KNTT - Bài 23. Alkane

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 14h:09' 13-10-2026
Dung lượng: 145.5 MB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 14h:09' 13-10-2026
Dung lượng: 145.5 MB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
HÔM NAY!
CHƯƠNG VII. GIỚI THIỆU VỀ CHẤT HỮU CƠ. HYDROCARBON VÀ NGUỒN NHIÊN LIỆU
BÀI 23
Giáo viên:
BÀI 1
Trường:
Video 1
BÀI 1
MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
Nêu được khái niệm hydrocarbon, alkane.
Viết được công thức cấu tạo và gọi tên được một số alkane (ankan) đơn giản và
thông dụng (C1 – C4).
Viết được phương trình hoá học phản
BÀIứng
1 đốt cháy của butane.
Tiến hành được (hoặc quan sát qua học liệu điện tử) thí nghiệm đốt cháy butane từ
đó rút ra được tính chất hoá học cơ bản của alkane.
Trình bày được ứng dụng làm nhiên liệu của alkane trong thực tiễn.
HOẠT ĐỘNG
KHỞI ĐỘNG
Video 2
BÀI 1
HOẠT ĐỘNG
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Chia lớp thành 2 cụm, 6 nhóm. Mỗi nhóm
lần lượt hoạt động qua 4 trạm:
Trạm 1: Tôi là nhà nghiên cứu
BÀI 1
Trạm 2: Tôi là nhà
thông thái
Trạm 3: Tôi là nhà quan sát
Trạm 4: Tôi là nhà khoa học
Video 3
BÀI 1
HOẠT ĐỘNG 2
TRÌNH BÀY KHÁI NIỆM HYDROCARBON, ALKANE
HOẠT ĐỘNG 2
TRÌNH BÀY KHÁI NIỆM HYDROCARBON, ALKANE
Cả methane, propane và ethylene đều có thành phần phân tử chỉ
gồm hai nguyên tố carbon (C) và hydrogen (H).
Video 4
BÀI 1
HOẠT ĐỘNG 2
TRÌNH BÀY KHÁI NIỆM HYDROCARBON, ALKANE
Methane: chỉ có các liên kết đơn C–H.
Propane: chỉ có các liên kết đơn C–C và C–H.
Ethylene: có liên kết đôi C=C, ngoài các liên kết đơn C–H.
→ Methane và propane chỉ chứa liên kết đơn, còn ethylene có liên kết đôi.
HOẠT ĐỘNG 2
TRÌNH BÀY KHÁI NIỆM HYDROCARBON, ALKANE
Quan sát Hình 23.1, xác định chất không thuộc alkane và giải thích
Hợp chất ethylene không thuộc loại alkane vì phân tử có chứa các liên kết đôi.
HOẠT ĐỘNG 2
TRÌNH BÀY KHÁI NIỆM HYDROCARBON, ALKANE
Xét các chất:
Trong các chất trên chất nào là hydrocarbon, chất nào là alkane ? Giải thích.
Trong các chất trên, chất A, B, C, G, H, I là hydrocarbon vì thành phần phân tử chỉ
chứa các nguyên tố carbon và hydrogen, chất A, G, I là alkane vì phân tử có chứa
các liên kết đơn.
Video 5
BÀI 1
BÀI 23. ALKANE
I.
KHÁI NIỆM HYDROCARBON, ALKANE
HOẠT ĐỘNG 3
TÌM HIỂU CÔNG THỨC CẤU TẠO VÀ DANH SÁCH CỦA ALKANE
HOẠT ĐỘNG 3
TÌM HIỂU CÔNG THỨC CẤU TẠO VÀ DANH SÁCH CỦA ALKANE
HOẠT ĐỘNG 3
TÌM HIỂU CÔNG THỨC CẤU TẠO VÀ DANH SÁCH CỦA ALKANE
HOẠT ĐỘNG 3
TÌM HIỂU CÔNG THỨC CẤU TẠO VÀ DANH SÁCH CỦA ALKANE
HOẠT ĐỘNG 3
TÌM HIỂU CÔNG THỨC CẤU TẠO VÀ DANH SÁCH CỦA ALKANE
Khi tăng thêm 1 nguyên tử carbon thì số nguyên tử hydrogen tăng thêm bao
nhiêu?
Tăng thêm 2 nguyên tử hydrogen.
Ví dụ:
CH₄ → C₂H₆ → C₃H₈ → C₄H₁₀
Mỗi alkane kế tiếp hơn alkane trước một nhóm –CH₂–.
HOẠT ĐỘNG 3
TÌM HIỂU CÔNG THỨC CẤU TẠO VÀ DANH SÁCH CỦA ALKANE
Tên gọi các alkane trong bảng có điểm gì giống và khác nhau?
• Giống nhau: các tên đều có phần kết thúc “-ane”.
