TIẾT 81-84 MÔ TẢ VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Mạnh Trường
Ngày gửi: 09h:59' 29-01-2026
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 64
Nguồn:
Người gửi: Vũ Mạnh Trường
Ngày gửi: 09h:59' 29-01-2026
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
Lớp 6 và lớp 7, chúng ta đã làm quen với việc mô tả và biểu diễn dữ
liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng thống kê, biểu đồ tranh;
biểu đồ dạng cột / cột kép, biểu đồ đoạn thẳng; biểu đồ quạt tròn
Các dạng biểu, biểu đồ trên mô tả
và biểu diễn dữ liệu như thế nào?
§2. MÔ TẢ VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN
CÁC BẢNG, BIỂU ĐỒ
I
BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG, VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ
II
BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO CÁC CÁCH KHÁC NHAU
III
LUYỆN TẬP
I.BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ
1. Một số dạng bảng, biểu đồ thống kê
Hoạt động 1: Hãy cho biết ta có thể mô tả và biểu diễn dữ liệu vào những
dạng bảng, biểu đồ thống kê nào
50
51,379
49
45,27
I.BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ
1. Một số dạng bảng, biểu đồ thống kê
Ví dụ 1 Biểu đồ cột ở Hình 3 cho biết kim ngạch xuất 60khẩu điện thoại và linh kiện của Việt Nam 50trong các năm 2017, 2018, 2019, 2020. Ở đây, 40kim ngạch xuất khẩu một loại hàng hóa là số 3020tiền thu được khi xuất khẩu loại hàng hóa đó.
10Nêu cách xác định kim ngạch xuất khẩu điện thoại và linh
2017 2018 2019 2020
kiện của Việt Nam trong năm 2020.
Giải:
Cột năm 2020 ghi số 50.
Vậy kim ngạch xuất khẩu điện thoại và linh kiện của Việt Nam trong năm
2020 là 50tỉ đô la Mỹ
I.BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ
1. Một số dạng bảng, biểu đồ thống kê
Ví dụ 2
Giải:
Số tiền
Tỉ đô la Mỹ
2017
2018
261,9
2016
372,1
373,2
245,2
100-
223,7
200-
341,9
300-
318,7
Nêu cách xác định tổng sản phẩm
trong nước (GPS) của Việt Nam và
Singapope trong năm 2019.
400-
205,3
Biểu đồ cột ở Hình 4 thống kê
tổng sản phẩm trong nước (GPS)
theo giá hiện hành của Việt Nam
và Singapope trong các năm 2016,
2017, 2018, 2019.
Singapope
Việt Nam
2019
Năm
I.BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ
1. Một số dạng bảng, biểu đồ thống kê
Ví dụ 2
Giải:
Số tiền
Tỉ đô la Mỹ
2017
2018
261,9
2016
372,1
373,2
245,2
100-
223,7
200-
341,9
300-
318,7
-Cột màu hồng ghi 372,1
=>Tổng sản phẩm trong nước
(GPS) của Singapope là 372,1 tỉ
đô la Mỹ
400-
205,3
Cột năm 2019:
-Cột màu xanh ghi 261,9
=>Tổng sản phẩm trong nước
(GPS) của Việt Nam là 261,9 tỉ đô
la Mỹ
Singapope
Việt Nam
2019
Năm
I.BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ
1. Một số dạng bảng, biểu đồ thống kê
Luyện tập 1
Số tiền
Tỉ đô la Mỹ
2017
2018
372,1
245,2
2016
261,9
341,9
100-
223,7
200-
318,7
300-
373,2
400-
205,3
Nêu cách xác định tổng sản phẩm
trong nước (GPS) của Việt Nam và
Singapope lần lượt trong các năm
2016, 2017, 2018, 2019.
Singapope
Việt Nam
2019
Năm
I.BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ
1. Một số dạng bảng, biểu đồ thống kê
Luyện tập 1
Số tiền
Tỉ đô la Mỹ
2017
2018
261,9
2016
372,1
373,2
245,2
100-
223,7
200-
341,9
300-
318,7
VN
Sing
2016 2017 2018 2019
205,3 223,7 245,2 261,9
318,7 341,9 373,2 372,1
400-
205,3
Giải
Cột màu xanh là của Việt Nam, cột
màu hồng là của Singapope ta có
bảng giá trị sau:
Singapope
Việt Nam
2019
Năm
I.BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ
1. Một số dạng bảng, biểu đồ thống kê
Ví dụ 3
Biểu đồ đoạn thẳng Hình 5 biểu
diễn nhiệt độ tại một số thời điểm
trong ngày 22/04/2022 ở Huế
Nêu nhiệt độ ở Huế lúc 9 giờ.
Giải:
Nhiệt độ ở Huế lúc 9 giờ là 320C
35 -
-30 --25 --20 -
Nhiệt độ
6
9
12
15 18
21 Thời điểm
I.BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ
1. Một số dạng bảng, biểu đồ thống kê
Ví dụ 4 Biểu đồ hình quạt tròn ở Hình 6 biểu diễn kết quả thống kê (tính
theo tỉ số phần trăm) diện tích của châu Á, châu Âu, châu Mỹ,
châu Đại Dương, châu Nam Cực, so với tổng diện tích của cả
sáu châu lục đó.
Hỏi châu Á chiếm bao nhiêu phần trăm tổng diện tích của cả sáu châu lục đó?
I.BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ
1. Một số dạng bảng, biểu đồ thống kê
Giải
Ví dụ 4
Tỉ số phần trăm của diện tích châu Á so với tổng diện tích của cả sáu
châu lục là 30%
2. Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng , biểu đồ thích hợp
Hoạt động 2: Một công ty taxi lái xe cho ba ca làm trong ngày:
Ca 1: từ 0h đến 7h 00
Ca 2: từ 7h 00 đến 17h 00
Ca 3: từ 17h 00 đến 24h 00
Kết quả tuyển chọn lái xe của công ty như sau:
5 người cho ca 1; 31 người cho ca 2; 14 người cho ca 3
a)Hãy lựa chọn biểu đồ thích hợp để biểu diễn
dữ liệu trên
b)Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 7 để nhận
được biểu đồ cột biểu diễn kết quả tuyển chọn
trên
35-
Số lái xe
?
31
3025-
20-
?
14
15-
10-
5-
5?
?
?
?
Ca
Ca1
Ca3
Ca2
2. Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng , biểu đồ thích hợp
Hoạt động 2: Một công ty taxi lái xe cho ba ca làm trong ngày:
Ca 1: từ 0h đến 7h 00
Ca 2: từ 7h 00 đến 17h 00
Ca 3: từ 17h 00 đến 24h 00
Kết quả tuyển chọn lái xe của công ty như sau:
5 người cho ca 1; 31 người cho ca 2; 14 người cho ca 3
a)Ta chọn biểu đồ cột(hoặc đoạn thẳng) để
biểu diễn dữ liệu trên
b) Hình 7 là biểu đồ cột biểu diễn kết quả
tuyển chọn trên
35-
Số lái xe
?
