Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 7-8. Luyện tập về từ nhiều nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hân
Ngày gửi: 17h:13' 20-08-2024
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hân
Ngày gửi: 17h:13' 20-08-2024
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
LỚP 5
Khởi động
YÊU CẦU CẦN
ĐẠT
Hiểu nghĩa từ thiên nhiên; nắm được từ ngữ chỉ
sự vật, hiện tượng thiên nhiên trong một số thành ngữ,
tục ngữ; tìm được từ ngữ tả không gian, tả sông nước
và đặt câu với một từ ngữ tìm được.
Hiểu biết về môi trường thiên nhiên Việt Nam và
nước ngoài, có ý thức bảo vệ thiên nhiên.
Tiết trước
em
đã học bài
gì?
Luyện tập về từ
nhiều nghĩa
cổ
đi
đứng
chân
Các e
m đa
học c
ng
hủ đi
ể m gì
?
Con người với thiên nhiên
DU LỊCH
QUA MÀN
ẢNH
Thác Cam Ly
Cảnh bình minh
Hoàng hôn trên sông
Thác Bản Dốc
Bãi biển Cửa Tùng
Non nước Nha Trang
Mở rộng vốn từ:
Thiên nhiên
Quan sát những sự vật sau và cho biết:
1) Những sự vật nào tự nhiên mà có?
2) Những sự vật nào do con người làm ra?
Vịnh Hạ Long
Cầu Mỹ Thuận
Phong Nha Kẻ Bàng
Phố cổ Hội An
Hãy dùng từ điển Tiếng Việt,
tìm xem “thiên nhiên” là gì?
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải
thích đúng nghĩa từ thiên nhiên
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Thiên nhiên là tất cả
những gì không do con
người tạo ra.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục
ngữ sau những từ chỉ các sự vật,
hiện tượng trong thiên nhiên.
a) Lên thác xuống ghềnh
b) Góp gió thành bão
c) Nước chảy đá mòn
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen
Thác: dòng nước chảy vượt qua một vách
đá cao nằm chắn ngang dòng sông.
Ghềnh: chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông,
có đá lởm chởm nằm chắn ngang.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục
ngữ sau những từ chỉ các sự vật,
hiện tượng trong thiên nhiên.
a) Lên thác xuống ghềnh
b) Góp gió thành bão
c) Nước chảy đá mòn
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen
a) Lên thác xuống ghềnh
Chỉ những khó khăn, gian
lao, vất vả trong cuộc sống
b) Góp gió thành bão
Tích tụ nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn
c) Nước chảy đá mòn
Bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó cũng thành công
c) Khoai đất lạ, mạ đất quen
Khoai trồng nơi đất mới;
mạ trồng nơi đất quen thì tốt
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian. Đặt câu với một trong
các từ ngữ vừa tìm được.
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
d) Tả chiều sâu: hun hút,
TRÒ CHƠI: “TRUYỀN
ĐIỆN”
a) Tả chiều rộng: bao
la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
d) Tả chiều sâu: hun hút,
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, …
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp, lê thê, ngút ngát, …
c) Tả chiều cao: cao vút, chót vót, chất ngất,…
d) Tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm, …
Bài 3: Đặt câu với một trong
các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng:
Biển rộng mênh mông.
b) Tả chiều dài (xa):
Những con tàu đã đi ra xa tít mù khơi.
c) Tả chiều cao:
Trên ngọn cây chót vót, tiếng chim hót véo von.
d) Tả chiều sâu:
Vực sâu thăm thẳm.
VIDEO SÓNG NƯỚC
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả
sóng nước. Đặt câu với một trong
các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả tiếng sóng:
ì ầm, ầm ầm,
ào ào, rì rào,...
b) Tả làn sóng nhẹ:
lăn tăn, dập dềnh,
trườn lên,…
c) Tả đợt sóng mạnh:
cuồn cuộn, trào dâng,
điên cuồng, …
a) Sóng vỗ rì rào.
b) Mặt hồ gợn sóng lăn tăn.
c) Biển khơi nổi giận, sóng vỗ ầm ầm.
Mái nhà
chung
Khởi động
YÊU CẦU CẦN
ĐẠT
Hiểu nghĩa từ thiên nhiên; nắm được từ ngữ chỉ
sự vật, hiện tượng thiên nhiên trong một số thành ngữ,
tục ngữ; tìm được từ ngữ tả không gian, tả sông nước
và đặt câu với một từ ngữ tìm được.
Hiểu biết về môi trường thiên nhiên Việt Nam và
nước ngoài, có ý thức bảo vệ thiên nhiên.
Tiết trước
em
đã học bài
gì?
Luyện tập về từ
nhiều nghĩa
cổ
đi
đứng
chân
Các e
m đa
học c
ng
hủ đi
ể m gì
?
Con người với thiên nhiên
DU LỊCH
QUA MÀN
ẢNH
Thác Cam Ly
Cảnh bình minh
Hoàng hôn trên sông
Thác Bản Dốc
Bãi biển Cửa Tùng
Non nước Nha Trang
Mở rộng vốn từ:
Thiên nhiên
Quan sát những sự vật sau và cho biết:
1) Những sự vật nào tự nhiên mà có?
2) Những sự vật nào do con người làm ra?
Vịnh Hạ Long
Cầu Mỹ Thuận
Phong Nha Kẻ Bàng
Phố cổ Hội An
Hãy dùng từ điển Tiếng Việt,
tìm xem “thiên nhiên” là gì?
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải
thích đúng nghĩa từ thiên nhiên
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
Thiên nhiên là tất cả
những gì không do con
người tạo ra.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục
ngữ sau những từ chỉ các sự vật,
hiện tượng trong thiên nhiên.
a) Lên thác xuống ghềnh
b) Góp gió thành bão
c) Nước chảy đá mòn
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen
Thác: dòng nước chảy vượt qua một vách
đá cao nằm chắn ngang dòng sông.
Ghềnh: chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông,
có đá lởm chởm nằm chắn ngang.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục
ngữ sau những từ chỉ các sự vật,
hiện tượng trong thiên nhiên.
a) Lên thác xuống ghềnh
b) Góp gió thành bão
c) Nước chảy đá mòn
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen
a) Lên thác xuống ghềnh
Chỉ những khó khăn, gian
lao, vất vả trong cuộc sống
b) Góp gió thành bão
Tích tụ nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn
c) Nước chảy đá mòn
Bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó cũng thành công
c) Khoai đất lạ, mạ đất quen
Khoai trồng nơi đất mới;
mạ trồng nơi đất quen thì tốt
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian. Đặt câu với một trong
các từ ngữ vừa tìm được.
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
d) Tả chiều sâu: hun hút,
TRÒ CHƠI: “TRUYỀN
ĐIỆN”
a) Tả chiều rộng: bao
la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
d) Tả chiều sâu: hun hút,
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, …
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp, lê thê, ngút ngát, …
c) Tả chiều cao: cao vút, chót vót, chất ngất,…
d) Tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm, …
Bài 3: Đặt câu với một trong
các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng:
Biển rộng mênh mông.
b) Tả chiều dài (xa):
Những con tàu đã đi ra xa tít mù khơi.
c) Tả chiều cao:
Trên ngọn cây chót vót, tiếng chim hót véo von.
d) Tả chiều sâu:
Vực sâu thăm thẳm.
VIDEO SÓNG NƯỚC
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả
sóng nước. Đặt câu với một trong
các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả tiếng sóng:
ì ầm, ầm ầm,
ào ào, rì rào,...
b) Tả làn sóng nhẹ:
lăn tăn, dập dềnh,
trườn lên,…
c) Tả đợt sóng mạnh:
cuồn cuộn, trào dâng,
điên cuồng, …
a) Sóng vỗ rì rào.
b) Mặt hồ gợn sóng lăn tăn.
c) Biển khơi nổi giận, sóng vỗ ầm ầm.
Mái nhà
chung
 








Các ý kiến mới nhất