MỚI NHẤT. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 14h:42' 14-10-2026
Dung lượng: 30.1 MB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 14h:42' 14-10-2026
Dung lượng: 30.1 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 1. PHƯƠNG TRÌNH VÀ
HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
TIẾT
Giáo viên:
BÀI 1
Trường:
MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
HOẠT ĐỘNG
KHỞI ĐỘNG
VIDEO 1
KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG
KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG
KHỞI ĐỘNG
Em hãy sử dụng công cụ AI
BÀI 1
để giải quyết bài toán trên.
VIDEO 2
KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG
KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC
HOẠT ĐỘNG 1. ÔN TẬP LẠI
BÀI 1
KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
VIDEO 3
KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG
ÔN TẬP LẠI KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
HOẠT ĐỘNG
ÔN TẬP LẠI KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
VIDEO 4
KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG
ÔN TẬP LẠI KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình
(-1;1)
(-3;2)
(2;-3)
(5;5)
HOẠT ĐỘNG
ÔN TẬP LẠI KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(1;2),
B(5;6), C(2;3), D(-1;-1). Đường thẳng 4x – 3y = -1 đi
qua hai điểm nào trong các điểm đã cho?
A và B
B và C
C và D
D và A
HOẠT ĐỘNG
ÔN TẬP LẠI KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
Hệ phương trình
Có nghiệm là (0;-0,5)
Có nghiệm là (-3;-8)
Có nghiệm là (1;0)
Vô nghiệm
HOẠT ĐỘNG
ÔN TẬP LẠI KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
Hệ phương trình
Có một nghiệm
Vô nghiệm
Có vô số nghiệm
Có hai nghiệm
VIDEO 5
KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG
LUYỆN TẬP
HOẠT ĐỘNG
LUYỆN TẬP
a)
Giải hệ phương trình:
b)
c)
a) Nhân hai vế của phương trình thứ hai với 5, ta được:
Trừ từng vế hai phương trình của hệ mới, ta được (1)
Do không có giá trị nào của và thỏa mãn hệ thức (1) nên hệ phương
trình đã cho vô nghiệm.
HOẠT ĐỘNG
LUYỆN TẬP
a)
Giải hệ phương trình:
b)
c)
b) Nhân hai vế của phương trình thứ nhất với 10, ta được :
Trừ từng vế hai phương trình của hệ mới, ta được hay .
Thế vào phương trình thứ hai của hệ đã cho, ta có , suy ra .
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là .
HOẠT ĐỘNG
LUYỆN TẬP
a)
Giải hệ phương trình:
b)
c)
c) Nhân hai vế của phương trình thứ nhất với 4, ta được:
Trừ từng vế hai phương trình của hệ mới, ta được (2).
Với mọi giá trị tùy ý của , đều thỏa mãn giá trị của hệ thức (2)
Vậy phương trình có nghiệm là với tùy ý.
HOẠT ĐỘNG
LUYỆN TẬP
Giải hệ phương trình:
a)
b)
c)
a) Nhân hai vế của phương trình thứ nhất với 3 và nhân hai vế của phương
trình thứ hai với 2, ta được:
Cộng từng vế hai phương trình của hệ mới, ta được , suy ra .
Thế vào phương trình thứ nhất của hệ dã cho, ta có hay , suy ra .
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là
HOẠT ĐỘNG
LUYỆN TẬP
Giải hệ phương trình:
a)
b)
c)
b) Nhân hai vế của phương trình thứ nhất với 8 và nhân hai vế của phương trình thứ
hai với 3, ta được :
Cộng từng vế hai phương trình của hệ mới, ta được , suy ra .
Thế vào phương trình thứ nhất của hệ đã cho, ta có : , suy ra .
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là .
HOẠT ĐỘNG
LUYỆN TẬP
Giải hệ phương trình:
a)
b)
c)
c) Đặt
Khi đó phương trình đã cho trở thành : (I)
Nhân hai vế của phương trình thứ nhất với 2 và nhân cả hai vế của phương
trình thứ hai với 3, ta được :
Cộng từng vế hai phương trình của hệ mới, ta được ,
suy ra .
HOẠT ĐỘNG
LUYỆN TẬP
Giải hệ phương trình:
a)
b)
c) Đặt
Khi đó phương trình đã cho trở thành : (I)
Thế vào phương trình thứ nhất của hệ (I), ta có , suy ra .
Với thì , suy ra .
Với thì , suy ra .
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là .
c)
HOẠT ĐỘNG
VẬN DỤNG
HOẠT ĐỘNG
VẬN DỤNG
HOẠT ĐỘNG
VẬN DỤNG
HOẠT ĐỘNG
VẬN DỤNG
HOẠT ĐỘNG
VẬN DỤNG
DẶN DÒ
Xem lại kiến thức đã học ở Chương I. Phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai
ẩn
BÀI 1
Hoàn thành các bài tập trong SGK + SBT Toán 9.
Đọc trước Bài 4. Phương tình quy về phương trình bậc nhất một ẩn
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
THEO DÕI TIẾT HỌC!
HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
TIẾT
Giáo viên:
BÀI 1
Trường:
MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
HOẠT ĐỘNG
KHỞI ĐỘNG
VIDEO 1
KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG
KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG
KHỞI ĐỘNG
Em hãy sử dụng công cụ AI
BÀI 1
để giải quyết bài toán trên.
VIDEO 2
KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG
KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC
HOẠT ĐỘNG 1. ÔN TẬP LẠI
BÀI 1
KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
VIDEO 3
KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG
ÔN TẬP LẠI KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
HOẠT ĐỘNG
ÔN TẬP LẠI KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
VIDEO 4
KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG
ÔN TẬP LẠI KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình
(-1;1)
(-3;2)
(2;-3)
(5;5)
HOẠT ĐỘNG
ÔN TẬP LẠI KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(1;2),
B(5;6), C(2;3), D(-1;-1). Đường thẳng 4x – 3y = -1 đi
qua hai điểm nào trong các điểm đã cho?
A và B
B và C
C và D
D và A
HOẠT ĐỘNG
ÔN TẬP LẠI KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
Hệ phương trình
Có nghiệm là (0;-0,5)
Có nghiệm là (-3;-8)
Có nghiệm là (1;0)
Vô nghiệm
HOẠT ĐỘNG
ÔN TẬP LẠI KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
Hệ phương trình
Có một nghiệm
Vô nghiệm
Có vô số nghiệm
Có hai nghiệm
VIDEO 5
KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG
LUYỆN TẬP
HOẠT ĐỘNG
LUYỆN TẬP
a)
Giải hệ phương trình:
b)
c)
a) Nhân hai vế của phương trình thứ hai với 5, ta được:
Trừ từng vế hai phương trình của hệ mới, ta được (1)
Do không có giá trị nào của và thỏa mãn hệ thức (1) nên hệ phương
trình đã cho vô nghiệm.
HOẠT ĐỘNG
LUYỆN TẬP
a)
Giải hệ phương trình:
b)
c)
b) Nhân hai vế của phương trình thứ nhất với 10, ta được :
Trừ từng vế hai phương trình của hệ mới, ta được hay .
Thế vào phương trình thứ hai của hệ đã cho, ta có , suy ra .
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là .
HOẠT ĐỘNG
LUYỆN TẬP
a)
Giải hệ phương trình:
b)
c)
c) Nhân hai vế của phương trình thứ nhất với 4, ta được:
Trừ từng vế hai phương trình của hệ mới, ta được (2).
Với mọi giá trị tùy ý của , đều thỏa mãn giá trị của hệ thức (2)
Vậy phương trình có nghiệm là với tùy ý.
HOẠT ĐỘNG
LUYỆN TẬP
Giải hệ phương trình:
a)
b)
c)
a) Nhân hai vế của phương trình thứ nhất với 3 và nhân hai vế của phương
trình thứ hai với 2, ta được:
Cộng từng vế hai phương trình của hệ mới, ta được , suy ra .
Thế vào phương trình thứ nhất của hệ dã cho, ta có hay , suy ra .
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là
HOẠT ĐỘNG
LUYỆN TẬP
Giải hệ phương trình:
a)
b)
c)
b) Nhân hai vế của phương trình thứ nhất với 8 và nhân hai vế của phương trình thứ
hai với 3, ta được :
Cộng từng vế hai phương trình của hệ mới, ta được , suy ra .
Thế vào phương trình thứ nhất của hệ đã cho, ta có : , suy ra .
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là .
HOẠT ĐỘNG
LUYỆN TẬP
Giải hệ phương trình:
a)
b)
c)
c) Đặt
Khi đó phương trình đã cho trở thành : (I)
Nhân hai vế của phương trình thứ nhất với 2 và nhân cả hai vế của phương
trình thứ hai với 3, ta được :
Cộng từng vế hai phương trình của hệ mới, ta được ,
suy ra .
HOẠT ĐỘNG
LUYỆN TẬP
Giải hệ phương trình:
a)
b)
c) Đặt
Khi đó phương trình đã cho trở thành : (I)
Thế vào phương trình thứ nhất của hệ (I), ta có , suy ra .
Với thì , suy ra .
Với thì , suy ra .
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là .
c)
HOẠT ĐỘNG
VẬN DỤNG
HOẠT ĐỘNG
VẬN DỤNG
HOẠT ĐỘNG
VẬN DỤNG
HOẠT ĐỘNG
VẬN DỤNG
HOẠT ĐỘNG
VẬN DỤNG
DẶN DÒ
Xem lại kiến thức đã học ở Chương I. Phương trình và hệ phương trình bậc nhất hai
ẩn
BÀI 1
Hoàn thành các bài tập trong SGK + SBT Toán 9.
Đọc trước Bài 4. Phương tình quy về phương trình bậc nhất một ẩn
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
THEO DÕI TIẾT HỌC!
 








Các ý kiến mới nhất