Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

3 unit 7 lesson1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đoàn thị nhàn
Ngày gửi: 23h:10' 18-02-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
Unit 7: that`t my school
Lesson 1 trang 46-47 Tiếng Anh 3

Unit 7: that`t my school
a)   That`s my school.
Is it big?
Yes, it is.
b)   That`s my classroom.
Is it big?
No, it isn`t. It`s small.


Unit 7: that`t my school
Hướng dẫn dịch:
a)  Đó là trường của tôi.
Nó thì lớn phải không?
Vâng, đúng vậy.
b)  Đó là lớp học của tôi.
Nó thì lớn phải không?
Không, không lớn. Nó nhỏ.
2. Point and say. (Chỉ và nói).
Unit 7: that`t my school
a)   That`s the gym.
b)   That`s the library.
c)   That`s the computer room.
d)   That`s the playground.
Unit 7: that`t my school
Hướng dẫn dịch:

a) Đó là phòng tập thể dục.

b) Đó là thư viện.

c) Đó là phòng vi tính.

d) Đó là sân chơi.
Unit 7: that`t my school
Hướng dẫn dịch:
Đó là thư viện.
Đó là lớp học.
Đó là phòng vi tính.
Đó là phòng tập thể dục.
Unit 7: that`t my school
4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick).


Unit 7: that`t my school
Unit 7: that`t my school
Nội dung bài nghe:
1. Linda: That`s the computer room.
Nam: Is it big?
Linda: Yes, it is.
2. Linda: That`s the gym.
Nam: Is it big?
Linda: No, it isn`t. It`s small.
3. Linda: And that`s the classroom.
Nam: Is it big?
Linda: Yes, it is.
Unit 7: that`t my school
Hướng dẫn dịch:
1. Linda: Đó là phòng máy tính.
Nam: Nó to?
Linda: Vâng, đúng vậy.
2. Linda: Đó là phòng tập thể dục.
Nam: Nó to?
Linda: Không, không phải vậy. Nó nhỏ.
3. Linda: Và đó là lớp học.
Nam: Nó to?
Linda: Vâng, đúng vậy.

Unit 7: that`t my school
5. Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết).


1. That`s the classroom.
2. That`s the library.
3. That`s the computer room.
4. That`s the gym.
Unit 7: that`t my school
6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).
This is the way we go to school
This is the way we go to school
Go to school, go to school.
This is the way we go to school
So early in the morning.
This is the way we go to school
Go to school, go to school.
This is the way we go to school
So early in the morning.
Hướng dẫn dịch:
Đây là con đường chúng tôi đến trường
Đây là con đường chúng tôi đến trường,
Đến trường, đến trường.
Đây là con đường chúng tôi đến trường,
Vào buổi sáng sớm.
Đây là con đường chúng tôi đến trường,
Đến trường, đến trường.
Đây là con đường chúng tôi đến trường,
Vào buổi sáng sớm.
 
Gửi ý kiến