BÀI 3. GIỚI THIỆU VỀ ĐẤT TRỒNG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 21h:50' 13-10-2026
Dung lượng: 34.7 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 21h:50' 13-10-2026
Dung lượng: 34.7 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC
BẠN ĐẾN VỚI TIẾT
HỌC
NGÀY HÔM NAY
KHỞI ĐỘNG
VIDEO 1
KHỞI ĐỘNG
•
Theo em, đất trồng là
gì?
Đất được cấu tạo từ những thành phần nào?
• Sỏi, đá có được gọi là đất trồng không?
• Loại đất nào là thích hợp nhất để trồng cây?
⟶ Cùng tìm hiểu câu trả
lời trong bài học hôm nay!
BÀI 3.
GIỚI THIỆU
VỀ TRỒNG
TRỌT
Giáo viên:
MỤC TIÊU BÀI
HỌC
Khái niệm
Thành phần
Tính chất
Trình bày được khái niệm
Nêu được các thành phần
Phân tích được thành phần
đất trồng và quá trình hình
chính của đất, đặc biệt là
cơ giới và phản ứng (pH)
thành đất trong tự nhiên.
vai trò của keo đất.
của các loại đất.
VIDEO 2
NỘI DUNG BÀI
HỌC
I. Khái niệm
về đất trồng
II. Các thành
phần và vai trò
cơ bản của đất
trồng
III. Keo đất và
tính chất của
đất
NỘI DUNG BÀI
HỌC
I. KHÁI NIỆM
VỀ ĐẤT TRỒNG
I. KHÁI NIỆM VỀ ĐẤT
TRỒNG
KHÁI NIỆM ĐẤT TRỒNG
Câu hỏi định hướng:
Đất được hình thành như thế
nào?
Quan sát hình cắt lớp đất để tìm dấu hiệu: đá mẹ,
mùn, rễ cây, sinh vật đất.
Bài 3. Giới thiệu về đất trồng
VIDEO 3
ĐẤT TRỒNG LÀ GÌ?
Đất trồng là lớp bề mặt tơi xốp của vỏ Trái đất
mà trên đó thực vật có thể sinh sống, phát
triển và sản xuất ra sản phẩm.
Khí hậu
Sinh
vật
Địa
hình
Thời
gian
Con người
Được hình thành từ đá mẹ dưới tác động của nhiều yếu tố
trong tự nhiên và sản xuất.
QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH ĐẤT
TRỒNG
ĐÁ MẸ
Đất phù
sa
→
PHONG
HÓA
→
ĐẤT
TRỒNG
→
CÂY PHÁT
TRIỂN
Một số loại đất phổ biến ở Việt
Nam
Đất đỏ bazan
Đất mặn
Đất phèn
Thông điệp: đất trồng không tự nhiên xuất hiện ngay lập tức;
đó là kết quả của quá trình lâu dài.
Bài 3. Giới thiệu về đất trồng
HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI
01
02
03
Quan sát hình
Nhận diện các loại đất qua màu sắc, độ hạt,
độ tơi xốp.
Kể tên loại đất
Nêu loại đất đã gặp ở địa phương hoặc
trong sản xuất.
Trả lời câu hỏi
Sỏi và đá có phải đất trồng không? Vì sao?
Cặp đôi 2 phút
→ Chia sẻ 1 ý
→ Chốt đáp án
VIDEO 4
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ
HỌC SINH ĐĂNG LÊN PADLET
🏷 Tên loại đất
Ghi ngắn gọn, dễ đọc
📷 Ảnh thực tế
Chụp rõ bề mặt đất
📍 Địa phương xuất hiện
Xã/phường, huyện/tỉnh
Sản phẩm sau hoạt
động: bản đồ nhỏ về
các loại đất quanh nơi
sống của lớp.
PADLET
NỘI DUNG BÀI
HỌC
II. CÁC THÀNH
PHẦN VÀ VAI TRÒ
CƠ BẢN CỦA ĐẤT
TRỒNG
II. CÁC THÀNH PHẦN VÀ VAI
TRÒ CƠ BẢN CỦA ĐẤT TRỒNG
MỘT NẮM ĐẤT GỒM NHỮNG
GÌ?
