Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn khánh hoa
Ngày gửi: 21h:59' 13-03-2022
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 295
Nguồn:
Người gửi: nguyễn khánh hoa
Ngày gửi: 21h:59' 13-03-2022
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 295
Số lượt thích:
0 người
Trang 73
Khởi động
Trong những câu sau, câu nào thuộc mẫu câu kể Ai là gì?
a. Liên Hợp Quốc là một tổ chức có nhiệm vụ duy trì hoà bình và an ninh quốc tế.
b. Hoa phượng là hoa học trò.
c. Em siêng năng tập thể dục để có sức khoẻ tốt.
d. Trẻ em là tương lai của đất nước.
Các câu thuộc mẫu câu kể Ai là gì?
a. Liên Hợp Quốc là một tổ chức có nhiệm vụ duy trì hoà bình và an ninh quốc tế.
b. Hoa phượng là hoa học trò.
d. Trẻ em là tương lai của đất nước.
Thứ năm ngày 10 tháng 03 năm 2022
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ:
Dũng cảm .
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Thế nào là từ cùng nghĩa?
Là từ có nghĩa gần giống nhau.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
“Dũng cảm” có nghĩa là gì?
“Dũng cảm” có nghĩa là không sợ gian khổ, nguy hiểm, sẵn sàng đối mặt với khó khăn, thử thách.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ
anh hùng
anh dũng
can đảm
can trường
gan góc
gan lì
bạo gan
quả cảm
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ
anh hùng
anh dũng
can đảm
can trường
gan góc
gan lì
bạo gan
quả cảm
can trường
Gan dạ không sợ gian khổ, hiểm nguy.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ
anh hùng
anh dũng
can đảm
can trường
gan góc
gan lì
bạo gan
quả cảm
Can trường: là không sợ nguy hiểm
Gan góc: có tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm
Gan lì: gan đến mức như trơ ra, không còn biết sợ là gì
Bạo gan: là có gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại
Gan dạ: có tinh thần không lùi bước trước nguy hiểm, không sợ nguy hiểm
Anh dũng: dũng cảm quên mình
Can đảm: dũng cảm, dám đương đầu, dám đối mặt với những khó khăn, thử thách
Quả cảm: có quyết tâm và dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc thấy cần phải làm
Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
... tinh thần ...
... hành động ...
... xông lên ...
... nữ du kích ...
... người chiến sĩ ...
... em bé liên lạc ...
... nhận khuyết điểm ...
... cứu bạn ...
... chống lại cường quyền ...
... trước kẻ thù ...
... nói lên sự thật...
Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
... tinh thần ...
... hành động ...
... xông lên ...
... nữ du kích ...
... người chiến sĩ ...
... em bé liên lạc ...
... nhận khuyết điểm ...
... cứu bạn ...
... chống lại cường quyền ...
... trước kẻ thù ...
... nói lên sự thật...
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
HÌNH ẢNH
VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
Bài 3: Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B) :
gan dạ
gan góc
gan lì
(chống chọi) kiên cường, không lùi bước.
gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì.
không sợ nguy hiểm.
A
B
Các cầu thủ Việt Nam gan lì dưới thời tiết lạnh như băng ở Thường Châu, Trung Quốc
Trong cuộc chiến chống đại dịch, Việt Nam có rất nhiều anh hùng thầm lặng, gan dạ xung phong ra nơi tuyến đầu.
Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một . . . rất … Tuy không chiến đấu ở ... , nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức … Anh đã hi sinh, nhưng … sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)
Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một . . . rất … . Tuy không chiến đấu ở ... , nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức . . . . Anh đã hi sinh, nhưng . . . sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
can đảm
người liên lạc
hiểm nghèo
tấm gương
mặt trận
(1928-1943)
Anh hùng Kim Đồng ( tên thật là Nông Văn Dền) sinh năm 1928, dân tộc Nùng, tại bản Nà Mạ, xã Trường Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng,... Anh là người đội trưởng đầu tiên của tổ chức Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.
Mộ anh Kim Đồng tại thôn Nà Mạ - xã Trường Hà - huyện Hà Quảng- tỉnh Cao Bằng
Võ Thị Sáu
Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Viết Xuân
VIỆT NAM VÔ ĐỊCH
EM TẬP LÀM THỦ MÔN
A. Hòa thuận
C. Quả cảm
B. Thông minh
D. Hiếu thảo
A. Không sợ nguy hiểm
D. Kiên cường, không lùi bước
Dặn dò:
Về nhà xem lại bài và làm các bài tập 3 vào vở.
- Xem, đọc trước chuẩn bị bài tiếp theo.
