3 unit 7 lesson1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đoàn thị nhàn
Ngày gửi: 23h:10' 18-02-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: đoàn thị nhàn
Ngày gửi: 23h:10' 18-02-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Unit 7: that`t my school
Lesson 1 trang 46-47 Tiếng Anh 3
Unit 7: that`t my school
a) That`s my school.
Is it big?
Yes, it is.
b) That`s my classroom.
Is it big?
No, it isn`t. It`s small.
Unit 7: that`t my school
Hướng dẫn dịch:
a) Đó là trường của tôi.
Nó thì lớn phải không?
Vâng, đúng vậy.
b) Đó là lớp học của tôi.
Nó thì lớn phải không?
Không, không lớn. Nó nhỏ.
2. Point and say. (Chỉ và nói).
Unit 7: that`t my school
a) That`s the gym.
b) That`s the library.
c) That`s the computer room.
d) That`s the playground.
Unit 7: that`t my school
Hướng dẫn dịch:
a) Đó là phòng tập thể dục.
b) Đó là thư viện.
c) Đó là phòng vi tính.
d) Đó là sân chơi.
Unit 7: that`t my school
Hướng dẫn dịch:
Đó là thư viện.
Đó là lớp học.
Đó là phòng vi tính.
Đó là phòng tập thể dục.
Unit 7: that`t my school
4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick).
Unit 7: that`t my school
Unit 7: that`t my school
Nội dung bài nghe:
1. Linda: That`s the computer room.
Nam: Is it big?
Linda: Yes, it is.
2. Linda: That`s the gym.
Nam: Is it big?
Linda: No, it isn`t. It`s small.
3. Linda: And that`s the classroom.
Nam: Is it big?
Linda: Yes, it is.
Unit 7: that`t my school
Hướng dẫn dịch:
1. Linda: Đó là phòng máy tính.
Nam: Nó to?
Linda: Vâng, đúng vậy.
2. Linda: Đó là phòng tập thể dục.
Nam: Nó to?
Linda: Không, không phải vậy. Nó nhỏ.
3. Linda: Và đó là lớp học.
Nam: Nó to?
Linda: Vâng, đúng vậy.
Unit 7: that`t my school
5. Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết).
1. That`s the classroom.
2. That`s the library.
3. That`s the computer room.
4. That`s the gym.
Unit 7: that`t my school
6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).
This is the way we go to school
This is the way we go to school
Go to school, go to school.
This is the way we go to school
So early in the morning.
This is the way we go to school
Go to school, go to school.
This is the way we go to school
So early in the morning.
Hướng dẫn dịch:
Đây là con đường chúng tôi đến trường
Đây là con đường chúng tôi đến trường,
Đến trường, đến trường.
Đây là con đường chúng tôi đến trường,
Vào buổi sáng sớm.
Đây là con đường chúng tôi đến trường,
Đến trường, đến trường.
Đây là con đường chúng tôi đến trường,
Vào buổi sáng sớm.
Lesson 1 trang 46-47 Tiếng Anh 3
Unit 7: that`t my school
a) That`s my school.
Is it big?
Yes, it is.
b) That`s my classroom.
Is it big?
No, it isn`t. It`s small.
Unit 7: that`t my school
Hướng dẫn dịch:
a) Đó là trường của tôi.
Nó thì lớn phải không?
Vâng, đúng vậy.
b) Đó là lớp học của tôi.
Nó thì lớn phải không?
Không, không lớn. Nó nhỏ.
2. Point and say. (Chỉ và nói).
Unit 7: that`t my school
a) That`s the gym.
b) That`s the library.
c) That`s the computer room.
d) That`s the playground.
Unit 7: that`t my school
Hướng dẫn dịch:
a) Đó là phòng tập thể dục.
b) Đó là thư viện.
c) Đó là phòng vi tính.
d) Đó là sân chơi.
Unit 7: that`t my school
Hướng dẫn dịch:
Đó là thư viện.
Đó là lớp học.
Đó là phòng vi tính.
Đó là phòng tập thể dục.
Unit 7: that`t my school
4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick).
Unit 7: that`t my school
Unit 7: that`t my school
Nội dung bài nghe:
1. Linda: That`s the computer room.
Nam: Is it big?
Linda: Yes, it is.
2. Linda: That`s the gym.
Nam: Is it big?
Linda: No, it isn`t. It`s small.
3. Linda: And that`s the classroom.
Nam: Is it big?
Linda: Yes, it is.
Unit 7: that`t my school
Hướng dẫn dịch:
1. Linda: Đó là phòng máy tính.
Nam: Nó to?
Linda: Vâng, đúng vậy.
2. Linda: Đó là phòng tập thể dục.
Nam: Nó to?
Linda: Không, không phải vậy. Nó nhỏ.
3. Linda: Và đó là lớp học.
Nam: Nó to?
Linda: Vâng, đúng vậy.
Unit 7: that`t my school
5. Look, read and write. (Nhìn, đọc và viết).
1. That`s the classroom.
2. That`s the library.
3. That`s the computer room.
4. That`s the gym.
Unit 7: that`t my school
6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).
This is the way we go to school
This is the way we go to school
Go to school, go to school.
This is the way we go to school
So early in the morning.
This is the way we go to school
Go to school, go to school.
This is the way we go to school
So early in the morning.
Hướng dẫn dịch:
Đây là con đường chúng tôi đến trường
Đây là con đường chúng tôi đến trường,
Đến trường, đến trường.
Đây là con đường chúng tôi đến trường,
Vào buổi sáng sớm.
Đây là con đường chúng tôi đến trường,
Đến trường, đến trường.
Đây là con đường chúng tôi đến trường,
Vào buổi sáng sớm.
 







Các ý kiến mới nhất