Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Tuần 26-27. MRVT: Truyền thống

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thi Mai Anh
Ngày gửi: 15h:39' 23-02-2019
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích: 0 người
MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
GV: Nguyễn Thị Hoa
Bài cũ
Thứ ba ngày 5 tháng 02 năm 2019
Luyện từ và câu
Thay thế những từ ngữ lặp lại trong mỗi câu của đoạn văn sau bằng những từ ngữ có giá trị tương đương để đảm bảo liên kết mà không lặp từ:
Vợ An Tiêm lo sợ vô cùng. bảo :
- Thế này thì vợ chồng mình chết mất thôi.
An Tiêm lựa lời an ủi vợ:
- Còn hai bàn tay, vợ chồng chúng mình còn sống được.
Nàng
chồng
Vợ An Tiêm
An Tiêm
1. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ truyền thống?
a. Phong tục và tập quán của tổ tiên, ông bà.
b. Cách sống và nếp nghĩ của nhiều người ở nhiều địa phương khác nhau.
c. Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Thứ ba ngày 5 tháng 02 năm 2019
Luyện từ và câu
1. Truyền thống là lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Từ truyền thống là từ ghép Hán Việt gồm hai tiếng lặp nghĩa nhau, tiếng truyền có nghĩa “trao lại, để lại cho người sau, đời sau”. Ví dụ: truyền thụ, truyền ngôi; tiếng thống có nghĩa là “nối tiếp nhau không dứt”. Ví dụ: hệ thống, huyết thống.
Thứ ba ngày 5 tháng 02 năm 2019
Luyện từ và câu
Áo dài truyền thống của Việt Nam
2. Dựa theo nghĩa của tiếng truyền, xếp các từ trong ngoặc đơn thành ba nhóm:
(truyền thống, truyền bá, truyền nghề, truyền tin, truyền máu, truyền hình, truyền nhiễm, truyền ngôi, truyền tụng)
Truyền có nghĩa là trao lại cho người khác (thường thuộc thế hệ sau).
Truyền có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết.
Truyền có nghĩa là nhập vào hoặc đưa vào cơ thể người.
Thứ ba ngày 5 tháng 02 năm 2019
Luyện từ và câu
Truyền có nghĩa là trao lại cho người khác (thường thuộc thế hệ sau).
Truyền có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết.
Truyền có nghĩa là nhập vào hoặc đưa vào cơ thể người.
truyền nghề, truyền ngôi, truyền thống
truyền bá, truyền hình, truyền tin, truyền tụng
truyền máu, truyền nhiễm
Thứ ba ngày 5 tháng 02 năm 2019
Luyện từ và câu
Thứ tư ngày 7 tháng 3 năm 2018
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Truyền thống
3. Tìm trong đoạn văn những từ chỉ người và sự vật gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc.
3. Tìm trong đoạn văn những từ chỉ người và sự vật gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc.
Những từ ngữ chỉ người gợi nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc :
các vua Hùng,
cậu bé làng Gióng,
Phan Thanh Giản,
Hoàng Diệu .
Những từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc :
nắm tro bếp thuở các vua Hùng
dựng nước, mũi tên đồng Cổ Loa,
con dao cắt rốn bằng đá của cậu bé
làng Gióng, Vườn Cà bên sông Hồng,
thanh gươm giữ thành Hà Nội của
Hoàng Diệu, chiếc hốt đại thần của
Phan Thanh Giản.
Thứ ba ngày 5 tháng 02 năm 2019
Luyện từ và câu
Truyền thống là gì?
Truyền thống là lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Thứ ba ngày 5 tháng 02 năm 2019
Luyện từ và câu
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi
Thứ ba ngày 5 tháng 02 năm 2019
Luyện từ và câu
 
Gửi ý kiến