Hãy hình dung trong đất có chất rắn, nước,
không khí và rất nhiều sinh vật nhỏ bé.
Quan sát bằng mắt thường chưa đủ; cần tư duy
theo thành phần.
Bài 3. Giới thiệu về đất trồng
II. CÁC THÀNH PHẦN VÀ VAI
TRÒ CƠ BẢN CỦA ĐẤT TRỒNG
Bài 3. Giới thiệu về đất trồng
VIDEO 5
II. CÁC THÀNH PHẦN VÀ VAI
TRÒ CƠ BẢN CỦA ĐẤT TRỒNG
🪨 Phần rắn
Khoáng vật và chất hữu cơ
🌬 Phần khí
Không khí trong khe hở
💧 Phần lỏng
Nước và dung dịch đất
🪱 Sinh vật đất
Vi sinh vật, giun, côn trùng nhỏ
Đất trồng là một hệ thống sống, không chỉ là “bụi
đất”.
Bài 3. Giới thiệu về đất trồng
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Nhóm 1: Phần rắn
Nhóm 2: Phần
lỏng
Nhóm 3: Phần khí
Nhóm 4: Sinh vật
đất
Nhiệm vụ: xác định vai trò, ví dụ thực tế và minh
họa nhanh trên Google Slides.
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ
CÁC NHÓM CÙNG CHỈNH SỬA MỘT BÀI TRÌNH
CHIẾU
01
Mở liên kết GV gửi
03
Điền vai trò thành phần đất
05
Trình bày trong 60 giây
Không tạo file riêng.
Làm rõ, ngắn gọn, dễ quan sát.
Làm rõ, ngắn gọn, dễ quan sát.
02
Chọn đúng slide nhóm
04
Thêm ảnh hoặc ví dụ
Làm rõ, ngắn gọn, dễ quan sát.
Làm rõ, ngắn gọn, dễ quan sát.
VAI TRÒ CÁC THÀNH PHẦN ĐẤT
🪨
Phần rắn
→ Cung cấp
dinh dưỡng
💧
Phần lỏng
→ Cung cấp
nước
🌬
Phần khí
→ Giúp rễ hô
hấp
🪱
Sinh vật đất
→ Phân giải
chất hữu cơ
Bốn thành phần phối hợp giúp đất có khả năng
nuôi dưỡng cây trồng.
Bài 3. Giới thiệu về đất trồng
Vai trò của từng thành
phần
Thành phần
Đặc điểm chính
Vai trò đối với cây trồng
Phần Rắn
Gồm khoáng chất (vô cơ) và Giữ rễ cây đứng vững, cung cấp chất dinh
mùn (hữu cơ).
dưỡng đa lượng, vi lượng.
Phần Lỏng
Nước trong các khe hở của
đất.
Hòa tan dinh dưỡng, giúp rễ cây dễ dàng
hấp thụ.
Phần Khí
Không khí trong các khe hở
(O2, CO2, N2).
Cung cấp Oxy cho rễ cây và vi sinh vật hô
hấp.
Giun, vi khuẩn, nấm...
Phân giải xác thực vật thành mùn, làm tơi
xốp đất.
Sinh vật đất
NỘI DUNG BÀI
HỌC
III. KEO ĐẤT VÀ
TÍNH CHẤT CỦA
ĐẤT
III. KEO ĐẤT VÀ TÍNH CHẤT CỦA
ĐẤT
KEO ĐẤT
Câu hỏi định hướng:
Vì sao đất có thể giữ chất
dinh dưỡng?
H⁺
K⁺
Ca²⁺ NH₄⁺
⇄
Rễ cây hấp thụ dinh
dưỡng
Keo đất là chìa khóa giúp đất hấp phụ và trao đổi ion với rễ cây.
KHÁI NIỆM KEO ĐẤT
Keo đất là các hạt rất nhỏ trong đất, có
khả năng hấp phụ và trao đổi ion.