Chào các em học sinh
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi
Khởi động
Trong những câu sau, câu nào thuộc mẫu câu kể Ai là gì?
a. Liên Hợp Quốc là một tổ chức có nhiệm vụ duy trì hoà bình và an ninh quốc tế.
b. Hoa phượng là hoa học trò.
c. Em siêng năng tập thể dục để có sức khoẻ tốt.
d. Trẻ em là tương lai của đất nước.
Các câu thuộc mẫu câu kể Ai là gì?
a. Liên Hợp Quốc là một tổ chức có nhiệm vụ duy trì hoà bình và an ninh quốc tế.
b. Hoa phượng là hoa học trò.
d. Trẻ em là tương lai của đất nước.
Thứ năm ngày 10 tháng 03 năm 2022
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ:
Dũng cảm .
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Thế nào là từ cùng nghĩa?
Là từ có nghĩa gần giống nhau.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
“Dũng cảm” có nghĩa là gì?
“Dũng cảm” có nghĩa là không sợ gian khổ, nguy hiểm, sẵn sàng đối mặt với khó khăn, thử thách.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ
anh hùng
anh dũng
can đảm
can trường
gan góc
gan lì
bạo gan
quả cảm
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ
anh hùng
anh dũng
can đảm
can trường
gan góc
gan lì
bạo gan
quả cảm
can trường
Gan dạ không sợ gian khổ, hiểm nguy.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ “Dũng cảm” trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng,
chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc,
gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Gan dạ
anh hùng
anh dũng
can đảm
can trường
gan góc
gan lì
bạo gan
quả cảm
Can trường: là không sợ nguy hiểm
Gan góc: có tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm
Gan lì: gan đến mức như trơ ra, không còn biết sợ là gì
Bạo gan: là có gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại
Gan dạ: có tinh thần không lùi bước trước nguy hiểm, không sợ nguy hiểm
Anh dũng: dũng cảm quên mình
Can đảm: dũng cảm, dám đương đầu, dám đối mặt với những khó khăn, thử thách
Quả cảm: có quyết tâm và dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc thấy cần phải làm
Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
... tinh thần ...
... hành động ...
... xông lên ...
... nữ du kích ...
... người chiến sĩ ...
... em bé liên lạc ...
... nhận khuyết điểm ...
... cứu bạn ...
... chống lại cường quyền ...
... trước kẻ thù ...
... nói lên sự thật...
Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
... tinh thần ...
... hành động ...
... xông lên ...
... nữ du kích ...
... người chiến sĩ ...
... em bé liên lạc ...
... nhận khuyết điểm ...
... cứu bạn ...
... chống lại cường quyền ...
... trước kẻ thù ...
... nói lên sự thật...
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
dũng cảm
HÌNH ẢNH
VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
Bài 3: Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B) :
gan dạ
gan góc
gan lì
(chống chọi) kiên cường, không lùi bước.
gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì.
không sợ nguy hiểm.
A
B
Các cầu thủ Việt Nam gan lì dưới thời tiết lạnh như băng ở Thường Châu, Trung Quốc
Trong cuộc chiến chống đại dịch, Việt Nam có rất nhiều anh hùng thầm lặng, gan dạ xung phong ra nơi tuyến đầu.
Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một . . . rất … Tuy không chiến đấu ở ... , nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức … Anh đã hi sinh, nhưng … sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)
Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một . . . rất … . Tuy không chiến đấu ở ... , nhưng nhiều khi đi liên lạc anh cũng gặp những giây phút hết sức . . . . Anh đã hi sinh, nhưng . . . sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
can đảm
người liên lạc
hiểm nghèo
tấm gương
mặt trận
(1928-1943)
Anh hùng Kim Đồng ( tên thật là Nông Văn Dền) sinh năm 1928, dân tộc Nùng, tại bản Nà Mạ, xã Trường Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng,... Anh là người đội trưởng đầu tiên của tổ chức Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.
Mộ anh Kim Đồng tại thôn Nà Mạ - xã Trường Hà - huyện Hà Quảng- tỉnh Cao Bằng
Võ Thị Sáu
Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Viết Xuân
VIỆT NAM VÔ ĐỊCH
EM TẬP LÀM THỦ MÔN
A. Hòa thuận
C. Quả cảm
B. Thông minh
D. Hiếu thảo
A. Không sợ nguy hiểm
D. Kiên cường, không lùi bước
Dặn dò:
Về nhà xem lại bài và làm các bài tập 3 vào vở.
- Xem, đọc trước chuẩn bị bài tiếp theo.
Chào các em học sinh
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi
 







Các ý kiến mới nhất