Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 3,4,5-Sưa Chưa ô Tô.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Xuân Nam
Ngày gửi: 17h:17' 01-12-2008
Dung lượng: 10.2 MB
Số lượt tải: 215
Số lượt thích: 0 người
BÀI 3: THÁO – LẮP – ĐO – KIỂM TRA CÁC CHI TIẾT CƠ BẢN CỦA ĐỘNG CƠ
3-1 Tổng quan về dụng cụ chuyên dùng trong tháo lắp đo kiểm:
Tháo lắp: Các loại clé vòng –miệng; vòng-vòng; nụ (Phân biệt hệ in&mét). Các dụng cụ chuyên dùng:Tháo séc măng;su páp…
Các loại clé lực (lực xiết các đai ốc)
Đo, kiểm tra:Thước kẹp, Pan-me,Căn lá, đồng hồ so….
* Chú ý: các chi tiết không được phép lắp lẫn, cần làm dấu trước khí tháo.
3-2 Trình tự tháo rời một động cơ:
a)- Tháo các chi tiết của hệ thống điện, nhiên liệu, làm mát, bôi trơn, cổ góp hút, thoát…
b)- Tháo nắp đậy động cơ- nắp qui lát (cò mổ, các su páp)
c)- Tháo đáy các te- Tháo bơm dầu nhờn, lọc..
d)- Tháo cổ biên, lấy từng bộ thanh truyền+Piston+séc măng.
e)- Tháo cổ chính- Lấy trục khuỷu+bánh đà, Cốt cam..


3-3 Đo – Kiểm tra các chi tiết chính :
a)- Séc măng: Dùng căn lá kiểm tra các khe hở: Miệng- Cạnh-Lưng
b) Piston: Xác định đường kính piston, chốt
c)- Xy lanh: Đường kính, độ côn, ôval, độ hao mòn piston-xylanh
d)- Thanh truyền: Độ biến dạng: Cong, xoắn. Đo hao mòn bạc biên
e)- Trục khuỷu: Độ cong- xoắn, hao mòn bạc cổ chính.
f)- Nắp xy lanh: Độ vênh, cháy rổ, nứt…
f)- Các su páp: Độ kín khít với bệ su páp
g)- Kiểm tra bơm dầu nhờn.
3-4 Phương pháp lắp:
Làm sạch các chi tiết trước khí lắp
Theo trình tự ngược lại khi tháo. Đặc biệt chú ý các chi tiết không được lắp lẫn (su páp, piston-séc măng, thanh truyền,bạc lót…)
Trục khuỷu: Lắp từng cổ chính quay ít nhất 1vòng, xiết các bu long cổ chính, cổ biên đúng lực
Lắp cốt cam: chú ý đúng dấu nhà chế tạo
Lắp từng bộ Thanh truyền+ Piston+séc măng vào từng xy lanh. Quay ít nhất 1 vòng
Lắp nắp qui lát: chú ý joint, lỗ dầu, cụm đủa đẩy, cò mổ. Lực xiết đúng qui định
Sau khí lắp xong : Quay động cơ dể dàng không bị “sượng”
Kiểm tra- Điều chỉnh khe hở nhiệt các su páp. Xác định thứ tự làm việc của động cơ
S?A CH?A CO C?U BIN- TAY QUAY
4.1- Nhóm Xylanh- Piston- Xecmăng:
Yêu cầu KT: Lắp ghép theo nhóm, sửa chữa theo KTSC; Khe hở lg: K
+ ĐC Xăng: K= ( 0,03—0,05) mm/D
+ ĐC Diesel: K= (0,15—0,2) mm/D
- Khe hờ miệng: Xecmăng- xylanh:
+ ĐC Xăng: (0,0025—0,0072)*D
+ ĐC Diesel: (0,0016—0,0059)*D
- Khe hở chiều cao: Xecmăng- Piston:
+ ĐC Xăng: 0,03—0,05 mm
+ ĐC Diesel: 0,03—0,07 mm
Khe hở bụng: ( chiều sâu rảnh- bề rộng xecmăng)(0,02—0,035) mm
Độ kín khít, độ đàn hồi xecmăng
Đặc điểm hao mòn của Xylanh:
Theo chiều cao: hm dạng côn- Theo hướng kính, hm dạng ôval
Nguyên nhân: Hao mòn cơ học; Ăn mòn hóa học; Chất lượng bề mặt…
Đặc điểm hao mòn piston:
Hao mòn phần dẫn hướng; Rảnh mang xec măng; Lổ chốt piston……
Đặc điểm hao mòn Xecmăng:
Mặt lưng (tx xylanh); Mặt cạnh ( tx rảnh piston); mất khả năng đàn hồi….
