KNTT - Bài 10: Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 12h:10' 12-10-2026
Dung lượng: 88.8 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 12h:10' 12-10-2026
Dung lượng: 88.8 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
CÁC EM ĐẾN VỚI
MÔN CÔNG NGHỆ 7!
Chương III. CHĂN NUÔI
KHỞI ĐỘNG - XEM VIDEO AI
Xem video AI được thiết kế
cho bài học.
Trả lời các câu hỏi xuất
hiện trực tiếp trong video.
Ghi lại một ý em thấy đáng
chú ý để chia sẻ với lớp.
Video 1
KHỞI ĐỘNG - QUAN SÁT MỘT SỐ VẬT NUÔI
Quan sát các hình ảnh về hoạt động nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi.
KHỞI ĐỘNG - CHIA SẺ TỪ THỰC TẾ
Ở gia đình em có nuôi
những vật nuôi nào?
Gia đình em thường
chăm sóc chúng như
thế nào?
Theo em, vật nuôi muốn
khỏe mạnh và ít bệnh cần
được đáp ứng những
điều kiện gì?
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHỞI ĐỘNG
Làm việc cá nhân trong thời gian
ngắn.
Liên hệ thực tế gia đình hoặc địa
phương.
Chuẩn bị 1-2 ý để chia sẻ trước lớp.
Video 2
BÁO CÁO - CHĂM SÓC VẬT NUÔI QUANH EM
Đại diện 1-2 học sinh trình bày.
Các bạn lắng nghe, nhận xét và bổ
sung.
GV ghi nhanh các từ khóa:
thức ăn
nước uống chuồng trại
vệ sinh
phòng
bệnh
vận động
DẪN VÀO BÀI
• Muốn vật nuôi khỏe mạnh, lớn nhanh, ít bệnh cần
nuôi dưỡng và chăm sóc hợp lí.
• Bài học sẽ tìm hiểu vai trò của nuôi dưỡng, chăm
sóc và các biện pháp phù hợp với vật nuôi non, vật
nuôi đực giống, vật nuôi cái sinh sản.
VẬT NUÔI NON
VẬT NUÔI ĐỰC GIỐNG
VẬT NUÔI CÁI SINH SẢN
BÀI 10.
NUÔI DƯỠNG VÀ
CHĂM SÓC VẬT NUÔI
Video 3
MỤC TIÊU BÀI HỌC
• Nêu được vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm
sóc vật nuôi.
• Trình bày được các công việc cơ bản khi
nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non, vật
nuôi đực giống và vật nuôi cái sinh sản.
• Biết tìm kiếm, đối chiếu và chia sẻ thông
tin số phục vụ nhiệm vụ học tập.
TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
I.
Vai trò của nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi.
II.
Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non.
III.
Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi đực
IV.
Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi cái sinh sản.
giống.
Luyện tập - Vận dụng.
I. VAI TRÒ CỦA NUÔI DƯỠNG
VÀ CHĂM SÓC VẬT NUÔI
Quan sát - đọc SGK - thảo luận - rút ra vai trò.
KHÁM PHÁ - QUAN SÁT HÌNH 10.1
Quan sát Hình 10.1 SGK tr.47.
Cho biết nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi gồm những công việc gì.
a
b
c
d
Hình 10.1. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
Video 4
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ - HÌNH 10.1
a
b
c
d
Làm việc theo cặp đôi.
Đọc chú thích và nhận diện từng
việc làm trong các hình a, b, c, d.
Phân loại: việc nào thuộc nuôi
dưỡng, việc nào thuộc chăm sóc.
BÁO CÁO CÁC CÔNG VIỆC TRONG HÌNH 10.1
a
b
a) Cho vật nuôi ăn.
c
b) Vệ sinh chuồng
nuôi sạch sẽ.
d
c) Tiêm phòng
cho vật nuôi.
Các bạn nhận xét và bổ sung.
d) Tắm chải
cho vật nuôi.
KHÁM PHÁ VAI TRÒ CỦA NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC
Đọc mục I SGK
Tr.47.
?
Nêu vai trò của
nuôi dưỡng vật
nuôi.
?
Nêu vai trò của
chăm sóc vật
nuôi.
VAI TRÒ CỦA
NUÔI DƯỠNG
VẬT NUÔI?
VAI TRÒ CỦA
CHĂM SÓC
VẬT NUÔI?
?
?
THẢO LUẬN THỪA HOẶC THIẾU DINH DƯỠNG
Nếu cho vật nuôi ăn
thừa hoặc thiếu chất
dinh dưỡng thì có thể
xảy ra điều gì?
Thảo luận theo cặp đôi
và giải thích bằng kiến
thức đã đọc.
