Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 22-23. MRVT: Cái đẹp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 08h:09' 13-02-2023
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 634
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 08h:09' 13-02-2023
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 634
Số lượt thích:
0 người
Thứ Năm ngày 16 tháng 2 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Bài 1: Tìm các từ:
a) Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
M: xinh đẹp
Vẻ đẹp
bên
ngoài
- Vẻ đẹp thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, nét mặt, ánh mắt,
nụ cười, giọng nói.
- Dễ cảm nhận được bằng thị giác, thính giác,…
- Vẻ đẹp của người con gái, chàng trai, cụ già, em bé.
xinh tươi
lộng lẫy
phúc hậu
rực rỡ
thướt tha
Bài 1: Tìm các từ:
a) Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
M: xinh đẹp
Vẻ đẹp
bên
ngoài
- Vẻ đẹp thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, nét mặt, ánh mắt,
nụ cười, giọng nói.
- Dễ cảm nhận được bằng thị giác, thính giác,…
- Vẻ đẹp của người con gái, chàng trai, cụ già, em bé.
xinh đẹp, xinh tươi, xinh xắn, tươi tắn, lộng lẫy, thướt tha,
phúc hậu, yểu điệu, rực rỡ,…
b) Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người:
thùy mị, dịu dàng, hiền dịu, đằm thắm, đôn hậu, lịch sự, tế nhị, nết
na, chân thành, chân tình, thẳng thắn, ngay thẳng, bộc trực, cương
trực, dũng cảm, quả cảm, khảng khái,…
Bài 2: Tìm các từ:
a) Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên cảnh vật.
M: tươi đẹp
tươi đẹp, sặc sỡ, huy hoàng, tráng lệ, diễm lệ, mĩ lệ, hùng vĩ, kì vĩ, hùng
tráng, hoành tráng,…
b) Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật và con người.
M: xinh xắn
xinh xắn, xinh đẹp, xinh tươi, lộng lẫy, rực rỡ, duyên dáng, thướt tha,…
Bài 3: Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2.
Cảnh thiên nhiên núi rừng thật hùng vĩ.
Bài 4: Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ thích hợp
của cột B:
đẹp người, đẹp nết.
..., em mỉm cười chào mọi người.
Mặt tươi như hoa
Ai cũng khen chị Ba ...
chữ như gà bới
Ai viết cẩu thả chắc chắn ...
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Cái đẹp
Bài 1: Tìm các từ:
a) Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
M: xinh đẹp
Vẻ đẹp
bên
ngoài
- Vẻ đẹp thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, nét mặt, ánh mắt,
nụ cười, giọng nói.
- Dễ cảm nhận được bằng thị giác, thính giác,…
- Vẻ đẹp của người con gái, chàng trai, cụ già, em bé.
xinh tươi
lộng lẫy
phúc hậu
rực rỡ
thướt tha
Bài 1: Tìm các từ:
a) Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
M: xinh đẹp
Vẻ đẹp
bên
ngoài
- Vẻ đẹp thể hiện qua hình dáng, cử chỉ, nét mặt, ánh mắt,
nụ cười, giọng nói.
- Dễ cảm nhận được bằng thị giác, thính giác,…
- Vẻ đẹp của người con gái, chàng trai, cụ già, em bé.
xinh đẹp, xinh tươi, xinh xắn, tươi tắn, lộng lẫy, thướt tha,
phúc hậu, yểu điệu, rực rỡ,…
b) Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người:
thùy mị, dịu dàng, hiền dịu, đằm thắm, đôn hậu, lịch sự, tế nhị, nết
na, chân thành, chân tình, thẳng thắn, ngay thẳng, bộc trực, cương
trực, dũng cảm, quả cảm, khảng khái,…
Bài 2: Tìm các từ:
a) Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên cảnh vật.
M: tươi đẹp
tươi đẹp, sặc sỡ, huy hoàng, tráng lệ, diễm lệ, mĩ lệ, hùng vĩ, kì vĩ, hùng
tráng, hoành tráng,…
b) Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật và con người.
M: xinh xắn
xinh xắn, xinh đẹp, xinh tươi, lộng lẫy, rực rỡ, duyên dáng, thướt tha,…
Bài 3: Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2.
Cảnh thiên nhiên núi rừng thật hùng vĩ.
Bài 4: Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ thích hợp
của cột B:
đẹp người, đẹp nết.
..., em mỉm cười chào mọi người.
Mặt tươi như hoa
Ai cũng khen chị Ba ...
chữ như gà bới
Ai viết cẩu thả chắc chắn ...
 








Các ý kiến mới nhất