31
3025-
20-
?
14
15-
10-
5-
5?
?
?
?
Ca
Ca1
Ca3
Ca2
2. Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng , biểu đồ thích hợp
Nhận xét - Để biểu diễn dữ liệu thống kê ,ta cần lựa chọn bảng ,
biểu đồ thích hợp.
- Để có thể hoàn thiện được biểu đồ thống kê (hoặc
bảng thống kê) đã lựa chọn , ta cần biểu diễn được dữ
liệu vào biểu đồ (hoặc bảng ) đó. Muốn vậy , ta cần biết
cách xác định mỗi yếu tố của biểu đồ (hoặc bảng)thống
kê đó.
2. Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng , biểu đồ thích hợp
Số lượng học sinh ở hai lớp 8A
và 8B đăng kí tham gia: câu lạc Số HS
35bộ (CLB)bóng đá lần lượt là 26
30và 22 (học sinh); CLB bóng rổ
25lần lượt là 14 và 18 (học sinh).
20a) Hãy lựa chọn biểu đồ thích hợp
15để biểu diễn dữ liệu trên.
10b) Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 8
5để nhận được biểu đồ cột kép thống
kê số lượng học sinh ở hai lớp 8A
và 8B đăng kí tham gia hai CLB
trên.
Ví dụ 5
Lớp 8A
Lớp 8B
?
?
?
?
?
?
Câu lạc bộ
2. Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng , biểu đồ thích hợp
Ví dụ 5
Số lượng học sinh ở hai lớp 8A
Lớp 8A
Số
HS
và 8B đăng kí tham gia: câu lạc
Lớp 8B
35bộ (CLB)bóng đá lần lượt là 26
30và 22 (học sinh); CLB bóng rổ
26
25lần lượt là 14 và 18 (học sinh).
22
18
20Giải:
14
15a) Ta lựa chọn biểu đồ kép để biểu
10diễn dữ liệu trên.
5b) Sau khi hoàn thiện biểu đồ ở Hình 8,
B. đá
B. rổ
ta nhận được biểu đồ cột kép ở Hình 9
biểu diễn số lượng học sinh ở hai lớp
8A và 8B đăng kí tham gia CLB bóng
đá và CLB bóng rổ.
Câu lạc bộ
Luyện tập 2
Thống kê số sản phẩm bán được trong các tháng 1, 2, 3 của một
cửa hàng lần lượt là 50; 40; 48 (đơn vị: chiếc)
a) Hãy lựa chọn bảng thống kê thích hợp để biểu diễn dữ liệu trên
b) Hãy hoàn thiện Bảng 1 để nhận được bảng thống kê biểu diễn
dữ liệu trên.
Luyện tập 2
Thống kê số sản phẩm bán được trong các tháng 1, 2, 3 của một
cửa hàng lần lượt là 50; 40; 48 (đơn vị: chiếc)
a) Bảng thống kê gồm: tháng và số sản phẩm bán được
b) Bảng 1 để nhận được bảng thống kê biểu diễn dữ liệu trên là:
Tháng
Số sản phẩm bán được
(đơn vị: chiếc)
1
2
3
50
40
48
2. Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng , biểu đồ thích hợp
Ví dụ 6 Người phụ trách một CLB thống kê số lượng thành viên có mặt tại
CLB từ Thứ hai đến Thứ sáu lần lượt như sau: 15;20;20;15;12(người)
a) Hãy lựa chọn biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trên.
b) Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 10 để nhận được biểu đồ đoạn thẳng biểu
diễn số thành viên có mặt tại câu lạc bộ trong những ngày đã nêu.
Số thành viên
25-
--20--15--10--5 --0-
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
Ngày trong tuần
2. Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng , biểu đồ thích hợp
Ví dụ 6 Người phụ trách một CLB thống kê số lượng thành viên có mặt tại
CLB từ Thứ hai đến Thứ sáu lần lượt như sau: 15;20;20;15;12(người)
a) Chọn biểu đồ đoạn thẳng để biểu diễn dữ liệu trên.
b) Sau khi hoàn thiện biểu đồ ở Hình 10 , ta nhận được biểu đồ đoạn thẳng
ở hình 11 biểu diễn số thành viên có mặt tại CLB trong những ngày đã nêu.
Số thành viên
25-
--20--15--10--5 --0-
20
15
20
15
12
Thứ Thứ Thứ Thứ Thứ
5 6
2 3 4
Ngày trong tuần
2. Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng , biểu đồ thích hợp
Ví dụ 7
Một đội sản xuất bình xét thi đua cho mỗi thành viên theo mức :
Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt . Sau khi bình xét , tỉ lệ xếp loại
thi đua theo 4 mức : Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt lần lượt là
30%, 40%, 20%, 10%.
a) Hãy lựa chọn biểu đồ thích hợp để
biểu diễn dữ liệu trên.
b) Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 12
để nhận được biểu đồ hình quạt tròn
biểu diễn các dữ liệu thống kê trên.
Biết rằng quạt tròn biểu diễn các dữ
liệu thống kê trên. Biết rằng hình
tròn biểu diễn dữ liệu ở Hình 12 đã
được chia sẵn thành các hình quạt,
mỗi hình quạt ứng với 10%..
2. Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng , biểu đồ thích hợp
Ví dụ 7
Một đội sản xuất bình xét thi đua cho mỗi thành viên theo mức :
Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt . Sau khi bình xét , tỉ lệ xếp loại
thi đua theo 4 mức : Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt lần lượt là
30%, 40%, 20%, 10%.
Giải
a) Ta lựa chọn biểu đồ hình quạt
tròn để biểu diễn dữ liệu trên.
Tốt
10%
b) Do tỉ lệ xếp loại tốt là 30% nên ta
30%
tô màu 3 hình quạt chia sẵn liền
Khá
20%
nhau để biểu diễn tỉ lệ xếp loại Tốt.
TB
Ta cũng làm tương tự đối với các tỉ
Chưa đạt
40%
lệ xếp loại còn lại. Biểu đồ hình
quạt tròn ở Hình 13 biểu thị các dữ
liệu thống kê đã cho.
BÀI 1 (Tr 17)
Số lượt khách đến một cửa hàng kinh doanh từ Thứ Hai đến Chủ Nhật
của một tuần trong tháng lần lượt là : 161; 243; 270; 210; 185; 421; 615.
a) Lập bảng thống kê số lượt khách đến cửa hàng trong những ngày đó
theo mẫu sau:
Ngày trong tuần
Số lượt khách
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
BÀI 1 (Tr 17)
Số lượt khách đến một cửa hàng kinh doanh từ Thứ Hai đến Chủ Nhật
của một tuần trong tháng lần lượt là : 161; 243; 270; 210; 185; 421; 615.
a) Bảng thống kê số lượt khách đến cửa hàng trong những ngày trong
tuần như sau:
Ngày trong tuần
Số lượt khách
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
161
234
270
210
185
421
615
BÀI 1 (Tr 17)
Số lượt khách đến một cửa hàng kinh doanh từ Thứ Hai đến Chủ Nhật
của một tuần trong tháng lần lượt là : 161; 243; 270; 210; 185; 421; 615.
b) Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 23 để nhận được biểu đồ cột biểu diễn
các dữ liệu thống kê số lượt khách đến cửa hàng trong những ngày đó.