THỪA DINH DƯỠNG
THIẾU DINH DƯỠNG
Video 5
BÁO CÁO - ẢNH HƯỞNG
CỦA KHẨU PHẦN KHÔNG HỢP LÍ
Thừa hoặc thiếu dinh dưỡng đều
có thể ảnh hưởng xấu đến sức
khỏe, sức đề kháng, khả năng
sinh trưởng, năng suất và chất
lượng sản phẩm của vật nuôi.
Sức khỏe
Khẩu phần cần đủ lượng,
cân đối và phù hợp với
từng giai đoạn, từng đối
tượng vật nuôi.
Sức đề
kháng
Khả năng Năng suất Chất lượng
sinh trưởng
sản phẩm
KẾT LUẬN VAI TRÒ CỦA NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC
NUÔI DƯỠNG
CHĂM SÓC
cung cấp đầy đủ, cân
tạo môi trường sống phù
đối chất dinh dưỡng và
hợp, vệ sinh, phòng bệnh
lượng thức ăn phù hợp
và quan tâm thường xuyên
với từng giai đoạn,
để vật nuôi khỏe mạnh,
từng đối tượng.
thoải mái.
NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC TỐT GIÚP VẬT NUÔI
LỚN NHANH, ÍT BỆNH, CHO SẢN PHẨM CÓ CHẤT
LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ CHĂN NUÔI CAO.
TRI THỨC BỔ SUNG - PHÚC LỢI ĐỘNG VẬT
Tự đọc mục Tri thức bổ sung SGK tr.48.
Ghi lại 2 điều em hiểu về việc bảo đảm
phúc lợi cho vật nuôi.
Liên hệ với cách nuôi vật nuôi tại gia
đình hoặc địa phương.
ĂN UỐNG
ĐẦY ĐỦ
CHỖ Ở
SẠCH SẼ
ĐƯỢC CHĂM
SÓC NHẸ NHÀNG
KHÔNG BỊ
ĐAU ĐỚN
TÌM KIẾM CÔNG NGHỆ
NUÔI DƯỠNG HIỆN ĐẠI
Dùng trình duyệt web để tìm với từ khóa:
“hệ thống cho ăn tự động trong chăn
nuôi” hoặc “công nghệ chăm sóc vật nuôi
4.0”.
Chọn 1 hình ảnh hoặc thông tin minh họa
từ nguồn phù hợp.
Ghi tên nguồn và mô tả ngắn công nghệ
giúp thay đổi công việc chăn nuôi như thế
nào.
THỰC HIỆN TÌM KIẾM - LỌC VÀ GHI NGUỒN
Làm việc theo nhóm.
Ưu tiên nguồn từ cơ quan
chuyên môn, trường/viện,
doanh nghiệp có thông tin
rõ ràng.
TRƯỜNG/VIỆN
XÁC THỰC
NGUỒN
DOANH
NGHIỆP
Không lấy hình không rõ
nguồn.
Lưu lại đường dẫn hoặc
tên trang để báo cáo.
CH Ă N N
UÔI HIỆ
DINH DƯ
ỠNG
N ĐẠ I
VẬT NUÔ
I
THÚ Y &
SỨC KH
Ỏ
E
NG
ĐÁ N U Ồ N T I
N
G TI
N CẬ
Y
ĐƯỜNG DẪN
LƯU LẠI
KHÔNG DÙNG
ẢNH KHÔNG
RÕ NGUỒN
ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA VẬT NUÔI NON
1
Điều tiết thân
nhiệt chưa tốt
2
Các hệ cơ
quan chưa
hoàn thiện
3
Khả năng
mắc bệnh cao
Đọc mục II SGK tr.48.
Xác định các đặc điểm
khiến vật nuôi non cần
được chăm sóc đặc biệt.
Tập trung vào: điều tiết thân nhiệt - mức độ hoàn thiện
của các hệ cơ quan - khả năng mắc bệnh.
KHÁM PHÁ - QUAN SÁT HÌNH 10.2
Quan sát Hình 10.2 SGK tr.48.
Cho biết mỗi việc làm trong hình có tác dụng gì đối với vật nuôi non.
a
b
a) Cho bê con bú thêm sữa
b) Sưởi ấm cho gà con
Hình 10.2. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ - VẬT NUÔI NON
Làm việc theo cặp đôi.
a) Cho bê con bú sữa
b) Sưởi ấm cho gà con
Hình 10.2. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non
Đọc SGK, quan sát Hình 10.2.
Hoàn thành 2 phần: đặc điểm của
vật nuôi non và biện pháp nuôi
dưỡng/chăm sóc tương ứng.
ĐẶC ĐIỂM
BIỆN PHÁP
BÁO CÁO - TÁC DỤNG CỦA HÌNH 10.2
a
a) Cho bê con bú
thêm sữa:
bổ sung dinh
dưỡng, đặc biệt
cần được bú sữa
đầu sớm để nhận
kháng thể.
b
Các bạn nhận xét và bổ sung.
b) Sưởi ấm cho
gà con:
giúp hạn chế
nhiễm lạnh do
khả năng điều tiết
thân nhiệt của
con non chưa tốt.
