nghiệm số (Truy cập Phet): điều chỉnh
nước – ánh sáng – nhiệt độ trên mô phỏng.
VIDEO 2
PHIẾU HỌC TẬP
Yếu tố ngoại cảnh Các tác động đến sinh trưởng và phát triển ở thực vật
Nước
Ánh sáng
Nhiệt độ
Chất khoáng
1
Câu hỏi 1 hộp “DỪNG LẠI VÀ SUY NGẪM”
Ngọn cây
ST và PT ở thực vật có 2 đặc điểm chính:
1. Chỉ diễn ra ở vị trí có mô phân sinh.
2. Diễn ra trong suốt đời sống của cây.
Mô
phân sinh
Chóp rễ
Sinh trưởng,
phát triển
VIDEO 3
TRUY CẬP SỐ
HS quét mã QR truy cập Phet
Bước 2. Quan sát cây ảo trong điều kiện ban đầu và ghi
nhận tốc độ sinh trưởng, chiều cao, số lá hoặc biểu hiện
hình thái của cây.
Lần lượt điều chỉnh các thanh trượt: (Lượng nước, Cường
độ ánh sáng, Nhiệt độ)
Quan sát sự thay đổi của cây, đối chiếu SGK và hoàn thiện
bảng PHT
Đáp án câu hỏi 2 hộp “DỪNG LẠI VÀ SUY NGẪM”
Yếu tố ngoại cảnh
Nước
Ánh sáng
Nhiệt độ
Chất khoáng
Các tác động đến sinh trưởng và phát triển ở thực vật
Sinh trưởng của tế bào, cơ quan; nảy mầm của hạt…
Nảy mầm của hạt, ra hoa, phát sinh hình thái…
Nảy mầm của hạt, hình thái của hoa, quá trình thụ phấn, thụ
tinh…
Tốc độ sinh trưởng, khả năng sinh trưởng và hoàn thành chu
kỳ sống…
VIDEO 4
CHỐT NỘI
DUNG HOẠT
ĐỘNG 1
1.1 Đặc điểm sinh trưởng và phát triển ở thực vật
Ngọn cây
ST và PT ở thực vật có 2 đặc điểm chính:
1. Chỉ diễn ra ở vị trí có mô phân sinh.
2. Diễn ra trong suốt đời sống của cây.
Mô
phân sinh
Chóp rễ
Sinh trưởng,
phát triển
VIDEO 5
1.1
Đặc điểm
Tế bào
phân chia
liên tục
Tăng trưởng
suốt đời
Phát triển
không
giới hạn
1.1
Thay
mới
cơ
quan
Đặc điểm
Xuất
hiện
cơ
quan
Tăng
kích
thước
Phát triển
không
giới hạn
MUỐI KHOÁNG
ÁNH SÁNG
NƯỚC
NHIỆT ĐỘ
1.2
Các yếu tố ảnh hưởng đến
sinh trưởng và phát triển thực vật
1.2
Các yếu tố ảnh hưởng đến
sinh trưởng và phát triển thực vật
Tham gia quang hợp, hô hấp, giãn dài tế bào,…
G
NƯỚC
ÁNH SÁNG
Ảnh hưởng chiều cao cây, sự nảy
mầm, diện tích lá,…
ÁNH SÁNG
NƯỚC
G
1.2
Các yếu tố ảnh hưởng đến
sinh trưởng và phát triển thực vật
1.2
Các yếu tố ảnh hưởng đến
sinh trưởng và phát triển thực vật
Cung cấp năng lượng cho quang hợp.
Tổng hợp, phân giải hormone,
photochrome,…
NHIỆT ĐỘ
ÁNH SÁNG
G
Phát sinh hình thái, ra hoa, nảy mầm,
…
NHIỆT ĐỘ
ÁNH SÁNG
G
1.2
Các yếu tố ảnh hưởng đến
sinh trưởng và phát triển thực vật
1.2
Các yếu tố ảnh hưởng đến
sinh trưởng và phát triển thực vật
Mỗi loài cây có một trường nhiệt tối ưu riêng.
