Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh Hiểu
Ngày gửi: 21h:44' 03-04-2026
Dung lượng: 78.9 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU
TRƯỜNG THPT CÀ MAU

TRÒ CHƠI:
ĐOÁN CỜ, ĐỊA DANH QUA
HÌNH ẢNH

?

1

2

3

1. Cờ Thổ Nhĩ Kì
2. Trung Quốc
3. Cờ Singapor

Theo thứ tự tư trên xuống dưới đâu là cờ của
Trung Quốc?
A. 1
B. 2
C. 3

VẠN LÝ TRƯỜNG THÀNH

TÂY ĐƯỜNG CỔ TRẤN

TỬ CẤM THÀNH

PHƯỢNG HOÀNG CỔ
TRẤN

CỘNG HÒA NHÂN
DÂN TRUNG HOA

(TRUNG QUỐC)
Diện tích khoảng 9,6 triệu km2

Dân số : 1 439,3 triệu người
Thủ đô Bắc Kinh

GIỚI THIỆU
: 9,6 triệu km2
: 1.439,3 người
(điều tra năm
2020)
: Bắc Kinh

I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ

Các nước có diện tích lớn nhất trên
thế giới

Nước
Nga
Canada
Kỳ

Hoa
Trung

Diện tích
(km2)
17 triệu
9,9 triệu
9,8 triệu
Lược đồ Trung Quốc trong khu vực Châu

NỘI DUNG BÀI HỌC

PHẠM VI
LÃNH THỔ & VỊ
TRÍ ĐỊA LÍ

ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
VÀ TÀI
NGUYÊN THIÊN
NHIÊN

DÂN CƯ VÀ XÃ
HỘI

Hình thành
kiến thức

I. PHẠM VI LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ

Nhóm 1

Nhóm 3

Quan sát bản đồ, SGK và hiểu biết
bản thân hoàn thành nội dung sau

Nhóm 2

Nhóm 4
Quan sát bản đồ, SGK và hiểu biết
bản thân điền nội dung thích hợp
vào ô trống

Cộng hòa nhân dân Trung Hoa

Cộng hòa nhân dân Trung Hoa

Diện tích

Diện tích: lớn thứ ….. thế giới

Tọa độ
địa lí
Tiếp giáp

Cả nước có ….. tỉnh, ….. khu tự trị và ….
thành phố trực thuộc trung ương.
Có ….. đặc khu hành chính: ……………
Ảnh hưởng của lãnh thổ và vị trí:….........

Hình thành
kiến thức

I. PHẠM VI LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ

73o
Đ

53o
B 135o
Đ

20oB

BẢN ĐỒ CÁC NƯỚC CHÂU Á

BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TRUNG QUỐC

Hình thành
kiến thức

HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ
ĐỊA LÍ
1. Đặc điểm lãnh thổ, vị trí địa lí

53o
B
73o
Đ
20oB

135oĐ

- Nằm ở Đông Á, lãnh thổ trải
dài khoảng 200B đến 530B, từ
730Đ đến 1350Đ.
- Có diện tích lớn thứ tư thế
giới (sau LB Nga, Ca-na-da,
Hoa Kỳ).
- Tiếp giáp 14 quốc gia ở phía
Bắc, phía Tây và phía Nam
còn phía Đông giáp các biển
thuộc Thái Bình Dương.
- Có 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4
thành phố trực thuộc trung

I. PHẠM VI LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ

4 thành
phố trực
thuộc trung
ương.