TÌNH HUỐNG AI - GIỮ ẤM CHO GÀ CON
Tình huống:
Một hộ gia đình mới nuôi gà
con và cần lưu ý quan trọng
về nhiệt độ.
Nhập câu lệnh vào
Chatbot/Trợ lý ảo:
“Hãy liệt kê 3 lưu ý quan
trọng nhất về nhiệt độ khi
nuôi gà con mới nở.”
Không sử dụng ngay kết
quả AI làm đáp án.
Chatbot / Trợ lý ảo
"Hãy liệt kê 3 lưu ý quan trọng
nhất về nhiệt độ khi nuôi gà
con mới nở.
KIỂM TRA ‐
ĐỐI CHIẾU
Kiếm tra nguồn
thông tin
Tham khảo
chuyên gia
Đối chiếu
thực tế
KIỂM CHỨNG KẾT QUẢ AI
Đối chiếu từng ý AI trả
lời với nội dung SGK về
vật nuôi non.
Đánh dấu: phù hợp - cần
bổ sung - chưa có căn
cứ trong SGK.
Chỉ giữ những ý phù
hợp với kiến thức đã
học và giải thích được.
BẢNG ĐỐI CHIẾU
PHÙ HỢP
CẦN BỔ SUNG
CHƯA CÓ CĂN CỨ
KẾT QUẢ AI
CHIA SẺ BIỆN PHÁP CHĂM SÓC TRÊN
PADLET/JAMBOARD
Padlet của lớp
Mỗi nhóm đăng 2 biện pháp
chăm sóc vật nuôi non mà
nhóm cho là quan trọng nhất.
Mỗi biện pháp cần có lí do
ngắn gọn.
Đọc bài của một nhóm khác
và để lại 1 nhận xét/bổ sung.
Giữ ấm
Giữ ấm giúp vật
nuôi non khỏe
mạnh, hạn chế
mắc bệnh.
12
Cho bú
sữa đầu
Cung cấp kháng
thể tự nhiên, giúp
tăng sức đề kháng.
15
Vệ sinh sạch
Giữ chuồng trại
sạch sẽ giúp
phòng bệnh và
môi trường tốt.
10
Theo dõi
sức khỏe
Theo dõi thường
xuyên để phát hiện
sớm bất thường, xử
lí kịp thời.
11
KẾT LUẬN - NUÔI DƯỠNG
VÀ CHĂM SÓC VẬT NUÔI NON
1
Giữ ấm và chăm
sóc chu đáo.
2
Chuồng nuôi sạch
sẽ, khô ráo, thông
thoáng, yên tĩnh.
3
Cho con non
bú sữa đầu
càng sớm
càng tốt.
4
Tập ăn sớm bằng
thức ăn đủ dinh
dưỡng, phù hợp.
5
Cho vận động
và tiếp xúc ánh
nắng vào buổi
sáng sớm.
6
Thực hiện vệ
sinh và phòng
bệnh phù hợp.
III. NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM
SÓC VẬT NUÔI ĐỰC GIỐNG
Tìm hiểu ý nghĩa và biện pháp nuôi dưỡng, chăm sóc đực giống.
KHÁM PHÁ - QUAN SÁT HÌNH 10.3
1
Đọc mục III SGK và quan sát Hình 10.3.
2
Nêu ý nghĩa của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống.
3 Xác định nội dung phù hợp để điền vào hai ô “Chăm sóc tốt” và “Nuôi dưỡng tốt”.
Vật nuôi
đực giống
Chăm sóc tốt
(...?...)
Khả năng phối
giống tốt
Thế hệ sau
có chất lượng tốt
Nuôi dưỡng tốt
(...?...)
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ - VẬT NUÔI ĐỰC GIỐNG
Vật nuôi
đực giống
Đọc SGK, quan sát sơ đồ Hình
10.3.
Thảo luận theo cặp đôi.
Thống nhất câu trả lời và
chuẩn bị giải thích mối quan
hệ: chăm sóc/nuôi dưỡng tốt
→ khả năng phối giống tốt →
thế hệ sau có chất lượng tốt.
Chăm sóc tốt
(...?...)
Khả năng
phối giống tốt
Thế hệ sau có
chất lượng tốt
Nuôi dưỡng tốt
(...?...)
BÁO CÁO - VẬT NUÔI ĐỰC GIỐNG
KHÁI NIỆM
Ý NGHĨA
Vật nuôi đực giống được nuôi
để phối giống trực tiếp hoặc
phục vụ thụ tinh nhân tạo.