Quyết định sự phân bố (nhiệt đới, ôn đới,…)
NHIỆT ĐỘ
MUỐI KHOÁNG
Tăng nhiệt độ trong chừng mực nào đó thường
thúc đẩy việc ra hoa, nảy mầm,…
1.2
Các yếu tố ảnh hưởng đến
sinh trưởng và phát triển thực vật
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ ra hoa.
MUỐI KHOÁNG
NHIỆT ĐỘ
1.2
Các yếu tố ảnh hưởng đến
sinh trưởng và phát triển thực vật
Tham gia cấu tạo tế bào, hệ enzyme.
Tham gia các quá trình sinh hóa, sinh lý.
MUỐI KHOÁNG
NƯỚC
Thiếu trong thời gian dài, cây sẽ ngừng
tăng trưởng và chết đi.
1.2
Các yếu tố ảnh hưởng đến
sinh trưởng và phát triển thực vật
a)
Bình thường
b) Thiếu N
c)
Thiếu P
d) Thiếu K
Thiếu Ca
f)
Thiếu Mg
Biểu hiện của lá cây khi thiếu các loại khoáng khác nhau.
MUỐI KHOÁNG
NƯỚC
e)
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC
Hoạt động 2
MÔ PHÂN SINH, SINH
TRƯỞNG SƠ CẤP,
SINH TRƯỞNG THỨ
CẤP
CÁCH THỰC HIỆN
HS hoạt động nhóm (4-5 HS)
Nghiên cứu mục II trong SGK, quan sát, phân
tích hình 20.5 – 20.7 và trả lời câu hỏi 1 và 3
trong hộp Dừng lại và suy ngẫm trang 133 bằng
bảng nhóm.
Đồng thời nghiên cứu và trả lời câu hỏi 3 hộp
“DỪNG LẠI VÀ SUY NGẪM” hình thức trả
lời cá nhân.
DỪNG LẠI VÀ SUY NGẪM
Câu 1
Phân biệt các loại mô phân sinh ở thực vật về vị trí và vai trò
Loại mô phân sinh
Mô phân sinh đỉnh
Mô phân sinh bên
Mô phân sinh lóng
Vị trí
Vai trò
DỪNG LẠI VÀ SUY NGẪM
Câu 3
Phân biệt kiểu sinh trưởng của cây một lá mầm và cây hai lá mầm
Đặc điểm
Kiểu sinh trưởng
Hoạt động của mô
phân sinh
Kết quả sinh trưởng
Sinh trưởng của cây một lá mầm
Sinh trưởng của cây hai lá mầm
DỪNG LẠI VÀ SUY NGẪM
Câu 1
BẢNG PHÂN BIỆT VỊ TRÍ VÀ VAI TRÒ CỦA CÁC MÔ PHÂN SINH
Loại mô phân sinh
Mô phân sinh đỉnh
Vị trí
Vai trò
Đỉnh ngọn cây, đỉnh cảnh, đỉnh rễ ở
Tăng chiều cao của cây và chiều dài
cây một lá mầm và hai lá mầm.
của rễ.
Thân, rễ cây hai lá mầm.
Tăng đường kính của thân, rễ
Mắt của vỏ thân cây một lá mầm
Tăng chiều dài của lóng.
Mô phân sinh bên
Mô phân sinh lóng
DỪNG LẠI VÀ SUY NGẪM
Câu 3
Bảng phân biệt kiểu sinh trưởng của cây một lá mầm và cây hai lá mầm
Đặc điểm
Kiểu sinh trưởng
Hoạt động của mô
phân sinh
Kết quả sinh trưởng
Sinh trưởng của cây một lá mầm
Sinh trưởng sơ cấp.
Sinh trưởng của cây hai lá mầm
Sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng
thứ cấp.
Mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh
Mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh
lóng.
bên.
Tăng chiều dài của thân và rễ
Tăng chiều dài và đường kính của
thân và rễ.
Câu 2: Trong các cơ quan rễ, thân, lá, cơ
quan nào phát triển không giới hạn? Điều
này có ý nghĩa gì?