7006005004003002001000
615
?
421
?
234
?
270
?
3
4
161
?
2
210
?
5
185
?
6
7
CN
Thứ
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Hoạt động 3
Số xi măng bán được của một cửa hàng kinh doanh vật liệu
xây dựng trong các tháng 1,2,3,4 lần lượt là : 200,5; 183,6;
215,5; 221,9( đơn vị: tấn).
a) Lập bảng số liệu thống kê số tấn xi măng bán được của cửa hàng đó
trong tháng 1,2,3,4 theo mẫu sau:
Tháng
Số tấn đã bán
1
?
2
?
3
?
4
?
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Hoạt động 3
Số xi măng bán được của một cửa hàng kinh doanh vật liệu
xây dựng trong các tháng 1,2,3,4 lần lượt là : 200,5; 183,6;
215,5; 221,9( đơn vị: tấn).
a) Bảng số liệu thống kê số tấn xi măng bán được của cửa hàng đó trong
tháng 1,2,3,4 như sau:
Tháng
Số tấn đã bán
1
200,5
2
183,6
3
215,5
4
221,9
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Hoạt động 3
Số xi măng bán được của một cửa hàng kinh doanh vật liệu
xây dựng trong các tháng 1,2,3,4 lần lượt là : 200,5; 183,6;
215,5; 221,9( đơn vị: tấn).
b) Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 14 để nhận được biểu đồ cột biểu diễn
số tấn xi măng bán được của cửa hàng đó trong các tháng trên.
Tấn xi măng
250?
?
?
?
200150100501
2
3
4
Tháng
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Hoạt động 3
Số xi măng bán được của một cửa hàng kinh doanh vật liệu
xây dựng trong các tháng 1,2,3,4 lần lượt là : 200,5; 183,6;
215,5; 221,9( đơn vị: tấn).
b) Hình dưới biểu diễn số tấn xi măng bán được của cửa hàng đó trong
các tháng trên.
Tấn xi măng
250221,9
215,5
200,5
183,6
200150100501
2
3
4
Tháng
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Nhận xét
Đối với một tập dữ liệu , ta có thể :
-Biểu diễn tập dữ liệu đó theo những cách khác nhau
vào bảng , biểu đồ thích hợp.
-Chuyển tập dữ liệu đó từ dạng biểu diễn này sang
dạng biểu diễn khác
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Ví dụ 8
Thống kê số lượng khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong các
năm 1990, 1995, 2000, 2005, 2010, 2015, 2019 khoảng là : 250,
1351, 2140, 3478, 5050, 7944, 18009 (đơn vị : nghìn lượng khách)
a) Lập bảng thống kê số lượt khách du lịch quốc tế đến VN trong các năm
trên theo mẫu :
Năm
Số lượng khách
(nghìn lượt)
1990 1995 2000 2005 2010 2015 2019
?
?
?
?
?
?
?
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Ví dụ 8
Thống kê số lượng khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong các
năm 1990, 1995, 2000, 2005, 2010, 2015, 2019 khoảng là : 250,
1351, 2140, 3478, 5050, 7944, 18009 (đơn vị : nghìn lượng khách)
a) Bảng 2 biểu diễn số lượng khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong
các năm trên
Năm
Số lượng khách
(nghìn lượt)
1990
1995
2000
2005
2010
2015
2019
250
1351
2140
3478
5050
7944 18009
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Ví dụ 8
Thống kê số lượng khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong các
năm 1990, 1995, 2000, 2005, 2010, 2015, 2019 khoảng là : 250,
1351, 2140, 3478, 5050, 7944, 18009 (đơn vị : nghìn lượng khách)
b) Hãy hoàn thiện biểu đồ
cột biểu diễn ở Hình 15
để nhận được biểu đồ cột
biểu diễn các dữ liệu
thống kê số lượng khách
du lịch quốc tế đến Việt
Nam trong các năm trên .
Lượt khách
(nghìn lượt)
20 00017 50015 00012 50010 0007 5005 0002 5000
?
?
?
?
?
?
?
1990 1995 2000 2005 2010 2015 2019
Năm
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Ví dụ 8
Thống kê số lượng khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong các
năm 1990, 1995, 2000, 2005, 2010, 2015, 2019 khoảng là : 250,
1351, 2140, 3478, 5050, 7944, 18009 (đơn vị : nghìn lượng khách)
Lượt khách
(nghìn lượt)
b) Biểu đồ cột ở Hình 16
biểu diễn số lượng khách
du lịch quốc tế đến Việt
Nam trong các năm trên
20 00018009
17 50015 00012 50010 0007944
7 5005050
5 0003478
2140
2 500- 250 1351
0
1990 1995 2000 2005 2010 2015 2019
Năm
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Ví dụ 9
Như đã nêu trong VD2 , tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá
hiện hành của VN trong các năm 2016, 2017, 2018, 2019 lần lượt
là 205,3 ; 223,7 ; 245,2 ; 261,9(đơn vị: tỉ đô la Mỹ ).
a)Lập bảng số liệu thống
kê GDP của VN trong
các năm theo mẫu sau
Năm
GDP
(tỉ đô la Mỹ)
2016 2017 2018 2019
?
?
?
?
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Ví dụ 9
Như đã nêu trong VD2 , tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá
hiện hành của VN trong các năm 2016, 2017, 2018, 2019 lần lượt
là 205,3 ; 223,7 ; 245,2 ; 261,9(đơn vị: tỉ đô la Mỹ ).
a) Ta có bảng số liệu
thống kê GDP của VN
trong các năm đã nêu là
Năm
GDP
(tỉ đô la Mỹ)
2016 2017 2018 2019
205,3 223,7 245,2 261,9
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Ví dụ 9
Như đã nêu trong VD2 , tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá
hiện hành của VN trong các năm 2016, 2017, 2018, 2019 lần lượt
là 205,3 ; 223,7 ; 245,2 ; 261,9(đơn vị: tỉ đô la Mỹ ).
b) Hãy hoàn thiện biểu đồ ở
Hình 17 để nhận được biểu
đồ đoạn thẳng biểu diễn
GDP của VN trong các năm
trên
GDP
(tỉ đô la Mỹ)
300250200150100500
223,7
?
?
205,3
?
245,2
?
