Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 29-30. MRVT: Du lịch - Thám hiểm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan kim chuyên
Ngày gửi: 20h:28' 18-03-2022
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 242
Nguồn:
Người gửi: phan kim chuyên
Ngày gửi: 20h:28' 18-03-2022
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 242
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu – Lớp 4
Mở rộng vốn từ:
Du lịch – Thám hiểm (Trang116-117 )
Du lịch là gì: Đi chơi xa để nghỉ ngơi, ngắm cảnh.
Thám hiểm là: Thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, có thể nguy hiểm.
Du lịch là gì? Thám hiểm là gì?
KHỞI ĐỘNG
1. (Tr. 116) Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch :
a) Đồ dùng cần cho chuyến du lịch.
- vali, cần câu, lều trại, giày thể thao, mũ, quần áo bơi, quần áo thể thao, dụng cụ thể thao, đồ ăn, nước uống, điện thoại,…
b) Phương tiện giao thông và những sự vật có liên quan đến phương tiện giao thông.
- tàu thuỷ, bến tàu, tàu hoả, ô tô con, máy bay, tàu điện, xe buýt, nhà ga, sân bay, cáp treo,bến xe, vé tàu, vé xe, xe máy, xe đạp, xích lô,…
c) Tổ chức, nhân viên phục vụ du lịch.
- khách sạn, hướng dẫn viên, nhà nghỉ, phòng nghỉ, công ti du lịch, tuyến du lịch, tua du lịch,…
d) Địa điểm tham quan, du lịch.
- phố cổ, bãi biển, công viên, hồ, núi, thác nước, đền, chùa, di tích lịch sử, bảo tàng, nhà lưu niệm,…
2. (Tr. 117) Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động thám hiểm :
- la bàn, liều trại, thiết bị an toàn, quần áo, đồ ăn, nước uống, đèn pin, dao, bật lửa, diêm, vũ khí,…
b) Những khó khăn, nguy hiểm cần vượt qua.
- bão, thú dữ, núi cao, vực sâu, rừng rậm, sa mạc, mưa gió, tuyết, sóng thần, cái đói, cái khát, sự cô đơn,…
c) Những đức tính cần thiết của người tham gia đoàn thám hiểm.
- kiên trì, dũng cảm, can đảm, táo bạo, bền gan, bền chí, thông minh, nhanh nhẹn, sáng tạo, ưa mạo hiểm, tò mò, hiếu kì, ham hiểu biết, thích khám phá, không ngại khổ,…
a) Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm.
3/ Viết một đoạn văn nói về hoạt động du lịch hay thám hiểm, trong đó có một số từ ngữ em vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc bài tập 2.
Chủ nhật vừa qua cả nhà em đi du lịch tại đảo Cát Bà. Mẹ chuẩn bị thức ăn, quần áo bơi, nước ngọt và máy ảnh. Em và bố mang theo cần câu, máy nghe nhạc điện thoại. Đúng 8 giờ, cả nhà đã ngồi trên du thuyền Bài Thơ ra ngoài vịnh. Các nhân viên trên tàu rất vui tính và hiếu khách.
TRÒ CHƠI
Du lịch
trên sông
(sông Cửu Long, sông Lam, sông Hồng, sông Mã, sông Tiền, sông Hậu, sông Đáy, sông Bạch Đằng, sông Cầu)
Chọn các tên con sông cho trong ngoặc đơn để giải các câu đố sau:
1
2
3
4
8
7
6
5
8
1. Sông gì đỏ nặng phù sa?
S Ô N G H Ồ N G
8 chữ cái
2. Sông gì lại hóa được ra chín rồng?
11 chữ cái
S Ô N G C Ử U L O N G
7 chữ cái
3. Làng quan họ có con sông
Hỏi dòng sông ấy là sông tên gì?
S Ô N G C Ầ U
4. Sông gì tiếng vó ngựa phi vang trời?
6 chữ cái
S Ô N G M Ã
5. Sông tên xanh biếc sông chi?
7 chữ cái
S Ô N G L A M
Sông gì chẳng thể nổi lên
Bởi tên của nó gằn liền dưới sâu?
7 chữ cái
S Ô N G Đ Á Y
Hai dòng sông trước sông sau
Hỏi hai sông ấy ở đâu? Sông nào?
S Ô N G T I Ề N
S Ô N G H Ậ U
Sông nào nơi ấy sóng trào
Vạn quân Nam Hán ta đào mồ chôn?
