Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

bai 1-2 to tung hinh su

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Khắc Điêp
Ngày gửi: 18h:10' 09-12-2010
Dung lượng: 290.5 KB
Số lượt tải: 229
Số lượt thích: 0 người
BÀI 1:
KHÁI NIỆM, NHIỆM VỤ
VÀ CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN
BÀI 1: KHÁI NIỆM, NHIỆM VỤ
VÀ CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN
MỘT SỐ
KHÁI NIỆM
CƠ BẢN
Tố tụng hình sự
Thủ tục tố tụng hình sự
Xét xử
Các giai đoạn tố tụng
Khái niệm luật TTHS
MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN:
Sơ đồ
BÀI 1: KHÁI NIỆM, NHIỆM VỤ
VÀ CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN
ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH, PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHỈNH VÀ QUAN HỆ PHÁP LUẬT TTHS
ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH.
Đối tượng điều chỉnh của pháp luật.
Đối tượng điều chỉnh của Luật TTHS.
Sơ đồ
BÀI 1: KHÁI NIỆM, NHIỆM VỤ
VÀ CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN
ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH, PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHỈNH VÀ QUAN HỆ PHÁP LUẬT TTHS
Phương pháp điều chỉnh của pháp luật tố tụng hình sự

Quyền uy
Phương pháp phối hợp và chế ước
Sơ đồ
BÀI 1: KHÁI NIỆM, NHIỆM VỤ
VÀ CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN
ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH, PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHỈNH VÀ QUAN HỆ PHÁP LUẬT TTHS
QUAN HỆ PHÁP LUẬT TTHS
Quan hệ
pháp luật TTHS
Đặc điểm
Cấu thành quan hệ pháp luật TTHS
Quan hệ
pháp luật
Xem sơ đồ 4
Sơ đồ
Sơ đồ 4
ĐẶC ĐIỂM CỦA QUAN HỆ PHÁP LUẬT
TỐ TỤNG HÌNH SỰ
Mang tính quyền lực nhà nước
Liên quan mật thiết với quan hệ pháp luật hình sự
Liên quan hữu cơ với các hoạt động có tố tụng
Trong quan hệ pháp luật TTHS có một số chủ thể đặc biệt là các cơ quan điều tra (CQĐT), Viện kiểm sát (VKS) và Tòa án (TA)
CẤU THÀNH
QUAN HỆ PHÁP LUẬT
TỐ TỤNG HÌNH SỰ
CHỦ THỂ
KHÁCH THỂ
NỘI DUNG
Sơ đồ
BÀI 1: KHÁI NIỆM, NHIỆM VỤ
VÀ CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN
Khoa học Luật TTHS với các ngành khoa học có liên quan
Khoa học
Luật TTHS
Tội phạm học
Khoa học về điều tra hình sự
Pháp y học
Tâm lý học tư pháp
Thống kê hình sự
Tâm thần học tư pháp
Sơ đồ
BÀI 1: KHÁI NIỆM, NHIỆM VỤ
VÀ CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN
Bản chất của pháp luật TTHS
BẢN CHẤT CỦA PHÁP LUẬT TTHS

TÍNH GIAI CẤP

TÍNH XÃ HỘI
Sơ đồ
BÀI 1: KHÁI NIỆM, NHIỆM VỤ
VÀ CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN
Sự hình thành và phát triển của pháp luật TTHS
Các mốc thời gian …
Hiến pháp 1946
Hiến pháp 1949, Luật TC TA, VKS 1960
Hiến pháp 1980 và Luật TC TA, VKS 1981
Bộ luật TTHS 1988
Pháp luật TTHS 2003
Sơ đồ
BÀI 1: KHÁI NIỆM, NHIỆM VỤ
VÀ CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN
NHIỆM VỤ CỦA PL TTHS
NHIỆM VỤ
Quy định trình tự thủ tục khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử và thi hành án.
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan tiến hành tố tụng
Quy định quyền và nghĩa vụ của người thiam gia tố tụng, cơ quan tổ chức và công dân
Quy định về hợp tác quốc tế trong TTHS
Bảo vệ pháp chế, lợi ích nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của công dân …
Sơ đồ
BÀI 1: KHÁI NIỆM, NHIỆM VỤ
VÀ CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN
CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN
CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN
Pháp chế XHCN (Điều 3)
Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật (Điều 5)
Xác định sự thật của vụ án (Điều 10)
Đảm bảo quyền bào chữa của NBTG, BC, BC (Điều 11)
TP-HTND xét xử độc lập và chỉ tuân theo PL (Điều 16)
Suy đoán vô tội (Điều 9)
Bình đẳng trước TA (Điều 19)
Xét xử công khai (Điều 18)
Cơ sở pháp lý
Nội dung nguyên tắc
Các điều kiện đảm bảo
Sơ đồ
CƠ QUAN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG
NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG
VÀ NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG
CƠ QUAN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG

CƠ QUAN
TIẾN HÀNH TỐ TỤNG

CƠ QUAN
ĐIỀU TRA

VIỆN KIỂM SÁT

TÒA ÁN
Sơ đồ
CƠ QUAN ĐIỀU TRA Ở BỘ CÔNG AN
Cơ quan điều tra
CƠ QUAN ĐIỀU TRA CA CẤP TÍNH
CQĐT trong lực lượng CSND
CQĐT trong lực lượng ANND
Cục ĐT các TP xâm phạm TTXH
Cục ĐT các TP kinh tế và chức vụ
Cục ĐT các TP ma túy
Văn phòng cơ quan điều tra
CQĐT trong lực lượng CSND
CQĐT trong lực lượng ANND
Phòng ĐT các TP xâm phạm TTXH
Phòng ĐT các TP kinh tế và chức vụ
Phòng ĐT các TP ma túy
Văn phòng cơ quan điều tra
CƠ QUAN ĐIỀU TRA CA HUYỆN
Đội ĐT các TP xâm phạm TTXH
Đội ĐT các TP kinh tế và chức vụ
Đội ĐT các TP ma túy
Văn phòng cơ quan điều tra
Sơ đồ
BÀI 1: KHÁI NIỆM, NHIỆM VỤ
VÀ CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN
CƠ QUAN ĐIỀU TRA TRONG QUÂN ĐỘI
CQĐT HÌNH SỰ QUÂN ĐỘI
CỤC ĐIỀU TRA HÌNH SỰ THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG
PHÒNG ĐTHS Ở CẤP QK VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG
BAN ĐIỀU TRA HS Ở CẤP KHU VỰC
CQĐT AN NINH QUÂN ĐỘI
CỤC ĐIỀU TRA AN NINH THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG
PHÒNG ĐTAN Ở CẤP QK VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG
Sơ đồ
Nhiệm vụ cơ quan điều tra
Áp dụng các biện pháp điều tra do PL TTHS quy định để:
Xác định tội phạm và kẻ phạm tội
Lập hồ sơ đề nghị truy tố
Tìm ra nguyên nhân & điều kiện phạm tội
Yêu cầu khắc phục và giải pháp
Sơ đồ
Quyền hạn cơ quan điều tra
Cụ thể hóa nhiệm vụ PL TTHS quy định CQĐT có các quyền:
Khởi tố vụ án, khởi tố bị can
Lập kế hoạch ĐT, đưa ra các giả thuyết phỏng đoán
Y/c các CQ, TC cung cấp tài liệu, chứng cứ, trả lời những câu hỏi …
Tiến hành các hoạt động ĐT theo quy định PL TTHS
Áp dụng các biện pháp cưỡng chế
Kết luận điều tra, đề nghị truy tố
Quyết định đình chỉ, tạm đình chỉ điều tra
Sơ đồ
VIỆN KIỂM SÁT
Nguyên tắc tổ chức và hoạt động
NGUYÊN TẮC:
TẬP TRUNG, THỐNG NHẤT
VKS do Viện trưởng lãnh đạo
Viện trưởng VKS cấp dưới chịu sự lãnh đạo của Viện trưởng VKS cấp trên.
Viện trưởng VKS địa phương chịu sự lãnh đạo thống nhất của Viện trưởng VKSNDTC.
Sơ đồ
VIỆN KIỂM SÁT
Nhiệm vụ
Pháp luật được chấp hành nghiêm chỉnh và thống nhất
Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong TTHS
Thực hiện
quyền công tố
Sơ đồ
VIỆN KIỂM SÁT
Quyền hạn
Giai đoạn khởi tố và điều tra