Tháo- lắp Piston
Kiểm tra thanh truyền
a)- Thước đo 3 điểm: KT Cong,Xoắn
Phương pháp Hồi phục Xylanh
1- PP kiểm tra Xylanh:
- Đo độ côn - Độ ôval – Đo độ mòn- Lệch tâm..
2- PP Hồi phục Xylanh:
Làm sạch kiểm tra độ hao mòn, phân loại.
Xác định KTSC:
+ Dtt= Dmax + 2a +2b mm
+ Tra bảng chọn KTSC, chọn D Piston & Xécmăng
+ Dsc = Dp + K mm K: khe hở lắp ghép
c) Doa xylanh: Ddoa = Dsc – 2b
d) Đánh bóng xylanh:Dđb =Ddoa-2a
Sửa chữa thanh truyền ( Biên)
+ D?c di?m HMHH:
- Hao mịn b?c d?u trn & b?c d?u du?i : D? oval, cơn.
Bin b? bi?n d?ng: cong, xo?n
Bulơng bin b? h?ng. Mịn m?t phn cch..
L? l?p b?c d?u trn, du?i b? mi mịn..
+ Ki?m tra & S?a ch?a:
- KT d? Cong; Xo?n : thi?t b? chuyn dng
KT hao mịn b?c d?u trn, du?i.
KT m?t phn cch, cc bulơng bin.
+ S?a chua: Kh?c ph?c Xo?n; cong tru?c.
S?a ch?a Tr?c khu?u
+ D?c di?m HMHH:
Cc c? tr?c b? mịn: cơn, oval..
Tr?c b? bi?n d?ng cong, xo?n, r?n n?t, g?y..
B? m?t cc c? tr?c b? chy, co xu?t
+ Ki?m tra & S?a ch?a:
Dng panme do kích thu?c cc c? tr?c- G tr?c trn my ti?n, my mi tr?c co ho?c 2 mui ch?ng tm, kh?i V, l?p d?ng h? so ki?m tra cong, xo?n, d? d?o bnh d..
S?a ch?a tr?c khu?u b?ng thi?t b? chuyn dng: my mi tr?c
Ch : Tr?c ch? t?o b?ng thp 45, 45A, HK mangang, gang c?u. Cc BM c? tr?c tơi cao t?n ( 3-3,5mm). Ch?u l?c: Ph?c t?p, t?i tr?ng luơn thay d?i, l?c qun tính..
Y/C Ch? d? bơi tron MS u?t
Trục khuỹu động cơ OM 661
Sửa chữa Hệ thống phân phối khí
HTPPK gồm: Nắp đc (culasse); xupáp&bệ xupáp; ống dẩn hướng; lò xo; cần đẩy; con đội, trục cam….
Điều kiện làm việc: Áp suất, nhiệt độ cao, thoát nhiệt kém, ăn mòn hóa học…
Ảnh hưởng: Giảm độ kín; thay đổi tỉ số nén; trục cam mòn– thay đổi pha PPK; ……
Tháo lắp: Không lắp lẩn, đúng dấu khi lắp trục cam
Phân biệt xupáp Hút& thoát. Xác định thứ tự làm việc của đc nhiều xylanh.
Động cơ Ssang Yang
Cơ cấu phân phối khí động cơ Ssang Yang
Sửa chửa các chi tiết chính của HTPPK
Nắp đc: Vênh nứt, cháy rổ bề mặt, độ phẳng.
Xupáp & bệ :Bề mặt lv bị mòn, rổ-giảm áp suất buồng đốt ( kt : đo áp suất nén). Mòn nhiều xupáp tuột sâu- thay đổi tỉ số nén. Khe hở xupáp & ống dẫn hướng.