Hấp phụ
Giữ dinh dưỡng
Trao đổi ion
Ý nghĩa: giúp chất dinh dưỡng không bị rửa trôi quá nhanh và
cây có thể hấp thụ dần.
CẤU TẠO KEO ĐẤT
• Trình bày cấu tạo của keo đất.
• Dựa vào điều gì để phân biệt keo
âm và keo dương?
• Đâu là cơ sở cho sự trao đổi chất
dinh dưỡng giữa đất và cây trồng?
CẤU TẠO KEO ĐẤT
CẤU TẠO KEO ĐẤT
- Keo đất gồm nhân keo (nằm trong cùng) và lớp điện
kép (nằm trên bề mặt của nhân keo).
• Lớp điện kép gồm tầng ion quyết định điện nằm sát
nhân keo, có vai trò quyết định keo đất là keo âm
hay keo dương.
• Lớp điện bù gồm tầng ion không di chuyển và ion ở
tầng khuếch tán; ion của tầng khuếch tán có khả
năng trao đổi với các ion của dung dịch đất, đây là
cơ sở cho sự trao đổi chất dinh dưỡng giữa đất và
cây trồng.
HOẠT ĐỘNG AI
PROMPT GỢI Ý
“Giải thích cơ chế trao đổi ion
giữa keo đất và rễ cây bằng
ngôn ngữ dễ hiểu cho học
sinh lớp 10.”
Sau khi AI trả lời, học sinh thảo luận:
1. Ý nào đúng?
2. Ý nào cần kiểm chứng?
3. Có thể minh họa bằng sơ đồ nào?
AI KHÔNG THAY THẾ TƯ
DUY
TÍNH CHẤT CỦA ĐẤT
Câu hỏi định hướng:
Vì sao có đất chua và đất
kiềm?
Tính chất đất quyết định cây nào phù hợp và cần cải
tạo ra sao.
Bài 3. Giới thiệu về đất trồng
TÍNH CHẤT CỦA
ĐẤT
• Trình bày về thành phần cơ giới
của đất.
• Căn cứ vào thành phần cơ giới của
đất, đất được chia làm mấy loại
chính?
Bài 3. Giới thiệu về đất trồng
THÀNH PHẦN CƠ GIỚI
Hạt cát
Kích thước to
Limon
Kích thước vừa
Sét
Kích thước nhỏ
↓
Đất cát
Đất thịt
Đất sét
Thành phần cơ giới ảnh hưởng đến độ tơi xốp, khả năng giữ nước
và thoát nước.
PHẢN ỨNG CỦA ĐẤT
ĐẤT CHUA
pH < 6,6
ĐẤT TRUNG TÍNH
6,6 – 7,5
ĐẤT KIỀM
pH > 7,5
pH đất là căn cứ để chọn cây trồng và biện pháp cải tạo
phù hợp.
HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
Nhóm 1: Tìm
hiểu về phản
ứng chua của
đất.
Nhóm 2: Tìm
hiểu về phản
ứng kiềm của
đất.
⟶ Tìm hiểu thực tế
Nhóm 3: Tìm
hiểu về phản
ứng trung tính
của đất.
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ
DASHBOARD HIỂN THỊ
🧪 pH
💧 Độ ẩm
🌡 Nhiệt độ
Liên hệ: nông nghiệp thông minh dùng dữ liệu để
tưới nước, bón phân và cải tạo đất đúng thời điểm.
Bài 3. Giới thiệu về đất trồng
LUYỆN TẬP
HS sử dụng thiết bị cá nhân truy cập vào
https://kenhhoctap.edu.vn/
VẬN DỤNG
VỀ NHÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
PHẦN VẬN DỤNG SGK
TR.22.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
01
02
03
Ôn tập bài 3
Hoàn thành trong vở hoặc phiếu học tập.
Hoàn thành bài tập
Hoàn thành trong vở hoặc phiếu học tập.
Chuẩn bị Bài 4: Sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất trồng
Đọc trước nội dung và ghi 1 câu hỏi thắc mắc.
Gợi ý tự học: quan sát đất quanh nhà và liên hệ với nội
dung đã học.