BẮC
KINH

TRÙNG
KHÁNH

THIÊN
TÂN
THƯỢNG
HẢI

5 khu tự trị: Quảng Tây, Nội Mông Cổ, Ninh Hạ, Tân Cương, Tây Tạng

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH: 2 đặc khu
hành chính

Hongkong

Macau

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH: Đảo Đài Loan

Cờ Đài Loan

Hình thành
kiến thức

HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ
ĐỊA
LÍ hưởng của lãnh thổ, vị trí địa lí
2. Ảnh
- Phần lớn đường biên
giới trên đất liền có địa
hình núi cao, hiểm trở->
khó khăn cho việc giao
thương các nước.
- Phía Đông giáp biển
thuận lợi phát triển kinh
tế biển.
- Tài nguyên phong phú.
lãnh thổ rộng lớn thiên
nhiên phân hóa đa dạng

II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

Yêu cầu
- Đọc sách giáo khoa mục II trang 132-135.
- Hãy hoàn thành bảng kiến thức theo nội dung sau:
+ Thành phần tự nhiên?
+ Đặc điểm?
+ Ảnh hưởng dân số đến sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc.
- Thời gian: 3 phút
- Yêu cầu: trình bày đầy đủ, rõ ràng, sâu sắc

GIAO NHIỆM VỤ CÁC NHÓM
Địa hình, đất đai

NHÓM 1

Khí hậu, sông hồ

NHÓM 2

Sinh vật, khoáng sản

NHÓM 3

Biển

NHÓM 4

II. ĐIỀU KIỆN TỰ
NHIÊN

Bản đồ địa hình và khoáng sản Trung Quốc

1. Địa hình và đất
Địa hình đa dạng: đồi núi, sơn
nguyên, cao nguyên chiếm 70%,
địa hình thấp từ tây sang đông
- Miền Đông: đồng bằng và đồi
núi thấp, Đông Bắc, Hoa Bắc,
Hoa Trung, Hoa Nam,
+ Đất phù sa màu mỡ, nông
nghiệp trù phú dân cư đông. Phía
đông nam, địa hình đồi núi thấp
đất feralit,
=> Thuận lợi trồng cây công
nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới và
cận nhiệt

- Miền tây nhiều núi cao đồ sộ
sơn nguyên, cao nguyên, bồn địa
hoang mạc. Địa hình hiểm trở
chia cắt mạnh
+ Đất xám hoang mạc, bán
hoang mạc, nghèo dinh dưỡng
khô cằn.
=>Không thuận lợi cho sản xuất.
Chủ yếu trồng rừng và đồng cỏ
chăn nuôi gia súc

Bản đồ địa hình và khoáng sản Trung Quốc

MIỀN TÂY

MIỀN ĐÔNG

Dãy Himalaya

Núi cao
Cao nguyên, bồn địa lớn

Bồn địa Tarim

Núi thấp
Đồng bằng

MIỀN TÂY
Đất cát

Cát, đất ở núi cao

Đất đỏ Đông Xuyên

ĐẤT ĐAI

MIỀN ĐÔNG
Đất phù sa

Phù sa, hoàng thổ

Đất hoàng thổ

2.Khí hậu

Bản đồ các kiểu khí hậu Trung
Quốc

Phần lớn lãnh thổ có khí hậu ôn đới.
Tuy nhiên lãnh thổ rộng lớn, địa hình
phức tạp nên có sự phân hóa đa
dạng theo chiều đông tây, bắc nam
và độ cao.
Miền Đông: khí hậu gió mùa, mùa
hè nóng ẩm, mưa nhiều. Mùa đông
lạnh và khô có sự phân hóa,
=> Có khí hậu ôn hòa, thuận lợi cho
sản xuất nông nghiệp và cư trú.
Mùa hạ mưa nhiều có lũ nhiều

Miền Tây: Ôn đới lục địa, núi cao khắc nghiệt. Mưa ít hình thành
hoang mạc dân cư thưa thớt. Vùng núi cao càng lên cao càng lạnh

3. Sông hồ
- Có hàng ngàn con
sông lớn bắt ngồn từ
phía tây có dòng chảy
mạnh, có lợi thế thủy
điện, Miền Đông sông
cung cấp nước cho
nông nghiệp, thủy sản
giao thông vận tải:
Hoàng Hà, Trường
Giang, Hắc Long
-Có
nhiều Hồ lớn,
Giang, Châu Giang. 

