KNTT - Bài 10. Kính lúp. Bài tập thấu kính

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 13h:31' 13-10-2026
Dung lượng: 110.4 MB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 13h:31' 13-10-2026
Dung lượng: 110.4 MB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Quan sát video và chú ý sự thay đổi khi bạn học sinh chuyển từ quan sát bằng mắt
Video 1
Điều em quan sát được.
--------------------------------------------------------Hai chi tiết khoa học cần kiểm chứng
bằng kính thật ở các hoạt động sau
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------SAU KHI XEM VIDEO
------
Ảnh lớn
hơn?
Ảnh thật hay
ảo?
Vật đặt ở
đâu?
TRAO ĐỔI CẶP ĐÔI & DỰ ĐOÁN
AI
VIDEO AI CHỈ TẠO TÌNH
HUỐNG MÔ PHỎNG, KHÔNG
THAY THẾ QUAN SÁT/THỰC
HÀNH.
Video 2
KÍNH LÚP
BÀI 10
BÀI TẬP THẤU KÍNH
CHƯƠNG II: ÁNH SÁNG
KHOA HỌC TỰ
Kính lúp làm vật/ảnh quan sát được trông lớn hơn
Muốn kết luận đúng về vị trí vật và đặc điểm ảnh phải kiểm
chứng bằng kính thật.
CHÚNG TA SẼ TÌM HIỂU
Cấu tạo kính
lúp
Điều kiện
quan sát
VẤN ĐỀ CẦN TÌM HIỂU
Cách giải bài
tập thấu kính
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC
Video 3
CẤU TẠO CỦA KÍNH
LÚP
Kính lúp dùng để
làm gì?
Kính lúp được
cấu tạo như thế
nào?
Số bội giác của
kính lúp cho biết
điều gì?
CẤU TẠO VÀ CÔNG
DỤNG
Thấu kính
hội tụ
Cấu tạo
Kính lúp là một
thấu kính hội tụ có
tiêu cự ngắn
(f < 25 cm).
Công dụng
Quan sát vật
nhỏ.
Khung kính
Tay cầm
Kính lúp được dùng để tạo ảnh ảo lớn hơn và
cùng chiều với vật. Đặt mắt để đón chùm tia ló và
quan sát ảnh này
CẤU TẠO VÀ CÔNG DỤNG
Video 4
Mỗi kính lúp có một số bội giác, kí hiệu
là G và được ghi bằng các con số như:
2x; 3x; 5x; ...
G: số bội
giác
f: tiêu cự
(cm)
Kính lúp có số bội giác càng lớn khi
quan sát một vật thì sẽ thấy ảnh
càng lớn.
CẤU TẠO VÀ CÔNG DỤNG
NGÔI SAO MAY
MẮN
LUẬT CHƠI
Đọc kĩ câu hỏi – chọn đáp án – nêu căn cứ.
Có thể xem hình ảnh số nhưng phải đối chiếu SGK trước khi chọn đáp
án.
ĐỌC CHỌ
N
GIẢI
THÍC
H
ĐỐI
CHIẾU
SGK
Video 5
CÂU 1
MỘT KÍNH LÚP ĐƠN GIẢN CÓ THỂ ĐƯỢC CẤU
TẠO TỪ
1 thấu kính hội
tụ có tiêu cự 2
cm.
1 thấu kính hội
tụ có tiêu cự 1
m.
1 thấu kính
phân kì có tiêu
cự 5 mm.
1 thấu kính phân
kì có tiêu cự 25
cm.
CÂU 2
PHÁT BIỂU NÀO SAU ĐÂY KHÔNG ĐÚNG?
Kính lúp có tác dụng
làm tăng góc trông
vật bằng cách tạo ra
một ảnh ảo cùng
chiều, lớn hơn vật.
Mỗi kính lúp có
nhiều số bội
giác khác nhau.
Số bội giác là tỉ
số giữa góc
trông ảnh và
góc trông vật.
Kính lúp là một
dụng cụ quang bổ
trợ cho mắt để
quan sát các vật
nhỏ.
CÂU 3
MỘT KÍNH LÚP CÓ tiêu cự 2 cm. Số bội giác của kính lúp này
là
2
50
12,5
1250
CÂU 4
SƠ ĐỒ HÌNH BÊN MÔ TẢ ĐƯỜNG TRUYỀN CỦA
TIA SÁNG TỪ VẬT TỚI MẮT. TRONG ĐÓ Α
ĐƯỢC GỌI LÀ
góc
trông
ảnh.
