Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Tổng kết về từ vựng (Từ đơn, từ phức,... từ nhiều nghĩa; Từ đồng âm,... trường từ vựng)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự soan
Người gửi: Vũ Hải
Ngày gửi: 11h:02' 05-10-2011
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 2887
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Hoài Vũ)
TỔNG KẾT TỪ VỰNG
TIẾT 43,44 – Tiếng Việt
1
Tiết 43 – Tiếng Việt – Tổng kết từ vựng
I, Từ đơn và từ phức
1, Khái niệm :
- Từ chỉ gồm một tiếng là từ …
đơn
- Từ gồm hai hoặc nhiều tiếng là từ ……
phức
2
Hãy hoàn thành sơ đồ cấu tạo từ:
Từ
Từ đơn
Từ phức
Từ ghép
Từ láy
3
Tiết 43 – Tiếng Việt – Tổng kết từ vựng
I, Từ đơn và từ phức
1, Khái niệm :
2, Xác định từ ghép, từ láy
4
Tiết 43 – Tiếng Việt – Tổng kết từ vựng
I, Từ đơn và từ phức
Từ ghép:
Từ láy
ngặt nghèo
giam giữ
bó buộc
tươi tốt
bọt bèo
cỏ cây
nhường nhịn
đưa đón
rơi rụng
mong muốn
nho nhỏ
gật gù
lạnh lùng
xa xôi
lấp lánh
5
Tiết 43 – Tiếng Việt – Tổng kết từ vựng
I, Từ đơn và từ phức
1, Khái niệm :
2, Xác định từ ghép, từ láy
3, Xác định từ láy “giảm nghĩa, từ láy “tăng nghĩa”
6
Tiết 43 – Tiếng Việt – Tổng kết từ vựng
I, Từ đơn và từ phức
Từ láy tăng nghĩa
Từ láy giảm nghĩa
Sạch sành sanh
Sát sàn sạt
Nhấp nhô
Trăng trắng
Đèm đẹp
Nho nhỏ
Lành lạnh
Xôm xốp
7
Tiết 43 – Tiếng Việt – Tổng kết từ vựng
I, Từ đơn và từ phức
II, Thành ngữ
1, Khái niệm thành ngữ
Thành ngữ là loại cụm từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.
2, Phân biệt thành ngữ, tục ngữ
8
Tiết 43 – Tiếng Việt – Tổng kết từ vựng
I, Từ đơn và từ phức
I, Thành ngữ
Thành ngữ
Tục ngữ
Thường là một ngữ
(cụm từ)cố ®ịnh, biểu
thị một khái niệm.
Thường là một
câu biểu thị
một phán đoán,
nhận định
- Đánh trống bỏ dùi
- Được voi vòi tiên
- Nước mắt cá sấu
Gần mực thì đen, gần đèn
thì sáng
- Chó treo mèo đậy
9
Tiết 43 – Tiếng Việt – Tổng kết từ vựng
I, Từ đơn và từ phức
II, Thành ngữ
1, Khái niệm thành ngữ
Thành ngữ là loại cụm từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.
2, Phân biệt thành ngữ, tục ngữ
3, Lấy VD
10
Tiết 43 – Tiếng Việt – Tổng kết từ vựng
I, Từ đơn và từ phức
II, Thành ngữ
- Thành ngữ chỉ động vật : chó cắn áo rách
đã trong hoàn cảnh khốn khổ, lại gặp thêm tai hoạ dồn dập ập đến.
- Thành ngữ chỉ thực vật : cây nhà lá vườn
Những thức ăn có sẵn trong nhà, không phải ra chợ mua
11
Tiết 43 – Tiếng Việt – Tổng kết từ vựng
I, Từ đơn và từ phức
II, Thành ngữ
1, Khái niệm thành ngữ
2, Phân biệt thành ngữ, tục ngữ
3, Lấy VD
4,Tìm dẫn chứng về thành ngữ được sử dụng trong văn chương
- Thân em vừa trắng lại vừa tròn // Bảy nổi ba chìm với nước non
- Một hai nghiêng nước nghiêng thành
12
Tiết 43 – Tiếng Việt – Tổng kết từ vựng
I, Từ đơn và từ phức
II, Thành ngữ
III, Nghĩa của từ
1, Khái niệm nghĩa của từ
Hình thức
Nội dung
Nghĩa của từ là(sự vật, tính chất, hoạt động, quan hệ...)
mà từ biểu thị
13
Tiết 43 – Tiếng Việt – Tổng kết từ vựng
I, Từ đơn và từ phức
II, Thành ngữ
III, Nghĩa của từ
1, Khái niệm nghĩa của từ
2, Chọn cách hiểu đúng
3, Lựa chọn cách giải thích đúng và giải thích lí do lựa chọn
- Cách giải thích b đúng vì dùng từ rộng lượng định nghĩa cho từ độ lượng và cụ thể hoá cho từ rộng lượng.
14
Tiết 4 3– Tiếng Việt – Tổng kết từ vựng
15
IV, Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
I, Từ đơn và từ phức
II, Thành ngữ
III, Nghĩa của từ
1. Khái niệm
- Từ có thể có 1 nghĩa hay nhiều nghĩa
+ 1 nghĩa: Xe đạp, xe máy
+ nhiều nghĩa: chân, mũ, xuân..
- Chuyển nghĩa là hiện tượng thay đổi nghĩa từ để tạo ra từ nhiều nghĩa.