• Khác nhau: phần đầu tên thay đổi theo số nguyên tử carbon:
CH₄: methane
C₂H₆: ethane
C₃H₈: propane
C₄H₁₀: butane
HOẠT ĐỘNG 3
TÌM HIỂU CÔNG THỨC CẤU TẠO VÀ DANH SÁCH CỦA ALKANE
Quy luật giữa hai alkane liên tiếp:
Hai alkane liên tiếp hơn kém nhau một nhóm CH₂.
HOẠT ĐỘNG 3
TÌM HIỂU CÔNG THỨC CẤU TẠO VÀ DANH SÁCH CỦA ALKANE
Công thức chung của alkane:
CₙH₂ₙ₊₂, với n ≥ 1, n là số nguyên dương
BÀI 23. ALKANE
I.
II.
KHÁI NIỆM HYDROCARBON, ALKANE
CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ DANH PHÁP CỦA ALKANE
HOẠT ĐỘNG 4
TÌM HIỂU PHẢN ỨNG CHÁY BUTANE
DỤNG CỤ VÀ HÓA CHẤT
Bật lửa
Cốc nước vôi trong
Bình tam giác
Giá thí nghiệm
HOẠT ĐỘNG 4
TÌM HIỂU PHẢN ỨNG CHÁY BUTANE
CÁCH TIẾN HÀNH
Bước 1. Đưa bật lửa vào
miệng bình tam giác, đánh
lửa cho đến khi thấy bình
tam giác mờ đi.
HOẠT ĐỘNG 4
TÌM HIỂU PHẢN ỨNG CHÁY BUTANE
CÁCH TIẾN HÀNH
Bước 2. Quay xuôi bình
tam giác và đổ nước vôi
trong vào bình.
HOẠT ĐỘNG 4
TÌM HIỂU PHẢN ỨNG CHÁY BUTANE
Hiện tượng sau khi cho nước vôi
trong vào bình tam giác là gì?
HOẠT ĐỘNG 4
TÌM HIỂU PHẢN ỨNG CHÁY BUTANE
HOẠT ĐỘNG 4
TÌM HIỂU PHẢN ỨNG CHÁY BUTANE
BÀI 23. ALKANE
I. KHÁI NIỆM HYDROCARBON, ALKANE
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ DANH PHÁP CỦA ALKANE
III. PHẢN ỨNG CHÁY CỦA ALKANE
HOẠT ĐỘNG 5
ỨNG DỤNG LÀM NHIÊN LIỆU CỦA ALAKNE
HÔM NAY!
CHƯƠNG VII. GIỚI THIỆU VỀ CHẤT HỮU CƠ. HYDROCARBON VÀ NGUỒN NHIÊN LIỆU
BÀI 23
Giáo viên:
BÀI 1
Trường:
Video 1
BÀI 1
MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
Nêu được khái niệm hydrocarbon, alkane.
Viết được công thức cấu tạo và gọi tên được một số alkane (ankan) đơn giản và
thông dụng (C1 – C4).
Viết được phương trình hoá học phản
BÀIứng
1 đốt cháy của butane.
Tiến hành được (hoặc quan sát qua học liệu điện tử) thí nghiệm đốt cháy butane từ
đó rút ra được tính chất hoá học cơ bản của alkane.
Trình bày được ứng dụng làm nhiên liệu của alkane trong thực tiễn.
HOẠT ĐỘNG
KHỞI ĐỘNG
Video 2
BÀI 1
HOẠT ĐỘNG
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Chia lớp thành 2 cụm, 6 nhóm. Mỗi nhóm
lần lượt hoạt động qua 4 trạm:
Trạm 1: Tôi là nhà nghiên cứu
BÀI 1
Trạm 2: Tôi là nhà
thông thái
Trạm 3: Tôi là nhà quan sát
Trạm 4: Tôi là nhà khoa học
Video 3
BÀI 1
HOẠT ĐỘNG 2
TRÌNH BÀY KHÁI NIỆM HYDROCARBON, ALKANE
HOẠT ĐỘNG 2
TRÌNH BÀY KHÁI NIỆM HYDROCARBON, ALKANE
Cả methane, propane và ethylene đều có thành phần phân tử chỉ
gồm hai nguyên tố carbon (C) và hydrogen (H).
Video 4
BÀI 1
HOẠT ĐỘNG 2
TRÌNH BÀY KHÁI NIỆM HYDROCARBON, ALKANE
Methane: chỉ có các liên kết đơn C–H.
Propane: chỉ có các liên kết đơn C–C và C–H.
Ethylene: có liên kết đôi C=C, ngoài các liên kết đơn C–H.
→ Methane và propane chỉ chứa liên kết đơn, còn ethylene có liên kết đôi.
