Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §1. Lũy thừa với số mũ hữu tỉ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Minh
Ngày gửi: 18h:31' 04-10-2008
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 629
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên : Đỗ Thị Nên
KIỂM TRA BÀI CŨ :
1/Nêu các công thức tính của luỹ thừa với số mũ tự nhiên .

2/Hãy cho biết x-n= ? , nêu điều kiện trong các công thức trên.

3/Áp dụng :Tính A= (_3)2 + (22)3 +4-1
Công thức :
an =a.a.a(n thừasố a)
= 9 + 64 +1/4 = 293/4
CHƯƠNG II :
I/ LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ NGUYÊN :
a) Lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm
CHÚ Ý :
1/ 00 và 0-n không có nghĩa
2/Người ta thường dùng các luỹ thừa của 10 với số mũ nguyên để biểu thị những số rất lớn và những số rất bé
Cho n là một số nguyên dương.Với a là số thực tuỳ ý, luỹ thừa bậc n của a là tích của n số a :
a gọi là cơ số , n được gọi là số mũ của luỹ thừa an
Với a? 0 :
b/ Tính chất luỹ thừa với số mũ nguyên :
ĐỊNH LÍ 1 :
Với a? 0 , b?0 và m , n là các số nguyên ta có :
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 :
Bài 2: Tính giá trị của A =
Bài 3: Biểu diễn số 5213,48 dưới dạng luỹ thừa với số mũ nguyên của 10 (chẳng hạn 123=1.102+2.10+3)
5213,48 =
6
5
= 2102-9 +545-4+3-36 = 6
5.103+2.102+10+3+4.10-1+8.10-2
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Cho m, n là những số nguyên
1/Với a>1 , Xét các trườnghợp sau :
+ am > an , so sánh hai số m.n :.
+ m > n , so sánh am, an :.
2/ Với 0 < a <1 , Xét các trường hợp sau :
+ am > an , so sánh hai số m.n : .
+ m < n , so sánh am, an :.
3/ Từ hai câu trên ta có kết luận gì ?
ĐỊNH LÝ 2 : Cho m , n là những số nguyên .khi đó
1/ Với a>1 thì am > an khi và chỉ khi m > n
2/ Với 0 an khi và chỉ khi m < n
c/ So sánh hai số :
Bài 1 : Với 0 < a < b và m là số nguyên , Tìm mệnh đề đúng
A/ am < bm khi và chỉ khi m > 0
B/ am < bm khi m>0.
C/ am < bm khi và chỉ khi m < 0.
D/ am < bm khi m < 0
PHIẾU HỌC TẬP SÔ 3:
Hệ quả 3 :Với a,b là những số dương , n là một số nguyên khác 0
thì an = bn khi và chỉ khi a= b .
Hệ quả 2: với a< b , n là số tự nhiên lẻ thì an < bn.
Hệ quả1 : Với 0 < a < b và m là số nguyên :
1/ am < bm khi và chỉ khi m > 0
2/ am < bm khi và chỉ khi m < 0
Bài 2: Với a< b , n là số tự nhiên lẻ . Hãyso sánh an và bn . Tại sao ?

1/ Dựa vào đồ thị của hàm số y=x3 và y=x2..Hãy biện luận số nghiệm của các phương trình x3 = a và x2 = a
2/ Tìm x thoả x3 = 4
3/ Tìm x thoả x2 = -9
y = x2
y= x3
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4 :
y = x2
y= x3
y = a
y = a
2/ CĂN BẬC n VÀ LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỈ :
a/ Căn bậc n :
ĐỊNH NGHĨA 2 :
Với n nguyên dương , căn bậc n của số thực a là số
thực b sao cho bn = a
VD : Tìm x thoả x3 = 4
Giải
Ta có : x3 = 4
Do đó :

i/ NHẬN XÉT :
1/Khi n là số lẻ mỗi số a chỉ có một căn bậc lẻ .
2/Khi n là số chẵn , mỗi số thực dương a có đúng
hai căn bậc n là hai số đối nhau.
3/ Căn bậc 1 của số a chính là a .
4/ Căn bậc n của số 0 là 0 .
5/ Số âm không có căn bậc chẵn
6/ Với n dương lẻ


7/

lẻ
chẵn
b / Một số tính chất của căn bậc n :
Với hai số không âm a, b hai số nguyên dương m,n và hai số nguyên p, q tuỳ ý , ta có ;
CHỨNG MINH :
4/ Ta có :
Vì a > 0 nên x > 0 , y > 0
Ta có : xn = ap , ym = aq Do đó : xnq = apq = ymp .
Mặt khác , vì
nên nq = mp .Bởi vậy , từ xnq =ymp
Và x > 0 , y > 0, suy ra x = y
5/Giả sử :
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4 :
1/







2/Chứng minh rằng :
a/ Nếu n là số nguyên dương lẻ và a < b thì


b/ Nếu n là số nguyên dương chẵn và 0 < a < b thì

3
0
Giải
Ta chứng minh bằng phản chứng :
Giảsử
do n là số tự nhiên lẻ, ta có
Vô lý
Vậy:
Với n là số nguyên lẻ.
b) Chứng minh bằng phản chứng : tương tự câu a
b/ Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ :
ĐỊNH NGHĨA 3 :
Cho a là một số thực dương và r là một số hữu tỉ . Giả sử r = m/n , trong đó m là một số nguyên còn n là một số nguyên dương. Khi đó , luỹ thừa của số a với số mũ r là số ar xác
định bởi


Câu 1 : Giá trị biểu thức
B
A
C
D
2
4
Câu 2. Rút gọn biểu thức sau:
B
A
C
D
xy
x + y
CỦNG CỐ :
1/ Hãy cho biết điều kiện a , r , m , n trong công thức ar
r là số nguyên dương
a là số thực
r là số nguyên
a là số thực khác không
m là số nguyên
n là số nguyên dương
a là số thực dương
2/ Trong các khẳng định sau , khẳng định nào đúng , khẳng định nào sai ?
A/ Với số thực a và các số nguyên m,n ta có
am.an = anm ;
B/ Với hai số thực a,b cùng khác không và số nguyên n , ta có
(ab)n = anbn ;
C/ Với hai số thực a , b thoả mãn 0 < a < b và số nguyên n , ta có an < bn
D/ Với số thực a khác không và hai số nguyê m ,n ta có
Nếu m > n thì am > an
3/ Tính giá trị biểu thức
A/ - 80/70 B/ 80/70 C/ - 40/27 D/ - 27/80
EM CÓ BIẾT
Người ta thường dùng các luỹ thừa của 10 với số mũ nguyên để biểu thị những số rất lớn và số rất bé .
Khối lượng trái đất là
5,97.1024kg
Khối lượng trái đất ?
Trò chơi Rubic có
Bao nhiêu cách
sắp xếp ?
Khối lượng của
nguyên tử
Hiđrô là :
1,66.10-24 g
4.1019
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
1/ Làm bài tập 8,9,10,11, sách giáo khoa
2/ Đọc bài " Tính gần đúng căn bậc n của một số thập phân bằng máy tính bỏ túi ".
 
Gửi ý kiến