Sửa chữa xupáp & bệ: Doa ổ đặt ( 15, 45, 750)Mài ổ đặt; Lắp ổ đặt mới. Loại bỏ xupáp khi a< 0,05 mm
Kiểm tra độ kín khít: Dùng bột sơn, bút chì. Dùng khí nén áp suât,0,5—0,7 kG/cm2 ,t= 03-60 s
Kiến thức tổng quát về thực tập điện ô tô
Giới thiệu chương trình môn học.
Thông báo tài liệu, phương pháp giảng dạy và học tập. Qui trình kiểm tra đánh giá trong quá trình thực tập
Giới thiệu nội qui xưởng thực tập
Kiến thức cơ bản về Hệ thống điện ô tô.
Các ký hiệu và cách đọc sơ đồ hệ thống điện ô tô
Phương pháp sử dụng các thiết bị, dụng cụ đo, kiểm tra
* Yêu cầu:
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ đo
- Đo kiểm các linh kiện điện, điện tử ô tô, cầu chì, rơ-le, dây dẫn..
- Cách tìm pan trên mạng điện: Hở mạch, ngắn mạch, chạm mát, sụt áp..
Lập báo cáo thực tập.
1:Hệ thống khởi động
1.1 Accu khởi động:
- Công dụng, phân loại, yêu cầu
- Cấu tạo và quá trình điện hóa khi phóng điện và nạp điện
Các thông số cơ bản của accu và phương pháp xác định
Phương pháp tháo-lắp, kiểm tra, bảo dưỡng.
Phương pháp pha chế dung dịch điện phân H2SO4
Phương pháp nạp điện và sử dụng thiết bị nạp
1.2 Hệ thống khởi động:Máy khởi động điện

Hệ thống khởi động:
- Công dụng, phân loại, yêu cầu
- Cấu tạo và nguyên lý làm việc: Máy khởi động điện- Ro-le khởi động- Công tắc, cơ cấu bảo vệ khởi động
- Phương pháp Tháo- lắp và kiểm tra sửa chữa từng cụm chi tiết trong hệ thống khởi động.
Hệ thống xông máy:
- Công dụng, phân loại, yêu cầu
- Cấu tạo và nguyên lý làm việc
- Phương pháp Tháo- lắp, kiểm tra, sửa chữa
Sơ đồ mạch điện hệ thống
- Mạch khởi động
- Mạch xông máy
Khảo nghiệm hệ thống sau khi sửa chữa:
- Hệ thống khởi động: Chế độ không tải- Chế độ ngắn mạch
- Vận hành hệ thống xông máy
Hiện tượng hư hỏng , nguyên nhân, phương pháp kiểm tra và khắc phục đối với hệ thống khởi động và hệ thống xông máy.
Tháo lắp, kiểm tra, sửa chữa:
- Kiểm tra đánh giá Accu
- Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, nạp điện Accu
- Tháo lắp, kiểm tra, sửa chữa rơle khởi động, cơ cấu bảo vệ khởi động, máy khởi động (loại đồng trục, loại giãm tốc)
- Kiểm tra hệ thống khởi động sau khi lắp đặt.
- Tháo lắp kiểm tra các bộ phận trong hệ thống xông máy
Khảo nghiệm hệ thống sau khi sửa chữa:
- Hệ thống khởi động:
+ Chế độ không tải: Đo dòng điện tiêu thụ và tốc độ quay
+ Chế độ ngắn mạch: Đo dòng hãm chặt và moment
- Hệ thống xông máy:
+ Vận hành hệ thống xông thường và xông tự động. Vẽ biểu đồ phụ thuộc của thời gian xông vào nhiệt độ bugie xông và nhiệt độ nước làm mát
Lập báo cáo thực tập.
1: Hệ thống Phát hành và nạp điện
4-1 Accu khởi động:
Các thông số cơ bản của accu :
+ Điện thế: 12, 24 V Vđm=2V ; Vgh= (1,7-1,8)V
+ Dung lượng: (70—200) AH
+ Phương trình điện hóa: Pb+PbO2+ 2H2SO4 2 PbSO4+ 2H2O
+ Tỉ trọng dung dịch điện phân: 1,26—1,29
E = 0,84+¥ ¥: trọng lượng riêng g/cm3
Các hư hỏng accu:
+ Accu tự phóng điện
+ Accu bị sulfát hóa
+ Các tấm cực bị cong vênh….