Trả lời
Rễ là cơ quan phát triển không giới hạn, điều này
một mặt giúp cây đứng vững, tương xứng với
mức độ cao lên và to ra của cây. Hơn hết, điều
này giúp cây hấp thu được nhiều nước và muối
khoáng hơn.
CHỐT NỘI
DUNG HOẠT
ĐỘNG 2
2.1
Mô phân sinh
Mô phân sinh là nhóm tế bào chưa phân hóa, có khả năng
phân chia tạo tế bào mới giúp cây phát triển.
2.1
Mô phân sinh
Mô phân sinh là
nhóm tế bào chưa
phân hóa, có khả
năng phân chia tạo
tế bào mới giúp
cây phát triển.
2.1
Mô phân sinh
Mô phân sinh đỉnh
Có ở ngọn cây, ngọn cành, chop rễ
của cây hai lá mầm và một lá mầm.
Giúp cây cao lên, cành dài ra và rễ
mọc sâu hơn.
Thực vật có 3 loại
mô phân sinh, gồm:
2.1
Mô phân sinh
Thực vật có 3 loại
mô phân sinh, gồm:
Mô phân sinh bên
Có ở thân cây, cành cây hai lá mầm.
Giúp cây to ra về chiều ngang.
2.1
Mô phân sinh
Thực vật có 3 loại
mô phân sinh, gồm:
Mô phân sinh lóng
Có ở giữa các đốt, lóng của cây một
lá mầm.
Giúp lóng cây dài ra.
2.1
Mô phân sinh
Sử dụng mô phân sinh
của thực vật để nuôi
cấy nhằm rút ngắn
thời gian tạo giống
2.2
Sinh trưởng sơ cấp
và sinh trưởng thứ cấp
SINH TRƯỞNG SƠ CẤP
Do hoạt động của mô
phân sinh (MPS) đỉnh và
MPS lóng làm cây phát
triển chiều dọc.
2.2
Sinh trưởng sơ cấp
và sinh trưởng thứ cấp
SINH TRƯỞNG SƠ CẤP
Cây một lá mầm và
cây hai lá mầm thân
thảo chỉ có sinh trưởng
sơ cấp.
2.2
Sinh trưởng sơ cấp
và sinh trưởng thứ cấp
SINH TRƯỞNG SƠ CẤP
Với cây hai lá mầm thân
gỗ, chỉ có phần thân và
rễ non có sinh trưởng sơ
cấp.
2.2
Sinh trưởng sơ cấp
và sinh trưởng thứ cấp
SINH TRƯỞNG SƠ CẤP
Lúa, ngô, cỏ lồng vực
bị mất MPS đỉnh vẫn
cao lên được nhờ MPS
lóng.
Là kết quả do sự hoạt
động của MPS bên ở
thân và rễ cây.
SINH TRƯỞNG THỨ CẤP
2.2
Sinh trưởng sơ cấp
và sinh trưởng thứ cấp
MPS bên gồm
tầng sinh mạch
và tầng sinh bần.
SINH TRƯỞNG THỨ CẤP
2.2
Sinh trưởng sơ cấp
và sinh trưởng thứ cấp
Tầng sinh mạch tạo ra
mạch gỗ thứ cấp bên
trong và mạch rây thứ cấp
bên ngoài.
SINH TRƯỞNG THỨ CẤP
2.2
Sinh trưởng sơ cấp
và sinh trưởng thứ cấp
Tầng sinh mạch tạo ra lớp
vỏ bần bảo vệ cây khỏi
mất nước và vi khuẩn.
SINH TRƯỞNG THỨ CẤP
2.2
Sinh trưởng sơ cấp
và sinh trưởng thứ cấp
Sinh trưởng thứ cấp qua
mỗi năm tạo ra các vân
gỗ sáng tối xen kẽ tùy
điều kiện môi trường.
SINH TRƯỞNG THỨ CẤP
2.2
Sinh trưởng sơ cấp
và sinh trưởng thứ cấp
 







Các ý kiến mới nhất