2. Xác định nghĩa gốc, nghĩa chuyển
Tiết 43 – Tiếng Việt – Tổng kết từ vựng
16
IV, Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
- Nghĩa chuyển: hoa (đẹp, sang trọng, tinh khiết)
Không phải hiện tượng từ nhiều nghĩa vì đây chỉ là nghĩa chuyển lâm thời nó chưa làm thay đổi nghĩa của từ  chưa đưa vào từ điển.
17
Tiết 44 – Tiếng Việt – Tổng kết từ vựng (tiếp theo)
V Từ đồng âm
1. Khái niệm
- Từ đồng âm : Là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau.
+ VD : lồng (lồng chim), lồng (ngựa lồng)
- Hiện tượng từ nhiều nghĩa: một từ (một hình thức ngữ âm) có chứa nhiều nét nghĩa khác nhau.
+ VD : mùa xuân, tuổi xuân
- Hiện tượng đồng âm : hai hoặc nhiều từ có nghĩa khác nhau (2 hoặc nhiều hình thức ngữ âm…)
2. Phân biệt hiện tượng từ nhiều nghĩa với hiện tượng đồng âm.
18
Tiết 44 – Tiếng Việt – Tổng kết từ vựng (tiếp theo)
a) Lá "lá phổi" là nghĩa
chuyển của lá
b. Hai từ có ngữ âm giống nhau nhưng nghĩa khác nhau.
19
Tiết 44 – Tiếng Việt – Tổng kết từ vựng (tiếp theo)
V Từ đồng âm
VI. Từ đồng nghĩa
1. Khái niệm :
Là từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
VD: Sân bay, trường bay, phi trường.
2. Chọn cách hiểu đúng :
Chọn d
3. Tác dụng của việc thay thế từ
- Xuân: chỉ một mùa trong năm, khoảng thời gian tương xứng với một năm - một tuổi
 chuyển nghĩa theo phương thức hoán dụ lấy bộ phận chỉ toàn thể.
Từ "xuân" thể hiện tư tưởng lạc quan của t. giả.
- Dùng để tránh hiện tượng lặp từ.
20
Tiết 44 – Tiếng Việt – Tổng kết từ vựng (tiếp theo)
V Từ đồng âm
VI. Từ đồng nghĩa
VII. Từ trái nghĩa
1. Khái niệm :
Là những từ có nghĩa trái ngược nhau. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau.
VD : xấu
chữ xấu
đất xấu
2. Các cặp từ có quan hệ trái nghĩa
Xấu - đẹp, gần – xa, rộng – hẹp.
21
Tiết 44 – Tiếng Việt – Tổng kết từ vựng (tiếp theo)
V Từ đồng âm
VI. Từ đồng nghĩa
VII. Từ trái nghĩa
VIII. Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ
1. Khái niệm
Nghĩa một từ có thể rộng hơn (khái quát hơn) hoặc hẹp hơn (ít khái quát hơn) nghĩa của từ ngữ khác.
+ Một từ ngữ coi là có nghĩa rộng hơn khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó bao hàm phạm vi nghĩa của một số từ ngữ khác.
+ Một từ ngữ được coi là có nghĩa hẹp khi phạm vi nghĩa của từ ngữ đó được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ ngữ khác.
22
2. Điền từ ngữ thích hợp vào ô trống trong sơ đồ sau
Tiết 44 – Tiếng Việt – Tổng kết từ vựng (tiếp theo)
23
Từ
(Xét về đặc điểm cấu tạo)
Từ đơn
Từ phức
1
Từ ghép
2
Từ láy
3
Từ ghép
đẳng lập
9
4
Từ ghép
chính phụ
5
Từ láy
hoàn toàn
6
Từ láy
bộ phận
7
Láy âm
8
Láy vần
Tiết 44 – Tiếng Việt – Tổng kết từ vựng (tiếp theo)
24
Tiết 44 – Tiếng Việt – Tổng kết từ vựng (tiếp theo)
V Từ đồng âm
VI. Từ đồng nghĩa
VII. Từ trái nghĩa
VIII. Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ
IX. Trường từ vựng
1. Khái niệm :
Là tập hợp của những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.
2. Phân tích sự độc đáo trong cách dùng từ
a. Trường từ vựng: tắm, bể.
b. Tác dụng: làm tăng giá trị biểu cảm, làm câu nói có sức tố cáo mạnh hơn
25
VỀ NHÀ
- Ti?p t?c ụn v? t? v?ng
- N?m ch?c ki?n th?c dó ụn t?p.
No_avatar

thay oi tuyet lam thay a,em cam on thay nhiuMỉm cười

No_avatar

em xem tat ca oy ma moi cai nay la hay thui,nhug chi co đieu la thieu may bai thuiCau mày

No_avatar

Cảm ơn - chúc vui. Mỉm cười

Avatar
zui bà cố nun :D
No_avatarf

củm ơn nhiềuMỉm cười

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