Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6. Places

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Tân (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:59' 29-10-2009
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích: 0 người
UNIT 6:
PLACES
DIVISION OF LESSONS:
A 1 – A 2
A 3 – A 5
B 1 – B 3
C 1 – C 2
C 3 – C 4

Warm up:
Chatting:
a. what’s your name?
b. How do you spell it?
c. How old are you?
d. Where do you live?
e. What do you do?
UNIT 6:
PLACES
Week: 11
Period: 33
Friday, October 30th, 2009
Lesson 1: Our house
(A1 - A2)
1. Vocabulary:
lake (n)
Cái hồ
river (n)
Dòng sông
rice paddy (n)
Cánh đồng lúa
park (n)
Công viên
hotel (n)
Khách sạn
yard (n)
Cái sân
tree (n)
Cây
flowers (n)
Hoa
beautiful (a)
Đẹp
near (pre)
Gần
2. Model sentences:
a) What do you do?
I am a……………
teacher
student
b) What‘s there near your house?
There is …………………near my house.
a rice paddy
a river
a lake
a) What does he do?
He is a……………
student
teacher
lake
river
tree
park
paddy field
flowers
beautiful
This is Thuy’s house.
What‘s there, near your house?
There is …………………near the house.
a rice paddy
Questions:
a) How old is Thuy?
b) What does she do?
c) What’s her brother’s name?
d) How old is he?
e) Where does Thuy live?
f) What’s there near the house?
1
2
3
4
5
6
7
8
You’re lucky
a) How old is Thuy?
She is twelve.
b) What does she do?
She is a student.
c) What’s her brother’s name?
His name is Minh.
d) How old is he?
He is twenty.
e) Where does Thuy live?
She lives in a house near a lake.
f) What’s there near the house?
There is a river, a lake, a hotel,
a park,…near the house.
Questions:
a) How old is Thuy?
She is twelve.
b) What does she do?
She is a student.
c) What’s her brother’s name?
His name is Minh.
d) How old is he?
He is twenty.
e) Where does Thuy live?
She lives in a house near a lake.
f) What’s there near the house?
There is a river, a lake, a hotel, a park,…
near the house.
Ask and answer about the picture in exercise 1:
a) What are those?
They are………….
trees
flowers
b) What is that?
It is.......………….
a rice paddy
a house
a) What is that?
It is a river.
b) What is that?
It is a hotel.
c) What are those?
They are trees.
d) What is that?
It is a house.
e) What are those?
They are trees.
f) What are those?
They are flowers.
g) What is that?
It is a lake.
h) What is that?
It is a park.
HOMEWORK:
* Learn by heart new words.
* Read the text A 1 and answer
the questions again.
* Prepare C 2 4.
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