
- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh Hiểu
Ngày gửi: 21h:44' 03-04-2026
Dung lượng: 78.9 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Phạm Minh Hiểu
Ngày gửi: 21h:44' 03-04-2026
Dung lượng: 78.9 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU
TRƯỜNG THPT CÀ MAU
TRÒ CHƠI:
ĐOÁN CỜ, ĐỊA DANH QUA
HÌNH ẢNH
?
1
2
3
1. Cờ Thổ Nhĩ Kì
2. Trung Quốc
3. Cờ Singapor
Theo thứ tự tư trên xuống dưới đâu là cờ của
Trung Quốc?
A. 1
B. 2
C. 3
VẠN LÝ TRƯỜNG THÀNH
TÂY ĐƯỜNG CỔ TRẤN
TỬ CẤM THÀNH
PHƯỢNG HOÀNG CỔ
TRẤN
CỘNG HÒA NHÂN
DÂN TRUNG HOA
(TRUNG QUỐC)
Diện tích khoảng 9,6 triệu km2
Dân số : 1 439,3 triệu người
Thủ đô Bắc Kinh
GIỚI THIỆU
: 9,6 triệu km2
: 1.439,3 người
(điều tra năm
2020)
: Bắc Kinh
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
Các nước có diện tích lớn nhất trên
thế giới
Nước
Nga
Canada
Kỳ
Hoa
Trung
Diện tích
(km2)
17 triệu
9,9 triệu
9,8 triệu
Lược đồ Trung Quốc trong khu vực Châu
NỘI DUNG BÀI HỌC
PHẠM VI
LÃNH THỔ & VỊ
TRÍ ĐỊA LÍ
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
VÀ TÀI
NGUYÊN THIÊN
NHIÊN
DÂN CƯ VÀ XÃ
HỘI
Hình thành
kiến thức
I. PHẠM VI LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
Nhóm 1
Nhóm 3
Quan sát bản đồ, SGK và hiểu biết
bản thân hoàn thành nội dung sau
Nhóm 2
Nhóm 4
Quan sát bản đồ, SGK và hiểu biết
bản thân điền nội dung thích hợp
vào ô trống
Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
Diện tích
Diện tích: lớn thứ ….. thế giới
Tọa độ
địa lí
Tiếp giáp
Cả nước có ….. tỉnh, ….. khu tự trị và ….
thành phố trực thuộc trung ương.
Có ….. đặc khu hành chính: ……………
Ảnh hưởng của lãnh thổ và vị trí:….........
Hình thành
kiến thức
I. PHẠM VI LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
73o
Đ
53o
B 135o
Đ
20oB
BẢN ĐỒ CÁC NƯỚC CHÂU Á
BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TRUNG QUỐC
Hình thành
kiến thức
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ
ĐỊA LÍ
1. Đặc điểm lãnh thổ, vị trí địa lí
53o
B
73o
Đ
20oB
135oĐ
- Nằm ở Đông Á, lãnh thổ trải
dài khoảng 200B đến 530B, từ
730Đ đến 1350Đ.
- Có diện tích lớn thứ tư thế
giới (sau LB Nga, Ca-na-da,
Hoa Kỳ).
- Tiếp giáp 14 quốc gia ở phía
Bắc, phía Tây và phía Nam
còn phía Đông giáp các biển
thuộc Thái Bình Dương.
- Có 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4
thành phố trực thuộc trung
I. PHẠM VI LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
4 thành
phố trực
thuộc trung
ương.
BẮC
KINH
TRÙNG
KHÁNH
THIÊN
TÂN
THƯỢNG
HẢI
5 khu tự trị: Quảng Tây, Nội Mông Cổ, Ninh Hạ, Tân Cương, Tây Tạng
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH: 2 đặc khu
hành chính
Hongkong
Macau
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH: Đảo Đài Loan
Cờ Đài Loan
Hình thành
kiến thức
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ
ĐỊA
LÍ hưởng của lãnh thổ, vị trí địa lí
2. Ảnh
- Phần lớn đường biên
giới trên đất liền có địa
hình núi cao, hiểm trở->
khó khăn cho việc giao
thương các nước.