Bản đồ địa hình và khoáng sản Trung Quốc

chứa nước ngọt quan
trọng, giá trị về thủy
lợi và du lịch: hồ
Động Đình, Phiên
Dương, Thanh Hải,

MIỀN TÂY – THƯỢNG
LƯU

SÔNG HOÀNG


MIỀN ĐÔNG – HẠ LƯU

SÔNG TRƯỜNG
GIANG

MIỀN TÂY

Hồ Thanh Hải

Hồ Thiên Đường

MIỀN ĐÔNG

Hồ Động Đình

Hồ Phiên Dương

4. Sinh vật

Hệ thực vật đa dạng phong phú
có sự phân hóa bắc- nam, đông tây
+ Rừng chủ yếu miền đông, rừng
nhiệt đới, lá rộng, lá kim
+ Miền tây hoang mạc bán
hoang mạc thảo nguyên đồng cỏ
chăn nuôi gia súc
=>Rừng là nguồn cung cấp
nguyên liệu dồi dào cho công
nghiệp chế biến gỗ.
Hệ động vật phong phú có hơn
100 loài quý hiếm:gấu Trúc, bò
tây tạng, cá sấu

Gấu trúc Tứ Xuyên

Hổ Tây Tạng

Hổ Vân Nam

Khoáng
sản
Có5.nhiều
khoáng
sản có giá trị kinh
tế để phát triển
nhiều ngành công
nghiệp
+ Khoáng sản
năng lượng: Than,
dầu khí
+ Kim loại: sắt
mangan, đồng, chì,
thiếc , đất hiếm trữ
lượng lớn hàng đầu
thế giới
+ Phi kim loại có
trữ lượng lớn: Phốt
phát, Lưu huỳnh,

6. Biển

Cảng Thượng Hải, Cảng Trạm Giang, Đại Liên, Quảng Châu, Hồng Kông, Ninh
Ba, Thâm Quyến, Hạ Môn, Ôn Châu, Chu Hải, Thanh Đảo, Thiên Tân, Yên Đài

Giàu tài nguyên
biển dầu, khí đốt ở
biển và thềm lục
địa
+ Có nhiều hải sản
giá trị kinh tế cao:
Tôm , cá ngừ, cá
mực...thuận lợi
cho nuôi trồng
khai thác
+ Có nhiều vũng
vịnh xây dựng
cảng biển, phát
triển giao thông,
có tiềm năng phát

Hình thành
kiến thức

HOẠT ĐỘNG 3: TÌM HIỂU DÂN CƯ VÀ XÃ
HỘI

YÊU CẦU

- Đọc sách giáo khoa mục III trang 135-138.
- Hãy viết vào vở mình dân cư Trung Quốc theo nội dung sau:
+ Đặc điểm dân cư, xã hội.
+ Phân bố dân cư
+ Ảnh hưởng dân số, xã hội đến sự phát triển kinh tế - xã hội
Trung Quốc.
- Thời gian: 3 phút.
- Yêu cầu: trình bày đầy đủ, rõ ràng, sâu sắc.
- Trả lời nhanh các câu hỏi của giáo viên sau

III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư

10 nước có số dân đông nhất
Thế giới năm 2022
TT

Năm 2022, dân số TQ
chiếm khoảng bao
nhiêu % tổng số dân
Thế giới?

Khoảng
18%

Dân số đông nhất thế giới

Quốc gia

Dân số thế gới

Dân số
( người)
8 tỷ

1

Trung Quốc

1.45 tỷ

2

Ấn Độ

1,42 tỷ

3

Hoa Kỳ

336 triệu

4

Inđônêxia

281 triệu

5

Pakistan

232 triệu

6

Nigiêria

220 triệu

+ Lực lượng lao động dồi

+ Đầu tư sản xuất

7

Braxin

216 triệu

dào

LTTP

8

Bănglađet

169 triệu

+ Thị trường tiêu thụ

+Xây dựng công trình

9

LB Nga

146 triệu

rộng lớn

công cộng.