HOẠT ĐỘNG 2
TRÌNH BÀY KHÁI NIỆM HYDROCARBON, ALKANE
Quan sát Hình 23.1, xác định chất không thuộc alkane và giải thích
Hợp chất ethylene không thuộc loại alkane vì phân tử có chứa các liên kết đôi.
HOẠT ĐỘNG 2
TRÌNH BÀY KHÁI NIỆM HYDROCARBON, ALKANE
Xét các chất:
Trong các chất trên chất nào là hydrocarbon, chất nào là alkane ? Giải thích.
Trong các chất trên, chất A, B, C, G, H, I là hydrocarbon vì thành phần phân tử chỉ
chứa các nguyên tố carbon và hydrogen, chất A, G, I là alkane vì phân tử có chứa
các liên kết đơn.
Video 5
BÀI 1
BÀI 23. ALKANE
I.
KHÁI NIỆM HYDROCARBON, ALKANE
HOẠT ĐỘNG 3
TÌM HIỂU CÔNG THỨC CẤU TẠO VÀ DANH SÁCH CỦA ALKANE
HOẠT ĐỘNG 3
TÌM HIỂU CÔNG THỨC CẤU TẠO VÀ DANH SÁCH CỦA ALKANE
HOẠT ĐỘNG 3
TÌM HIỂU CÔNG THỨC CẤU TẠO VÀ DANH SÁCH CỦA ALKANE
HOẠT ĐỘNG 3
TÌM HIỂU CÔNG THỨC CẤU TẠO VÀ DANH SÁCH CỦA ALKANE
HOẠT ĐỘNG 3
TÌM HIỂU CÔNG THỨC CẤU TẠO VÀ DANH SÁCH CỦA ALKANE
Khi tăng thêm 1 nguyên tử carbon thì số nguyên tử hydrogen tăng thêm bao
nhiêu?
Tăng thêm 2 nguyên tử hydrogen.
Ví dụ:
CH₄ → C₂H₆ → C₃H₈ → C₄H₁₀
Mỗi alkane kế tiếp hơn alkane trước một nhóm –CH₂–.
HOẠT ĐỘNG 3
TÌM HIỂU CÔNG THỨC CẤU TẠO VÀ DANH SÁCH CỦA ALKANE
Tên gọi các alkane trong bảng có điểm gì giống và khác nhau?
• Giống nhau: các tên đều có phần kết thúc “-ane”.
• Khác nhau: phần đầu tên thay đổi theo số nguyên tử carbon:
CH₄: methane
C₂H₆: ethane
C₃H₈: propane
C₄H₁₀: butane
HOẠT ĐỘNG 3
TÌM HIỂU CÔNG THỨC CẤU TẠO VÀ DANH SÁCH CỦA ALKANE
Quy luật giữa hai alkane liên tiếp:
Hai alkane liên tiếp hơn kém nhau một nhóm CH₂.
HOẠT ĐỘNG 3
TÌM HIỂU CÔNG THỨC CẤU TẠO VÀ DANH SÁCH CỦA ALKANE
Công thức chung của alkane:
CₙH₂ₙ₊₂, với n ≥ 1, n là số nguyên dương
BÀI 23. ALKANE
I.
II.
KHÁI NIỆM HYDROCARBON, ALKANE
CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ DANH PHÁP CỦA ALKANE
HOẠT ĐỘNG 4
TÌM HIỂU PHẢN ỨNG CHÁY BUTANE
DỤNG CỤ VÀ HÓA CHẤT
Bật lửa
Cốc nước vôi trong
Bình tam giác
Giá thí nghiệm
HOẠT ĐỘNG 4
TÌM HIỂU PHẢN ỨNG CHÁY BUTANE
CÁCH TIẾN HÀNH
Bước 1. Đưa bật lửa vào
miệng bình tam giác, đánh
lửa cho đến khi thấy bình
tam giác mờ đi.
HOẠT ĐỘNG 4
TÌM HIỂU PHẢN ỨNG CHÁY BUTANE
CÁCH TIẾN HÀNH
Bước 2. Quay xuôi bình
tam giác và đổ nước vôi
trong vào bình.
HOẠT ĐỘNG 4
TÌM HIỂU PHẢN ỨNG CHÁY BUTANE
Hiện tượng sau khi cho nước vôi
trong vào bình tam giác là gì?
HOẠT ĐỘNG 4
TÌM HIỂU PHẢN ỨNG CHÁY BUTANE
HOẠT ĐỘNG 4
TÌM HIỂU PHẢN ỨNG CHÁY BUTANE
BÀI 23. ALKANE
I. KHÁI NIỆM HYDROCARBON, ALKANE
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ DANH PHÁP CỦA ALKANE
III. PHẢN ỨNG CHÁY CỦA ALKANE
HOẠT ĐỘNG 5
ỨNG DỤNG LÀM NHIÊN LIỆU CỦA ALAKNE
 







Các ý kiến mới nhất