- Phía Đông giáp biển
thuận lợi phát triển kinh
tế biển.
- Tài nguyên phong phú.
lãnh thổ rộng lớn thiên
nhiên phân hóa đa dạng
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Yêu cầu
- Đọc sách giáo khoa mục II trang 132-135.
- Hãy hoàn thành bảng kiến thức theo nội dung sau:
+ Thành phần tự nhiên?
+ Đặc điểm?
+ Ảnh hưởng dân số đến sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc.
- Thời gian: 3 phút
- Yêu cầu: trình bày đầy đủ, rõ ràng, sâu sắc
GIAO NHIỆM VỤ CÁC NHÓM
Địa hình, đất đai
NHÓM 1
Khí hậu, sông hồ
NHÓM 2
Sinh vật, khoáng sản
NHÓM 3
Biển
NHÓM 4
II. ĐIỀU KIỆN TỰ
NHIÊN
Bản đồ địa hình và khoáng sản Trung Quốc
1. Địa hình và đất
Địa hình đa dạng: đồi núi, sơn
nguyên, cao nguyên chiếm 70%,
địa hình thấp từ tây sang đông
- Miền Đông: đồng bằng và đồi
núi thấp, Đông Bắc, Hoa Bắc,
Hoa Trung, Hoa Nam,
+ Đất phù sa màu mỡ, nông
nghiệp trù phú dân cư đông. Phía
đông nam, địa hình đồi núi thấp
đất feralit,
=> Thuận lợi trồng cây công
nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới và
cận nhiệt
- Miền tây nhiều núi cao đồ sộ
sơn nguyên, cao nguyên, bồn địa
hoang mạc. Địa hình hiểm trở
chia cắt mạnh
+ Đất xám hoang mạc, bán
hoang mạc, nghèo dinh dưỡng
khô cằn.
=>Không thuận lợi cho sản xuất.
Chủ yếu trồng rừng và đồng cỏ
chăn nuôi gia súc
Bản đồ địa hình và khoáng sản Trung Quốc
MIỀN TÂY
MIỀN ĐÔNG
Dãy Himalaya
Núi cao
Cao nguyên, bồn địa lớn
Bồn địa Tarim
Núi thấp
Đồng bằng
MIỀN TÂY
Đất cát
Cát, đất ở núi cao
Đất đỏ Đông Xuyên
ĐẤT ĐAI
MIỀN ĐÔNG
Đất phù sa
Phù sa, hoàng thổ
Đất hoàng thổ
2.Khí hậu
Bản đồ các kiểu khí hậu Trung
Quốc
Phần lớn lãnh thổ có khí hậu ôn đới.
Tuy nhiên lãnh thổ rộng lớn, địa hình
phức tạp nên có sự phân hóa đa
dạng theo chiều đông tây, bắc nam
và độ cao.
Miền Đông: khí hậu gió mùa, mùa
hè nóng ẩm, mưa nhiều. Mùa đông
lạnh và khô có sự phân hóa,
=> Có khí hậu ôn hòa, thuận lợi cho
sản xuất nông nghiệp và cư trú.
Mùa hạ mưa nhiều có lũ nhiều
Miền Tây: Ôn đới lục địa, núi cao khắc nghiệt. Mưa ít hình thành
hoang mạc dân cư thưa thớt. Vùng núi cao càng lên cao càng lạnh
3. Sông hồ
- Có hàng ngàn con
sông lớn bắt ngồn từ
phía tây có dòng chảy
mạnh, có lợi thế thủy
điện, Miền Đông sông
cung cấp nước cho
nông nghiệp, thủy sản
giao thông vận tải:
Hoàng Hà, Trường
Giang, Hắc Long
-Có
nhiều Hồ lớn,
Giang, Châu Giang.
Bản đồ địa hình và khoáng sản Trung Quốc
chứa nước ngọt quan
trọng, giá trị về thủy
lợi và du lịch: hồ
Động Đình, Phiên
Dương, Thanh Hải,
MIỀN TÂY – THƯỢNG
LƯU
SÔNG HOÀNG
HÀ
MIỀN ĐÔNG – HẠ LƯU
SÔNG TRƯỜNG
GIANG
MIỀN TÂY
Hồ Thanh Hải
Hồ Thiên Đường
MIỀN ĐÔNG
Hồ Động Đình
Hồ Phiên Dương
4. Sinh vật
Hệ thực vật đa dạng phong phú
có sự phân hóa bắc- nam, đông tây
+ Rừng chủ yếu miền đông, rừng
nhiệt đới, lá rộng, lá kim
+ Miền tây hoang mạc bán
hoang mạc thảo nguyên đồng cỏ
chăn nuôi gia súc
=>Rừng là nguồn cung cấp
nguyên liệu dồi dào cho công
nghiệp chế biến gỗ.
Hệ động vật phong phú có hơn
100 loài quý hiếm:gấu Trúc, bò
tây tạng, cá sấu
Gấu trúc Tứ Xuyên
Hổ Tây Tạng
Hổ Vân Nam
Khoáng
sản
Có5.nhiều
khoáng
sản có giá trị kinh
tế để phát triển
nhiều ngành công
nghiệp
+ Khoáng sản
năng lượng: Than,
dầu khí
+ Kim loại: sắt
mangan, đồng, chì,
thiếc , đất hiếm trữ
lượng lớn hàng đầu
thế giới
+ Phi kim loại có
trữ lượng lớn: Phốt
phát, Lưu huỳnh,
6. Biển
Cảng Thượng Hải, Cảng Trạm Giang, Đại Liên, Quảng Châu, Hồng Kông, Ninh
Ba, Thâm Quyến, Hạ Môn, Ôn Châu, Chu Hải, Thanh Đảo, Thiên Tân, Yên Đài
Giàu tài nguyên
biển dầu, khí đốt ở
biển và thềm lục
địa
+ Có nhiều hải sản
giá trị kinh tế cao:
Tôm , cá ngừ, cá
mực...thuận lợi
cho nuôi trồng
khai thác
+ Có nhiều vũng
vịnh xây dựng
cảng biển, phát
triển giao thông,
có tiềm năng phát
Hình thành
kiến thức
HOẠT ĐỘNG 3: TÌM HIỂU DÂN CƯ VÀ XÃ
HỘI
YÊU CẦU
- Đọc sách giáo khoa mục III trang 135-138.
- Hãy viết vào vở mình dân cư Trung Quốc theo nội dung sau:
+ Đặc điểm dân cư, xã hội.
+ Phân bố dân cư
+ Ảnh hưởng dân số, xã hội đến sự phát triển kinh tế - xã hội
Trung Quốc.
- Thời gian: 3 phút.
- Yêu cầu: trình bày đầy đủ, rõ ràng, sâu sắc.
- Trả lời nhanh các câu hỏi của giáo viên sau
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
10 nước có số dân đông nhất
Thế giới năm 2022
TT
Năm 2022, dân số TQ
chiếm khoảng bao
nhiêu % tổng số dân
Thế giới?
Khoảng
18%
Dân số đông nhất thế giới
Quốc gia
Dân số thế gới
Dân số
( người)
8 tỷ
1
Trung Quốc
1.45 tỷ
2
Ấn Độ
1,42 tỷ
3
Hoa Kỳ
336 triệu
4
Inđônêxia
281 triệu
5
Pakistan
232 triệu
6
Nigiêria
220 triệu
+ Lực lượng lao động dồi
+ Đầu tư sản xuất
7
Braxin
216 triệu
dào
LTTP
8
Bănglađet
169 triệu
+ Thị trường tiêu thụ
+Xây dựng công trình
9
LB Nga
146 triệu
rộng lớn
công cộng.
10
Mê xi cô
132 triệu
+ Nguồn bổ sung lao
+ Giải quyết việc làm,
(Nguồn: https://vi.wikipedia.org)
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
Dựa vào bảng số liệu bên hoặc
hình 26.4 ở SGK hãy rút ra nhận
xét tỉ lệ gia tăng dân số TQ?
Dân số và tỉ lệ gia tăng dân số Trung
Quốc giai đoạn 1978-2020
Năm
Dân số
(triệu người)
Tỉ lệ gia tăng
(%)
1978
972,2
1,3
1990
1176,9
1,1
2000
1290,6
0,7
.
2010
1368,8
Tỉ lệ gia
tăng đang giảm do
2020
1439,3
thực
hiện chính sách
Biểu đồdân
tốc độsố.
gia tăng dân số Trung Quốc (%)
0,5
0.3
BỨC TRANH DÂN SỐ TRUNG QUỐC
Ethnic grups
92% Han; 55 recognised
minorities
List of ethnic groups
[hide]
91.6% Han
1.30% Zhuang
0.86% Manchu
0.79% Uyghur
0.79% Hui
0.72% Miao
0.65% Yi
0.62% Tujia
0.47% Mongol
0.44% Tibetan
0.26% Buyei
0.15% Korean
1.05% other
Người Hán
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Nhận xét về cấu trúc dân số Trung Quốc
theo SGK?
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Tuổi thọ trung bình tăng, chênh lệch giới
tính, nhiều dân tộc, đô thị hóa cao
Thượng Hải, Bắc Kinh, Trùng Khánh là 3 trong 20 thành
phố đông dân nhất Thế giới (năm 2017).
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Dựa vào SGK, hãy cho
biết dân tộc nào có số
dân đông nhất Trung
Quốc?
Người Hán
Người Di
Người Hán
(90%)
Người Hồi
Người Mông Cổ
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Dựa vào lược đồ, hãy
cho biết dân cư
Trung Quốc tập
trung đông ở miền
nào?
Miền
Đông
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Hình 10.4. Phân bố dân cư Trung Quốc
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số:
- Đông nhất thế giới: 1421,2 triệu người (năm 2018 ). Hiện nay đứng thứ 2 sau
Ấn Độ.
- Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số người tăng mỗi năm vẫn cao.
- Có trên 50 dân tộc => Đa dạng về bản sắc văn hóa và truyền thống dân tộc.
- Chính sách dân số: mỗi gia đình chỉ có 1 con. (từ năm 2015 Trung Quốc cho
phép vợ chồng sinh con thứ 2. Gần đây, khuyến khích các gia đình sinh con thứ 3).
b. Phân bố dân cư:
+ Không đều. Tập trung đông ở miền Đông, thưa thớt ở miền Tây.
+ Tỉ lệ dân thành thị đang tăng nhanh.
Þ Khó khăn trong sử dụng lao động, khai thác tài nguyên và bảo vệ môi trường.
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Nhiều phát minh quan
trọng: la bàn, giấy, kỹ
thuật in, thuốc súng,…
Chú trọng đầu tư cho
phát triển giáo dục
2. Xã hội
Tỉ lệ người biết chữ từ
15 tuổi trở lên đạt
96,36% (2017).
Nhiều công trình kiến
trúc nổi tiếng: Vạn lí
Trường Thành, Thiên An
môn, Tử cấm thành, Sân
Vận Động Tổ Chim, Tháp
Thượng Hải... .
Lao động cần cù, sáng tạo
Dựa vào nội dung SGK, trình bày
đặcdồi
điểm
xã hội nổi bật ở Trung Quốc?
vànhững
nhân lực
dào.
Chú trọng giáo dục và y tế.
Một số công trình nổi tiếng
Tử Cấm Thành
Sân vận động tổ chim
Vạn Lí Trường Thành
Tháp Thượng Hải
TRƯỜNG THPT CÀ MAU
TRÒ CHƠI:
ĐOÁN CỜ, ĐỊA DANH QUA
HÌNH ẢNH
?
1
2
3
1. Cờ Thổ Nhĩ Kì
2. Trung Quốc
3. Cờ Singapor
Theo thứ tự tư trên xuống dưới đâu là cờ của
Trung Quốc?
A. 1
B. 2
C. 3
VẠN LÝ TRƯỜNG THÀNH
TÂY ĐƯỜNG CỔ TRẤN
TỬ CẤM THÀNH
PHƯỢNG HOÀNG CỔ
TRẤN
CỘNG HÒA NHÂN
DÂN TRUNG HOA
(TRUNG QUỐC)
Diện tích khoảng 9,6 triệu km2
Dân số : 1 439,3 triệu người
Thủ đô Bắc Kinh
GIỚI THIỆU
: 9,6 triệu km2
: 1.439,3 người
(điều tra năm
2020)
: Bắc Kinh
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
Các nước có diện tích lớn nhất trên
thế giới
Nước
Nga
Canada
Kỳ
Hoa
Trung
Diện tích
(km2)
17 triệu
9,9 triệu
9,8 triệu
Lược đồ Trung Quốc trong khu vực Châu
NỘI DUNG BÀI HỌC
PHẠM VI
LÃNH THỔ & VỊ
TRÍ ĐỊA LÍ
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
VÀ TÀI
NGUYÊN THIÊN
NHIÊN
DÂN CƯ VÀ XÃ
HỘI
Hình thành
kiến thức
I. PHẠM VI LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
Nhóm 1
Nhóm 3
Quan sát bản đồ, SGK và hiểu biết
bản thân hoàn thành nội dung sau
Nhóm 2
Nhóm 4
Quan sát bản đồ, SGK và hiểu biết
bản thân điền nội dung thích hợp
vào ô trống
Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
Diện tích
Diện tích: lớn thứ ….. thế giới
Tọa độ
địa lí
Tiếp giáp
Cả nước có ….. tỉnh, ….. khu tự trị và ….
thành phố trực thuộc trung ương.
Có ….. đặc khu hành chính: ……………
Ảnh hưởng của lãnh thổ và vị trí:….........
Hình thành
kiến thức
I. PHẠM VI LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
73o
Đ
53o
B 135o
Đ
20oB
BẢN ĐỒ CÁC NƯỚC CHÂU Á
BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TRUNG QUỐC
Hình thành
kiến thức
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ
ĐỊA LÍ
1. Đặc điểm lãnh thổ, vị trí địa lí
53o
B
73o
Đ
20oB
135oĐ
- Nằm ở Đông Á, lãnh thổ trải
dài khoảng 200B đến 530B, từ
730Đ đến 1350Đ.
- Có diện tích lớn thứ tư thế
giới (sau LB Nga, Ca-na-da,
Hoa Kỳ).
- Tiếp giáp 14 quốc gia ở phía
Bắc, phía Tây và phía Nam
còn phía Đông giáp các biển
thuộc Thái Bình Dương.
- Có 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4
thành phố trực thuộc trung
I. PHẠM VI LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
4 thành
phố trực
thuộc trung
ương.
BẮC
KINH
TRÙNG
KHÁNH
THIÊN
TÂN
THƯỢNG
HẢI
5 khu tự trị: Quảng Tây, Nội Mông Cổ, Ninh Hạ, Tân Cương, Tây Tạng
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH: 2 đặc khu
hành chính
Hongkong
Macau
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH: Đảo Đài Loan
Cờ Đài Loan
Hình thành
kiến thức
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ
ĐỊA
LÍ hưởng của lãnh thổ, vị trí địa lí
2. Ảnh
- Phần lớn đường biên
giới trên đất liền có địa
hình núi cao, hiểm trở->
khó khăn cho việc giao
thương các nước.
- Phía Đông giáp biển
thuận lợi phát triển kinh
tế biển.
- Tài nguyên phong phú.
lãnh thổ rộng lớn thiên
nhiên phân hóa đa dạng
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Yêu cầu
- Đọc sách giáo khoa mục II trang 132-135.
- Hãy hoàn thành bảng kiến thức theo nội dung sau:
+ Thành phần tự nhiên?
+ Đặc điểm?
+ Ảnh hưởng dân số đến sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc.
- Thời gian: 3 phút
- Yêu cầu: trình bày đầy đủ, rõ ràng, sâu sắc
GIAO NHIỆM VỤ CÁC NHÓM
Địa hình, đất đai
NHÓM 1
Khí hậu, sông hồ
NHÓM 2
Sinh vật, khoáng sản
NHÓM 3
Biển
NHÓM 4
II. ĐIỀU KIỆN TỰ
NHIÊN
Bản đồ địa hình và khoáng sản Trung Quốc
1. Địa hình và đất
Địa hình đa dạng: đồi núi, sơn
nguyên, cao nguyên chiếm 70%,
địa hình thấp từ tây sang đông
- Miền Đông: đồng bằng và đồi
núi thấp, Đông Bắc, Hoa Bắc,
Hoa Trung, Hoa Nam,
+ Đất phù sa màu mỡ, nông
nghiệp trù phú dân cư đông. Phía
đông nam, địa hình đồi núi thấp
đất feralit,
=> Thuận lợi trồng cây công
nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới và
cận nhiệt
- Miền tây nhiều núi cao đồ sộ
sơn nguyên, cao nguyên, bồn địa
hoang mạc. Địa hình hiểm trở
chia cắt mạnh
+ Đất xám hoang mạc, bán
hoang mạc, nghèo dinh dưỡng
khô cằn.
=>Không thuận lợi cho sản xuất.
Chủ yếu trồng rừng và đồng cỏ
chăn nuôi gia súc
Bản đồ địa hình và khoáng sản Trung Quốc
MIỀN TÂY
MIỀN ĐÔNG
Dãy Himalaya
Núi cao
Cao nguyên, bồn địa lớn
Bồn địa Tarim
Núi thấp
Đồng bằng
MIỀN TÂY
Đất cát
Cát, đất ở núi cao
Đất đỏ Đông Xuyên
ĐẤT ĐAI
MIỀN ĐÔNG
Đất phù sa
Phù sa, hoàng thổ
Đất hoàng thổ
2.Khí hậu
Bản đồ các kiểu khí hậu Trung
Quốc
Phần lớn lãnh thổ có khí hậu ôn đới.
Tuy nhiên lãnh thổ rộng lớn, địa hình
phức tạp nên có sự phân hóa đa
dạng theo chiều đông tây, bắc nam
và độ cao.
Miền Đông: khí hậu gió mùa, mùa
hè nóng ẩm, mưa nhiều. Mùa đông
lạnh và khô có sự phân hóa,
=> Có khí hậu ôn hòa, thuận lợi cho
sản xuất nông nghiệp và cư trú.
Mùa hạ mưa nhiều có lũ nhiều
Miền Tây: Ôn đới lục địa, núi cao khắc nghiệt. Mưa ít hình thành
hoang mạc dân cư thưa thớt. Vùng núi cao càng lên cao càng lạnh
3. Sông hồ
- Có hàng ngàn con
sông lớn bắt ngồn từ
phía tây có dòng chảy
mạnh, có lợi thế thủy
điện, Miền Đông sông
cung cấp nước cho
nông nghiệp, thủy sản
giao thông vận tải:
Hoàng Hà, Trường
Giang, Hắc Long
-Có
nhiều Hồ lớn,
Giang, Châu Giang.