độ bội
giác.
tiêu cự
của mắt.
góc
trông
vật.
GHI NHỚ
Kính lúp là một dụng cụ quang bổ trợ cho
mắt để quan sát các vật nhỏ.
Kính lúp là một thấu kính hội tụ có tiêu
cự ngắn (cỡ vài cm).
Mỗi kính lúp có
một số bội giác
xác định.
Trong đó G là số bội giác, f là tiêu cự thấu
kính được đo bằng đơn vị cm.
Sử dụng kính lúp có số bội giác càng lớn thì
có thể quan sát được vật càng nhỏ.
CÁCH QUAN SÁT
MỘT
NHỎ
VẬT
KHOA HỌC TỰ
NHIÊN 9
QUA KÍNH LÚP
Nhi ệm
vụ:
Sử dụng kính lúp để quan sát vật nhỏ,
đo khoảng cách từ vật đến kính và
kiểm chứng những dự đoán ở phần khởi
động.
QUAN
S ÁT
Đ
O
GHI DỮ
LIỆU
KIỂM
CHỨNG
CHUẨN
BỊ
Mỗ i
nhó m:
1 kính
kính
hội tụ
tiêu cự
lúp/thấu
đã
biết
1 mẫ u c hữ
nhỏ
C) Tiêu cự kính
lú p:
f
1 thước
thẳng
c
(Dùng kết quả Bài 9 hoặc giá trị GV
m
Phiếu học tập
số 1
NHIỆM V Ụ THỰC
HÀN H
MẪU
CHỮ
Tự điều
kính để nhìn
chỉnh
ảnh rõ.
MẮ
T
KÍNH
LÚP
Đo khoảng
đ từcách
vật đến
kính.
Thực hiện ba
quanlần
sát.
Ghi
ảnh lớn/nhỏ hơn
nhận:
vật?
cùng/ngược
chiều?
có hứng được trên
màn không?
ĐIỀU
CHỈNH
KÍNH
ĐO
d
LẶP 3
LẦN
GHI NHẬN
ẢNH
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
QUAN SÁT VẬT NHỎ QUA
Dữ liệu ban KÍNH LÚP
đầu
Tiêu cự kính
lúp:
Lần quan
sát
Lần
1
Lần
2
Lần
3
BA LẦN QUAN
SÁT
Khoảng
cách d
f
=
c
m
GHI
NHẬN
Ảnh lớn/nhỏ hơn
vật?
Cùng/ngược
chiều?
Có hứng được trên màn
không?
CÂU 3 –
AI
PHIẾU HỌC TẬP
SỐ 1
CÂU 4 —
BVMT/BĐKH
Sau khi đã có d1,
Nêu một ứng dụng kính lúp/thấu
d2, d3,
kính
nhập số liệu vào AI
trong quan sát sinh vật hoặc môi
để
trường
Al sắp xếp bảng và
tính d trung bình.
Tự tính lại để kiểm
tra.
Nêu phần nào của
thực
hành Al không được
thay thế.
tự nhiên. Khi sử dụng kính lúp và
vật liệu
học tập cần làm gì để tiết kiệm,
bảo quản
và giảm chất thải?
BẮT ĐẦU THỰC
PHÂN CÔNG TRONG
HNHÓM
ÀNH
Người điều chỉnh
kính
Điều chỉnh kính lúp
để nhìn rõ mẫu
chữ.
Người ghi
Ghi kết quả đo
vào
Phiếu học tập.
Người đo
Đo d1, d2, d3 theo
Người kiểm tra Al
đúng quy trình.
Quan sát
→
THỜI
Dùng Ai (hoặc công cụ
hỗ trợ)
THỰC
HIỆN
Đo d₁, d₂,
d3 →
Hoàn thành
PHT
TH ỰC HI ỆN 10
để kiểm tra kết quả đo.