261,9
? 2017
?
? 2019
?
2016
2018
Năm
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Ví dụ 9
Như đã nêu trong VD2 , tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá
hiện hành của VN trong các năm 2016, 2017, 2018, 2019 lần lượt
là 205,3 ; 223,7 ; 245,2 ; 261,9(đơn vị: tỉ đô la Mỹ ).
b) Sau khi hoàn thiện
biểu đồ ở Hình 17 , ta
nhận được biểu đồ đoạn
thẳng ở Hình 18 biểu
diễn GDP của VN trong
các năm trên
GDP
(tỉ đô la Mỹ)
300250200150100500
223,7
?
?
205,3
?
245,2
?
261,9
? 2017
?
? 2019
?
2016
2018
Năm
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Số tiền (nghìn tỉ đồng)
Ví dụ 10
1353
14001242,4
Biểu đồ cột kép ở Hình 19 biểu diễn
1200- 1141,4
tổng sản phẩm trong nước của lĩnh
1000vực Nông , lâm nghiệp và thủy sản ;
800Công nghiệp và xây dựng, trong các
510,6
600- 482,4
500,6
năm 2017, 2018, 2019. Lập bảng số
400liệu tổng sản phẩm trong nước của
200hai lĩnh vực trên trong các năm 2017,
0
2018, 2019 theo mẫu sau (đơn vị:
Năm
2017
2018
2019
nghìn tỉ đồng)
Năm
2017
2018
2019
Giải
?
?
?
Nông, Lâm nghiệp và thủy sản 482,4
500,6
510,6
?
?
?
Công nghiệp và xây dựng
1141,4
1242,4
1353
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Ví dụ 11
Biểu đồ cột ở Hình 20 biểu diễn tỉ lệ phần trăm sản phẩm bán được của một doanh
nghiệp trong bốn quý của năm 2021 . Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 21 để nhận
được biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn các dữ liệu thống kê trên . Biết rằng hình
tròn biểu diễn dữ liệu ở Hình 21 đã được chia sẵn thành các hình quạt , mỗi hình
ứng với 10%.
Tỉ lệ %
403020100
30%
30%
20%
20%
Quý I Quý II Quý III Quý IV
Quý
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Ví dụ 11
Giải
Do tỉ lệ phần trăm sản phẩm bán được trong Quý I là 30% nên ta tô màu ba hình
quạt chia sẵn liền nhau để biểu diễn tỉ lệ đó . Ta cũng làm tương tự đối với các tỉ lệ
phần trăm sản phẩm bán được trong các quý còn lại . Biểu đồ hình quạt tròn ở
Hình 22 biểu thị các dữ liệu thống đã cho
Tỉ lệ %
403020100
30%
30%
20%
20%
Quý I Quý II Quý III Quý IV
Quý
Quý
Quý I
IV
30%
30%
Quý II
20%
Quý
III
20%
LUYỆN TẬP
BÀI 2 (Tr 17)
Bảng 3 nêu thực trạng và dự báo về số người cao tuổi của Việt Nam đến
năm 2069:
Năm
2009 2019 2029 2038 2049 2069
Số người cao tuổi(triệu người) 7,49 11,41 17,28 22,29 28,61 31,69
Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 24 để nhận được biểu đồ cột biểu diễn các dữ
liệu thực trạng và dự báo về số người cao tuổi của Việt Nam đến năm 2069
BÀI 2 (Tr 17)
Bảng 3 nêu thực trạng và dự báo về số người cao tuổi của Việt Nam đến
năm 2069:
Năm
2009 2019 2029 2038 2049 2069
Số người cao tuổi(triệu người) 7,49 11,41 17,28 22,29 28,61 31,69
Số người cao tuổi
35Hình bên hoàn thiện biểu
(Triệu người)
30diễn các dữ liệu trên là:
2531,69
?
2017,28
?
1511,41
?
22,29
?
28,61
?
10- 7,49
?
5Năm
0
2009
2019
2029
2038
2049
2069
BÀI 3 (Tr 18)
Ban tổ chức của giải thi đấu thể thao bán vé theo bốn mức A, B, C, D .
Tỉ lệ phân chia các vé ở bốn mức A, B ,C ,D lần lượt là 35%, 45%, 15%, 5%
a) Lập bảng thống kê tỉ lệ phân chia ở bốn mức trên theo mẫu sau
Mức vé
A
B
C
D
Tỉ lệ vé (%)
D
5%
b)Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 25
5
C
để nhận được biểu đồ hình quạt tròn
%
15%
biểu diễn các dữ liệu thống kê trên .
A
35%
Biết rằng ở Hình 25 hình tròn đã
B
được chia sẵn thành các hình quạt ,
45%
mỗi hình quạt ứng với 5%.
BÀI 3 (Tr 18)
Ban tổ chức của giải thi đấu thể thao bán vé theo bốn mức A, B, C, D .
Tỉ lệ phân chia các vé ở bốn mức A, B ,C ,D lần lượt là 35%, 45%, 15%, 5%
a) Bảng thống kê tỉ lệ phân chia ở bốn mức trên là:
Mức vé
Tỉ lệ vé (%)
A
35%
?
b) Hình bên hoàn thiện biểu diễn các
dữ liệu trên là:
B
C
45%
?
15%
?
D
5%
?
D
5%
C
15%
B
45%
5
%
A
35%
BÀI 4 (Tr 18)
Biểu đồ đoạn thẳng ở Hình 26 thống kê số lượng ti vi và tủ lạnh bán được
trong tháng1, tháng 2, tháng 3, tháng 4 của một cửa hàng kinh doanh.
Hãy hoàn thiện biểu đồ cột kép ở Hình 27 để nhận được biểu đồ biểu diễn
các dữ liệu trong biểu đồ đoạn thẳng ở Hình 26.
Tivi
Số lượng
(chiếc)
Tủ lạnh
252015105-
Tivi
Số lượng
(chiếc)
Tủ lạnh
25- 20
?
20
?
2015
?
15- 10
?
105-
0 1
2 3
Hình 26
4
Tháng
0
1
2
25
?
15
? 15
?
10
?
3
4
Hình 27
Tháng
BÀI 5 (Tr 18)
Biểu
hìnhvật
quạt
trong
Lớpđồ
động
có tròn ở Hình 28 biểu diễn tỉ lệ các loại mẫu vật
Động
vật
Cá trường
Lưỡngđại
cưhọcBò
bảo xương
tàng sinh
vềsát
nhữngChim
lớp động có
vậtvú
có
sốngvật của một
xương sống : Cá ; Lưỡng cư ; Bò sát ; Chim ; Động vật có vú .
Tỉ lệ mẫu vật (%) 15%
10%
20%
25%
30%
30%
15%
20%
25% 10%
cá
Chim
Bò sát
ĐV có vú
Lưỡng cư
liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng thống kê, biểu đồ tranh;
biểu đồ dạng cột / cột kép, biểu đồ đoạn thẳng; biểu đồ quạt tròn
Các dạng biểu, biểu đồ trên mô tả
và biểu diễn dữ liệu như thế nào?