12 chữ cái
S Ô N G B Ạ CH Đ Ằ N G
1
2
3
4
8
7
6
5
Tiết học đến đây là kết thúc .!
Mở rộng vốn từ:
Du lịch – Thám hiểm (Trang116-117 )
Du lịch là gì: Đi chơi xa để nghỉ ngơi, ngắm cảnh.
Thám hiểm là: Thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, có thể nguy hiểm.
Du lịch là gì? Thám hiểm là gì?
KHỞI ĐỘNG
1. (Tr. 116) Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch :
a) Đồ dùng cần cho chuyến du lịch.
- vali, cần câu, lều trại, giày thể thao, mũ, quần áo bơi, quần áo thể thao, dụng cụ thể thao, đồ ăn, nước uống, điện thoại,…
b) Phương tiện giao thông và những sự vật có liên quan đến phương tiện giao thông.
- tàu thuỷ, bến tàu, tàu hoả, ô tô con, máy bay, tàu điện, xe buýt, nhà ga, sân bay, cáp treo,bến xe, vé tàu, vé xe, xe máy, xe đạp, xích lô,…
c) Tổ chức, nhân viên phục vụ du lịch.
- khách sạn, hướng dẫn viên, nhà nghỉ, phòng nghỉ, công ti du lịch, tuyến du lịch, tua du lịch,…
d) Địa điểm tham quan, du lịch.
- phố cổ, bãi biển, công viên, hồ, núi, thác nước, đền, chùa, di tích lịch sử, bảo tàng, nhà lưu niệm,…
2. (Tr. 117) Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động thám hiểm :
- la bàn, liều trại, thiết bị an toàn, quần áo, đồ ăn, nước uống, đèn pin, dao, bật lửa, diêm, vũ khí,…
b) Những khó khăn, nguy hiểm cần vượt qua.
- bão, thú dữ, núi cao, vực sâu, rừng rậm, sa mạc, mưa gió, tuyết, sóng thần, cái đói, cái khát, sự cô đơn,…
c) Những đức tính cần thiết của người tham gia đoàn thám hiểm.
- kiên trì, dũng cảm, can đảm, táo bạo, bền gan, bền chí, thông minh, nhanh nhẹn, sáng tạo, ưa mạo hiểm, tò mò, hiếu kì, ham hiểu biết, thích khám phá, không ngại khổ,…
a) Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm.
3/ Viết một đoạn văn nói về hoạt động du lịch hay thám hiểm, trong đó có một số từ ngữ em vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc bài tập 2.
Chủ nhật vừa qua cả nhà em đi du lịch tại đảo Cát Bà. Mẹ chuẩn bị thức ăn, quần áo bơi, nước ngọt và máy ảnh. Em và bố mang theo cần câu, máy nghe nhạc điện thoại. Đúng 8 giờ, cả nhà đã ngồi trên du thuyền Bài Thơ ra ngoài vịnh. Các nhân viên trên tàu rất vui tính và hiếu khách.
TRÒ CHƠI
Du lịch
trên sông
(sông Cửu Long, sông Lam, sông Hồng, sông Mã, sông Tiền, sông Hậu, sông Đáy, sông Bạch Đằng, sông Cầu)
Chọn các tên con sông cho trong ngoặc đơn để giải các câu đố sau:
1
2
3
4
8
7
6
5
8
1. Sông gì đỏ nặng phù sa?
S Ô N G H Ồ N G
8 chữ cái
2. Sông gì lại hóa được ra chín rồng?
11 chữ cái
S Ô N G C Ử U L O N G
7 chữ cái
3. Làng quan họ có con sông
Hỏi dòng sông ấy là sông tên gì?
S Ô N G C Ầ U
4. Sông gì tiếng vó ngựa phi vang trời?
6 chữ cái
S Ô N G M Ã
5. Sông tên xanh biếc sông chi?
7 chữ cái
S Ô N G L A M
Sông gì chẳng thể nổi lên
Bởi tên của nó gằn liền dưới sâu?
7 chữ cái
S Ô N G Đ Á Y
Hai dòng sông trước sông sau
Hỏi hai sông ấy ở đâu? Sông nào?
S Ô N G T I Ề N
S Ô N G H Ậ U
Sông nào nơi ấy sóng trào
Vạn quân Nam Hán ta đào mồ chôn?
12 chữ cái
S Ô N G B Ạ CH Đ Ằ N G
1
2
3
4
8
7
6
5
Tiết học đến đây là kết thúc .!
 









Các ý kiến mới nhất