Nuôi dưỡng, chăm sóc tốt ảnh
hưởng đến khả năng phối
giống và chất lượng đàn con.
BIỆN PHÁP
Thức ăn chất lượng
cao, giàu đạm.
Cho ăn vừa
đủ.
Chuồng sạch, khô,
phù hợp.
Tắm chải, vận động
thường xuyên.
Khai thác tinh hoặc
cho giao phối khoa
học.
KẾT NỐI NĂNG LỰC ĐỰC GIỐNG QUÁ BÉO HOẶC QUÁ GẦY
NHIỆM VỤ
1
Sử dụng Internet, sách hoặc
báo để tìm hiểu tác hại của
đực giống quá béo hoặc quá
gầy.
2
Ghi lại 2 tác hại chính và
nguồn tham khảo.
3
Đối chiếu với yêu cầu thể
trạng “không quá béo, không
quá gầy” trong SGK.
QUÁ BÉO
Giảm khả năng
phối giống
Di chuyển chậm, chất
lượng tinh dịch giảm
QUÁ GẦY
Sức khỏe kém,
dễ mắc bệnh
Tỉ lệ phối
giống thấp
THỂ TRẠNG PHÙ HỢP = KHÔNG QUÁ BÉO, KHÔNG QUÁ GẦY
KẾT LUẬN - VẬT NUÔI ĐỰC GIỐNG
1
Mục tiêu nuôi
dưỡng, chăm sóc là
duy trì sức khỏe, thể
trạng và khả năng
phối giống tốt.
3
2
Đực giống quá béo
hoặc quá gầy đều có thể
làm giảm hiệu quả sinh
sản và ảnh hưởng đến
chất lượng đàn con.
THỂ TRẠNG
LÝ TƯỞNG
Thức ăn đầy đủ Chuồng trại sạch
dinh dưỡng
sẽ, thoáng mát
Vận động
hợp lý
Khai thác sinh sản
đúng kỹ thuật
Hiệu quả sinh sản
cao, đàn con khỏe
mạnh
QUÁ GẦY
Giảm hiệu quả sinh
sản, con yếu
QUÁ BÉO
Giảm hiệu quả sinh
sản, dễ mắc bệnh
IV. NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM
SÓC VẬT NUÔI CÁI SINH SẢN
Tìm hiểu ý nghĩa và biện pháp chăm sóc vật nuôi
cái ở các giai đoạn sinh sản.
KHÁM PHÁ - QUAN SÁT HÌNH 10.4
NHIỆM VỤ
Vật nuôi
cái sinh sản
Đọc mục IV và quan sát Hình
10.4 SGK.
Nêu ý nghĩa của việc nuôi
dưỡng, chăm sóc vật nuôi
cái sinh sản.
Xác định nội dung phù hợp
để điền vào hai ô “Chăm sóc
tốt” và “Nuôi dưỡng tốt”.
Chăm sóc tốt
(...?...)
Đẻ nhiều
Thế hệ sau
có chất lượng tốt
Nuôi dưỡng tốt
(...?...)
GIAO NHIỆM VỤ - VẬT NUÔI CÁI SINH SẢN
1
THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI
Vật nuôi cái sinh sản là
gì?
2
Vì sao chế độ nuôi dưỡng và
chăm sóc con cái sinh sản ảnh
hưởng trực tiếp đến đàn con?
3
Nêu những điểm cần chú ý
về dinh dưỡng, vận động và
chăm sóc.
Cùng nhau trao đổi và hoàn
thành các nhiệm vụ nhé!
HỆ THỐNG HÓA - BA NHÓM VẬT NUÔI
Vật nuôi non
Giữ ấm
Sữa đầu
Tập ăn sớm
Phòng bệnh
Vật nuôi đực giống
Thể trạng phù hợp
Ăn vừa đủ - giàu đạm
Vận động
Khai thác sinh sản khoa học
Chăm sóc
đúng
Vật nuôi
khỏe mạnh
Vật nuôi cái sinh sản
Dinh dưỡng theo giai đoạn
Chăm sóc con mẹ
Vận động - tắm chải
Đàn con chất lượng tốt
Năng
suất tốt
TỔNG KẾT TRÒ CHƠI
BẢNG XẾP HẠNG
HẠNG
NHÓM
GV CHỮA NHANH CÂU NHIỀU HỌC SINH TRẢ LỜI SAI
ĐIỂM
NHÓM NẮNG MAI
120
NHÓM BẠN BÈ
100
NHÓM CHĂM CHỈ
80
NHÓM TƯƠNG LAI
60
• Theo dõi bảng xếp hạng.
• GV chữa nhanh câu nhiều học sinh trả lời sai.
• Đáp án bộ 5 câu theo giáo án: 1C - 2C - 3D - 4B 5B.
• Ghi lại kiến thức cần sửa hoặc bổ sung.
