Violet
Baigiang
8tuoilaptrinh

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 20-21. MRVT: Công dân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thị Quỳnh Nga
Ngày gửi: 23h:10' 11-01-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 698
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu

MRVT: Công dân (Tiết 1)
Luyện từ và câu
Kiểm tra bài cũ
- Câu 1: Có mấy cách nối các vế trong câu ghép? Đó là những cách nào?
- Câu 2. Đặt một câu ghép và chỉ ra cách nối các vế trong câu ghép đó?


Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
Bài tập 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?
a) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
b) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ đối với đất nước.
c) Người lao động chân tay làm công ăn lương.
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
Luyện từ và câu
Bài tập 2. Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:
Công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm.
Công có nghĩa là “của nhà nước, của chung”.
Công có nghĩa là “không thiên vị”.
Công có nghĩa là “thợ, khéo tay”.
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
Bài tập 2. Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:
Công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm.
Công là “của nhà nước, của chung’
Công là
“không thiên vị”
Công là
‘thợ, khéo tay”
Công dân, công
cộng, công chúng
Công bằng, công lí, công minh, công tâm
Công nhân, công
nghiệp
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
Luyện từ và câu
Bài tập 3. Tìm trong các từ cho dưới đây những từ nào đồng nghĩa với từ công dân:
đồng bào, nhân dân, dân chúng, dân tộc, dân, nông dân, công chúng.
*Những từ nào không đồng nghĩa với từ công dân?
* Những từ đồng nghĩa với từ công dân là: nhân dân, dân chúng, dân.
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
Luyện từ và câu
Đồng bào, dân tộc, nông dân, công chúng.
Bài tập 4. Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao?
Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công
dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
Làm thân nô lệ mà
muốn xóa bỏ kiếp nô
lệ thì sẽ thành
còn yên phận nô lệ thì
mãi mãi là đầy tớ cho
người ta…
công dân
dân
nhân dân
dân chúng
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
Luyện từ và câu
Không thể thay thế từ công dân bằng những từ đồng nghĩa với nó vì từ công dân có hàm ý “người dân của một nước độc lập”, khác với các từ nhân dân, dân chúng, dân. Hàm ý của từ công dân ngược lại với từ nô lệ.
Bài tập 4. Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
Luyện từ và câu
Trò chơi: Rung chuông vàng
Câu 1. Công dân có nghĩa là:
a) Người lao động làm công ăn lương.
b) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
c) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.
c
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
Câu 2. Nhóm từ đồng nghĩa với từ công dân là:
a) công dân, dân chúng, nhân dân, dân.
b) đồng bào, công dân, nhân dân, dân tộc.
c) nhân dân, nông dân, dân, công dân.
a
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN

Câu 3. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “của nhà nước, của chung’:
Công cộng b) Công nhân c) Công bằng
a
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
Câu 4. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “không
thiên vị”:
Công dân
Công bằng
Công nghiệp
b
Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
Câu 5. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là : thợ, khéo
tay”:
Công tâm
Công lí
Công nhân
c
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
No_avatar

Khóc

 
Gửi ý kiến