Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Tuần 20-21. MRVT: Công dân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tấn Thành
Ngày gửi: 19h:48' 15-01-2018
Dung lượng: 76.4 MB
Số lượt tải: 320
Số lượt thích: 1 người (Lê Tấn Thành)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦN ĐƯỚC
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN LÂN 2
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG HỘI THI
GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP HUYỆN CẤP TIỂU HỌC
NĂM HỌC: 2017-2018
LUYỆN TỪ VÀ CÂU - LỚP 5
Giáo viên: NGUYỄN THỊ THU NGUYỆT
H?t gi?
00
01
02
03
04
05
Câu hỏi: Từ nào nêu lên chủ điểm của tuần các em đang học?.
Người công dân
Vì hạnh phúc con người
c) Giữ lấy màu xanh
d) Sáng tạo tương lai
b) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ đối với đất nước.
Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:
công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm
a) Công có nghĩa là “ của nhà nước, của chung”.
b) Công có nghĩa là “ không thiên vị”.
c) Công có nghĩa là “ thợ, khéo tay”.
Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:

công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm
Công dân
Công cộng
Công chúng
Công bằng
Công lí
Công minh
Công tâm
Công nhân
Công nghiệp
Công nghiệp
Bài tập 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với công dân:
đồng bào dân
nhân dân nông dân
dân chúng công chúng
dân tộc
Ghi dấu X vào ô trống trước từ đồng nghĩa với từ công dân:
PHIẾU HỌC TẬP
X
X
X
đồng bào
nhân dân
dân chúng
dân tộc
dân
nông dân
công chúng
4. Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao ?
Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
- Nêu lại những từ đồng nghĩa với từ “công dân”ở bài tập 3 ?
- nhân dân
- dân chúng
- dân
- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành nhân dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành dân chúng, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
- Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
* Không thể thay thế từ công dân bằng những từ đồng nghĩa ( ở bài tập 3). Vì từ công dân có hàm ý “ người dân một nước độc lập”, khác với các từ nhân dân, dân chúng, dân. Hàm ý này của từ công dân ngược lại với ý của từ nô lệ.


1


2

3
Công có nghĩa là
“ không thiên vị”.
Công có nghĩa là
“ của nhà nước, của chung”.
Công có nghĩa là
“ thợ, khéo tay”.
công minh
công nhân
công cộng
a
b
c
Chúc
quý
thầy

nhiều
sức
khoẻ

hạnh
phúc
No_avatar

cảm ơn các thầy cô quan tâm ạ!

No_avatar

em làm thì còn sơ suất mong thầy cô thông cảm! thầy cô mình đừng nói chuyện xài giấy 500 nghe ghê quá ạ!Mỉm cười

No_avatar

mình soạn bài này theo 5 hoạt động dạy học tích cực: nên có đôi khi khó hiểu. theo công văn1277

 

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