Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 7-8. Luyện tập về từ nhiều nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hân
Ngày gửi: 17h:13' 20-08-2024
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
LỚP 5

Khởi động

YÊU CẦU CẦN
ĐẠT

Hiểu nghĩa từ thiên nhiên; nắm được từ ngữ chỉ
sự vật, hiện tượng thiên nhiên trong một số thành ngữ,
tục ngữ; tìm được từ ngữ tả không gian, tả sông nước
và đặt câu với một từ ngữ tìm được.
Hiểu biết về môi trường thiên nhiên Việt Nam và
nước ngoài, có ý thức bảo vệ thiên nhiên.

Tiết trước
em
đã học bài
gì?
Luyện tập về từ
nhiều nghĩa

cổ
đi

đứng
chân

Các e
m đa
học c
ng
hủ đi
ể m gì
?

Con người với thiên nhiên

DU LỊCH
QUA MÀN
ẢNH

Thác Cam Ly

Cảnh bình minh

Hoàng hôn trên sông

Thác Bản Dốc

Bãi biển Cửa Tùng

Non nước Nha Trang

Mở rộng vốn từ:
Thiên nhiên

Quan sát những sự vật sau và cho biết:
1) Những sự vật nào tự nhiên mà có?
2) Những sự vật nào do con người làm ra?

Vịnh Hạ Long

Cầu Mỹ Thuận

Phong Nha Kẻ Bàng

Phố cổ Hội An

Hãy dùng từ điển Tiếng Việt,
tìm xem “thiên nhiên” là gì?

Bài 1: Dòng nào dưới đây giải
thích đúng nghĩa từ thiên nhiên
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.

Thiên nhiên là tất cả
những gì không do con
người tạo ra.

Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục
ngữ sau những từ chỉ các sự vật,
hiện tượng trong thiên nhiên.
a) Lên thác xuống ghềnh
b) Góp gió thành bão
c) Nước chảy đá mòn
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen

Thác: dòng nước chảy vượt qua một vách
đá cao nằm chắn ngang dòng sông.

Ghềnh: chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông,
có đá lởm chởm nằm chắn ngang.

Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục
ngữ sau những từ chỉ các sự vật,
hiện tượng trong thiên nhiên.
a) Lên thác xuống ghềnh
b) Góp gió thành bão
c) Nước chảy đá mòn
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen

a) Lên thác xuống ghềnh
Chỉ những khó khăn, gian
lao, vất vả trong cuộc sống

b) Góp gió thành bão

Tích tụ nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn

c) Nước chảy đá mòn

Bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó cũng thành công

c) Khoai đất lạ, mạ đất quen

Khoai trồng nơi đất mới;
mạ trồng nơi đất quen thì tốt

Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian. Đặt câu với một trong
các từ ngữ vừa tìm được.

Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,

Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,

Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,

Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
d) Tả chiều sâu: hun hút,

TRÒ CHƠI: “TRUYỀN
ĐIỆN”
a) Tả chiều rộng: bao
la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,

c) Tả chiều cao: cao vút,
d) Tả chiều sâu: hun hút,

Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, …
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp, lê thê, ngút ngát, …
c) Tả chiều cao: cao vút, chót vót, chất ngất,…
d) Tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm, …

Bài 3: Đặt câu với một trong
các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng:
Biển rộng mênh mông.
b) Tả chiều dài (xa):
Những con tàu đã đi ra xa tít mù khơi.
c) Tả chiều cao:
Trên ngọn cây chót vót, tiếng chim hót véo von.
d) Tả chiều sâu:
Vực sâu thăm thẳm.

VIDEO SÓNG NƯỚC

Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả
sóng nước. Đặt câu với một trong
các từ ngữ vừa tìm được.

a) Tả tiếng sóng:
ì ầm, ầm ầm,
ào ào, rì rào,...

b) Tả làn sóng nhẹ:
lăn tăn, dập dềnh,
trườn lên,…

c) Tả đợt sóng mạnh:
cuồn cuộn, trào dâng,
điên cuồng, …

a) Sóng vỗ rì rào.
b) Mặt hồ gợn sóng lăn tăn.
c) Biển khơi nổi giận, sóng vỗ ầm ầm.

Mái nhà
chung
468x90
 
Gửi ý kiến