CÁC EM ĐẾN VỚI
MÔN CÔNG NGHỆ 7!
Chương III. CHĂN NUÔI
KHỞI ĐỘNG - XEM VIDEO AI
Xem video AI được thiết kế
cho bài học.
Trả lời các câu hỏi xuất
hiện trực tiếp trong video.
Ghi lại một ý em thấy đáng
chú ý để chia sẻ với lớp.
Video 1
KHỞI ĐỘNG - QUAN SÁT MỘT SỐ VẬT NUÔI
Quan sát các hình ảnh về hoạt động nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi.
KHỞI ĐỘNG - CHIA SẺ TỪ THỰC TẾ
Ở gia đình em có nuôi
những vật nuôi nào?
Gia đình em thường
chăm sóc chúng như
thế nào?
Theo em, vật nuôi muốn
khỏe mạnh và ít bệnh cần
được đáp ứng những
điều kiện gì?
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHỞI ĐỘNG
Làm việc cá nhân trong thời gian
ngắn.
Liên hệ thực tế gia đình hoặc địa
phương.
Chuẩn bị 1-2 ý để chia sẻ trước lớp.
Video 2
BÁO CÁO - CHĂM SÓC VẬT NUÔI QUANH EM
Đại diện 1-2 học sinh trình bày.
Các bạn lắng nghe, nhận xét và bổ
sung.
GV ghi nhanh các từ khóa:
thức ăn
nước uống chuồng trại
vệ sinh
phòng
bệnh
vận động
DẪN VÀO BÀI
• Muốn vật nuôi khỏe mạnh, lớn nhanh, ít bệnh cần
nuôi dưỡng và chăm sóc hợp lí.
• Bài học sẽ tìm hiểu vai trò của nuôi dưỡng, chăm
sóc và các biện pháp phù hợp với vật nuôi non, vật
nuôi đực giống, vật nuôi cái sinh sản.
VẬT NUÔI NON
VẬT NUÔI ĐỰC GIỐNG
VẬT NUÔI CÁI SINH SẢN
BÀI 10.
NUÔI DƯỠNG VÀ
CHĂM SÓC VẬT NUÔI
Video 3
MỤC TIÊU BÀI HỌC
• Nêu được vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm
sóc vật nuôi.
• Trình bày được các công việc cơ bản khi
nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non, vật
nuôi đực giống và vật nuôi cái sinh sản.
• Biết tìm kiếm, đối chiếu và chia sẻ thông
tin số phục vụ nhiệm vụ học tập.
TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
I.
Vai trò của nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi.
II.
Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non.
III.
Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi đực
IV.
Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi cái sinh sản.
giống.
Luyện tập - Vận dụng.
I. VAI TRÒ CỦA NUÔI DƯỠNG
VÀ CHĂM SÓC VẬT NUÔI
Quan sát - đọc SGK - thảo luận - rút ra vai trò.
KHÁM PHÁ - QUAN SÁT HÌNH 10.1
Quan sát Hình 10.1 SGK tr.47.
Cho biết nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi gồm những công việc gì.
a
b
c
d
Hình 10.1. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi
Video 4
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ - HÌNH 10.1
a
b
c
d
Làm việc theo cặp đôi.
Đọc chú thích và nhận diện từng
việc làm trong các hình a, b, c, d.
Phân loại: việc nào thuộc nuôi
dưỡng, việc nào thuộc chăm sóc.
BÁO CÁO CÁC CÔNG VIỆC TRONG HÌNH 10.1
a
b
a) Cho vật nuôi ăn.
c
b) Vệ sinh chuồng
nuôi sạch sẽ.
d
c) Tiêm phòng
cho vật nuôi.
Các bạn nhận xét và bổ sung.
d) Tắm chải
cho vật nuôi.
KHÁM PHÁ VAI TRÒ CỦA NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC
Đọc mục I SGK
Tr.47.
?
Nêu vai trò của
nuôi dưỡng vật
nuôi.
?
Nêu vai trò của
chăm sóc vật
nuôi.
VAI TRÒ CỦA
NUÔI DƯỠNG
VẬT NUÔI?
VAI TRÒ CỦA
CHĂM SÓC
VẬT NUÔI?
?
?
THẢO LUẬN THỪA HOẶC THIẾU DINH DƯỠNG
Nếu cho vật nuôi ăn
thừa hoặc thiếu chất
dinh dưỡng thì có thể
xảy ra điều gì?
Thảo luận theo cặp đôi
và giải thích bằng kiến
thức đã đọc.
THỪA DINH DƯỠNG
THIẾU DINH DƯỠNG
Video 5
BÁO CÁO - ẢNH HƯỞNG
CỦA KHẨU PHẦN KHÔNG HỢP LÍ
Thừa hoặc thiếu dinh dưỡng đều
có thể ảnh hưởng xấu đến sức
khỏe, sức đề kháng, khả năng
sinh trưởng, năng suất và chất
lượng sản phẩm của vật nuôi.