Dữ
liệu
CHIA SẺ DỮ LIỆU
Google Docs/ Google
Sheets SÁT
QUAN
Kết
quả
Nhập dữ liệu thực của
nhóm:
Chia sẻ dữ
liệu
DỮ
LIỆU
THẬT
NHẬ
P
Đối chiếu giữa các
CHIA
SẺ
ĐỐI
CHIẾU
AI HỖ TRỢ KIỂM TRA
DỮ LIỆU
AI HỖ
HS TỰ LÀM
Qu an sát → Điều ch ỉnh kí nh
→ Đo →
Ghi d1, d2, d3 → Tự tính
Quan
sát
Điều
chỉnh
kính
Đ
O
Ghi
d1, d2,
d3
Tự
tính
Ai
không
thay
HS KIỂM
TRA
Sắp xếp TRỢ
bảng
Tính d trung
bình Đối chiếu
Tín
d
trung
h
bình
→
Đối
chiếu
điều chỉnh
kính
đo
quan sát
ghi dữ
liệu
Sắp
xếp
bảng
HS tự tính lại
để
kiểm tra kết
quả Al.
PHT / BẢNG DỮ
LIỆU
BÁO
CÁO
NHÓM BÁO
CÁO
KẾT
QUẢ
NHÓM KHÁC ĐỐI
CHIẾU
Mỗi nhóm trình
Bảng dữ liệubày:
d1,
d
, d3
d2trung
So sánh d
bình
Đặc
với fđiểm ảnh quan
sát được
Nhóm khác: ĐỐI CHIẾU – PHẢN BIỆN –
VỊ TRÍ
VẬT
d<
f
Vật đặt
trong
khoảng tiêu
cự.
KẾT QUẢ KIỂM
CHỨNG
ẢNH
ẢO
CÙNG
CHIỀU
LỚN HƠN
VẬT
Điều chỉnh ảnh vào
khoảng nhìn rõ của
mắt.
HAI CÁCH NGẮM
NGẮM CHỪNG Ở VÔ CỰC
NGẮM CHỪNG Ở CỰCCHỪNG
CẬN
Điều chỉnh để ảnh ở điểm cực
cận.
TRƯỜNG HỢP:
d
Đặt vật gần tiêu điểm để ảnh ở rất
xa/vô cực.
TRƯỜNG HỢP:
d=f
Khi đặt vật ở vị trí d = f, ảnh của vật
sẽ ở xa vô cực.
CHỐT HOẠT
ĐỘNG
QUAN SÁT
THẬT
Al chỉ được dùng sau khi thu
dữ liệu
thật để sắp xếp/tính sơ bộ;
HS phải
tự thao tác, đo, quan sát và
kiểm tra
DỮ LIỆU
THẬT
Bảo quản kính, tránh làm
xước/vỡ;
sử dụng vật liệu tiết kiệm và
thu gom
vật liệu hỏng đúng quy định.
KIỂM
CHỨNG
Kính lúp có thể hỗ trợ quan sát
côn trùng
nhỏ, rêu/địa y, bề mặt lá, dấu
hiệu sâu
bệnh khi khảo sát môi trường;
không
thay thế thiết bị đo khí hậu.
VẼ SƠ ĐỒ
TẠO
Bài
ẢNH QUA THẤU KÍNH HỘI
TỤ
tập
Cho
thấu kính hội tụ có
tiêu cự:
f = 10
AB cao
cm 2 cm
Vật sáng
đặt vuông
góc
với trục chính, A nằm trên trục
chính và
= 30
cách quangdtâm
O một đoạn:
cm
NHIỆM
VỤ
- Chọ n t ỉ l ệ xí ch thí ch hợp
và đá nh dấ u O, F, F' trên
tr ục chí nh.
- Từ điểm B, vẽ hai tia sáng đặc
- Dựa vào hình vẽ, xác định
biệt
đkhoảng
ể d ự ncách
g ả nd'h từAảnh
' B đến kính
và nêu tính
c h ấ t ả n h : T h ậ t h ay ả o ?
C ù n g h ay n g ư ợ c c h i ề u v ớ i
vật?
1. TỈ
LỆ tỉ lệ
Chọn
xích
thích hợp.
2. DỰNG
ẢNH
Vẽ hai tia sáng
3. XÁ C ĐỊN H KẾT
từ đặc
B đểbiệt
dựng
ảnh A'B'.
Xác định d' và nêu
QU Ả
tính chất ảnh theo
Vẽ Sơ Đồ Tạo Ảnh Qua Thấu
Kính Hội Tụ
Ví dụ 1: AB = h = 2 cm; d = 7,5 cm; A Є ∆; f =
5 cm. d' = ?; h' = ?