10

Mê xi cô

132 triệu

+ Nguồn bổ sung lao

+ Giải quyết việc làm,

(Nguồn: https://vi.wikipedia.org)

III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư

Dựa vào bảng số liệu bên hoặc
hình 26.4 ở SGK hãy rút ra nhận
xét tỉ lệ gia tăng dân số TQ?

Dân số và tỉ lệ gia tăng dân số Trung
Quốc giai đoạn 1978-2020
Năm

Dân số
(triệu người)

Tỉ lệ gia tăng
(%)

1978

972,2

1,3

1990

1176,9

1,1

2000

1290,6

0,7

.
2010
1368,8
Tỉ lệ gia
tăng đang giảm do
2020
1439,3
thực
hiện chính sách
Biểu đồdân
tốc độsố.
gia tăng dân số Trung Quốc (%)

0,5
0.3

BỨC TRANH DÂN SỐ TRUNG QUỐC

Ethnic grups

92% Han; 55 recognised
minorities
List of ethnic groups
[hide]
91.6% Han
1.30% Zhuang
0.86% Manchu
0.79% Uyghur
0.79% Hui
0.72% Miao
0.65% Yi
0.62% Tujia
0.47% Mongol
0.44% Tibetan
0.26% Buyei
0.15% Korean
1.05% other

Người Hán

III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Nhận xét về cấu trúc dân số Trung Quốc
theo SGK?

00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

Tuổi thọ trung bình tăng, chênh lệch giới
tính, nhiều dân tộc, đô thị hóa cao

Thượng Hải, Bắc Kinh, Trùng Khánh là 3 trong 20 thành
phố đông dân nhất Thế giới (năm 2017).

III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Dựa vào SGK, hãy cho
biết dân tộc nào có số
dân đông nhất Trung
Quốc?

Người Hán

Người Di

Người Hán
(90%)

Người Hồi

Người Mông Cổ

III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Dựa vào lược đồ, hãy
cho biết dân cư
Trung Quốc tập
trung đông ở miền
nào?

Miền
Đông

00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

Hình 10.4. Phân bố dân cư Trung Quốc

III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số:
- Đông nhất thế giới: 1421,2 triệu người (năm 2018 ). Hiện nay đứng thứ 2 sau
Ấn Độ.
- Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số người tăng mỗi năm vẫn cao.
- Có trên 50 dân tộc => Đa dạng về bản sắc văn hóa và truyền thống dân tộc.
- Chính sách dân số: mỗi gia đình chỉ có 1 con. (từ năm 2015 Trung Quốc cho
phép vợ chồng sinh con thứ 2. Gần đây, khuyến khích các gia đình sinh con thứ 3).
b. Phân bố dân cư:
+ Không đều. Tập trung đông ở miền Đông, thưa thớt ở miền Tây.
+ Tỉ lệ dân thành thị đang tăng nhanh.
Þ Khó khăn trong sử dụng lao động, khai thác tài nguyên và bảo vệ môi trường.

III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Nhiều phát minh quan
trọng: la bàn, giấy, kỹ
thuật in, thuốc súng,…

Chú trọng đầu tư cho
phát triển giáo dục

2. Xã hội
Tỉ lệ người biết chữ từ
15 tuổi trở lên đạt
96,36% (2017).

Nhiều công trình kiến
trúc nổi tiếng: Vạn lí
Trường Thành, Thiên An
môn, Tử cấm thành, Sân
Vận Động Tổ Chim, Tháp
Thượng Hải... .

Lao động cần cù, sáng tạo
Dựa vào nội dung SGK, trình bày
đặcdồi
điểm
xã hội nổi bật ở Trung Quốc?
vànhững
nhân lực
dào.

Chú trọng giáo dục và y tế.

Một số công trình nổi tiếng

Tử Cấm Thành

Sân vận động tổ chim

Vạn Lí Trường Thành

Tháp Thượng Hải
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác