Violet
Baigiang
8tuoilaptrinh

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 20-21. MRVT: Công dân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hoàng thị mai
Ngày gửi: 10h:28' 19-01-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 160
Số lượt thích: 0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU - LỚP 5
Bài: MRVT- CÔNG DÂN
Luyện từ và câu:
Kiểm tra bài cũ
Hãy nêu cách nối các vế câu trong câu ghép?
Hãy xác định cách nối trong câu ghép sau:
Vì xe hư nên tôi đến trường muộn.
Vóc người bạn Lan thanh mảnh, dáng đi của bạn rất nhanh nhẹn.
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ Công dân?
a) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
b) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.
c) Người lao động chân tay làm ăn lương.
N2
X
Luyện từ và câu:
Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:
công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm
a) Công có nghĩa là “ của nhà nước, của chung”.
b) Công có nghĩa là “ không thiên vị”.
c) Công có nghĩa là “ thợ, khéo tay”.
N4
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
Luyện từ và câu:
Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:

MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
Bài 3: Tìm trong các từ dưới đây những từ đồng nghĩa với từ công dân:
đồng bào, nhân dân, dân chúng, dân tộc, dân, nông dân, công chúng
PHT
VBT
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
Bài 4: Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành ( Người công dân số Một) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không?
* Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta. ..
Trong câu đã nêu, không thể thay thế từ công dân bằng những từ đồng nghĩa ( ở BT3) Vì từ công dân có hàm ý “ người dân một nước độc lập” khác với các từ nhân dân, dân chúng, dân. Hàm ý này của từ công dân ngược lại với ý của từ nô lệ
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
VỀ NHÀ
- Về nhà xem lại bài
Xem bài : Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ.
Kính chúc
quý thầy cô nhiều sức khỏe .
 
Gửi ý kiến