Bước 1: Chọn tỉ xích, 1 ô = 1 cm
Vẽ Sơ Đồ Tạo Ảnh Qua Thấu
Kính Hội Tụ
Ví dụ 1: AB = h = 2 cm; d = 7,5 cm; A Є ∆; f =
5 cm. d' = ?; h' = ?
F
O
Bước 2: Vẽ TK, O, ∆ , F với OF = 5 cm = 5 ô
Vẽ Sơ Đồ Tạo Ảnh Qua Thấu
Kính Hội Tụ
Ví dụ 1: AB = h = 2 cm; d = 7,5 cm; A Є ∆; f =
5 cm. d' = ?; h' = ?
B
F
A
O
Bước 3: Vẽ AB = h = 2 cm = 2 ô, AB ⊥ ∆ ; B ∈ ∆; d = OB = 7,5 cm
= 7,5 ô
Vẽ Sơ Đồ Tạo Ảnh Qua Thấu
Kính Hội Tụ
Ví dụ 1: AB = h = 2 cm; d = 7,5 cm; A Є ∆; f =
5 cm. d' = ?; h' = ?
B
I
F
A
O
Bước
Vẽ
tiaqua
tới quang
AI // ∆ cho
F thẳng
Bước 4: Vẽ
tia4:
tới
AO
tâmtia
tia ló
lóqua
truyền
Vẽ Sơ Đồ Tạo Ảnh Qua Thấu
Kính Hội Tụ
Ví dụ 1: AB = h = 2 cm; d = 7,5 cm; A Є ∆; f =
5 cm. d' = ?; h' = ?
B
I
F
A
A'
O
B'
Bước
tiahạ
ló đường
này cắtvuông
nhau góc
tại A',
ảnh
củaB'A
Bước5:
5:Hai
Từ A'
vớiA'∆,làcắt
∆tại
Vẽ Sơ Đồ Tạo Ảnh Qua Thấu
Kính Hội Tụ
Ví dụ 1: AB = h = 2 cm; d = 7,5 cm; A Є ∆; f =
5 cm. d' = ?; h' = ?
B
I
F
A
A'
O
B'
A'B' là ảnh của AB; d' = OB' = 15 ô = 15 cm; h' = A'B' = 4 ô = 4
cm
Vẽ Sơ Đồ Tạo Ảnh Qua Thấu
Kính Hội Tụ
Ví dụ 1: AB = h = 2 cm; d = 7,5 cm; A Є ∆; f =
5 cm. d' = ?; h' = ?
B
I
F
A
A'
O
B'
A'B' là ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật
Vẽ Sơ Đồ Tạo Ảnh Qua Thấu
Kính Hội Tụ
THỰC
HÀNH
Giải bài tập: thấu kính hội tụ có f = 10 cm; vật
AB cao 2 cm đặt vuông góc trục chính, cách
quang tâm O một đoạn d = 30 cm.
Học sinh chọn tỉ lệ xích, vẽ hai tia đặc biệt, dựng
ảnh A'B', xác định d' và tính chất ảnh.
TỪ HÌNH VẼ, HÃY XÁC
ĐỊNH
THẤU KÍNH
1. KHOẢNG CÁCH
HỘI TỤ
ẢNH
2. TÍNH CHẤT
ẢNH
Ảnh thật hay
ảnh ảo?
Cùng chiều hay ngược chiều
với vật?
Lớn hơn, bằng hay nhỏ
hơn vật?
CHIA SẺ HÌNH
VẼ
1. Tự hoàn
thành
sơ đồ trên
giấy.
TỰ VẼ TRÊN
GIẤY
2. Chụp
hình
sản phẩm.
CHỤP
ẢNH
3. Đính
kèm
Google
Docs.
GOOGLE
DOCS
4. Đối chiếu
với
sản phẩm của
bạn
và tự điều
chỉnh.
ĐỐI
CHIẾU
5. Sửa
hình.
SỬA
HÌNH
ĐỐI CHIẾU KẾT
QUẢ
d' = 15
cm
Ảnh thật
Ngược
chiều
VẼ SƠ ĐỒ TẠO ẢNH THEO CÁC
BƯỚC
Bước 1: Chọn tỉ lệ
xích thích hợp.
Nhỏ hơn
vật
Bước 2 : X ác đị nh gi á t rị t iêu
Bước 3: Vẽ sơ
cự f
đồ tạo ảnh của
của thấu kính; các khoảng
cách từ vật và ảnh tới thấu
vật theo các giá
kính d, d'; các độ cao của
trị đã
vật và ảnh h, h' theo cùng
xác định được.
một tỉ lệ xích đã chọn.