CẢM ƠN
các bạn đã chú ý lắng
nghe
BẠN ĐẾN VỚI TIẾT
HỌC
NGÀY HÔM NAY
KHỞI ĐỘNG
VIDEO 1
KHỞI ĐỘNG
•
Theo em, đất trồng là
gì?
Đất được cấu tạo từ những thành phần nào?
• Sỏi, đá có được gọi là đất trồng không?
• Loại đất nào là thích hợp nhất để trồng cây?
⟶ Cùng tìm hiểu câu trả
lời trong bài học hôm nay!
BÀI 3.
GIỚI THIỆU
VỀ TRỒNG
TRỌT
Giáo viên:
MỤC TIÊU BÀI
HỌC
Khái niệm
Thành phần
Tính chất
Trình bày được khái niệm
Nêu được các thành phần
Phân tích được thành phần
đất trồng và quá trình hình
chính của đất, đặc biệt là
cơ giới và phản ứng (pH)
thành đất trong tự nhiên.
vai trò của keo đất.
của các loại đất.
VIDEO 2
NỘI DUNG BÀI
HỌC
I. Khái niệm
về đất trồng
II. Các thành
phần và vai trò
cơ bản của đất
trồng
III. Keo đất và
tính chất của
đất
NỘI DUNG BÀI
HỌC
I. KHÁI NIỆM
VỀ ĐẤT TRỒNG
I. KHÁI NIỆM VỀ ĐẤT
TRỒNG
KHÁI NIỆM ĐẤT TRỒNG
Câu hỏi định hướng:
Đất được hình thành như thế
nào?
Quan sát hình cắt lớp đất để tìm dấu hiệu: đá mẹ,
mùn, rễ cây, sinh vật đất.
Bài 3. Giới thiệu về đất trồng
VIDEO 3
ĐẤT TRỒNG LÀ GÌ?
Đất trồng là lớp bề mặt tơi xốp của vỏ Trái đất
mà trên đó thực vật có thể sinh sống, phát
triển và sản xuất ra sản phẩm.
Khí hậu
Sinh
vật
Địa
hình
Thời
gian
Con người
Được hình thành từ đá mẹ dưới tác động của nhiều yếu tố
trong tự nhiên và sản xuất.
QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH ĐẤT
TRỒNG
ĐÁ MẸ
Đất phù
sa
→
PHONG
HÓA
→
ĐẤT
TRỒNG
→
CÂY PHÁT
TRIỂN
Một số loại đất phổ biến ở Việt
Nam
Đất đỏ bazan
Đất mặn
Đất phèn
Thông điệp: đất trồng không tự nhiên xuất hiện ngay lập tức;
đó là kết quả của quá trình lâu dài.
Bài 3. Giới thiệu về đất trồng
HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI
01
02
03
Quan sát hình
Nhận diện các loại đất qua màu sắc, độ hạt,
độ tơi xốp.
Kể tên loại đất
Nêu loại đất đã gặp ở địa phương hoặc
trong sản xuất.
Trả lời câu hỏi
Sỏi và đá có phải đất trồng không? Vì sao?
Cặp đôi 2 phút
→ Chia sẻ 1 ý
→ Chốt đáp án
VIDEO 4
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ
HỌC SINH ĐĂNG LÊN PADLET
🏷 Tên loại đất
Ghi ngắn gọn, dễ đọc
📷 Ảnh thực tế
Chụp rõ bề mặt đất
📍 Địa phương xuất hiện
Xã/phường, huyện/tỉnh
Sản phẩm sau hoạt
động: bản đồ nhỏ về
các loại đất quanh nơi
sống của lớp.
PADLET
NỘI DUNG BÀI
HỌC
II. CÁC THÀNH
PHẦN VÀ VAI TRÒ
CƠ BẢN CỦA ĐẤT
TRỒNG
II. CÁC THÀNH PHẦN VÀ VAI
TRÒ CƠ BẢN CỦA ĐẤT TRỒNG
MỘT NẮM ĐẤT GỒM NHỮNG
GÌ?