Phương pháp bảo trì accu:
+ Thường xuyên nạp điện, không sử dụng khi V= 1,7 V / 1 ngăn
+ Bảo đảm mức dung dịch điện phân ngập các bề mặt bản cực
+ Không kéo dài thời gian phóng điện với I lớn (khởi động)
+ Giử sạch, khô . Tránh va chạm mạnh
2: Hệ thống cung cấp điện
2.1 Máy phát điện:
- Công dụng, phân loại, yêu cầu
- Cấu tạo, nguyên lý làm việc của máy phát điện xoay chiều
- Phương pháp tháo lắp, kiểm tra, sửa chữa
2.2 Bộ điều chỉnh điện: (Bộ tiết chế)
- Công dụng, phân loại, yêu cầu
- Cấu tạo và nguyên lý làm việc của các loại bộ điều chỉnh điện
- Phương pháp kiểm tra, sửa chữa, điều chỉnh bộ điều chỉnh điện các loại
2.3 Sơ đồ mạch điện hệ thống cung cấp điện:
2.4 Khảo nghiệm máy phát điện và bộ tiết chế sau khi sửa chữa
- Điện áp định mức
- Đặc tính không tải
- Đặc tính tải và tự hạn chế dòng
2.5 Hiện tượng hư hỏng , nguyên nhân, phương pháp chẩn đoán, tìm pan hệ thống cung cấp điện.
Thực hành:
2.6 Tháo lắp, chẩn đoán, kiểm tra, sửa chữa máy phát điện
2.7 Kiểm tra, lắp đặt bộ tiết chế. Đo điện áp hiệu chỉnh.
2.8 Khảo nghiệm máy phát điện và bộ tiết chế. Xây dựng đặc tuyến không tải , tải, tải theo số vòng quay
2.9 Lập báo cáo thực tập
3: Hệ thống đánh lửa

Hệ thống đánh lửa
A- Lý thuyết: 4,5 tiết
3-1 Công dụng, phân loại, yêu cầu
3-2 Cấu tạo và nguyên lý làm việc :
- Hệ thống đánh lửa bán dẫn
- Các loại cảm biến đánh lửa
- Các loại IC đánh lửa
- Hệ thống đánh lửa điện dung
Hệ thống đánh lửa điều khiển Bởi ECU có delco
Hệ thống đánh lửa trực tiếp
3-3 Sơ đồ mạch điện hệ thống đánh lửa và vận hành
3-4 Phương pháp tháo lắp, kiểm tra, sửa chữa từng cụm chi tiết trong HTĐL
3-5 Phân tích dạng xung đánh lửa trên máy phân tích động cơ (engine analyzer)
3-6 Hiện tượng hư hỏng, nguyên nhân, phương pháp chẩn đoán tìm pan HTĐL các loại
3-7 Tháo lắp, chẩn đoán, kiểm tra, sửa chữa các bộ hận trong HTĐL
3-8 Phân tích xung dao động mạch sơ cấp và thứ cấp
3-9 Đấu dây HTĐL bán dẫn loại độc lập với cảm biến điện từ nam châm quay (BMW) và nam châm cố định (Toyota, Nissan, Honda), cảm biến Hall (Audi, Volkswagen)
3-10 Đấu dây HTĐL theo chương trình: với cảm biến điện từ (Toyota, Honda, Mazda, Volkswagen)
3-11 Đấu dây HTĐL trực tiếp bôbin đôi và đơn (Toyota, Nissan, Mitsubishi)
3-12 Đấu dây HTĐL điện dung (CDI-AC và CDI-DC)
3-13 Khảo sát xung cảm biến và xung điều khiển đánh lửa
3-14 Lập báo cáo thực tập
Sửa chữa máy điện một chiều:

Sửa chữa máy điện một chiều:
Trên ô tô- máy kéo, máy điện một chiều gồm: Máy phát điện một chiều(DC), Máy phát hành điện (Starter)
+ Hư hỏng:
Phần cơ: Hao mòn trục, bạc đạn, cổ góp, chổi than, thân máy bị nứt, vỡ..