Quan sát video và chú ý sự thay đổi khi bạn học sinh chuyển từ quan sát bằng mắt
Video 1
Điều em quan sát được.
--------------------------------------------------------Hai chi tiết khoa học cần kiểm chứng
bằng kính thật ở các hoạt động sau
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------SAU KHI XEM VIDEO
------
Ảnh lớn
hơn?
Ảnh thật hay
ảo?
Vật đặt ở
đâu?
TRAO ĐỔI CẶP ĐÔI & DỰ ĐOÁN
AI
VIDEO AI CHỈ TẠO TÌNH
HUỐNG MÔ PHỎNG, KHÔNG
THAY THẾ QUAN SÁT/THỰC
HÀNH.
Video 2
KÍNH LÚP
BÀI 10
BÀI TẬP THẤU KÍNH
CHƯƠNG II: ÁNH SÁNG
KHOA HỌC TỰ
Kính lúp làm vật/ảnh quan sát được trông lớn hơn
Muốn kết luận đúng về vị trí vật và đặc điểm ảnh phải kiểm
chứng bằng kính thật.
CHÚNG TA SẼ TÌM HIỂU
Cấu tạo kính
lúp
Điều kiện
quan sát
VẤN ĐỀ CẦN TÌM HIỂU
Cách giải bài
tập thấu kính
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC
Video 3
CẤU TẠO CỦA KÍNH
LÚP
Kính lúp dùng để
làm gì?
Kính lúp được
cấu tạo như thế
nào?
Số bội giác của
kính lúp cho biết
điều gì?
CẤU TẠO VÀ CÔNG
DỤNG
Thấu kính
hội tụ
Cấu tạo
Kính lúp là một
thấu kính hội tụ có
tiêu cự ngắn
(f < 25 cm).
Công dụng
Quan sát vật
nhỏ.
Khung kính
Tay cầm
Kính lúp được dùng để tạo ảnh ảo lớn hơn và
cùng chiều với vật. Đặt mắt để đón chùm tia ló và
quan sát ảnh này
CẤU TẠO VÀ CÔNG DỤNG
Video 4
Mỗi kính lúp có một số bội giác, kí hiệu
là G và được ghi bằng các con số như:
2x; 3x; 5x; ...
G: số bội
giác
f: tiêu cự
(cm)
Kính lúp có số bội giác càng lớn khi
quan sát một vật thì sẽ thấy ảnh
càng lớn.
CẤU TẠO VÀ CÔNG DỤNG
NGÔI SAO MAY
MẮN
LUẬT CHƠI
Đọc kĩ câu hỏi – chọn đáp án – nêu căn cứ.
Có thể xem hình ảnh số nhưng phải đối chiếu SGK trước khi chọn đáp
án.
ĐỌC CHỌ
N
GIẢI
THÍC
H
ĐỐI
CHIẾU
SGK
Video 5
CÂU 1
MỘT KÍNH LÚP ĐƠN GIẢN CÓ THỂ ĐƯỢC CẤU
TẠO TỪ
1 thấu kính hội
tụ có tiêu cự 2
cm.
1 thấu kính hội
tụ có tiêu cự 1
m.
1 thấu kính
phân kì có tiêu
cự 5 mm.
1 thấu kính phân
kì có tiêu cự 25
cm.
CÂU 2
PHÁT BIỂU NÀO SAU ĐÂY KHÔNG ĐÚNG?
Kính lúp có tác dụng
làm tăng góc trông
vật bằng cách tạo ra
một ảnh ảo cùng
chiều, lớn hơn vật.
Mỗi kính lúp có
nhiều số bội
giác khác nhau.
Số bội giác là tỉ
số giữa góc
trông ảnh và
góc trông vật.
Kính lúp là một
dụng cụ quang bổ
trợ cho mắt để
quan sát các vật
nhỏ.
CÂU 3
MỘT KÍNH LÚP CÓ tiêu cự 2 cm. Số bội giác của kính lúp này
là
2
50
12,5
1250
CÂU 4
SƠ ĐỒ HÌNH BÊN MÔ TẢ ĐƯỜNG TRUYỀN CỦA
TIA SÁNG TỪ VẬT TỚI MẮT. TRONG ĐÓ Α
ĐƯỢC GỌI LÀ
góc
trông
ảnh.
