Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lam van dung
Ngày gửi: 16h:38' 16-03-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: lam van dung
Ngày gửi: 16h:38' 16-03-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH THỚI PHONG
LỚP 4
Bài :MRVT : Dũng cảm .
Giáo viên: Lâm Văn Dững .
《LUYỆN TỪ VÀ CÂU 》
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
KHỞI ĐỘNG
B. Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm để bảo vệ lẽ phải
A. Chấp nhận đầu hàng trước những khó khăn, thử thách
C. Phớt lờ, bỏ qua những hành động sai trái
Câu 1:Thế nào là “Dũng cảm”?
A. Anh hùng, thương yêu, gan dạ
B. Can trường, can đảm, yếu ớt
C. Gan góc, táo bạo, gan lì
Câu 2: Dòng nào dưới đây cùng nghĩa với từ “Dũng cảm”
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:
Dũng cảm
THỰC HÀNH – LUYỆN TẬP
Bài 1:
a/ Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm ?
M: Từ cùng nghĩa : can đảm
b/ Tìm những từ trái nghĩa với từ dũng cảm ?
M : Từ trái nghĩa : hèn nhát
Từ cùng nghĩa :
Từ trái nghĩa :
can đảm , can trường , gan dạ , gan góc , gan lì , bạo gan , táo bạo , anh hùng , anh dũng , quả cảm , .
Dung c?m
nhát gan , nhút nhát , hèn nhát , đớn hèn , hèn m?t , hèn hạ , bạc nhược , nhu nhược , khiếp nhược , .
Bài tập 2 : Đặt câu với một trong các từ tìm được?
Ví dụ: Anh ấy thật dũng cảm.
Bài tập 3: Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống :
anh dũng , dũng cảm , dũng mãnh
-.....................bênh vực lẽ phải
- Khí thế ..............
- hi sinh .............
anh dũng
Dũng cảm
dũng mãnh
Bài 4 : Trong các thành ngữ sau , những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẫm; gan vàng dạ sắt nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn .
Thành ngữ nói về lòng dũng cảm. Đó là:
* Vào sinh ra tử (trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết).
* Gan vàng dạ sắt (gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm).
Bài 5 : Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4
Ví dụ : Ba tôi đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường này.
GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
XIN CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN !
LỚP 4
Bài :MRVT : Dũng cảm .
Giáo viên: Lâm Văn Dững .
《LUYỆN TỪ VÀ CÂU 》
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
KHỞI ĐỘNG
B. Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm để bảo vệ lẽ phải
A. Chấp nhận đầu hàng trước những khó khăn, thử thách
C. Phớt lờ, bỏ qua những hành động sai trái
Câu 1:Thế nào là “Dũng cảm”?
A. Anh hùng, thương yêu, gan dạ
B. Can trường, can đảm, yếu ớt
C. Gan góc, táo bạo, gan lì
Câu 2: Dòng nào dưới đây cùng nghĩa với từ “Dũng cảm”
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ:
Dũng cảm
THỰC HÀNH – LUYỆN TẬP
Bài 1:
a/ Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm ?
M: Từ cùng nghĩa : can đảm
b/ Tìm những từ trái nghĩa với từ dũng cảm ?
M : Từ trái nghĩa : hèn nhát
Từ cùng nghĩa :
Từ trái nghĩa :
can đảm , can trường , gan dạ , gan góc , gan lì , bạo gan , táo bạo , anh hùng , anh dũng , quả cảm , .
Dung c?m
nhát gan , nhút nhát , hèn nhát , đớn hèn , hèn m?t , hèn hạ , bạc nhược , nhu nhược , khiếp nhược , .
Bài tập 2 : Đặt câu với một trong các từ tìm được?
Ví dụ: Anh ấy thật dũng cảm.
Bài tập 3: Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống :
anh dũng , dũng cảm , dũng mãnh
-.....................bênh vực lẽ phải
- Khí thế ..............
- hi sinh .............
anh dũng
Dũng cảm
dũng mãnh
Bài 4 : Trong các thành ngữ sau , những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẫm; gan vàng dạ sắt nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn .
Thành ngữ nói về lòng dũng cảm. Đó là:
* Vào sinh ra tử (trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết).
* Gan vàng dạ sắt (gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm).
Bài 5 : Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4
Ví dụ : Ba tôi đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường này.
GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
XIN CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN !
 







Các ý kiến mới nhất