Sức khỏe
Khẩu phần cần đủ lượng,
cân đối và phù hợp với
từng giai đoạn, từng đối
tượng vật nuôi.
Sức đề
kháng
Khả năng Năng suất Chất lượng
sinh trưởng
sản phẩm
KẾT LUẬN VAI TRÒ CỦA NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC
NUÔI DƯỠNG
CHĂM SÓC
cung cấp đầy đủ, cân
tạo môi trường sống phù
đối chất dinh dưỡng và
hợp, vệ sinh, phòng bệnh
lượng thức ăn phù hợp
và quan tâm thường xuyên
với từng giai đoạn,
để vật nuôi khỏe mạnh,
từng đối tượng.
thoải mái.
NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM SÓC TỐT GIÚP VẬT NUÔI
LỚN NHANH, ÍT BỆNH, CHO SẢN PHẨM CÓ CHẤT
LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ CHĂN NUÔI CAO.
TRI THỨC BỔ SUNG - PHÚC LỢI ĐỘNG VẬT
Tự đọc mục Tri thức bổ sung SGK tr.48.
Ghi lại 2 điều em hiểu về việc bảo đảm
phúc lợi cho vật nuôi.
Liên hệ với cách nuôi vật nuôi tại gia
đình hoặc địa phương.
ĂN UỐNG
ĐẦY ĐỦ
CHỖ Ở
SẠCH SẼ
ĐƯỢC CHĂM
SÓC NHẸ NHÀNG
KHÔNG BỊ
ĐAU ĐỚN
TÌM KIẾM CÔNG NGHỆ
NUÔI DƯỠNG HIỆN ĐẠI
Dùng trình duyệt web để tìm với từ khóa:
“hệ thống cho ăn tự động trong chăn
nuôi” hoặc “công nghệ chăm sóc vật nuôi
4.0”.
Chọn 1 hình ảnh hoặc thông tin minh họa
từ nguồn phù hợp.
Ghi tên nguồn và mô tả ngắn công nghệ
giúp thay đổi công việc chăn nuôi như thế
nào.
THỰC HIỆN TÌM KIẾM - LỌC VÀ GHI NGUỒN
Làm việc theo nhóm.
Ưu tiên nguồn từ cơ quan
chuyên môn, trường/viện,
doanh nghiệp có thông tin
rõ ràng.
TRƯỜNG/VIỆN
XÁC THỰC
NGUỒN
DOANH
NGHIỆP
Không lấy hình không rõ
nguồn.
Lưu lại đường dẫn hoặc
tên trang để báo cáo.
CH Ă N N
UÔI HIỆ
DINH DƯ
ỠNG
N ĐẠ I
VẬT NUÔ
I
THÚ Y &
SỨC KH
Ỏ
E
NG
ĐÁ N U Ồ N T I
N
G TI
N CẬ
Y
ĐƯỜNG DẪN
LƯU LẠI
KHÔNG DÙNG
ẢNH KHÔNG
RÕ NGUỒN
ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA VẬT NUÔI NON
1
Điều tiết thân
nhiệt chưa tốt
2
Các hệ cơ
quan chưa
hoàn thiện
3
Khả năng
mắc bệnh cao
Đọc mục II SGK tr.48.
Xác định các đặc điểm
khiến vật nuôi non cần
được chăm sóc đặc biệt.
Tập trung vào: điều tiết thân nhiệt - mức độ hoàn thiện
của các hệ cơ quan - khả năng mắc bệnh.
KHÁM PHÁ - QUAN SÁT HÌNH 10.2
Quan sát Hình 10.2 SGK tr.48.
Cho biết mỗi việc làm trong hình có tác dụng gì đối với vật nuôi non.
a
b
a) Cho bê con bú thêm sữa
b) Sưởi ấm cho gà con
Hình 10.2. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ - VẬT NUÔI NON
Làm việc theo cặp đôi.
a) Cho bê con bú sữa
b) Sưởi ấm cho gà con
Hình 10.2. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non
Đọc SGK, quan sát Hình 10.2.
Hoàn thành 2 phần: đặc điểm của
vật nuôi non và biện pháp nuôi
dưỡng/chăm sóc tương ứng.
ĐẶC ĐIỂM
BIỆN PHÁP
BÁO CÁO - TÁC DỤNG CỦA HÌNH 10.2
a
a) Cho bê con bú
thêm sữa:
bổ sung dinh
dưỡng, đặc biệt
cần được bú sữa
đầu sớm để nhận
kháng thể.
b
Các bạn nhận xét và bổ sung.
b) Sưởi ấm cho
gà con:
giúp hạn chế
nhiễm lạnh do
khả năng điều tiết
thân nhiệt của
con non chưa tốt.