độ bội
giác.
tiêu cự
của mắt.
góc
trông
vật.
GHI NHỚ
Kính lúp là một dụng cụ quang bổ trợ cho
mắt để quan sát các vật nhỏ.
Kính lúp là một thấu kính hội tụ có tiêu
cự ngắn (cỡ vài cm).
Mỗi kính lúp có
một số bội giác
xác định.
Trong đó G là số bội giác, f là tiêu cự thấu
kính được đo bằng đơn vị cm.
Sử dụng kính lúp có số bội giác càng lớn thì
có thể quan sát được vật càng nhỏ.
CÁCH QUAN SÁT
MỘT
NHỎ
VẬT
KHOA HỌC TỰ
NHIÊN 9
QUA KÍNH LÚP
Nhi ệm
vụ:
Sử dụng kính lúp để quan sát vật nhỏ,
đo khoảng cách từ vật đến kính và
kiểm chứng những dự đoán ở phần khởi
động.
QUAN
S ÁT
Đ
O
GHI DỮ
LIỆU
KIỂM
CHỨNG
CHUẨN
BỊ
Mỗ i
nhó m:
1 kính
kính
hội tụ
tiêu cự
lúp/thấu
đã
biết
1 mẫ u c hữ
nhỏ
C) Tiêu cự kính
lú p:
f
1 thước
thẳng
c
(Dùng kết quả Bài 9 hoặc giá trị GV
m
Phiếu học tập
số 1
NHIỆM V Ụ THỰC
HÀN H
MẪU
CHỮ
Tự điều
kính để nhìn
chỉnh
ảnh rõ.
MẮ
T
KÍNH
LÚP
Đo khoảng
đ từcách
vật đến
kính.
Thực hiện ba
quanlần
sát.
Ghi
ảnh lớn/nhỏ hơn
nhận:
vật?
cùng/ngược
chiều?
có hứng được trên
màn không?
ĐIỀU
CHỈNH
KÍNH
ĐO
d
LẶP 3
LẦN
GHI NHẬN
ẢNH
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
QUAN SÁT VẬT NHỎ QUA
Dữ liệu ban KÍNH LÚP
đầu
Tiêu cự kính
lúp:
Lần quan
sát
Lần
1
Lần
2
Lần
3
BA LẦN QUAN
SÁT
Khoảng
cách d
f
=
c
m
GHI
NHẬN
Ảnh lớn/nhỏ hơn
vật?
Cùng/ngược
chiều?
Có hứng được trên màn
không?
CÂU 3 –
AI
PHIẾU HỌC TẬP
SỐ 1
CÂU 4 —
BVMT/BĐKH
Sau khi đã có d1,
Nêu một ứng dụng kính lúp/thấu
d2, d3,
kính
nhập số liệu vào AI
trong quan sát sinh vật hoặc môi
để
trường
Al sắp xếp bảng và
tính d trung bình.
Tự tính lại để kiểm
tra.
Nêu phần nào của
thực
hành Al không được
thay thế.
tự nhiên. Khi sử dụng kính lúp và
vật liệu
học tập cần làm gì để tiết kiệm,
bảo quản
và giảm chất thải?
BẮT ĐẦU THỰC
PHÂN CÔNG TRONG
HNHÓM
ÀNH
Người điều chỉnh
kính
Điều chỉnh kính lúp
để nhìn rõ mẫu
chữ.
Người ghi
Ghi kết quả đo
vào
Phiếu học tập.
Người đo
Đo d1, d2, d3 theo
Người kiểm tra Al
đúng quy trình.
Quan sát
→
THỜI
Dùng Ai (hoặc công cụ
hỗ trợ)
THỰC
HIỆN
Đo d₁, d₂,
d3 →
Hoàn thành
PHT
TH ỰC HI ỆN 10
để kiểm tra kết quả đo.
Dữ
liệu
CHIA SẺ DỮ LIỆU
Google Docs/ Google
Sheets SÁT
QUAN
Kết
quả
Nhập dữ liệu thực của
nhóm:
Chia sẻ dữ
liệu
DỮ
LIỆU
THẬT
NHẬ
P
Đối chiếu giữa các
CHIA
SẺ
ĐỐI
CHIẾU
AI HỖ TRỢ KIỂM TRA
DỮ LIỆU
AI HỖ
HS TỰ LÀM
Qu an sát → Điều ch ỉnh kí nh
→ Đo →
Ghi d1, d2, d3 → Tự tính
Quan
sát
Điều
chỉnh
kính
Đ
O
Ghi
d1, d2,
d3
Tự
tính
Ai
không
thay
HS KIỂM
TRA
Sắp xếp TRỢ
bảng
Tính d trung
bình Đối chiếu
Tín
d
trung
h
bình
→
Đối
chiếu
điều chỉnh
kính
đo
quan sát
ghi dữ
liệu
Sắp
xếp
bảng
HS tự tính lại
để
kiểm tra kết
quả Al.