Phần điện: Các cuộn dây Rô to & Stator (Chạm mát, ngắn mạch, đứt mạch..)
+ Kiểm tra các chi tiết chính của máy điện:
Cuộn dây Stator (kích từ). Cuộn dây Rôto (cảm)
Cổ góp điện. Chổi than, lò xo
Trục, ổ bi, bạc thau…

4-3 Khảo nghiệm máy phát hành điện
Khảo nghiệm máy phát hành điện
Cơ cấu gài khởi động
4-4 Khảo nghiệm máy phát điện một chiều ở chế độ động cơ điện
Máy phát điện xoay chiều AC
Phân lọai:
+ Kích từ bằng nam châm vỉnh cửu:CS nhỏ
+Kích từ nam châm điện: Có hoặc không có vòng tiếp điểm
Kiểm tra- Sửa chữa:
+ Dừng động cơ, kt dây đai, kt accu, các dây điện
+ Tháo cực âm accu, cực B luôn nối +, nối tiếp một ampe kế, nối lại cực –
+ Khởi động động cơ, tăng 2500v/ph, xem ampe kế. Ip=10—30 A; V=13,9—14,2V
4-5 Sử dụng & bảo dưỡng máy phát điện xoay chiều AC
1- Sử dụng máy AC:
Điện áp và cực nối mát của máy AC, khi đấu sai dây sẽ gây hỏng các đi ốt.
Không tự ý thay đổi các đầu dây của máy phát.
Không được thử máy phát bằng cách quẹt các cực dây của máy phát khi đang làm việc.
Không được đấu nối tắt các cực của máy phát đang làm việc.
2- Bảo dưỡng:
Cấp I,II: Kiểm tra chổi than,làm sạch vành đồng tiếp xúc
Khi xe sửa chữa lớn: Tháo kiểm tra các chi tiết, ổ bi
3- Kiểm tra máy AC trên xe máy:
Tháo các đầu dây nối của máy
Dùng 1 bóng đèn 12V, nối cực đương và mát của Máy AC
Cho động cơ làm việc ở SVQ thấp, lấy đầu dương của accu (đầu dây vừa tháo khỏi cực dương máy phát) chạm vào cực F của máy phát: đèn 12 V sáng-- máy AC tốt.
3- Hệ thống đánh lửa (HTĐL)
3-1 Nhiệm vụ: HTĐL có nhiệm vụ cung cấp tia lửa điện đung thời điểm, đủ năng lượng, để đốt cháy hoàn toàn hòa khí trong xy lanh
3-2 Yêu cầu của một hệ thống đánh lửa hoàn hảo:
Cung cấp điện thế thứ cấp U2 đầy đủ xyên qua khe hở điện cực bugie
Tia lửa bảo đảm đủ năng lượng để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp
Thời điểm cung cấp tia lửa phải phù hợp với góc đánh lửa sớm.
Khả năng dự trử điện thế biểu diễn bằng hệ số K= U 2/ Uxq
U 2: Điện thế thứ cấp tối đa ht có thể đạt được
Uxq: Điện thế tối thiểu cần thiết phóng qua 2 điện cực bugie
3-3 Quá trình hình thành tia lửa: 3 giai đoạn
T1: Phát triển dòng sơ cấp khi má vis đóng
T2: Hiện tượng điện cảm tạo dòng thứ cấp khi vít mở
T3: Phóng điện qua khe hở bugie
3-4 Sơ đồ của một hệ thống đánh lửa đơn giản
Phân loại hệ thống đánh lửa:
a)- Phân loại theo pp tích lũy năng lượng:
- HTĐL Điện cảm TDI Transformation Discharge Ignition: Năng lượng điện trường được tích lũy trong từ trường cuộn dây
HTĐL Điện dung CDI Capacite Discharge Ignition: Năng lượng điện trường được tích luỹ chủ yếu trong tụ điện.