TÌNH HUỐNG AI - GIỮ ẤM CHO GÀ CON
Tình huống:
Một hộ gia đình mới nuôi gà
con và cần lưu ý quan trọng
về nhiệt độ.
Nhập câu lệnh vào
Chatbot/Trợ lý ảo:
“Hãy liệt kê 3 lưu ý quan
trọng nhất về nhiệt độ khi
nuôi gà con mới nở.”
Không sử dụng ngay kết
quả AI làm đáp án.
Chatbot / Trợ lý ảo
"Hãy liệt kê 3 lưu ý quan trọng
nhất về nhiệt độ khi nuôi gà
con mới nở.
KIỂM TRA ‐
ĐỐI CHIẾU
Kiếm tra nguồn
thông tin
Tham khảo
chuyên gia
Đối chiếu
thực tế
KIỂM CHỨNG KẾT QUẢ AI
Đối chiếu từng ý AI trả
lời với nội dung SGK về
vật nuôi non.
Đánh dấu: phù hợp - cần
bổ sung - chưa có căn
cứ trong SGK.
Chỉ giữ những ý phù
hợp với kiến thức đã
học và giải thích được.
BẢNG ĐỐI CHIẾU
PHÙ HỢP
CẦN BỔ SUNG
CHƯA CÓ CĂN CỨ
KẾT QUẢ AI
CHIA SẺ BIỆN PHÁP CHĂM SÓC TRÊN
PADLET/JAMBOARD
Padlet của lớp
Mỗi nhóm đăng 2 biện pháp
chăm sóc vật nuôi non mà
nhóm cho là quan trọng nhất.
Mỗi biện pháp cần có lí do
ngắn gọn.
Đọc bài của một nhóm khác
và để lại 1 nhận xét/bổ sung.
Giữ ấm
Giữ ấm giúp vật
nuôi non khỏe
mạnh, hạn chế
mắc bệnh.
12
Cho bú
sữa đầu
Cung cấp kháng
thể tự nhiên, giúp
tăng sức đề kháng.
15
Vệ sinh sạch
Giữ chuồng trại
sạch sẽ giúp
phòng bệnh và
môi trường tốt.
10
Theo dõi
sức khỏe
Theo dõi thường
xuyên để phát hiện
sớm bất thường, xử
lí kịp thời.
11
KẾT LUẬN - NUÔI DƯỠNG
VÀ CHĂM SÓC VẬT NUÔI NON
1
Giữ ấm và chăm
sóc chu đáo.
2
Chuồng nuôi sạch
sẽ, khô ráo, thông
thoáng, yên tĩnh.
3
Cho con non
bú sữa đầu
càng sớm
càng tốt.
4
Tập ăn sớm bằng
thức ăn đủ dinh
dưỡng, phù hợp.
5
Cho vận động
và tiếp xúc ánh
nắng vào buổi
sáng sớm.
6
Thực hiện vệ
sinh và phòng
bệnh phù hợp.
III. NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM
SÓC VẬT NUÔI ĐỰC GIỐNG
Tìm hiểu ý nghĩa và biện pháp nuôi dưỡng, chăm sóc đực giống.
KHÁM PHÁ - QUAN SÁT HÌNH 10.3
1
Đọc mục III SGK và quan sát Hình 10.3.
2
Nêu ý nghĩa của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi đực giống.
3 Xác định nội dung phù hợp để điền vào hai ô “Chăm sóc tốt” và “Nuôi dưỡng tốt”.
Vật nuôi
đực giống
Chăm sóc tốt
(...?...)
Khả năng phối
giống tốt
Thế hệ sau
có chất lượng tốt
Nuôi dưỡng tốt
(...?...)
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ - VẬT NUÔI ĐỰC GIỐNG
Vật nuôi
đực giống
Đọc SGK, quan sát sơ đồ Hình
10.3.
Thảo luận theo cặp đôi.
Thống nhất câu trả lời và
chuẩn bị giải thích mối quan
hệ: chăm sóc/nuôi dưỡng tốt
→ khả năng phối giống tốt →
thế hệ sau có chất lượng tốt.
Chăm sóc tốt
(...?...)
Khả năng
phối giống tốt
Thế hệ sau có
chất lượng tốt
Nuôi dưỡng tốt
(...?...)
BÁO CÁO - VẬT NUÔI ĐỰC GIỐNG
KHÁI NIỆM
Ý NGHĨA
Vật nuôi đực giống được nuôi
để phối giống trực tiếp hoặc
phục vụ thụ tinh nhân tạo.
Nuôi dưỡng, chăm sóc tốt ảnh
hưởng đến khả năng phối
giống và chất lượng đàn con.