Kiểm sát việc khởi tố, tự mình khởi tố vụ án, khởi tố bị can
Phê chuẩn, không phê chuẩn các QĐ của CQĐT theo QĐPL
Áo dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp ngăn chặn
Yêu cầu CQĐT truy nã bị can
Đề ra yêu cầu ĐT, trả lại hồ sơ VA để ĐT bổ sung, ĐT lại
Kiểm sát các hoạt động ĐT: K/xét, thực nghiệm ĐT …
QĐ truy tố, QĐ đình chỉ, tạm đình chỉ vụ án
Hủy bỏ biện pháp trái pháp luật của CQĐT
Sơ đồ
VIỆN KIỂM SÁT
Quyền hạn
Giai đoạn xét xử
Trao đổi với tòa án cùng cấp
Tham gia phiên tòa: để công tố và giám sát
Kháng nghị bản án và quyết định của tòa án
Sơ đồ
VIỆN KIỂM SÁT
Quyền hạn
Giai đoạn thi hành án
Y/c CQĐT có liên quan tự kiểm tra việc thi hành án và báo cáo kết quả
Y/c cung cấp hồ sơ tài liệu có liên quan đến thi hành án
Y/c thi hành bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật
Y/c hoãn, tạm đình chỉ thi hành án
Y/c miễn hoặc giảm việc chấp hành hình phạt
Tham gia hội đồng thi hành án tử hình
Sơ đồ
TÒA ÁN
Nhiệm vụ
THÔNG QUA
HOẠT ĐỘNG XÉT XỬ
BẢO VỆ PHÁP CHẾ XHCN
BẢO VỆ CHẾ ĐỘ XHCN
BẢO VỆ QUYỀN TỰ DO, DÂN CHỦ CỦA CÔNG DÂN: Tính mạng, tài sản, tự do …
BẢO VỆ TÀI SẢN CỦA NHÀ NƯỚC, CỦA TẬP THỂ
Sơ đồ
TÒA ÁN
Quyền hạn
Giai đoạn khởi tố và điều tra
Không tham gia để đảm bảo sự độc lập khi xét xử
Sơ đồ
TÒA ÁN
Quyền hạn
Giai đoạn xét xử
Trao đổi với Viện kiểm sát
Áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp, ngăn chặn
Quyết định đình chỉ, tạm đình chỉ vụ án
Quyết định đưa vụ án ra xét xử
Điều khiển và giữ trật tự phiên tòa
Trực tiếp xét hỏi, điều tra, kiểm tra các chứng cứ công khai tại tòa
Nhân danh nhà nước tuyên án hoặc quyết định
Sơ đồ
TÒA ÁN
Quyền hạn
Giai đoạn thi hành án
Quyết định đưa bản án, quyết định ra thi hành
Quyết định hoãn, tạm đình chỉ thi hành án
Quyết định miễn hoặc giảm thời hạn chấp hành HP
Quyết định xóa án tích
Sơ đồ
CÁC NHÓM NGƯỜI
TIẾN HÀNH TỐ TỤNG
THỦ TRƯỞNG,
PHÓ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐIỂU TRA,
ĐIỀU TRA VIÊN
CHÁNH ÁN,
PHÓ CHÁNH ÁN TÒA ÁN,
THẨM PHÁN,
HỘI THẨM,
THƯ KÝ TÒA ÁN
VIỆN TRƯỞNG,
PHÓ VIỆNTRƯỞNG VIỆN KIỂM SÁT,
KIỂM SÁT VIÊN
NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG
Sơ đồ
NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG
NHÓM 1
ĐIỀU TRA VIÊN
THỦ TRƯỞNG
PHÓ THỦ TRƯỞNG CQĐT
