Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Anh Sa
Ngày gửi: 17h:54' 28-03-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Anh Sa
Ngày gửi: 17h:54' 28-03-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Lê Thị Anh Sa
Thứ 5 ngày 16 tháng 3 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ. Dũng
cảm
Bài 1.Tìm những từ cùng nghĩa và
những từ trái nghĩa với từ Dũng Cảm:
Thế nào là từ cùng nghĩa?
Từ cùng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau.
Thế nào là từ trái nghĩa?
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược
nhau.
:
Từ cùng nghĩa với dũng cảm Từ trái nghĩa với dũng cảm
- hèn nhát
- can đảm
- quả cảm,gan dạ,gan -nhát gan,nhút
gốc ,gan lỳ, táo bạo
nhát,bạc nhược ,nhu
nhược
Bài tập 2 : Đặt câu với một trong các từ
tìm được?
Ví dụ :
Anh ấy thật dũng cảm.
Anh Kim Đồng rất dũng cảm.
Chú công an dũng cảm bắt cướp.
Bài tập 3 : Chọn từ thích hợp trong các
từ sau đây để điền vào chỗ trống :
anh dũng , dũng cảm , dũng mãnh
Dũng cảm
-.....................bênh
vực lẽ phải
-Khí thế dũng
..............
mãnh
anh dũng
-hi sinh.............
Bài 4:Trong các thành ngữ sau , những
thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi ; vào sinh ra tử ;
cày sâu cuốc bẫm ; gan vàng dạ sắt ;
nhường cơm sẻ áo ; chân lấm tay bùn .
thành ngữ nói về lòng dũng cảm. Đó
là:
* Vào sinh ra tử (trải qua nhiều
trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái
chết).
* Gan vàng dạ sắt (gan dạ dũng
cảm, không nao núng trước khó
khăn nguy hiểm).
Bài 5 : Đặt câu với một trong các
thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4
Ba tôi đã từng vào sinh ra tử ở chiến
trường này.
DAËN DOØ:
- Tìm theâm caùc töø gaàn nghóa vaø traùi
nghóa vôùi töø Duõng caûm.
-Chuaån bò : Caâu khieán .
Thứ 5 ngày 16 tháng 3 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ. Dũng
cảm
Bài 1.Tìm những từ cùng nghĩa và
những từ trái nghĩa với từ Dũng Cảm:
Thế nào là từ cùng nghĩa?
Từ cùng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau.
Thế nào là từ trái nghĩa?
Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược
nhau.
:
Từ cùng nghĩa với dũng cảm Từ trái nghĩa với dũng cảm
- hèn nhát
- can đảm
- quả cảm,gan dạ,gan -nhát gan,nhút
gốc ,gan lỳ, táo bạo
nhát,bạc nhược ,nhu
nhược
Bài tập 2 : Đặt câu với một trong các từ
tìm được?
Ví dụ :
Anh ấy thật dũng cảm.
Anh Kim Đồng rất dũng cảm.
Chú công an dũng cảm bắt cướp.
Bài tập 3 : Chọn từ thích hợp trong các
từ sau đây để điền vào chỗ trống :
anh dũng , dũng cảm , dũng mãnh
Dũng cảm
-.....................bênh
vực lẽ phải
-Khí thế dũng
..............
mãnh
anh dũng
-hi sinh.............
Bài 4:Trong các thành ngữ sau , những
thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi ; vào sinh ra tử ;
cày sâu cuốc bẫm ; gan vàng dạ sắt ;
nhường cơm sẻ áo ; chân lấm tay bùn .
thành ngữ nói về lòng dũng cảm. Đó
là:
* Vào sinh ra tử (trải qua nhiều
trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái
chết).
* Gan vàng dạ sắt (gan dạ dũng
cảm, không nao núng trước khó
khăn nguy hiểm).
Bài 5 : Đặt câu với một trong các
thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4
Ba tôi đã từng vào sinh ra tử ở chiến
trường này.
DAËN DOØ:
- Tìm theâm caùc töø gaàn nghóa vaø traùi
nghóa vôùi töø Duõng caûm.
-Chuaån bò : Caâu khieán .
 








Các ý kiến mới nhất