PHT / BẢNG DỮ
LIỆU
BÁO
CÁO
NHÓM BÁO
CÁO
KẾT
QUẢ
NHÓM KHÁC ĐỐI
CHIẾU
Mỗi nhóm trình
Bảng dữ liệubày:
d1,
d
, d3
d2trung
So sánh d
bình
Đặc
với fđiểm ảnh quan
sát được
Nhóm khác: ĐỐI CHIẾU – PHẢN BIỆN –
VỊ TRÍ
VẬT
d<
f
Vật đặt
trong
khoảng tiêu
cự.
KẾT QUẢ KIỂM
CHỨNG
ẢNH
ẢO
CÙNG
CHIỀU
LỚN HƠN
VẬT
Điều chỉnh ảnh vào
khoảng nhìn rõ của
mắt.
HAI CÁCH NGẮM
NGẮM CHỪNG Ở VÔ CỰC
NGẮM CHỪNG Ở CỰCCHỪNG
CẬN
Điều chỉnh để ảnh ở điểm cực
cận.
TRƯỜNG HỢP:
d
Đặt vật gần tiêu điểm để ảnh ở rất
xa/vô cực.
TRƯỜNG HỢP:
d=f
Khi đặt vật ở vị trí d = f, ảnh của vật
sẽ ở xa vô cực.
CHỐT HOẠT
ĐỘNG
QUAN SÁT
THẬT
Al chỉ được dùng sau khi thu
dữ liệu
thật để sắp xếp/tính sơ bộ;
HS phải
tự thao tác, đo, quan sát và
kiểm tra
DỮ LIỆU
THẬT
Bảo quản kính, tránh làm
xước/vỡ;
sử dụng vật liệu tiết kiệm và
thu gom
vật liệu hỏng đúng quy định.
KIỂM
CHỨNG
Kính lúp có thể hỗ trợ quan sát
côn trùng
nhỏ, rêu/địa y, bề mặt lá, dấu
hiệu sâu
bệnh khi khảo sát môi trường;
không
thay thế thiết bị đo khí hậu.
VẼ SƠ ĐỒ
TẠO
Bài
ẢNH QUA THẤU KÍNH HỘI
TỤ
tập
Cho
thấu kính hội tụ có
tiêu cự:
f = 10
AB cao
cm 2 cm
Vật sáng
đặt vuông
góc
với trục chính, A nằm trên trục
chính và
= 30
cách quangdtâm
O một đoạn:
cm
NHIỆM
VỤ
- Chọ n t ỉ l ệ xí ch thí ch hợp
và đá nh dấ u O, F, F' trên
tr ục chí nh.
- Từ điểm B, vẽ hai tia sáng đặc
- Dựa vào hình vẽ, xác định
biệt
đkhoảng
ể d ự ncách
g ả nd'h từAảnh
' B đến kính
và nêu tính
c h ấ t ả n h : T h ậ t h ay ả o ?
C ù n g h ay n g ư ợ c c h i ề u v ớ i
vật?
1. TỈ
LỆ tỉ lệ
Chọn
xích
thích hợp.
2. DỰNG
ẢNH
Vẽ hai tia sáng
3. XÁ C ĐỊN H KẾT
từ đặc
B đểbiệt
dựng
ảnh A'B'.
Xác định d' và nêu
QU Ả
tính chất ảnh theo
Vẽ Sơ Đồ Tạo Ảnh Qua Thấu
Kính Hội Tụ
Ví dụ 1: AB = h = 2 cm; d = 7,5 cm; A Є ∆; f =
5 cm. d' = ?; h' = ?
Bước 1: Chọn tỉ xích, 1 ô = 1 cm
Vẽ Sơ Đồ Tạo Ảnh Qua Thấu
Kính Hội Tụ
Ví dụ 1: AB = h = 2 cm; d = 7,5 cm; A Є ∆; f =
5 cm. d' = ?; h' = ?