Bản đồ địa hình và khoáng sản Trung Quốc
chứa nước ngọt quan
trọng, giá trị về thủy
lợi và du lịch: hồ
Động Đình, Phiên
Dương, Thanh Hải,
MIỀN TÂY – THƯỢNG
LƯU
SÔNG HOÀNG
HÀ
MIỀN ĐÔNG – HẠ LƯU
SÔNG TRƯỜNG
GIANG
MIỀN TÂY
Hồ Thanh Hải
Hồ Thiên Đường
MIỀN ĐÔNG
Hồ Động Đình
Hồ Phiên Dương
4. Sinh vật
Hệ thực vật đa dạng phong phú
có sự phân hóa bắc- nam, đông tây
+ Rừng chủ yếu miền đông, rừng
nhiệt đới, lá rộng, lá kim
+ Miền tây hoang mạc bán
hoang mạc thảo nguyên đồng cỏ
chăn nuôi gia súc
=>Rừng là nguồn cung cấp
nguyên liệu dồi dào cho công
nghiệp chế biến gỗ.
Hệ động vật phong phú có hơn
100 loài quý hiếm:gấu Trúc, bò
tây tạng, cá sấu
Gấu trúc Tứ Xuyên
Hổ Tây Tạng
Hổ Vân Nam
Khoáng
sản
Có5.nhiều
khoáng
sản có giá trị kinh
tế để phát triển
nhiều ngành công
nghiệp
+ Khoáng sản
năng lượng: Than,
dầu khí
+ Kim loại: sắt
mangan, đồng, chì,
thiếc , đất hiếm trữ
lượng lớn hàng đầu
thế giới
+ Phi kim loại có
trữ lượng lớn: Phốt
phát, Lưu huỳnh,
6. Biển
Cảng Thượng Hải, Cảng Trạm Giang, Đại Liên, Quảng Châu, Hồng Kông, Ninh
Ba, Thâm Quyến, Hạ Môn, Ôn Châu, Chu Hải, Thanh Đảo, Thiên Tân, Yên Đài
Giàu tài nguyên
biển dầu, khí đốt ở
biển và thềm lục
địa
+ Có nhiều hải sản
giá trị kinh tế cao:
Tôm , cá ngừ, cá
mực...thuận lợi
cho nuôi trồng
khai thác
+ Có nhiều vũng
vịnh xây dựng
cảng biển, phát
triển giao thông,
có tiềm năng phát
Hình thành
kiến thức
HOẠT ĐỘNG 3: TÌM HIỂU DÂN CƯ VÀ XÃ
HỘI
YÊU CẦU
- Đọc sách giáo khoa mục III trang 135-138.
- Hãy viết vào vở mình dân cư Trung Quốc theo nội dung sau:
+ Đặc điểm dân cư, xã hội.
+ Phân bố dân cư
+ Ảnh hưởng dân số, xã hội đến sự phát triển kinh tế - xã hội
Trung Quốc.
- Thời gian: 3 phút.
- Yêu cầu: trình bày đầy đủ, rõ ràng, sâu sắc.
- Trả lời nhanh các câu hỏi của giáo viên sau
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
10 nước có số dân đông nhất
Thế giới năm 2022
TT
Năm 2022, dân số TQ
chiếm khoảng bao
nhiêu % tổng số dân
Thế giới?
Khoảng
18%
Dân số đông nhất thế giới
Quốc gia
Dân số thế gới
Dân số
( người)
8 tỷ
1
Trung Quốc
1.45 tỷ
2
Ấn Độ
1,42 tỷ
3
Hoa Kỳ
336 triệu
4
Inđônêxia
281 triệu
5
Pakistan
232 triệu
6
Nigiêria
220 triệu
+ Lực lượng lao động dồi
+ Đầu tư sản xuất
7
Braxin
216 triệu
dào
LTTP
8
Bănglađet
169 triệu
+ Thị trường tiêu thụ
+Xây dựng công trình
9
LB Nga
146 triệu
rộng lớn
công cộng.