b)- Phân loại theo pp điều khiển bằng cảm biến:
HTĐL sử dụng vít lửa: Loại thường
HTĐL sử dụng cảm biến điện từ, gồm 2 loại: Loại nam châm quay& nam châm đứng yên
HTĐL sử dụng cảm biến Hall
HTĐL sử dụng cảm biến quang
c)- Phân loại theo cách phân bố điện áp:
- HTĐL có sử dụng Delco Distributor Ignition System
HTĐL không sử dụng Delco Distributorless Ignition System
d)- Phân loại theo pp điều khiển góc đánh lửa sớm:
HTĐL điều khiển góc đánh lửa sớm bằng cơ khí
HTĐL điều khiển góc đánh lửa sớm bằng điện tử
e)- Phân loại theo kiểu ngắt mạch sơ cấp:
HTĐL sử dụng vít Contact-point Ignition system
HTĐL sử dụng Transistor Transistor Ignition system
HTĐL sử dụng Thyristor
5-5 Phương pháp kiểm tra các chi tiết chính của HTĐL
a)- Bôbin (Coil): Có 2 phương pháp
So sánh: Cho bôbin phóng điện qua khe hở (5—7)mm, đối chiếu với bôbin mẩu
Kiểm tra mạch điện các cuộn dây & điện trở phụ
b)- Delco: Bộ cắt & chia điện (Distributor)
Bộ cắt điện gồm: Vit,tụ,cam ngắt
Bộ chia: Nụ chia, nắp phân phối, dây cao áp
c)- Bugie:
5-5 Phương pháp cân lửa Delco (lắp đặt Delco lên động cơ)
+ Yêu cầu:
Sự phối hợp chính xác giữa việc đánh lửa với sự làm việc của động cơ. Đặt tia lửa đúng TTLV của các xy lanh
+ Để thực hiện việc cân lửa ta cần biết:
TTLV của động cơ nhiều xy lanh
Góc đánh lửa sớm, điểm ĐL
Chiều quay nụ chia điện
+ Trình tự cân lửa:
5-6 Phương pháp cân lửa Delco (lắp đặt Delco lên động cơ)
+ Trình tự cân lửa:
Phải kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết trước khí lắp:
Điều chỉnh khe hở vít: 0,25—0,7 mm
Điều chỉnh khe hở Bugie: 0,7—1,1 mm
a)- Quay trục khuỷu cho piston 1 ở vào cuối kỳ nén (hai su páp đóng)
b)- KIểm tra điểm, góc ĐL sớm: Ở bánh đà hoặc pupi. Quay từ từ cho trùng dấu
c)- Lắp Delco vào động cơ: Chú ý xoay trục Delco cho ăn khớp
d)- Xoay vỏ Delco theo chiều quay nụ chia cho vít đóng lại, xoay vỏ Delco ngược chiều lạ cho vít chớm mở, xiết chặt đai ốc cố định vỏ.
e)- lắp nụ chia, lắp nắp chia điện, lắp dây cao áp từ nụ chia đến máy 1, theo chiều quay Delco, theo TTLV lắp các dây cao áp còn lại.
f)- lắp ống hơi cho bộ ĐL sớm chân không
g)- Kiểm tra lại đường dây điện (từ cực dương, công tắc đến cực + bôbin). Khởi động động cơ.
h)- Kiểm tra & điều chỉnh góc ĐL sớm


Kiểm tra thời điểm đánh lửa sớm bằng đèn Timing light model 500
- Điều chỉnh các thông số trên đèn phù hợp với yêu cầu cần đo, cụ thể:
+ DISLAY 1= 4: FOUR STROKES.
+ DISLAY 3= A: Lead angle with timing light.

7.KIỂM TRA CÁC THÔNG SỐ SAU KHI ĐỘNG CƠ HOẠT ĐỘNG
- DISLAY 1: thể hiện số vòng quay hiện thời.
- DISLAY 2: hiển thị góc đánh lửa sớm,góc ngậm má vis (DWELL).
- DISLAY 3: giá trị điện áp hiện hành.

Kiểm tra góc ngậm má vis bằng đèn Timing light.
Điều chỉnh trước khi đo
Kết quả đo được
Thực hành đo góc đánh lửa bằng đèn Timinglight
Kết quả hiển thị trên đèn Timinglight
 
Gửi ý kiến