Bài 3 Bản vẽ chi tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 00h:11' 13-10-2026
Dung lượng: 29.8 MB
Số lượt tải: 205
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 00h:11' 13-10-2026
Dung lượng: 29.8 MB
Số lượt tải: 205
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
CÁC EM ĐẾN VỚI
BÀI HỌC MỚI
Môn Công nghệ 8
Chủ đề: Bản vẽ kĩ thuật
KHỞI ĐỘNG: BẢN VẼ CÓ NHỮNG GÌ?
Quan sát Hình 3.1 SGK và trả lời câu hỏi:
Hình 3.1 thể hiện nội dung cơ bản
của một bản vẽ chi tiết. Trên bản vẽ
có những gì?
GỢI Ý TRẢ LỜI KHỞI ĐỘNG
Trên bản vẽ có:
- Các hình chiếu.
- Kích thước.
- Yêu cầu kĩ thuật. - Khung tên.
VIDEO
DẪN VÀO BÀI HỌC
Bản vẽ chi tiết trên Hình 3.1
SGK bao gồm các hình
chiếu, kích thước, yêu cầu
kĩ thuật, khung tên. Đó
chính là nội dung của bản
vẽ chi tiết, được sử dụng để
chế tạo và kiểm tra.
Bài 3. Bản vẽ chi tiết
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Sau bài học này, HS đạt yêu cầu sau:
MỤC TIÊU
- Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản.
PHẨM CHẤT
Phẩm chất: Chăm chỉ, cẩn thận,
tỉ mỉ; tích cực giao tiếp và
hợp tác khi làm việc nhóm.
TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
VIDEO
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU NỘI DUNG CỦA BẢN VẼ CH
Mục tiêu: Mô tả được nội dung của bản vẽ chi tiết.
Nhiệm vụ cá nhân: Đọc mục I SGK tr.20,
quan sát Hình 3.2 và trả lời:
• Bản vẽ chi tiết là gì?
• Trình bày các nội dung của bản vẽ chi tiết.
KHÁI NIỆM BẢN VẼ CHI TIẾT
Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kĩ thuật
thể hiện thông tin của một chi tiết,
được sử dụng để chế tạo và kiểm tra.
chế tạo
kiểm tra
NỘI DUNG CỦA BẢN VẼ CHI TIẾT
Nội dung của bản vẽ chi tiết gồm:
Các hình biểu diễn:
gồm hình chiếu,
hình cắt, ... diễn
tả hình dạng,
cấu
tạo của chi tiết.
Kích thước:
gồm các kích
thước xác định
độ lớn của chi
tiết.
Các yêu cầu kĩ thuật:
gồm chỉ dẫn về
gia công, xử lí
bề mặt, ...
Khung tên:
gồm tên gọi chi
tiết, vật liệu, tỉ lệ
vẽ, họ tên của
những người có
trách nhiệm đối
với bản vẽ, ...
VIDEO
THÔNG TIN BỔ SUNG: HÌNH CẮT
Để biểu diễn một cách rõ ràng cấu
tạo bên trong của vật thể, thường
dùng phương pháp hình cắt: Xét
một vật thể (Hình 3.4a), tưởng
tượng dùng một mặt phẳng cắt đôi
vật thể (Hình 3.4b). Chiếu vuông
góc nửa sau của vật thể lên mặt
phẳng hình chiếu (Hình 3.4c) được
một hình biểu diễn gọi là hình cắt
(Hình 3.4d).
THÔNG TIN BỔ SUNG: HÌNH CẮT
Hình chiếu ngoài
Hình cắt là hình biểu diễn phần vật
thể ở sau mặt phẳng cắt, dùng để
thể hiện rõ cấu tạo bên trong của
chi tiết.
Hình cắt
Ghi nhớ: Khi đọc bản vẽ chi tiết,
cần nhận biết hình chiếu, hình
cắt và các kí hiệu kĩ thuật đi kèm.
KHÁM PHÁ - NHÓM 4 HS
Quan sát Hình 3.3 SGK và trả lời:
1. Tên gọi của chi tiết được
biểu diễn trong hình là gì?
2. Hãy mô tả hình dạng
của chi tiết đó.
3. Hãy nêu kích thước và các
yêu cầu kĩ thuật của chi tiết đó.
Thời gian: 5 phút.
VIDEO
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHÁM PHÁ
Đại diện nhóm trình bày theo gợi ý:
- Tên chi tiết.
- Hình dạng bên ngoài.
- Kích thước chính.
- Yêu cầu kĩ thuật.
Các nhóm còn lại nhận xét, bổ sung.
ĐÁP ÁN KHÁM PHÁ: TÊN VÀ HÌNH DẠNG
phần hình nón cụt
Tên chi tiết
- Bản vẽ chi tiết có tên là Đầu côn.
Hình dạng
- Hình dạng bên ngoài bao gồm một
phần hình nón cụt và một phần
hình trụ nối liền.
ĐÁP ÁN KHÁM PHÁ: KÍCH THƯỚC
● Phần hình nón cụt (côn) có chiều dài
30 mm, đường kính đầu nhỏ 20 mm và
đường kính đầu lớn 30 mm.
● Phần hình trụ có chiều dài 10 mm và
đường kính 30 mm.
● Bên trong chi tiết có một lỗ trụ có
đường kính 10 mm.
VIDEO
ĐÁP ÁN KHÁM PHÁ: YÊU CẦU KĨ THUẬT
Yêu cầu kĩ thuật gồm:
Làm tù cạnh.
Mạ kẽm.
CHỐT KIẾN THỨC HOẠT ĐỘNG 1
Bản vẽ chi tiết dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết.
Khi tìm hiểu nội dung bản vẽ chi tiết, cần đọc đủ bốn phần:
HOẠT ĐỘNG 2: TÌM HIỂU VỀ ĐỌC BẢN VẼ CHI T
Mục tiêu: Biết trình tự đọc bản vẽ chi tiết.
Nhiệm vụ: Đọc mục II SGK tr.22,
tìm hiểu trình tự đọc bản vẽ chi tiết
của bản vẽ ống lót và khái quát
các bước đọc bản vẽ chi tiết.
TRÌNH TỰ ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT
1
1. Khung tên.
2
2. Hình biểu diễn.
3
3. Kích thước.
4
4. Yêu cầu kĩ thuật.
BƯỚC 1: ĐỌC KHUNG TÊN
Nội dung cần đọc:
Tên gọi chi tiết.
Vật liệu.
Tỉ lệ.
BƯỚC 2: ĐỌC HÌNH BIỂU DIỄN
Nội dung cần đọc:
Tên gọi hình chiếu.
Hình chiếu đứng
Hình chiếu bằng Hình chiếu cạnh
Các hình biểu diễn khác, nếu có.
Hình biểu diễn khác, nếu có
02
BƯỚC 3: ĐỌC KÍCH THƯỚC
Nội dung cần đọc:
● Kích thước chung của chi tiết.
● Kích thước các thành phần của chi tiết.
BƯỚC 4: ĐỌC YÊU CẦU KĨ THUẬT
Nội dung cần đọc:
● Gia công.
● Xử lí bề mặt.
THỰC HÀNH NHÓM 4 HS
Làm việc nhóm
Đọc bản vẽ chi tiết gối đỡ theo trình tự:
1. Khung tên.
2. Hình biểu diễn.
3. Kích thước.
4. Yêu cầu kĩ thuật.
Thời gian: 7 phút.
BÁO CÁO THỰC HÀNH
Đại diện nhóm trình
bày kết quả đọc bản
vẽ chi tiết gối đỡ.
Các nhóm khác lắng
nghe, nhận xét, bổ sung.
ĐÁP ÁN THỰC HÀNH: KHUNG TÊN
Chi tiết gối đỡ:
Tên gọi chi tiết: Gối đỡ.
Gối đỡ
Vật liệu: Thép.
Tỉ lệ: 1 : 1.
Thép
1:1
ĐÁP ÁN THỰC HÀNH: HÌNH BIỂU DIỄN
GỐI ĐỠ
● Hình chiếu đứng.
● Hình chiếu bằng.
Hình chiếu đứng
● Không có hình biểu diễn khác.
Hình chiếu bằng
ĐÁP ÁN THỰC HÀNH: KÍCH THƯỚC
– Kích thước chung: 50 × 25 × 25.
– Cấu tạo ngoài gồm 2 khối chữ nhật
kết nối với nhau:
+ Khối dưới kích thước 50 × 25 × 10.
+ Khối trên kích thước 30 × 25 × 15.
– Bên trong có một lỗ trụ xuyên suốt
đường kính 20.
ĐÁP ÁN THỰC HÀNH: YÊU CẦU KĨ THUẬT
- Gia công: Làm tù cạnh.
- Xử lí bề mặt: Mạ kẽm.
CHỐT KIẾN THỨC HOẠT ĐỘNG 2
Khi đọc bản vẽ chi tiết cần đọc theo trình tự, không bỏ sót thông tin.
Mỗi thông tin trên bản vẽ giúp người thợ chế tạo, kiểm tra
đúng hình dạng, kích thước và yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.
Khung tên
Hình biểu diễn
Kích thước
Yêu cầu kĩ thuật
LUYỆN TẬP: TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM
Hình thức:
Wayground
Nội dung:
Củng cố kiến thức về bản vẽ chi tiết.
Thời gian:
7 phút.
GV cung cấp
mã phòng
thi.
https://wayground.com
/join?gc=04864473&so
urce=liveDashboard
TỔNG KẾT TRÒ CHƠI
Bảng xếp hạng lớp:
GV chữa nhanh câu sai
nhiều nhất
và tuyên dương tinh thần
tham gia của HS.
VẬN DỤNG: ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐẦU CÔN
Làm việc cá nhân:
Quan sát Hình 3.3 SGK tr.21 và đọc bản vẽ
chi tiết đầu côn theo trình tự:
Yêu cầu kĩ thuật:
1. Làm tù cạnh sắc.
2. Mạ kẽm.
Hãy quan sát cẩn thận và đọc theo trình
tự để hiểu đầy đủ nội dung bản vẽ.
Người vẽ
Kiểm tra
Ngày
Hòa
10/04
An
12/04
ĐẦU CÔN
Trường THCS Hòa Bình
Vật liệu
Thép
Tỉ lệ
1:1
Bản số
03
BÁO CÁO VẬN DỤNG
HS xung phong trình bày kết quả đọc bản vẽ chi tiết đầu côn.
Cả lớp nhận xét, bổ sung.
GV chuẩn hóa kết quả.
HS xung phong
trình bày kết quả đọc
bản vẽ chi tiết đầu côn.
Cả lớp nhận xét,
bổ sung.
GV chuẩn hóa
kết quả.
...
ĐÁP ÁN VẬN DỤNG: KHUNG TÊN VÀ HÌNH BIỂU DIỄN
KHUNG TÊN
HÌNH BIỂU DIỄN
- Tên gọi chi tiết: Đầu côn.
- Vật liệu: Thép.
- Tỉ lệ: 1 : 1.
Hình chiếu đứng
Hình chiếu cạnh
- Hình biểu diễn: Hình chiếu đứng, hình chiếu cạ
- Không có hình biểu diễn khác.
ĐÁP ÁN VẬN DỤNG: KÍCH THƯỚC
Kích thước chung
- Kích thước chung: 40 × 30 × 20.
Kích thước thành phần
- Hình dạng bên ngoài bao gồm một phần hình nón cụt
và một phần hình trụ nối liền:
+ Phần hình nón cụt có chiều dài 30 mm, đường kính
đầu nhỏ 20 mm và đường kính đầu lớn 30 mm.
+ Phần hình trụ có chiều dài 10 mm và đường kính
30 mm.
+ Bên trong chi tiết có một lỗ trụ đường kính 10 mm.
ĐÁP ÁN VẬN DỤNG: YÊU CẦU KĨ THUẬT
Gia công: Làm tù cạnh.
Xử lí bề mặt: Mạ kẽm.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ kiến thức trong bài.
Mô tả hình dạng, kích thước
của chi tiết ống lót (Hình 3.5 SGK).
Đọc trước bài mới: Bài 4 - Bản vẽ lắp.
CẢM ƠN
CÁC EM
Hẹn gặp lại trong
bài học tiếp theo!
CÁC EM ĐẾN VỚI
BÀI HỌC MỚI
Môn Công nghệ 8
Chủ đề: Bản vẽ kĩ thuật
KHỞI ĐỘNG: BẢN VẼ CÓ NHỮNG GÌ?
Quan sát Hình 3.1 SGK và trả lời câu hỏi:
Hình 3.1 thể hiện nội dung cơ bản
của một bản vẽ chi tiết. Trên bản vẽ
có những gì?
GỢI Ý TRẢ LỜI KHỞI ĐỘNG
Trên bản vẽ có:
- Các hình chiếu.
- Kích thước.
- Yêu cầu kĩ thuật. - Khung tên.
VIDEO
DẪN VÀO BÀI HỌC
Bản vẽ chi tiết trên Hình 3.1
SGK bao gồm các hình
chiếu, kích thước, yêu cầu
kĩ thuật, khung tên. Đó
chính là nội dung của bản
vẽ chi tiết, được sử dụng để
chế tạo và kiểm tra.
Bài 3. Bản vẽ chi tiết
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Sau bài học này, HS đạt yêu cầu sau:
MỤC TIÊU
- Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản.
PHẨM CHẤT
Phẩm chất: Chăm chỉ, cẩn thận,
tỉ mỉ; tích cực giao tiếp và
hợp tác khi làm việc nhóm.
TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
VIDEO
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU NỘI DUNG CỦA BẢN VẼ CH
Mục tiêu: Mô tả được nội dung của bản vẽ chi tiết.
Nhiệm vụ cá nhân: Đọc mục I SGK tr.20,
quan sát Hình 3.2 và trả lời:
• Bản vẽ chi tiết là gì?
• Trình bày các nội dung của bản vẽ chi tiết.
KHÁI NIỆM BẢN VẼ CHI TIẾT
Bản vẽ chi tiết là bản vẽ kĩ thuật
thể hiện thông tin của một chi tiết,
được sử dụng để chế tạo và kiểm tra.
chế tạo
kiểm tra
NỘI DUNG CỦA BẢN VẼ CHI TIẾT
Nội dung của bản vẽ chi tiết gồm:
Các hình biểu diễn:
gồm hình chiếu,
hình cắt, ... diễn
tả hình dạng,
cấu
tạo của chi tiết.
Kích thước:
gồm các kích
thước xác định
độ lớn của chi
tiết.
Các yêu cầu kĩ thuật:
gồm chỉ dẫn về
gia công, xử lí
bề mặt, ...
Khung tên:
gồm tên gọi chi
tiết, vật liệu, tỉ lệ
vẽ, họ tên của
những người có
trách nhiệm đối
với bản vẽ, ...
VIDEO
THÔNG TIN BỔ SUNG: HÌNH CẮT
Để biểu diễn một cách rõ ràng cấu
tạo bên trong của vật thể, thường
dùng phương pháp hình cắt: Xét
một vật thể (Hình 3.4a), tưởng
tượng dùng một mặt phẳng cắt đôi
vật thể (Hình 3.4b). Chiếu vuông
góc nửa sau của vật thể lên mặt
phẳng hình chiếu (Hình 3.4c) được
một hình biểu diễn gọi là hình cắt
(Hình 3.4d).
THÔNG TIN BỔ SUNG: HÌNH CẮT
Hình chiếu ngoài
Hình cắt là hình biểu diễn phần vật
thể ở sau mặt phẳng cắt, dùng để
thể hiện rõ cấu tạo bên trong của
chi tiết.
Hình cắt
Ghi nhớ: Khi đọc bản vẽ chi tiết,
cần nhận biết hình chiếu, hình
cắt và các kí hiệu kĩ thuật đi kèm.
KHÁM PHÁ - NHÓM 4 HS
Quan sát Hình 3.3 SGK và trả lời:
1. Tên gọi của chi tiết được
biểu diễn trong hình là gì?
2. Hãy mô tả hình dạng
của chi tiết đó.
3. Hãy nêu kích thước và các
yêu cầu kĩ thuật của chi tiết đó.
Thời gian: 5 phút.
VIDEO
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHÁM PHÁ
Đại diện nhóm trình bày theo gợi ý:
- Tên chi tiết.
- Hình dạng bên ngoài.
- Kích thước chính.
- Yêu cầu kĩ thuật.
Các nhóm còn lại nhận xét, bổ sung.
ĐÁP ÁN KHÁM PHÁ: TÊN VÀ HÌNH DẠNG
phần hình nón cụt
Tên chi tiết
- Bản vẽ chi tiết có tên là Đầu côn.
Hình dạng
- Hình dạng bên ngoài bao gồm một
phần hình nón cụt và một phần
hình trụ nối liền.
ĐÁP ÁN KHÁM PHÁ: KÍCH THƯỚC
● Phần hình nón cụt (côn) có chiều dài
30 mm, đường kính đầu nhỏ 20 mm và
đường kính đầu lớn 30 mm.
● Phần hình trụ có chiều dài 10 mm và
đường kính 30 mm.
● Bên trong chi tiết có một lỗ trụ có
đường kính 10 mm.
VIDEO
ĐÁP ÁN KHÁM PHÁ: YÊU CẦU KĨ THUẬT
Yêu cầu kĩ thuật gồm:
Làm tù cạnh.
Mạ kẽm.
CHỐT KIẾN THỨC HOẠT ĐỘNG 1
Bản vẽ chi tiết dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết.
Khi tìm hiểu nội dung bản vẽ chi tiết, cần đọc đủ bốn phần:
HOẠT ĐỘNG 2: TÌM HIỂU VỀ ĐỌC BẢN VẼ CHI T
Mục tiêu: Biết trình tự đọc bản vẽ chi tiết.
Nhiệm vụ: Đọc mục II SGK tr.22,
tìm hiểu trình tự đọc bản vẽ chi tiết
của bản vẽ ống lót và khái quát
các bước đọc bản vẽ chi tiết.
TRÌNH TỰ ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT
1
1. Khung tên.
2
2. Hình biểu diễn.
3
3. Kích thước.
4
4. Yêu cầu kĩ thuật.
BƯỚC 1: ĐỌC KHUNG TÊN
Nội dung cần đọc:
Tên gọi chi tiết.
Vật liệu.
Tỉ lệ.
BƯỚC 2: ĐỌC HÌNH BIỂU DIỄN
Nội dung cần đọc:
Tên gọi hình chiếu.
Hình chiếu đứng
Hình chiếu bằng Hình chiếu cạnh
Các hình biểu diễn khác, nếu có.
Hình biểu diễn khác, nếu có
02
BƯỚC 3: ĐỌC KÍCH THƯỚC
Nội dung cần đọc:
● Kích thước chung của chi tiết.
● Kích thước các thành phần của chi tiết.
BƯỚC 4: ĐỌC YÊU CẦU KĨ THUẬT
Nội dung cần đọc:
● Gia công.
● Xử lí bề mặt.
THỰC HÀNH NHÓM 4 HS
Làm việc nhóm
Đọc bản vẽ chi tiết gối đỡ theo trình tự:
1. Khung tên.
2. Hình biểu diễn.
3. Kích thước.
4. Yêu cầu kĩ thuật.
Thời gian: 7 phút.
BÁO CÁO THỰC HÀNH
Đại diện nhóm trình
bày kết quả đọc bản
vẽ chi tiết gối đỡ.
Các nhóm khác lắng
nghe, nhận xét, bổ sung.
ĐÁP ÁN THỰC HÀNH: KHUNG TÊN
Chi tiết gối đỡ:
Tên gọi chi tiết: Gối đỡ.
Gối đỡ
Vật liệu: Thép.
Tỉ lệ: 1 : 1.
Thép
1:1
ĐÁP ÁN THỰC HÀNH: HÌNH BIỂU DIỄN
GỐI ĐỠ
● Hình chiếu đứng.
● Hình chiếu bằng.
Hình chiếu đứng
● Không có hình biểu diễn khác.
Hình chiếu bằng
ĐÁP ÁN THỰC HÀNH: KÍCH THƯỚC
– Kích thước chung: 50 × 25 × 25.
– Cấu tạo ngoài gồm 2 khối chữ nhật
kết nối với nhau:
+ Khối dưới kích thước 50 × 25 × 10.
+ Khối trên kích thước 30 × 25 × 15.
– Bên trong có một lỗ trụ xuyên suốt
đường kính 20.
ĐÁP ÁN THỰC HÀNH: YÊU CẦU KĨ THUẬT
- Gia công: Làm tù cạnh.
- Xử lí bề mặt: Mạ kẽm.
CHỐT KIẾN THỨC HOẠT ĐỘNG 2
Khi đọc bản vẽ chi tiết cần đọc theo trình tự, không bỏ sót thông tin.
Mỗi thông tin trên bản vẽ giúp người thợ chế tạo, kiểm tra
đúng hình dạng, kích thước và yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.
Khung tên
Hình biểu diễn
Kích thước
Yêu cầu kĩ thuật
LUYỆN TẬP: TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM
Hình thức:
Wayground
Nội dung:
Củng cố kiến thức về bản vẽ chi tiết.
Thời gian:
7 phút.
GV cung cấp
mã phòng
thi.
https://wayground.com
/join?gc=04864473&so
urce=liveDashboard
TỔNG KẾT TRÒ CHƠI
Bảng xếp hạng lớp:
GV chữa nhanh câu sai
nhiều nhất
và tuyên dương tinh thần
tham gia của HS.
VẬN DỤNG: ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐẦU CÔN
Làm việc cá nhân:
Quan sát Hình 3.3 SGK tr.21 và đọc bản vẽ
chi tiết đầu côn theo trình tự:
Yêu cầu kĩ thuật:
1. Làm tù cạnh sắc.
2. Mạ kẽm.
Hãy quan sát cẩn thận và đọc theo trình
tự để hiểu đầy đủ nội dung bản vẽ.
Người vẽ
Kiểm tra
Ngày
Hòa
10/04
An
12/04
ĐẦU CÔN
Trường THCS Hòa Bình
Vật liệu
Thép
Tỉ lệ
1:1
Bản số
03
BÁO CÁO VẬN DỤNG
HS xung phong trình bày kết quả đọc bản vẽ chi tiết đầu côn.
Cả lớp nhận xét, bổ sung.
GV chuẩn hóa kết quả.
HS xung phong
trình bày kết quả đọc
bản vẽ chi tiết đầu côn.
Cả lớp nhận xét,
bổ sung.
GV chuẩn hóa
kết quả.
...
ĐÁP ÁN VẬN DỤNG: KHUNG TÊN VÀ HÌNH BIỂU DIỄN
KHUNG TÊN
HÌNH BIỂU DIỄN
- Tên gọi chi tiết: Đầu côn.
- Vật liệu: Thép.
- Tỉ lệ: 1 : 1.
Hình chiếu đứng
Hình chiếu cạnh
- Hình biểu diễn: Hình chiếu đứng, hình chiếu cạ
- Không có hình biểu diễn khác.
ĐÁP ÁN VẬN DỤNG: KÍCH THƯỚC
Kích thước chung
- Kích thước chung: 40 × 30 × 20.
Kích thước thành phần
- Hình dạng bên ngoài bao gồm một phần hình nón cụt
và một phần hình trụ nối liền:
+ Phần hình nón cụt có chiều dài 30 mm, đường kính
đầu nhỏ 20 mm và đường kính đầu lớn 30 mm.
+ Phần hình trụ có chiều dài 10 mm và đường kính
30 mm.
+ Bên trong chi tiết có một lỗ trụ đường kính 10 mm.
ĐÁP ÁN VẬN DỤNG: YÊU CẦU KĨ THUẬT
Gia công: Làm tù cạnh.
Xử lí bề mặt: Mạ kẽm.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ kiến thức trong bài.
Mô tả hình dạng, kích thước
của chi tiết ống lót (Hình 3.5 SGK).
Đọc trước bài mới: Bài 4 - Bản vẽ lắp.
CẢM ƠN
CÁC EM
Hẹn gặp lại trong
bài học tiếp theo!
 








Các ý kiến mới nhất