Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 40. Các định luật Kê-ple. Chuyển động của vệ tinh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phước Vĩnh (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:47' 25-12-2008
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT LẤP VÒ 3
GV: NGUY?N PHU?C VINH
Caâu 1:
Phát biểu định luật II Niutơn. Viết biểu thức của định luật.
Viết công thức tính gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều.

NHẮC LẠI KIẾN THỨC BÀI CŨ:
Trả lời: Gia tốc của một vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng lên vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của nó.
Caâu 2:
Phát biểu định luật Vạn vật hấp dẫn.
Viết biểu thức định luật.
Trả lời: Hai chất điểm bất kì hút nhau với một lực tỉ lệ thuận với tích khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

NHẮC LẠI KIẾN THỨC BÀI CŨ:
BÀI 40:
GV: NGUYỄN PHƯỚC VĨNH
CÁC ĐỀ MỤC CỦA BÀI HỌC
1. Mở đầu.
2. Các định luật Keple.
3. Bài tập vận dụng.
4. Vệ tinh nhân tạo. Tốc độ vũ trụ.
-Từ xưa, con người đã chú ý đến các hiện tượng thiên nhiên xảy ra hằng ngày như: Mặt Trời mọc và lặn, Trăng tròn và khuyết, thời tiết thay đổi bốn mùa,.
-Thế kỉ thứ II, Ptoleme đưa ra thuyết Địa tâm.
-Thế kỉ thứ XVI, Copecnic đưa ra thuyết Nhật tâm.
-Năm 1619, Keple đưa ra ba định luật mô tả chính xác quy luật chuyển động của các hành tinh.
1. MỞ ĐẦU
Keple (1571 - 1630)
Định luật I Keple:
Mọi hành tinh đều chuyển động theo các quỹ đạo elip mà Mặt Trời là một tiêu điểm.
Các hành tinh nói chung hay trái đất nói riêng chuyển động theo quy
luật nào?
2. CÁC ĐỊNH LUẬT KEPLE
F1
F2
M
b
a
O
2. CÁC ĐỊNH LUẬT KEPLE
Định luật I Keple: HS veõ hình 40.1 SGK
Định luật II Keple : Hs veõ hình 40.2
Đoạn thẳng nối Mặt Trời và một hành tinh bất kỳ quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời gian baèng nhau.
S2
S1
S3
2. CÁC ĐỊNH LUẬT KEPLE
2. CÁC ĐỊNH LUẬT KEPLE
Định luật III Keple :
a1
a2
T2
T1
Tỉ số giữa lập phương bán trục lớn và bình phương chu kì quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh Mặt Trời
2. CÁC ĐỊNH LUẬT KEPLE
Định luật III Keple :
* CHÖÙNG MINH ÑÒNH LUAÄT KEPLER
Xét hai hành tinh 1 và 2 của Mặt Trời. Coi quỹ đạo chuyển động của mỗi hành tinh gần đúng là tròn thì gia tốc hướng tâm là:
Lực hấp dẫn tác dụng lên hành tinh gây ra gia tốc hướng tâm.
Ap dụng định luật II Niutơn cho hành tinh 1, ta có:
(1)
Khi hành tinh chuyển động xung quanh Mặt Trời thì nó chịu tác dụng của lực nào?
Vì (1) không phụ thuộc vào khối lượng của hành tinh nên ta có thể áp dụng cho hành tinh 2, ta có:
(2)
Kết quả trên có phụ thuộc vào khối lượng các hành tinh không?
(1)
BÀI 1: Khoảng cách R1 từ Hoả Tinh tới Mặt Trời lớn hơn 52% khoảng cách R2 giữa Trái Đất và Mặt Trời.
Hỏi một năm trên Hoả Tinh bằng bao nhiêu năm trên Trái Đất?
3. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Một năm là thời gian để hành tinh quay quanh Mặt Trời gọi là một chu kỳ.
Gọi T1 là chu kỳ của Hoả Tinh, T2 là là chu kỳ của Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Ap dụng định luật III Kepler ta có:

BÀI 2: Tìm khối lượng MT của Mặt Trời từ các dữ kiện của Trái Đất: khoảng cách tới Mặt Trời R=1,5.1011m, chu kỳ quay T=3,15.107s. Cho hằng số hấp dẫn G=6,67.10-11Nm2/kg2
HDG: Từ (1) ta có:
Thay số:
4. VỆ TINH NHÂN TẠO. TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
a) Vệ tinh nhân tạo :
Khi một vật bị ném với một vận tốc có một giá trị đủ lớn, vật sẽ không trở lại mặt đất mà sẽ quay quanh Trái Đất, khi đó nó được gọi là vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.
Giả sử ta có một vệ tinh quay trên quỹ đạo tròn gần Trái Đất, khối lượng của vệ tinh là m, khối lượng của Trái Đất là M.
*Tính vận tốc vũ trụ cấp I:
4. VỆ TINH NHÂN TẠO. TỐC ĐỘ VŨ TRỤ
a) Vệ tinh nhân tạo: (tt)
Lúc này lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.
Xét trường hợp vệ tinh chuyển động gần mặt đất.

Thay số vào ta được:
Ta kí hiệu:
VI : gọi là vận tốc vũ trụ cấp 1
Ap dụng định luật II Newton ta có:

RD là bán kính Trái Đất
Vận tốc vũ trụ cấp I (vI = 7,9 km/s) laø vaän toác ñeå ñöa moät vaät trôû thaønh veä tinh nhaân taïo cuûa Traùi ñaát vôùi quỹ đạo tròn.
Khi vận tốc v > 7,9 km/s thì quỹ đạo cuûa veä tinh coù daïng Elip.
Khi vaät ñöôïc phoùng leân vôùi vận tốc v = vII =11,2 km/s (Vận tốc vũ trụ cấp II) thì vaät trôû thaønh veä tinh nhaân taïo cuûa Maët trôøi, theo quỹ đạo parabol.
Khi vật được phóng lên với v?n t?c v = vIII =16,7 km/s (V?n t?c vu tr? c?p III) thì vật sẽ thốt ra kh?i h? M?t Tr?i theo quỹ đạo Hyperbol.
các HÀNH TINH CỦA HỆ MẶT TRỜI


Yêu cầu:
Học thuộc các định luật Keple.
Chứng minh được định luật III Keple.
Hiểu các tốc độ vũ trụ.
Làm các bài tập trang 151 SGK.
CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