TIÊU CHUẨN BỔ NHIỆM
QUYỀN HẠN – TRÁCH NHIỆM
KHÁI NIỆM
Điều 35 BLTTHS
Quyền hạn – trách nhiệm thuộc chức năng tố tụng (K2, Đ34 BLTTHS)
Quyền hạn – trách nhiệm thuộc chức năng quản lý (K1, Đ34 BLTTHS)
TIÊU CHUẨN BỔ NHIỆM
QUYỀN HẠN – TRÁCH NHIỆM
KHÁI NIỆM
Sơ đồ
NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG
NHÓM 2
KIỂM SÁT VIÊN
VIỆN TRƯỞNG
PHÓ VIỆN TRƯỞNG VKS
TIÊU CHUẨN BỔ NHIỆM
QUYỀN HẠN – TRÁCH NHIỆM
KHÁI NIỆM
Điều 37 BLTTHS
Quyền hạn – trách nhiệm thuộc chức năng tố tụng (K2, Đ35 BLTTHS)
Quyền hạn – trách nhiệm thuộc chức năng quản lý (K1, Đ35 BLTTHS)
TIÊU CHUẨN BỔ NHIỆM
QUYỀN HẠN – TRÁCH NHIỆM
KHÁI NIỆM
Sơ đồ
NHÓM 3
TIÊU CHUẨN BỔ NHIỆM
QUYỀN HẠN – TRÁCH NHIỆM
Điều 41 BLTTHS
Chức năng tố tụng (K2, Đ38 BLTTHS)
Chức năng quản lý (K1, Đ38 BLTTHS)
CHÁNH ÁN, PCHÁNH ÁN TÒA ÁN
THẨM PHÁN TA
THƯ KÝ TA
HỘI THẨM
KHÁI NIỆM
Điều 39 BLTTHS
Điều 40 BLTTHS
TIÊU CHUẨN BỔ NHIỆM
QUYỀN HẠN – TRÁCH NHIỆM
KHÁI NIỆM
TIÊU CHUẨN BỔ NHIỆM
QUYỀN HẠN – TRÁCH NHIỆM
KHÁI NIỆM
TIÊU CHUẨN BỔ NHIỆM
QUYỀN HẠN – TRÁCH NHIỆM
KHÁI NIỆM
NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG
Sơ đồ
THAY ĐỔI NGƯỜI
THỰC HIỆN TỐ TỤNG
CĂN CỨ THAY ĐỔI
QUYỀN
ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI
K1 ĐIỀU 42 BLTTHS
K2 ĐIỀU 42 BLTTHS
K3 ĐIỀU 42 BLTTHS
K3 ĐIỀU 42 BLTTHS
K3 ĐIỀU 42 BLTTHS
K3 ĐIỀU 42 BLTTHS
THAY ĐỔI NGƯỜI
THỰC HIỆN TỐ TỤNG
Sơ đồ
THẨM QUYỀN
QUYẾT ĐỊNH THAY ĐỔI
ĐIỀU TRA VIÊN
KIỂM SÁT VIÊN
THẨM PHÁN –
HỘI THẨM
THƯ KÝ TA
Thủ trưởng CQĐT quyết định
Thủ trưởng CQĐT bị thay đổi và chuyển CQĐT cấp trên
Viện trưởng VKS quyết định
Viện trưởng VKS cấp trên trực tiếp quyết định
Trước khi mở phiên tòa
Tại phiên tòa
Trước khi mở phiên phiên tòa
Tại phiên tòa
Chánh án TA quyết định
Chánh án TA cấp trên quyết định
HĐXX quyết định
Chánh án TA quyết định
Hội đồng xét xử quyết định
THAY ĐỔI NGƯỜI
THỰC HIỆN TỐ TỤNG
Sơ đồ
Sơ đồ 9.1
NHỮNG NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG
Người tham gia tố tụng có quyền và lợi ích pháp lý liên quan đến vụ án.
Người tham gia tố tụng theo nghĩa vụ
Người TGTT góp phần bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự và công lý
NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG
1. Khái niệm.
2. Phân loại người tham gia tố tụng.
Nhận thức chung
NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG
Người TGTT có quyền và lợi ích pháp lý trong vụ án
Người bị taïm giöõ
Bị can
Bị cáo
Khái niệm
Quyền và nghĩa vụ
Quyền – K2Đ48BLTTHS
Nghĩa vụ - K3Đ48BLTTHS
Nghĩa vụ: K3Đ50BLTTHS
Quyền: K2 Đ50BLTTHS
Nghĩa vụ: K3Đ49BLTTHS
Quyền: K2Đ49BLTTHS
Khái niệm
Quyền và nghĩa vụ
Khái niệm
Quyền và nghĩa vụ
Sơ đồ
NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG
Người TGTT có quyền và lợi ích pháp lý trong vụ án
Người bị hại
Nguyên đơn
dân sự
Bị đơn dân sự
Quyền: K2Đ51BLTTHS
Nghĩa vụ: K3Đ51BLTTHS
Nghĩa vụ: K3Đ53BLTTHS
Quyền: K2Đ53BLTTHS
Nghĩa vụ: K3Đ52BLTTHS
Quyền: K2Đ52BLTTHS
Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan
Quyền: K1Đ54BLTTHS
Nghĩa vụ: K2Đ54BLTTHS
Khái niệm
Quyền và nghĩa vụ
Khái niệm
Quyền và nghĩa vụ
Khái niệm
Quyền và nghĩa vụ
Khái niệm
Quyền và nghĩa vụ
Sơ đồ
Người bào chữa
Người bảo vệ quyền lợi đương sự
Nghĩa vụ: K4Đ59BLTTHS
Quyền: K3Đ59BLTTHS
Nghĩa vụ: K3Đ58BLTTHS
Quyền: K2Đ58BLTTHS
NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG
Người TGTT góp phần bảo vệ đương sự và công lý
Khái niệm
Quyền và nghĩa vụ
Khái niệm
Quyền và nghĩa vụ
Sơ đồ
NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG
Người TGTT theo nghĩa vụ
Khái niệm
Quyền và nghĩa vụ
Khái niệm
Quyền và nghĩa vụ
Người làm chứng
Người giám định
Người phiên dịch
Quyền: K3Đ55BLTTHS
Nghĩa vụ: K4Đ55BLTTHS
Nghĩa vụ: K2Đ61BLTTHS
Quyền: Luật không quy định
Nghĩa vụ: K3Đ60BLTTHS
Quyền: K2Đ60BLTTHS
Khái niệm
Quyền và nghĩa vụ
Sơ đồ
CHỨNG CỨ
CHỨNG CỨ
KHÁI NIỆM
KN CHỨNG CỨ
CƠ SỞ
LÝ LUẬN
CHỨNG CỨ
ĐỊNH NGHĨA
CHỨNG CỨ
(Điều 64 BLTTHS)
CÁC
THUỘC TÍNH
CHỨNG CỨ
Sơ đồ
CÁC THUỘC TÍNH
CỦA CHỨNG CỨ
Thuộc tính khách quan: Chứng cứ là những sự kiện, tài liệu có thật, phản ánh trung thực các tính tiết của VA đã xảy ra không bị xuyên tạc, bóp méo theo ý chí chủ quan của con người.
Thuộc tính liên quan: Thể hiện ở mối liên hệ khách quan cơ bản của chứng cứ với sự kiện cần chứng minh. Chứng cứ phải là cơ sở để xác định sự tồn tại hay không tồn tại của những vấn đề cần chứng minh trong VAHS.
Thuộc tính hợp pháp: Thể hiện ở chỗ chứng cứ phải được rút ra từ những phương tiện chứng minh và được thu thập, kiểm tra, đánh giá theo đúng quy định của pháp luật TTHS.
CHỨNG CỨ
Sơ đồ