Hãy hình dung trong đất có chất rắn, nước,
không khí và rất nhiều sinh vật nhỏ bé.
Quan sát bằng mắt thường chưa đủ; cần tư duy
theo thành phần.
Bài 3. Giới thiệu về đất trồng
II. CÁC THÀNH PHẦN VÀ VAI
TRÒ CƠ BẢN CỦA ĐẤT TRỒNG
Bài 3. Giới thiệu về đất trồng
VIDEO 5
II. CÁC THÀNH PHẦN VÀ VAI
TRÒ CƠ BẢN CỦA ĐẤT TRỒNG
🪨 Phần rắn
Khoáng vật và chất hữu cơ
🌬 Phần khí
Không khí trong khe hở
💧 Phần lỏng
Nước và dung dịch đất
🪱 Sinh vật đất
Vi sinh vật, giun, côn trùng nhỏ
Đất trồng là một hệ thống sống, không chỉ là “bụi
đất”.
Bài 3. Giới thiệu về đất trồng
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Nhóm 1: Phần rắn
Nhóm 2: Phần
lỏng
Nhóm 3: Phần khí
Nhóm 4: Sinh vật
đất
Nhiệm vụ: xác định vai trò, ví dụ thực tế và minh
họa nhanh trên Google Slides.
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ
CÁC NHÓM CÙNG CHỈNH SỬA MỘT BÀI TRÌNH
CHIẾU
01
Mở liên kết GV gửi
03
Điền vai trò thành phần đất
05
Trình bày trong 60 giây
Không tạo file riêng.
Làm rõ, ngắn gọn, dễ quan sát.
Làm rõ, ngắn gọn, dễ quan sát.
02
Chọn đúng slide nhóm
04
Thêm ảnh hoặc ví dụ
Làm rõ, ngắn gọn, dễ quan sát.
Làm rõ, ngắn gọn, dễ quan sát.
VAI TRÒ CÁC THÀNH PHẦN ĐẤT
🪨
Phần rắn
→ Cung cấp
dinh dưỡng
💧
Phần lỏng
→ Cung cấp
nước
🌬
Phần khí
→ Giúp rễ hô
hấp
🪱
Sinh vật đất
→ Phân giải
chất hữu cơ
Bốn thành phần phối hợp giúp đất có khả năng
nuôi dưỡng cây trồng.
Bài 3. Giới thiệu về đất trồng
Vai trò của từng thành
phần
Thành phần
Đặc điểm chính
Vai trò đối với cây trồng
Phần Rắn
Gồm khoáng chất (vô cơ) và Giữ rễ cây đứng vững, cung cấp chất dinh
mùn (hữu cơ).
dưỡng đa lượng, vi lượng.
Phần Lỏng
Nước trong các khe hở của
đất.
Hòa tan dinh dưỡng, giúp rễ cây dễ dàng
hấp thụ.
Phần Khí
Không khí trong các khe hở
(O2, CO2, N2).
Cung cấp Oxy cho rễ cây và vi sinh vật hô
hấp.
Giun, vi khuẩn, nấm...
Phân giải xác thực vật thành mùn, làm tơi
xốp đất.
Sinh vật đất
NỘI DUNG BÀI
HỌC
III. KEO ĐẤT VÀ
TÍNH CHẤT CỦA
ĐẤT
III. KEO ĐẤT VÀ TÍNH CHẤT CỦA
ĐẤT
KEO ĐẤT
Câu hỏi định hướng:
Vì sao đất có thể giữ chất
dinh dưỡng?
H⁺
K⁺
Ca²⁺ NH₄⁺
⇄
Rễ cây hấp thụ dinh
dưỡng
Keo đất là chìa khóa giúp đất hấp phụ và trao đổi ion với rễ cây.
KHÁI NIỆM KEO ĐẤT
Keo đất là các hạt rất nhỏ trong đất, có
khả năng hấp phụ và trao đổi ion.
Hấp phụ
Giữ dinh dưỡng
Trao đổi ion
Ý nghĩa: giúp chất dinh dưỡng không bị rửa trôi quá nhanh và
cây có thể hấp thụ dần.