10
Mê xi cô
132 triệu
+ Nguồn bổ sung lao
+ Giải quyết việc làm,
(Nguồn: https://vi.wikipedia.org)
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
Dựa vào bảng số liệu bên hoặc
hình 26.4 ở SGK hãy rút ra nhận
xét tỉ lệ gia tăng dân số TQ?
Dân số và tỉ lệ gia tăng dân số Trung
Quốc giai đoạn 1978-2020
Năm
Dân số
(triệu người)
Tỉ lệ gia tăng
(%)
1978
972,2
1,3
1990
1176,9
1,1
2000
1290,6
0,7
.
2010
1368,8
Tỉ lệ gia
tăng đang giảm do
2020
1439,3
thực
hiện chính sách
Biểu đồdân
tốc độsố.
gia tăng dân số Trung Quốc (%)
0,5
0.3
BỨC TRANH DÂN SỐ TRUNG QUỐC
Ethnic grups
92% Han; 55 recognised
minorities
List of ethnic groups
[hide]
91.6% Han
1.30% Zhuang
0.86% Manchu
0.79% Uyghur
0.79% Hui
0.72% Miao
0.65% Yi
0.62% Tujia
0.47% Mongol
0.44% Tibetan
0.26% Buyei
0.15% Korean
1.05% other
Người Hán
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Nhận xét về cấu trúc dân số Trung Quốc
theo SGK?
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Tuổi thọ trung bình tăng, chênh lệch giới
tính, nhiều dân tộc, đô thị hóa cao
Thượng Hải, Bắc Kinh, Trùng Khánh là 3 trong 20 thành
phố đông dân nhất Thế giới (năm 2017).
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Dựa vào SGK, hãy cho
biết dân tộc nào có số
dân đông nhất Trung
Quốc?
Người Hán
Người Di
Người Hán
(90%)
Người Hồi
Người Mông Cổ
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Dựa vào lược đồ, hãy
cho biết dân cư
Trung Quốc tập
trung đông ở miền
nào?
Miền
Đông
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Hình 10.4. Phân bố dân cư Trung Quốc
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số:
- Đông nhất thế giới: 1421,2 triệu người (năm 2018 ). Hiện nay đứng thứ 2 sau
Ấn Độ.
- Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số người tăng mỗi năm vẫn cao.
- Có trên 50 dân tộc => Đa dạng về bản sắc văn hóa và truyền thống dân tộc.
- Chính sách dân số: mỗi gia đình chỉ có 1 con. (từ năm 2015 Trung Quốc cho
phép vợ chồng sinh con thứ 2. Gần đây, khuyến khích các gia đình sinh con thứ 3).
b. Phân bố dân cư:
+ Không đều. Tập trung đông ở miền Đông, thưa thớt ở miền Tây.
+ Tỉ lệ dân thành thị đang tăng nhanh.
Þ Khó khăn trong sử dụng lao động, khai thác tài nguyên và bảo vệ môi trường.
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Nhiều phát minh quan
trọng: la bàn, giấy, kỹ
thuật in, thuốc súng,…
Chú trọng đầu tư cho
phát triển giáo dục
2. Xã hội
Tỉ lệ người biết chữ từ
15 tuổi trở lên đạt
96,36% (2017).
Nhiều công trình kiến
trúc nổi tiếng: Vạn lí
Trường Thành, Thiên An
môn, Tử cấm thành, Sân
Vận Động Tổ Chim, Tháp
Thượng Hải... .
Lao động cần cù, sáng tạo
Dựa vào nội dung SGK, trình bày
đặcdồi
điểm
xã hội nổi bật ở Trung Quốc?
vànhững
nhân lực
dào.
Chú trọng giáo dục và y tế.
Một số công trình nổi tiếng
Tử Cấm Thành
Sân vận động tổ chim
Vạn Lí Trường Thành
Tháp Thượng Hải
 







Các ý kiến mới nhất