F
O
Bước 2: Vẽ TK, O, ∆ , F với OF = 5 cm = 5 ô
Vẽ Sơ Đồ Tạo Ảnh Qua Thấu
Kính Hội Tụ
Ví dụ 1: AB = h = 2 cm; d = 7,5 cm; A Є ∆; f =
5 cm. d' = ?; h' = ?
B
F
A
O
Bước 3: Vẽ AB = h = 2 cm = 2 ô, AB ⊥ ∆ ; B ∈ ∆; d = OB = 7,5 cm
= 7,5 ô
Vẽ Sơ Đồ Tạo Ảnh Qua Thấu
Kính Hội Tụ
Ví dụ 1: AB = h = 2 cm; d = 7,5 cm; A Є ∆; f =
5 cm. d' = ?; h' = ?
B
I
F
A
O
Bước
Vẽ
tiaqua
tới quang
AI // ∆ cho
F thẳng
Bước 4: Vẽ
tia4:
tới
AO
tâmtia
tia ló
lóqua
truyền
Vẽ Sơ Đồ Tạo Ảnh Qua Thấu
Kính Hội Tụ
Ví dụ 1: AB = h = 2 cm; d = 7,5 cm; A Є ∆; f =
5 cm. d' = ?; h' = ?
B
I
F
A
A'
O
B'
Bước
tiahạ
ló đường
này cắtvuông
nhau góc
tại A',
ảnh
củaB'A
Bước5:
5:Hai
Từ A'
vớiA'∆,làcắt
∆tại
Vẽ Sơ Đồ Tạo Ảnh Qua Thấu
Kính Hội Tụ
Ví dụ 1: AB = h = 2 cm; d = 7,5 cm; A Є ∆; f =
5 cm. d' = ?; h' = ?
B
I
F
A
A'
O
B'
A'B' là ảnh của AB; d' = OB' = 15 ô = 15 cm; h' = A'B' = 4 ô = 4
cm
Vẽ Sơ Đồ Tạo Ảnh Qua Thấu
Kính Hội Tụ
Ví dụ 1: AB = h = 2 cm; d = 7,5 cm; A Є ∆; f =
5 cm. d' = ?; h' = ?
B
I
F
A
A'
O
B'
A'B' là ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật
Vẽ Sơ Đồ Tạo Ảnh Qua Thấu
Kính Hội Tụ
THỰC
HÀNH
Giải bài tập: thấu kính hội tụ có f = 10 cm; vật
AB cao 2 cm đặt vuông góc trục chính, cách
quang tâm O một đoạn d = 30 cm.
Học sinh chọn tỉ lệ xích, vẽ hai tia đặc biệt, dựng
ảnh A'B', xác định d' và tính chất ảnh.
TỪ HÌNH VẼ, HÃY XÁC
ĐỊNH
THẤU KÍNH
1. KHOẢNG CÁCH
HỘI TỤ
ẢNH
2. TÍNH CHẤT
ẢNH
Ảnh thật hay
ảnh ảo?
Cùng chiều hay ngược chiều
với vật?
Lớn hơn, bằng hay nhỏ
hơn vật?
CHIA SẺ HÌNH
VẼ
1. Tự hoàn
thành
sơ đồ trên
giấy.
TỰ VẼ TRÊN
GIẤY
2. Chụp
hình
sản phẩm.
CHỤP
ẢNH
3. Đính
kèm
Docs.
DOCS
4. Đối chiếu
với
sản phẩm của
bạn
và tự điều
chỉnh.
ĐỐI
CHIẾU
5. Sửa
hình.
SỬA
HÌNH
ĐỐI CHIẾU KẾT
QUẢ
d' = 15
cm
Ảnh thật
Ngược
chiều
VẼ SƠ ĐỒ TẠO ẢNH THEO CÁC
BƯỚC
Bước 1: Chọn tỉ lệ
xích thích hợp.
Nhỏ hơn
vật
Bước 2 : X ác đị nh gi á t rị t iêu
Bước 3: Vẽ sơ
cự f
đồ tạo ảnh của
của thấu kính; các khoảng
cách từ vật và ảnh tới thấu
vật theo các giá
kính d, d'; các độ cao của
trị đã
vật và ảnh h, h' theo cùng
xác định được.
một tỉ lệ xích đã chọn.
 







Các ý kiến mới nhất