1.T1 ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Chí Tâm
Ngày gửi: 15h:03' 16-03-2026
Dung lượng: 127.7 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Lê Chí Tâm
Ngày gửi: 15h:03' 16-03-2026
Dung lượng: 127.7 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Thứ Hai ngày 08 tháng 9 năm 2025
Toán
Bài:
Tiết 1
KHỞI
ĐỘNG
ĐỐ
BẠN
LUẬT CHƠI
01
GV: Nêu cấu tạo số hoặc đọc số.
02
HS: Viết số (bảng con).
Trò Chơi
ĐỐBẠN
ĐỐ BẠN
LUYỆN
TẬP
1
Thực hiện theo mẫu.
Mẫu: Số gồm 3 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 9 đơn vị.
Viết số: 37 659
Đọc số: Ba mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi chín.
Viết số thành tổng: 37 659 = 30 000 + 7 000 + 600 + 50 + 9.
a) Số gồm 6 chục nghìn, 8 nghìn, 1 trăm, 4 chục và 5
đơn vị.
b) Số gồm 1 chục nghìn, 2 nghìn và 2 trăm.
c) Số gồm 4 nghìn và 1 đơn vị.
a) Số gồm 6 chục nghìn, 8 nghìn, 1
trăm, 4 chục và 5 đơn vị.
Viết số?
A. 68 145
B. 60 845
C. 86 145
a) Số gồm 6 chục nghìn, 8 nghìn, 1 trăm, 4 chục và 5
đơn vị: 68 145
Đọc số?
A. Sáu mươi tám chục một trăm bốn mươi lăm.
B. Sáu mươi tám một trăm bốn mươi lăm.
C. Sáu mươi tám nghìn một trăm bốn mươi lăm.
a) Số gồm 6 chục nghìn, 8 nghìn, 1 trăm,
4 chục và 5 đơn vị: 68 145
Viết số thành tổng?
A. 68 145 = 6000 + 800 + 100 + 40 + 5
B. 68 145 = 60 000 + 8 000 + 100 + 40 + 5
C. 68 145 = 68 000 + 8 000 + 100 + 40 + 5
b) Số gồm 1 chục nghìn, 2 nghìn và 2 trăm.
Viết số: 12 200
Đọc số: Mười hai nghìn hai trăm đồng
Viết số thành tổng: 12 200 = 10 000 + 2 000
+ 200
c) Số gồm 4 nghìn và 1 đơn vị.
Viết số: 4 001
Đọc số: Bốn nghìn không trăm linh một
Viết số thành tổng: 4 001 = 4000 + 1
2 Số?
a)
4 760; 4 770; 4 780; .?.; .?.; .?.; 4 820.
b)
6 600; 6 700; 6 800; .?.; .?.; .?.; 7 200.
c)
50 000; 60 000; 70 000; .?.; .?.; .?. .
2 Số?
a)
4 760; 4 770; 4 780; .?.; .?.; .?.; 4 820.
+10
4 760; 4 770; 4 780; 4 790; 4 800; 4 810; 4 820.
2 Số?
b)
6 600; 6 700; 6 800; .?.; .?.; .?.; 7 200.
+100
6 600; 6 700; 6 800; 6 900; 7 000; 7 100; 7 200.
2 Số?
c)
50 000; 60 000; 70 000; .?.; .?.; .?. .
+10 000
50 000; 60 000; 70 000; 80 000; 90 000; 100 000
3 Chọn số thích hợp với
mỗi tổng.
3 Chọn số thích hợp với
mỗi tổng.
Vận
dụng
4$
5$
1$
2$
3$
10$
6$
8$
7$
9$
9$
10$
Bấm bông hoa từng số nào cũng được. Bấm vàng tiền
hoăc đá để câu. Hết 15 câu bấm mũi tên chào tạm biệt
2$
8$
10$
Năm mươi lăm
nghìn chín trăm
Số 55 951
đọc là?
Năm mươi lăm
nghìn chín trăm
năm mươi mốt
BACK
Năm lăm nghìn
chín năm mươi
mốt
BACK
30 901
Ba mươi nghìn
bốn trăm linh
một viết số là?
300 901
BACK
30 091
BACK
9 300
90 500 ; 90 400; ....; 90
200
90 30
90 030
BACK
Thêm
1 lượt
BACK
BACK
15 002 = 1 000
+ 5 000 +2
15 002 = ?
15 002 = 10 000
+ 5 000 +2
BACK
15 002 = 10 000
+ 5 000 + 200
Thêm
1 lượt
BACK
Thêm
1 lượt
BACK
70 200
70 000 + 200 + 9 = ?