BIỆN PHÁP
Thức ăn chất lượng
cao, giàu đạm.
Cho ăn vừa
đủ.
Chuồng sạch, khô,
phù hợp.
Tắm chải, vận động
thường xuyên.
Khai thác tinh hoặc
cho giao phối khoa
học.
KẾT NỐI NĂNG LỰC ĐỰC GIỐNG QUÁ BÉO HOẶC QUÁ GẦY
NHIỆM VỤ
1
Sử dụng Internet, sách hoặc
báo để tìm hiểu tác hại của
đực giống quá béo hoặc quá
gầy.
2
Ghi lại 2 tác hại chính và
nguồn tham khảo.
3
Đối chiếu với yêu cầu thể
trạng “không quá béo, không
quá gầy” trong SGK.
QUÁ BÉO
Giảm khả năng
phối giống
Di chuyển chậm, chất
lượng tinh dịch giảm
QUÁ GẦY
Sức khỏe kém,
dễ mắc bệnh
Tỉ lệ phối
giống thấp
THỂ TRẠNG PHÙ HỢP = KHÔNG QUÁ BÉO, KHÔNG QUÁ GẦY
KẾT LUẬN - VẬT NUÔI ĐỰC GIỐNG
1
Mục tiêu nuôi
dưỡng, chăm sóc là
duy trì sức khỏe, thể
trạng và khả năng
phối giống tốt.
3
2
Đực giống quá béo
hoặc quá gầy đều có thể
làm giảm hiệu quả sinh
sản và ảnh hưởng đến
chất lượng đàn con.
THỂ TRẠNG
LÝ TƯỞNG
Thức ăn đầy đủ Chuồng trại sạch
dinh dưỡng
sẽ, thoáng mát
Vận động
hợp lý
Khai thác sinh sản
đúng kỹ thuật
Hiệu quả sinh sản
cao, đàn con khỏe
mạnh
QUÁ GẦY
Giảm hiệu quả sinh
sản, con yếu
QUÁ BÉO
Giảm hiệu quả sinh
sản, dễ mắc bệnh
IV. NUÔI DƯỠNG VÀ CHĂM
SÓC VẬT NUÔI CÁI SINH SẢN
Tìm hiểu ý nghĩa và biện pháp chăm sóc vật nuôi
cái ở các giai đoạn sinh sản.
KHÁM PHÁ - QUAN SÁT HÌNH 10.4
NHIỆM VỤ
Vật nuôi
cái sinh sản
Đọc mục IV và quan sát Hình
10.4 SGK.
Nêu ý nghĩa của việc nuôi
dưỡng, chăm sóc vật nuôi
cái sinh sản.
Xác định nội dung phù hợp
để điền vào hai ô “Chăm sóc
tốt” và “Nuôi dưỡng tốt”.
Chăm sóc tốt
(...?...)
Đẻ nhiều
Thế hệ sau
có chất lượng tốt
Nuôi dưỡng tốt
(...?...)
GIAO NHIỆM VỤ - VẬT NUÔI CÁI SINH SẢN
1
THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI
Vật nuôi cái sinh sản là
gì?
2
Vì sao chế độ nuôi dưỡng và
chăm sóc con cái sinh sản ảnh
hưởng trực tiếp đến đàn con?
3
Nêu những điểm cần chú ý
về dinh dưỡng, vận động và
chăm sóc.
Cùng nhau trao đổi và hoàn
thành các nhiệm vụ nhé!
HỆ THỐNG HÓA - BA NHÓM VẬT NUÔI
Vật nuôi non
Giữ ấm
Sữa đầu
Tập ăn sớm
Phòng bệnh
Vật nuôi đực giống
Thể trạng phù hợp
Ăn vừa đủ - giàu đạm
Vận động
Khai thác sinh sản khoa học
Chăm sóc
đúng
Vật nuôi
khỏe mạnh
Vật nuôi cái sinh sản
Dinh dưỡng theo giai đoạn
Chăm sóc con mẹ
Vận động - tắm chải
Đàn con chất lượng tốt
Năng
suất tốt
TỔNG KẾT TRÒ CHƠI
BẢNG XẾP HẠNG
HẠNG
NHÓM
GV CHỮA NHANH CÂU NHIỀU HỌC SINH TRẢ LỜI SAI
ĐIỂM
NHÓM NẮNG MAI
120
NHÓM BẠN BÈ
100
NHÓM CHĂM CHỈ
80
NHÓM TƯƠNG LAI
60
• Theo dõi bảng xếp hạng.
• GV chữa nhanh câu nhiều học sinh trả lời sai.
• Đáp án bộ 5 câu theo giáo án: 1C - 2C - 3D - 4B 5B.
• Ghi lại kiến thức cần sửa hoặc bổ sung.
 







Các ý kiến mới nhất