Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 22-23. MRVT: Cái đẹp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 08h:09' 13-02-2023
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 634
Số lượt thích: 0 người
Thứ Năm ngày 16 tháng 2 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp

Bài 1: Tìm các từ:
a) Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
M: xinh đẹp
Vẻ đẹp
bên
ngoài

- Vẻ đẹp thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, nét mặt, ánh mắt,
nụ cười, giọng nói.
- Dễ cảm nhận được bằng thị giác, thính giác,…
- Vẻ đẹp của người con gái, chàng trai, cụ già, em bé.

xinh tươi

lộng lẫy

phúc hậu

rực rỡ

thướt tha

Bài 1: Tìm các từ:
a) Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
M: xinh đẹp
Vẻ đẹp
bên
ngoài

- Vẻ đẹp thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, nét mặt, ánh mắt,
nụ cười, giọng nói.
- Dễ cảm nhận được bằng thị giác, thính giác,…
- Vẻ đẹp của người con gái, chàng trai, cụ già, em bé.

xinh đẹp, xinh tươi, xinh xắn, tươi tắn, lộng lẫy, thướt tha,
phúc hậu, yểu điệu, rực rỡ,…

b) Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người:

thùy mị, dịu dàng, hiền dịu, đằm thắm, đôn hậu, lịch sự, tế nhị, nết
na, chân thành, chân tình, thẳng thắn, ngay thẳng, bộc trực, cương
trực, dũng cảm, quả cảm, khảng khái,…

Bài 2: Tìm các từ:
a) Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên cảnh vật.
M: tươi đẹp
tươi đẹp, sặc sỡ, huy hoàng, tráng lệ, diễm lệ, mĩ lệ, hùng vĩ, kì vĩ, hùng
tráng, hoành tráng,…
b) Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật và con người.
M: xinh xắn
xinh xắn, xinh đẹp, xinh tươi, lộng lẫy, rực rỡ, duyên dáng, thướt tha,…

Bài 3: Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2.

Cảnh thiên nhiên núi rừng thật hùng vĩ.

Bài 4: Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ thích hợp
của cột B:
đẹp người, đẹp nết.

..., em mỉm cười chào mọi người.

Mặt tươi như hoa

Ai cũng khen chị Ba ...

chữ như gà bới

Ai viết cẩu thả chắc chắn ...
468x90
 
Gửi ý kiến