70 009
BACK
70 209
BACK
BACK
Thêm
1 lượt
BACK
BACK
Toán
Bài:
Tiết 1
KHỞI
ĐỘNG
ĐỐ
BẠN
LUẬT CHƠI
01
GV: Nêu cấu tạo số hoặc đọc số.
02
HS: Viết số (bảng con).
Trò Chơi
ĐỐBẠN
ĐỐ BẠN
LUYỆN
TẬP
1
Thực hiện theo mẫu.
Mẫu: Số gồm 3 chục nghìn, 7 nghìn, 6 trăm, 5 chục và 9 đơn vị.
Viết số: 37 659
Đọc số: Ba mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi chín.
Viết số thành tổng: 37 659 = 30 000 + 7 000 + 600 + 50 + 9.
a) Số gồm 6 chục nghìn, 8 nghìn, 1 trăm, 4 chục và 5
đơn vị.
b) Số gồm 1 chục nghìn, 2 nghìn và 2 trăm.
c) Số gồm 4 nghìn và 1 đơn vị.
a) Số gồm 6 chục nghìn, 8 nghìn, 1
trăm, 4 chục và 5 đơn vị.
Viết số?
A. 68 145
B. 60 845
C. 86 145
a) Số gồm 6 chục nghìn, 8 nghìn, 1 trăm, 4 chục và 5
đơn vị: 68 145
Đọc số?
A. Sáu mươi tám chục một trăm bốn mươi lăm.
B. Sáu mươi tám một trăm bốn mươi lăm.
C. Sáu mươi tám nghìn một trăm bốn mươi lăm.
a) Số gồm 6 chục nghìn, 8 nghìn, 1 trăm,
4 chục và 5 đơn vị: 68 145
Viết số thành tổng?
A. 68 145 = 6000 + 800 + 100 + 40 + 5
B. 68 145 = 60 000 + 8 000 + 100 + 40 + 5
C. 68 145 = 68 000 + 8 000 + 100 + 40 + 5
b) Số gồm 1 chục nghìn, 2 nghìn và 2 trăm.
Viết số: 12 200
Đọc số: Mười hai nghìn hai trăm đồng
Viết số thành tổng: 12 200 = 10 000 + 2 000
+ 200
c) Số gồm 4 nghìn và 1 đơn vị.
Viết số: 4 001
Đọc số: Bốn nghìn không trăm linh một
Viết số thành tổng: 4 001 = 4000 + 1
2 Số?
a)
4 760; 4 770; 4 780; .?.; .?.; .?.; 4 820.
b)
6 600; 6 700; 6 800; .?.; .?.; .?.; 7 200.
c)
50 000; 60 000; 70 000; .?.; .?.; .?. .
2 Số?
a)
4 760; 4 770; 4 780; .?.; .?.; .?.; 4 820.
+10
4 760; 4 770; 4 780; 4 790; 4 800; 4 810; 4 820.
2 Số?
b)
6 600; 6 700; 6 800; .?.; .?.; .?.; 7 200.
+100
6 600; 6 700; 6 800; 6 900; 7 000; 7 100; 7 200.
2 Số?
c)
50 000; 60 000; 70 000; .?.; .?.; .?. .
+10 000
50 000; 60 000; 70 000; 80 000; 90 000; 100 000
3 Chọn số thích hợp với
mỗi tổng.
3 Chọn số thích hợp với
mỗi tổng.
Vận
dụng
4$
5$
1$
2$
3$
10$
6$
8$
7$
9$
9$
10$
Bấm bông hoa từng số nào cũng được. Bấm vàng tiền
hoăc đá để câu. Hết 15 câu bấm mũi tên chào tạm biệt
2$
8$
10$
Năm mươi lăm
nghìn chín trăm
Số 55 951
đọc là?
Năm mươi lăm
nghìn chín trăm
năm mươi mốt
BACK
Năm lăm nghìn
chín năm mươi
mốt
BACK
30 901
Ba mươi nghìn
bốn trăm linh
một viết số là?
300 901
BACK
30 091
BACK
9 300
90 500 ; 90 400; ....; 90
200
90 30
90 030
BACK
Thêm
1 lượt
BACK
BACK
15 002 = 1 000
+ 5 000 +2
15 002 = ?
15 002 = 10 000
+ 5 000 +2
BACK
15 002 = 10 000
+ 5 000 + 200
Thêm
1 lượt
BACK
Thêm
1 lượt
BACK
70 200
70 000 + 200 + 9 = ?
70 009
BACK
70 209
BACK
BACK
Thêm
1 lượt
BACK
BACK
 







Các ý kiến mới nhất