§2. MÔ TẢ VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN
CÁC BẢNG, BIỂU ĐỒ
I
BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG, VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ
II
BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO CÁC CÁCH KHÁC NHAU
III
LUYỆN TẬP
I.BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ
1. Một số dạng bảng, biểu đồ thống kê
Hoạt động 1: Hãy cho biết ta có thể mô tả và biểu diễn dữ liệu vào những
dạng bảng, biểu đồ thống kê nào
50
51,379
49
45,27
I.BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ
1. Một số dạng bảng, biểu đồ thống kê
Ví dụ 1 Biểu đồ cột ở Hình 3 cho biết kim ngạch xuất 60khẩu điện thoại và linh kiện của Việt Nam 50trong các năm 2017, 2018, 2019, 2020. Ở đây, 40kim ngạch xuất khẩu một loại hàng hóa là số 3020tiền thu được khi xuất khẩu loại hàng hóa đó.
10Nêu cách xác định kim ngạch xuất khẩu điện thoại và linh
2017 2018 2019 2020
kiện của Việt Nam trong năm 2020.
Giải:
Cột năm 2020 ghi số 50.
Vậy kim ngạch xuất khẩu điện thoại và linh kiện của Việt Nam trong năm
2020 là 50tỉ đô la Mỹ
I.BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ
1. Một số dạng bảng, biểu đồ thống kê
Ví dụ 2
Giải:
Số tiền
Tỉ đô la Mỹ
2017
2018
261,9
2016
372,1
373,2
245,2
100-
223,7
200-
341,9
300-
318,7
Nêu cách xác định tổng sản phẩm
trong nước (GPS) của Việt Nam và
Singapope trong năm 2019.
400-
205,3
Biểu đồ cột ở Hình 4 thống kê
tổng sản phẩm trong nước (GPS)
theo giá hiện hành của Việt Nam
và Singapope trong các năm 2016,
2017, 2018, 2019.
Singapope
Việt Nam
2019
Năm
I.BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ
1. Một số dạng bảng, biểu đồ thống kê
Ví dụ 2
Giải:
Số tiền
Tỉ đô la Mỹ
2017
2018
261,9
2016
372,1
373,2
245,2
100-
223,7
200-
341,9
300-
318,7
-Cột màu hồng ghi 372,1
=>Tổng sản phẩm trong nước
(GPS) của Singapope là 372,1 tỉ
đô la Mỹ
400-
205,3
Cột năm 2019:
-Cột màu xanh ghi 261,9
=>Tổng sản phẩm trong nước
(GPS) của Việt Nam là 261,9 tỉ đô
la Mỹ
Singapope
Việt Nam
2019
Năm
I.BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ
1. Một số dạng bảng, biểu đồ thống kê
Luyện tập 1
Số tiền
Tỉ đô la Mỹ
2017
2018
372,1
245,2
2016
261,9
341,9
100-
223,7
200-
318,7
300-
373,2
400-
205,3
Nêu cách xác định tổng sản phẩm
trong nước (GPS) của Việt Nam và
Singapope lần lượt trong các năm
2016, 2017, 2018, 2019.
Singapope
Việt Nam
2019
Năm
I.BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ
1. Một số dạng bảng, biểu đồ thống kê
Luyện tập 1
Số tiền
Tỉ đô la Mỹ
2017
2018
261,9
2016
372,1
373,2
245,2
100-
223,7
200-
341,9
300-
318,7
VN
Sing
2016 2017 2018 2019
205,3 223,7 245,2 261,9
318,7 341,9 373,2 372,1
400-
205,3
Giải
Cột màu xanh là của Việt Nam, cột
màu hồng là của Singapope ta có
bảng giá trị sau:
Singapope
Việt Nam
2019
Năm
I.BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ
1. Một số dạng bảng, biểu đồ thống kê
Ví dụ 3
Biểu đồ đoạn thẳng Hình 5 biểu
diễn nhiệt độ tại một số thời điểm
trong ngày 22/04/2022 ở Huế
Nêu nhiệt độ ở Huế lúc 9 giờ.
Giải:
Nhiệt độ ở Huế lúc 9 giờ là 320C
35 -
-30 --25 --20 -
Nhiệt độ
6
9
12
15 18
21 Thời điểm
I.BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ
1. Một số dạng bảng, biểu đồ thống kê
Ví dụ 4 Biểu đồ hình quạt tròn ở Hình 6 biểu diễn kết quả thống kê (tính
theo tỉ số phần trăm) diện tích của châu Á, châu Âu, châu Mỹ,
châu Đại Dương, châu Nam Cực, so với tổng diện tích của cả
sáu châu lục đó.
Hỏi châu Á chiếm bao nhiêu phần trăm tổng diện tích của cả sáu châu lục đó?
I.BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG VÀ BIỂU ĐỒ THỐNG KÊ
1. Một số dạng bảng, biểu đồ thống kê
Giải
Ví dụ 4
Tỉ số phần trăm của diện tích châu Á so với tổng diện tích của cả sáu
châu lục là 30%
2. Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng , biểu đồ thích hợp
Hoạt động 2: Một công ty taxi lái xe cho ba ca làm trong ngày:
Ca 1: từ 0h đến 7h 00
Ca 2: từ 7h 00 đến 17h 00
Ca 3: từ 17h 00 đến 24h 00
Kết quả tuyển chọn lái xe của công ty như sau:
5 người cho ca 1; 31 người cho ca 2; 14 người cho ca 3
a)Hãy lựa chọn biểu đồ thích hợp để biểu diễn
dữ liệu trên
b)Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 7 để nhận
được biểu đồ cột biểu diễn kết quả tuyển chọn
trên
35-
Số lái xe
?
31
3025-
20-
?
14
15-
10-
5-
5?
?
?
?
Ca
Ca1
Ca3
Ca2
2. Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng , biểu đồ thích hợp
Hoạt động 2: Một công ty taxi lái xe cho ba ca làm trong ngày:
Ca 1: từ 0h đến 7h 00
Ca 2: từ 7h 00 đến 17h 00
Ca 3: từ 17h 00 đến 24h 00
Kết quả tuyển chọn lái xe của công ty như sau:
5 người cho ca 1; 31 người cho ca 2; 14 người cho ca 3
a)Ta chọn biểu đồ cột(hoặc đoạn thẳng) để
biểu diễn dữ liệu trên
b) Hình 7 là biểu đồ cột biểu diễn kết quả
tuyển chọn trên
35-
Số lái xe
?
31
3025-
20-
?
14
15-
10-
5-
5?
?
?
?
Ca
Ca1
Ca3
Ca2
2. Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng , biểu đồ thích hợp
Nhận xét - Để biểu diễn dữ liệu thống kê ,ta cần lựa chọn bảng ,
biểu đồ thích hợp.