- Những tình tiết bắt buộc chung đối với tất cả các VAHS.
- Tuổi, trình độ phát triển về thể chất và tinh thần, mức độ nhận thức về hành vi phạm tội của người chưa thành niên.
- Điều kiện sinh sống và giáo dục.
- Có hay không có những người lớn tuổi xúi giục.
- Nguyên nhân và điều kiện phạm tội.

- Có hành vi PT xảy ra hay không, thời gian, địa điểm và những tình tiết khác của hành vi PT.
- Ai là người thực hiện hành vi PT: Có lỗi hay không có lỗi, do cố ý hay vô ý; có năng lực TNHS hay không; Mục đích và động cơ PT.
- Những tình tiết tăng nặng, tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm của bị can, bị cáo và những đặc điểm về nhân thân bị can, bị cáo.
- Tính chất và mức độ thiệt hại do hành vi PT gây ra.
- Các tình tiết khác cần thiết cho việc giải quyết đúng đắn VAHS.
Sơ đồ 19
ĐỐI TƯỢNG CHỨNG MINH
Đối với tất cả các vụ án hình sự
Đối với vụ án mà bị can, bị cáo là người chưa thành niên
Đối tượng chứng minh thuộc về bản chất của vụ án (Các yếu tố cấu thành tội phạm)
Đối tượng chứng minh có ảnh hưởng đến trách nhiệm hình sự và hình phạt.
Đối tượng chứng minh về những tình tiết khác có ý nghĩa đối với việc giải quyết đúng đắn vụ án.
CHỨNG CỨ
TRÁCH NHIỆM CHỨNG MINH
QUYỂN CHỨNG MINH
NGƯỜI BỊ TẠM GIỮ, BC - BC
NGHĨA VỤ CHỨNG MINH
NHÀ NƯỚC
CƠ QUAN ĐIỀU TRA
VIỆN KIỂM SÁT
TÒA ÁN
Sơ đồ
Sơ đồ 20
QUÁ TRÌNH CHỨNG MINH
Là quá trình các cơ quan THTT sử dụng mọi phương tiện, biện pháp hợp pháp để thu thập, kiểm tra, đánh giá những chứng cứ của VA theo đúng trình tự, thủ tục pháp luật quy định để xác lập chân lý khách quan của VA.
Thu thập chứng cứ: là tổng hợp các hành vi phát hiện, ghi nhận, thu giữ và bảo quản chứng cứ.
Kiểm tra chứng cứ: Là việc xác định một cách thận trọng, toàn diện, khách quan mức độ tin cậy của những tình tiết thực tế đã thu thập được cũng như nguồn của nó để xác lập đúng đắn những tình tiết của vụ án.
Đánh giá chứng cứ: Là hoạt động tư duy của ĐTV, KSV, TP và HTND dựa trên cơ sở pháp luatạ, ý thức PL và niềm tin nội tâm, nhằm xác định mức độ tin cậy, giá trị của từng chứng cứ cũng như tổng thể của nó để rút ra những kết luận phù hợp về VA và các tình tiết cụ thể của VA.
TIẾN HÀNH TRONG TẤT CẢ
CÁC GIAI ĐOẠN CỦA QUÁ TRÌNH
TỐ TỤNG HÌNH SỰ
CHỨNG CỨ
THU THẬP CHỨNG CỨ
THU THẬP CHỨNG CỨ
KHÁI NIỆM
CHỦ THỂ
CÁCH THỨC, BIỆN PHÁP
GIAI ĐOẠN
Sơ đồ
CHỨNG CỨ
KIỂM TRA CHỨNG CỨ
KIỂM TRA CHỨNG CỨ
KHÁI NIỆM
CÁCH THỨC
CÁC BƯỚC
HÌNH THỨC
NỘI DUNG
KIỂM TRA TỪNG CHỨNG CỨ
TỔNG HỢP, SO SÁNH …
TÌM CHỨNG CỨ MỚI
Sơ đồ

- Dựa trên cơ sở của pháp luật.
- Dựa trên cơ sở ý thức pháp luật XHCN.
- Dựa trên cơ sở niềm tin nội tâm.
Sơ đồ
ĐÁNH GIÁ CHỨNG CỨ
NGUYÊN TẮC ĐÁNH GIÁ CHỨNG CỨ
PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ CHỨNG CỨ
Đánh giá riêng
từng chứng cứ
Đánh giá tổng hợp
các chứng cứ
KẾT LUẬN CHỨNG MINH
Kết luận về từng
tình tiết của VA
Kết luận chung
về VA
468x90
 
Gửi ý kiến