CẤU TẠO KEO ĐẤT
• Trình bày cấu tạo của keo đất.
• Dựa vào điều gì để phân biệt keo
âm và keo dương?
• Đâu là cơ sở cho sự trao đổi chất
dinh dưỡng giữa đất và cây trồng?
CẤU TẠO KEO ĐẤT
CẤU TẠO KEO ĐẤT
- Keo đất gồm nhân keo (nằm trong cùng) và lớp điện
kép (nằm trên bề mặt của nhân keo).
• Lớp điện kép gồm tầng ion quyết định điện nằm sát
nhân keo, có vai trò quyết định keo đất là keo âm
hay keo dương.
• Lớp điện bù gồm tầng ion không di chuyển và ion ở
tầng khuếch tán; ion của tầng khuếch tán có khả
năng trao đổi với các ion của dung dịch đất, đây là
cơ sở cho sự trao đổi chất dinh dưỡng giữa đất và
cây trồng.
HOẠT ĐỘNG AI
PROMPT GỢI Ý
“Giải thích cơ chế trao đổi ion
giữa keo đất và rễ cây bằng
ngôn ngữ dễ hiểu cho học
sinh lớp 10.”
Sau khi AI trả lời, học sinh thảo luận:
1. Ý nào đúng?
2. Ý nào cần kiểm chứng?
3. Có thể minh họa bằng sơ đồ nào?
AI KHÔNG THAY THẾ TƯ
DUY
TÍNH CHẤT CỦA ĐẤT
Câu hỏi định hướng:
Vì sao có đất chua và đất
kiềm?
Tính chất đất quyết định cây nào phù hợp và cần cải
tạo ra sao.
Bài 3. Giới thiệu về đất trồng
TÍNH CHẤT CỦA
ĐẤT
• Trình bày về thành phần cơ giới
của đất.
• Căn cứ vào thành phần cơ giới của
đất, đất được chia làm mấy loại
chính?
Bài 3. Giới thiệu về đất trồng
THÀNH PHẦN CƠ GIỚI
Hạt cát
Kích thước to
Limon
Kích thước vừa
Sét
Kích thước nhỏ
↓
Đất cát
Đất thịt
Đất sét
Thành phần cơ giới ảnh hưởng đến độ tơi xốp, khả năng giữ nước
và thoát nước.
PHẢN ỨNG CỦA ĐẤT
ĐẤT CHUA
pH < 6,6
ĐẤT TRUNG TÍNH
6,6 – 7,5
ĐẤT KIỀM
pH > 7,5
pH đất là căn cứ để chọn cây trồng và biện pháp cải tạo
phù hợp.
HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
Nhóm 1: Tìm
hiểu về phản
ứng chua của
đất.
Nhóm 2: Tìm
hiểu về phản
ứng kiềm của
đất.
⟶ Tìm hiểu thực tế
Nhóm 3: Tìm
hiểu về phản
ứng trung tính
của đất.
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ
DASHBOARD HIỂN THỊ
🧪 pH
💧 Độ ẩm
🌡 Nhiệt độ
Liên hệ: nông nghiệp thông minh dùng dữ liệu để
tưới nước, bón phân và cải tạo đất đúng thời điểm.
Bài 3. Giới thiệu về đất trồng
LUYỆN TẬP
HS sử dụng thiết bị cá nhân truy cập vào
https://kenhhoctap.edu.vn/
VẬN DỤNG
VỀ NHÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
PHẦN VẬN DỤNG SGK
TR.22.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
01
02
03
Ôn tập bài 3
Hoàn thành trong vở hoặc phiếu học tập.
Hoàn thành bài tập
Hoàn thành trong vở hoặc phiếu học tập.
Chuẩn bị Bài 4: Sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất trồng
Đọc trước nội dung và ghi 1 câu hỏi thắc mắc.
Gợi ý tự học: quan sát đất quanh nhà và liên hệ với nội
dung đã học.
CẢM ƠN
các bạn đã chú ý lắng
nghe
 







Các ý kiến mới nhất