- Để có thể hoàn thiện được biểu đồ thống kê (hoặc
bảng thống kê) đã lựa chọn , ta cần biểu diễn được dữ
liệu vào biểu đồ (hoặc bảng ) đó. Muốn vậy , ta cần biết
cách xác định mỗi yếu tố của biểu đồ (hoặc bảng)thống
kê đó.
2. Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng , biểu đồ thích hợp
Số lượng học sinh ở hai lớp 8A
và 8B đăng kí tham gia: câu lạc Số HS
35bộ (CLB)bóng đá lần lượt là 26
30và 22 (học sinh); CLB bóng rổ
25lần lượt là 14 và 18 (học sinh).
20a) Hãy lựa chọn biểu đồ thích hợp
15để biểu diễn dữ liệu trên.
10b) Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 8
5để nhận được biểu đồ cột kép thống
kê số lượng học sinh ở hai lớp 8A
và 8B đăng kí tham gia hai CLB
trên.
Ví dụ 5
Lớp 8A
Lớp 8B
?
?
?
?
?
?
Câu lạc bộ
2. Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng , biểu đồ thích hợp
Ví dụ 5
Số lượng học sinh ở hai lớp 8A
Lớp 8A
Số
HS
và 8B đăng kí tham gia: câu lạc
Lớp 8B
35bộ (CLB)bóng đá lần lượt là 26
30và 22 (học sinh); CLB bóng rổ
26
25lần lượt là 14 và 18 (học sinh).
22
18
20Giải:
14
15a) Ta lựa chọn biểu đồ kép để biểu
10diễn dữ liệu trên.
5b) Sau khi hoàn thiện biểu đồ ở Hình 8,
B. đá
B. rổ
ta nhận được biểu đồ cột kép ở Hình 9
biểu diễn số lượng học sinh ở hai lớp
8A và 8B đăng kí tham gia CLB bóng
đá và CLB bóng rổ.
Câu lạc bộ
Luyện tập 2
Thống kê số sản phẩm bán được trong các tháng 1, 2, 3 của một
cửa hàng lần lượt là 50; 40; 48 (đơn vị: chiếc)
a) Hãy lựa chọn bảng thống kê thích hợp để biểu diễn dữ liệu trên
b) Hãy hoàn thiện Bảng 1 để nhận được bảng thống kê biểu diễn
dữ liệu trên.
Luyện tập 2
Thống kê số sản phẩm bán được trong các tháng 1, 2, 3 của một
cửa hàng lần lượt là 50; 40; 48 (đơn vị: chiếc)
a) Bảng thống kê gồm: tháng và số sản phẩm bán được
b) Bảng 1 để nhận được bảng thống kê biểu diễn dữ liệu trên là:
Tháng
Số sản phẩm bán được
(đơn vị: chiếc)
1
2
3
50
40
48
2. Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng , biểu đồ thích hợp
Ví dụ 6 Người phụ trách một CLB thống kê số lượng thành viên có mặt tại
CLB từ Thứ hai đến Thứ sáu lần lượt như sau: 15;20;20;15;12(người)
a) Hãy lựa chọn biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trên.
b) Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 10 để nhận được biểu đồ đoạn thẳng biểu
diễn số thành viên có mặt tại câu lạc bộ trong những ngày đã nêu.
Số thành viên
25-
--20--15--10--5 --0-
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
Ngày trong tuần
2. Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng , biểu đồ thích hợp
Ví dụ 6 Người phụ trách một CLB thống kê số lượng thành viên có mặt tại
CLB từ Thứ hai đến Thứ sáu lần lượt như sau: 15;20;20;15;12(người)
a) Chọn biểu đồ đoạn thẳng để biểu diễn dữ liệu trên.
b) Sau khi hoàn thiện biểu đồ ở Hình 10 , ta nhận được biểu đồ đoạn thẳng
ở hình 11 biểu diễn số thành viên có mặt tại CLB trong những ngày đã nêu.
Số thành viên
25-
--20--15--10--5 --0-
20
15
20
15
12
Thứ Thứ Thứ Thứ Thứ
5 6
2 3 4
Ngày trong tuần
2. Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng , biểu đồ thích hợp
Ví dụ 7
Một đội sản xuất bình xét thi đua cho mỗi thành viên theo mức :
Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt . Sau khi bình xét , tỉ lệ xếp loại
thi đua theo 4 mức : Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt lần lượt là
30%, 40%, 20%, 10%.
a) Hãy lựa chọn biểu đồ thích hợp để
biểu diễn dữ liệu trên.
b) Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 12
để nhận được biểu đồ hình quạt tròn
biểu diễn các dữ liệu thống kê trên.
Biết rằng quạt tròn biểu diễn các dữ
liệu thống kê trên. Biết rằng hình
tròn biểu diễn dữ liệu ở Hình 12 đã
được chia sẵn thành các hình quạt,
mỗi hình quạt ứng với 10%..
2. Lựa chọn và biểu diễn dữ liệu vào bảng , biểu đồ thích hợp
Ví dụ 7
Một đội sản xuất bình xét thi đua cho mỗi thành viên theo mức :
Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt . Sau khi bình xét , tỉ lệ xếp loại
thi đua theo 4 mức : Tốt, Khá, Trung bình, Chưa đạt lần lượt là
30%, 40%, 20%, 10%.
Giải
a) Ta lựa chọn biểu đồ hình quạt
tròn để biểu diễn dữ liệu trên.
Tốt
10%
b) Do tỉ lệ xếp loại tốt là 30% nên ta
30%
tô màu 3 hình quạt chia sẵn liền
Khá
20%
nhau để biểu diễn tỉ lệ xếp loại Tốt.
TB
Ta cũng làm tương tự đối với các tỉ
Chưa đạt
40%
lệ xếp loại còn lại. Biểu đồ hình
quạt tròn ở Hình 13 biểu thị các dữ
liệu thống kê đã cho.
BÀI 1 (Tr 17)
Số lượt khách đến một cửa hàng kinh doanh từ Thứ Hai đến Chủ Nhật
của một tuần trong tháng lần lượt là : 161; 243; 270; 210; 185; 421; 615.
a) Lập bảng thống kê số lượt khách đến cửa hàng trong những ngày đó
theo mẫu sau:
Ngày trong tuần
Số lượt khách
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
BÀI 1 (Tr 17)
Số lượt khách đến một cửa hàng kinh doanh từ Thứ Hai đến Chủ Nhật
của một tuần trong tháng lần lượt là : 161; 243; 270; 210; 185; 421; 615.
a) Bảng thống kê số lượt khách đến cửa hàng trong những ngày trong
tuần như sau:
Ngày trong tuần
Số lượt khách
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 CN
161
234
270
210
185
421
615
BÀI 1 (Tr 17)
Số lượt khách đến một cửa hàng kinh doanh từ Thứ Hai đến Chủ Nhật
của một tuần trong tháng lần lượt là : 161; 243; 270; 210; 185; 421; 615.
b) Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 23 để nhận được biểu đồ cột biểu diễn
các dữ liệu thống kê số lượt khách đến cửa hàng trong những ngày đó.
7006005004003002001000
615
?
421
?
234
?
270
?
3
4
161
?
2
210
?
5
185
?
6
7
CN
Thứ
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Hoạt động 3
Số xi măng bán được của một cửa hàng kinh doanh vật liệu
xây dựng trong các tháng 1,2,3,4 lần lượt là : 200,5; 183,6;
215,5; 221,9( đơn vị: tấn).
a) Lập bảng số liệu thống kê số tấn xi măng bán được của cửa hàng đó
trong tháng 1,2,3,4 theo mẫu sau:
Tháng
Số tấn đã bán
1
?
2
?
3
?
4
?
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Hoạt động 3
Số xi măng bán được của một cửa hàng kinh doanh vật liệu
xây dựng trong các tháng 1,2,3,4 lần lượt là : 200,5; 183,6;
215,5; 221,9( đơn vị: tấn).
a) Bảng số liệu thống kê số tấn xi măng bán được của cửa hàng đó trong
tháng 1,2,3,4 như sau:
Tháng
Số tấn đã bán
1
200,5
2
183,6
3
215,5
4
221,9
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Hoạt động 3
Số xi măng bán được của một cửa hàng kinh doanh vật liệu
xây dựng trong các tháng 1,2,3,4 lần lượt là : 200,5; 183,6;
215,5; 221,9( đơn vị: tấn).
b) Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 14 để nhận được biểu đồ cột biểu diễn
số tấn xi măng bán được của cửa hàng đó trong các tháng trên.
Tấn xi măng
250?
?
?
?
200150100501
2
3
4
Tháng
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Hoạt động 3
Số xi măng bán được của một cửa hàng kinh doanh vật liệu
xây dựng trong các tháng 1,2,3,4 lần lượt là : 200,5; 183,6;
215,5; 221,9( đơn vị: tấn).
b) Hình dưới biểu diễn số tấn xi măng bán được của cửa hàng đó trong
các tháng trên.
Tấn xi măng
250221,9
215,5
200,5
183,6
200150100501
2
3
4
Tháng
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Nhận xét
Đối với một tập dữ liệu , ta có thể :
-Biểu diễn tập dữ liệu đó theo những cách khác nhau
vào bảng , biểu đồ thích hợp.
-Chuyển tập dữ liệu đó từ dạng biểu diễn này sang
dạng biểu diễn khác
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Ví dụ 8
Thống kê số lượng khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong các
năm 1990, 1995, 2000, 2005, 2010, 2015, 2019 khoảng là : 250,
1351, 2140, 3478, 5050, 7944, 18009 (đơn vị : nghìn lượng khách)
a) Lập bảng thống kê số lượt khách du lịch quốc tế đến VN trong các năm
trên theo mẫu :
Năm
Số lượng khách
(nghìn lượt)
1990 1995 2000 2005 2010 2015 2019
?
?
?
?
?
?
?
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Ví dụ 8
Thống kê số lượng khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong các
năm 1990, 1995, 2000, 2005, 2010, 2015, 2019 khoảng là : 250,
1351, 2140, 3478, 5050, 7944, 18009 (đơn vị : nghìn lượng khách)
a) Bảng 2 biểu diễn số lượng khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong
các năm trên
Năm
Số lượng khách
(nghìn lượt)
1990
1995
2000
2005
2010
2015
2019
250
1351
2140
3478
5050
7944 18009
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Ví dụ 8
Thống kê số lượng khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong các
năm 1990, 1995, 2000, 2005, 2010, 2015, 2019 khoảng là : 250,
1351, 2140, 3478, 5050, 7944, 18009 (đơn vị : nghìn lượng khách)
b) Hãy hoàn thiện biểu đồ
cột biểu diễn ở Hình 15
để nhận được biểu đồ cột
biểu diễn các dữ liệu
thống kê số lượng khách
du lịch quốc tế đến Việt
Nam trong các năm trên .
Lượt khách
(nghìn lượt)
20 00017 50015 00012 50010 0007 5005 0002 5000
?
?
?
?
?
?
?
1990 1995 2000 2005 2010 2015 2019
Năm
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Ví dụ 8
Thống kê số lượng khách du lịch quốc tế đến Việt Nam trong các
năm 1990, 1995, 2000, 2005, 2010, 2015, 2019 khoảng là : 250,
1351, 2140, 3478, 5050, 7944, 18009 (đơn vị : nghìn lượng khách)
Lượt khách
(nghìn lượt)
b) Biểu đồ cột ở Hình 16
biểu diễn số lượng khách
du lịch quốc tế đến Việt
Nam trong các năm trên
20 00018009
17 50015 00012 50010 0007944
7 5005050
5 0003478
2140
2 500- 250 1351
0
1990 1995 2000 2005 2010 2015 2019
Năm
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Ví dụ 9
Như đã nêu trong VD2 , tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá
hiện hành của VN trong các năm 2016, 2017, 2018, 2019 lần lượt
là 205,3 ; 223,7 ; 245,2 ; 261,9(đơn vị: tỉ đô la Mỹ ).
a)Lập bảng số liệu thống
kê GDP của VN trong
các năm theo mẫu sau
Năm
GDP
(tỉ đô la Mỹ)
2016 2017 2018 2019
?
?
?
?
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Ví dụ 9
Như đã nêu trong VD2 , tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá
hiện hành của VN trong các năm 2016, 2017, 2018, 2019 lần lượt
là 205,3 ; 223,7 ; 245,2 ; 261,9(đơn vị: tỉ đô la Mỹ ).
a) Ta có bảng số liệu
thống kê GDP của VN
trong các năm đã nêu là
Năm
GDP
(tỉ đô la Mỹ)
2016 2017 2018 2019
205,3 223,7 245,2 261,9
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Ví dụ 9
Như đã nêu trong VD2 , tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá
hiện hành của VN trong các năm 2016, 2017, 2018, 2019 lần lượt
là 205,3 ; 223,7 ; 245,2 ; 261,9(đơn vị: tỉ đô la Mỹ ).
b) Hãy hoàn thiện biểu đồ ở
Hình 17 để nhận được biểu
đồ đoạn thẳng biểu diễn
GDP của VN trong các năm
trên
GDP
(tỉ đô la Mỹ)
300250200150100500
223,7
?
?
205,3
?
245,2
?
261,9
? 2017
?
? 2019
?
2016
2018
Năm
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Ví dụ 9
Như đã nêu trong VD2 , tổng sản phẩm trong nước (GDP) theo giá
hiện hành của VN trong các năm 2016, 2017, 2018, 2019 lần lượt
là 205,3 ; 223,7 ; 245,2 ; 261,9(đơn vị: tỉ đô la Mỹ ).
b) Sau khi hoàn thiện
biểu đồ ở Hình 17 , ta
nhận được biểu đồ đoạn
thẳng ở Hình 18 biểu
diễn GDP của VN trong
các năm trên
GDP
(tỉ đô la Mỹ)
300250200150100500
223,7
?
?
205,3
?
245,2
?
261,9
? 2017
?
? 2019
?
2016
2018
Năm
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Số tiền (nghìn tỉ đồng)
Ví dụ 10
1353
14001242,4
Biểu đồ cột kép ở Hình 19 biểu diễn
1200- 1141,4
tổng sản phẩm trong nước của lĩnh
1000vực Nông , lâm nghiệp và thủy sản ;
800Công nghiệp và xây dựng, trong các
510,6
600- 482,4
500,6
năm 2017, 2018, 2019. Lập bảng số
400liệu tổng sản phẩm trong nước của
200hai lĩnh vực trên trong các năm 2017,
0
2018, 2019 theo mẫu sau (đơn vị:
Năm
2017
2018
2019
nghìn tỉ đồng)
Năm
2017
2018
2019
Giải
?
?
?
Nông, Lâm nghiệp và thủy sản 482,4
500,6
510,6
?
?
?
Công nghiệp và xây dựng
1141,4
1242,4
1353
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Ví dụ 11
Biểu đồ cột ở Hình 20 biểu diễn tỉ lệ phần trăm sản phẩm bán được của một doanh
nghiệp trong bốn quý của năm 2021 . Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 21 để nhận
được biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn các dữ liệu thống kê trên . Biết rằng hình
tròn biểu diễn dữ liệu ở Hình 21 đã được chia sẵn thành các hình quạt , mỗi hình
ứng với 10%.
Tỉ lệ %
403020100
30%
30%
20%
20%
Quý I Quý II Quý III Quý IV
Quý
II. BIỂU DIỄN MỘT TẬP DỮ LIỆU THEO NHỮNG CÁCH KHÁC NHAU
Ví dụ 11
Giải
Do tỉ lệ phần trăm sản phẩm bán được trong Quý I là 30% nên ta tô màu ba hình
quạt chia sẵn liền nhau để biểu diễn tỉ lệ đó . Ta cũng làm tương tự đối với các tỉ lệ
phần trăm sản phẩm bán được trong các quý còn lại . Biểu đồ hình quạt tròn ở
Hình 22 biểu thị các dữ liệu thống đã cho
Tỉ lệ %
403020100
30%
30%
20%
20%
Quý I Quý II Quý III Quý IV
Quý
Quý
Quý I
IV
30%
30%
Quý II
20%
Quý
III
20%
LUYỆN TẬP
BÀI 2 (Tr 17)
Bảng 3 nêu thực trạng và dự báo về số người cao tuổi của Việt Nam đến
năm 2069:
Năm
2009 2019 2029 2038 2049 2069
Số người cao tuổi(triệu người) 7,49 11,41 17,28 22,29 28,61 31,69
Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 24 để nhận được biểu đồ cột biểu diễn các dữ
liệu thực trạng và dự báo về số người cao tuổi của Việt Nam đến năm 2069
BÀI 2 (Tr 17)
Bảng 3 nêu thực trạng và dự báo về số người cao tuổi của Việt Nam đến
năm 2069:
Năm
2009 2019 2029 2038 2049 2069
Số người cao tuổi(triệu người) 7,49 11,41 17,28 22,29 28,61 31,69
Số người cao tuổi
35Hình bên hoàn thiện biểu
(Triệu người)
30diễn các dữ liệu trên là:
2531,69
?
2017,28
?
1511,41
?
22,29
?
28,61
?
10- 7,49
?
5Năm
0
2009
2019
2029
2038
2049
2069
BÀI 3 (Tr 18)
Ban tổ chức của giải thi đấu thể thao bán vé theo bốn mức A, B, C, D .
Tỉ lệ phân chia các vé ở bốn mức A, B ,C ,D lần lượt là 35%, 45%, 15%, 5%
a) Lập bảng thống kê tỉ lệ phân chia ở bốn mức trên theo mẫu sau
Mức vé
A
B
C
D
Tỉ lệ vé (%)
D
5%
b)Hãy hoàn thiện biểu đồ ở Hình 25
5
C
để nhận được biểu đồ hình quạt tròn
%
15%
biểu diễn các dữ liệu thống kê trên .
A
35%
Biết rằng ở Hình 25 hình tròn đã
B
được chia sẵn thành các hình quạt ,
45%
mỗi hình quạt ứng với 5%.
BÀI 3 (Tr 18)
Ban tổ chức của giải thi đấu thể thao bán vé theo bốn mức A, B, C, D .
Tỉ lệ phân chia các vé ở bốn mức A, B ,C ,D lần lượt là 35%, 45%, 15%, 5%
a) Bảng thống kê tỉ lệ phân chia ở bốn mức trên là:
Mức vé
Tỉ lệ vé (%)
A
35%
?
b) Hình bên hoàn thiện biểu diễn các
dữ liệu trên là:
B
C
45%
?
15%
?
D
5%
?
D
5%
C
15%
B
45%
5
%
A
35%
BÀI 4 (Tr 18)
Biểu đồ đoạn thẳng ở Hình 26 thống kê số lượng ti vi và tủ lạnh bán được
trong tháng1, tháng 2, tháng 3, tháng 4 của một cửa hàng kinh doanh.
Hãy hoàn thiện biểu đồ cột kép ở Hình 27 để nhận được biểu đồ biểu diễn
các dữ liệu trong biểu đồ đoạn thẳng ở Hình 26.
Tivi
Số lượng
(chiếc)
Tủ lạnh
252015105-
Tivi
Số lượng
(chiếc)
Tủ lạnh
25- 20
?
20
?
2015
?
15- 10
?
105-
0 1
2 3
Hình 26
4
Tháng
0
1
2
25
?
15
? 15
?
10
?
3
4
Hình 27
Tháng
BÀI 5 (Tr 18)
Biểu
hìnhvật
quạt
trong
Lớpđồ
động
có tròn ở Hình 28 biểu diễn tỉ lệ các loại mẫu vật
Động
vật
Cá trường
Lưỡngđại
cưhọcBò
bảo xương
tàng sinh
vềsát
nhữngChim
lớp động có
vậtvú
có
sốngvật của một
xương sống : Cá ; Lưỡng cư ; Bò sát ; Chim ; Động vật có vú .
Tỉ lệ mẫu vật (%) 15%
10%
20%
25%
30%
30%
15%
20%
25% 10%
cá
Chim
Bò sát
ĐV có vú
Lưỡng cư
 







Các ý kiến mới nhất